Thu gọn, tìm bậc của đa thức A.. a Thu gọn, sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến... Vậy đa thức Qx không có nghiệm... ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚTĐáp án cuối tài liệu Đại số 7- Chương
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT(Đáp án cuối tài liệu)
Đại số 7- Chương IV: Biểu thức đại số
Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn- Email: quoctuanp@gmail.com
Câu 1: Thu gọn đơn thức và chỉ ra phần hệ số, phần biến của các đơn thức thu gọn đó:
a) 3 3 4 10 4 2
5x y 9 x y
; b) 5 3 4 2 4 2 7 3
7 x y 3x y 10 xy
Câu 2: Cho đa thức A 3 x y2 4 5 x y4 7 y 4 x y2 4 5 x y4 .
a Thu gọn, tìm bậc của đa thức A
b Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = 2
Câu 3: Cho hai đa thức:
A x x x x x
B x x x x x .
a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính A(x) + B(x); A(x) – B (x)
Câu 4: Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x 10 và Q(x) = 2020x2
+ 2021
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Thu gọn đơn thức và chỉ ra phần hệ số, phần biến của các đơn thức thu gọn đó:
a) 3 3 4 10 4 2 2 7 6
5x y 9 x y 3x y
Phần hệ số : 23 | Phần biến : x y7 6
b) 5 3 4 2 4 2 7 3 1 8 9
7 x y 3x y 10 xy 3 x y
Trang 2Phần hệ số : 31 | Phần biến : x y8 9
Câu 2: Cho đa thức A 3 x y2 4 5 x y4 7 y 4 x y2 4 5 x y4 .
a) Thu gọn: A = x y2 4 7 y;
bậc của đa thức A là 6
b) Thay x = 1 ; y = 2 vào A ta được A = - ( -1)224 – 7.2 = -30
Câu 3: Cho hai đa thức:
A x x x x x
B x x x x x
a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến
A x 7 x4 2 x3 4 x2 2 | B x x4 4 x3 2 x2 3 x 5
b) Tính A(x) + B(x) = 6 x4 2 x3 2 x2 3 x 7
A(x) – B (x) 8 x4 6 x3 6 x2 3 x 3
Câu 4: Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x 10
và Q(x) = 2020x2 + 2021
P(x) = 5x 10 = 0 x = 2 Q(x) = 2020x2 + 2021
Ta thấy 2020x2 0 với mọi x
2021 > 0
Do đó: 2020x2 + 2021 0 với mọi x
Vậy đa thức Q(x) không có nghiệm
Trang 3TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI
NHẤT-2020
BÁN TOÀN QUỐC- THANH TOÁN VÀ NHẬN SÁCH TẠI NHÀ
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605(Zalo)
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
FB: facebook.com/xuctu.book/
Email: sach.toan.online@gmail.com
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/X5pfLK92XYwVKFMJA
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT(Đáp án cuối tài liệu)
Đại số 7- Chương IV: Biểu thức đại số
Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn- Email: quoctuanp@gmail.com
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A - xy B 3 – 2y C 5(x – y) D x + 1
Câu 2 Đơn thức không có bậc là bao nhiêu?
A 0 B 1 C 3 D Không có bậc
Câu 3 Kết quả của phép tính 2xy.(-5)xy3 là:
A – 10 x2y3 B – 10 x2y4 C – 10 xy4 D – 10 xy3
Câu 4 Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức – 3xyz 2
A – 3xyz3
B – 3xyz C 3xyz D xyz2
Câu 5 Bậc của đa thức M = x2y5 – xy4 + y6 + 8
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 6 Giá trị của biểu thức 5x – 1 tại x = 0 là…….
A – 1 B 1 C 4 D 6
Trang 5Câu 7 Hệ số cao nhất của đa thức N(x) = - x4
+ 3x + 5 là ……
A – 1 B 1 C 3 D 5
Câu 8 x + y – (x – y) = ………?
A 2x + 2y B 2x C 2y D 2x – 2y Câu 9 Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức x2 – 4 ?
A – 4 B 4 C 2 D 16
Câu 10 Số hạng tử của đa thức G = x2y5 – xy4 + y6t + 8xyz
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 11 2x 2 y – 5x 2 y =
A 7x2
y B 3x2
y C - 3x2
y D - 7x2
y
Câu 12 Hạng tử tự do của K(x) = x5 – 4x3 + 2 là
A 5 B – 4 C 3 D 2
Câu 13 Bậc của đa thức R(x) = 3x4 + 5x3 – 3x4 – 2x + 1 là ?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 14 Cho đa thức H(x) = x3 – 3x + 4, có hệ số của lũy thừa bậc hai là
A 1 b – 3 C 4 D 0
Câu 15 Trong các đơn thức sau, đơn thức nào chưa thu gọn?
A 2xy3z B 2xy3z C 2xy2 D xyz3
Câu 16 x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A x2 – 1 B x2 – 2 C x3 – 2 D x2 + 1
B Phần tự luận :
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức sau: 5x – 7y + 1 tại x = 51; y = 71
Bài 2 : Thu gọn đơn thức và tìm bậc của nó: 3x2
y4 (-2)x3
y2 z
Bài 3: Cho P(x) = x2 – 2x – 5x2 + 3x3 + 12
Q(x) = x3
- 4x4 + 7x2 + 8x – 9
Trang 6a Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P(x)+ Q(x)
c x = 0 có phải là nghiệm của P(x) không? Vì sao?
Bài 4: Chứng minh rằng: Đa thức f(x) = x2 + 2x + 3 không có nghiệm
ĐÁP ÁN
B Phần tự luận
Bài 1: Thay x = 51; y = 71 Vào đa thức ta được 5.51 - 7
7
1
+ 1 = 3 Vậy tại x = 51; y = 71 thì giá trị của biểu thức bằng 3
Bài 2: Thu gọn: 3x2y4 (-2)x3y2z = - 6x5y6z
Bậc của đơn thức là: 12
Bài 3: a P(x) = 3x3 – 4x2 – 2x + 12
Q(x) = - 4x4 + x3+ 7x2 + 8x – 9
b P(x) = 3x3 – 4x2 – 2x +12
+
Q(x) = - 4x4
+ x3 + 7x2 + 8x – 9 P(x) + Q(x) = - 4x4 + 4x3 + 3x2 + 6x + 3
c P(0) = 12 ≠ 0 , x = 0 không phải là nghiệm của P(x).
Bài 4: Ta có: f(x) = x2 + 2x + 3 = (x2 + x) + (x + 1) + 2
Trang 7= x(x + 1) + (x + 1) + 2
= (x + 1) (x + 1) + 2
= (x + 1)2 + 2
Vì (x + 1)2 0 với mọi x nên f(x) = (x + 1)2 + 2 > 0 với mọi x
Vậy đa thức không có nghiệm với mọi x