1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày kiểm tra 8A 2022 Ngày giảng 8B 2022 Tiết 68 + 69 KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học 2021 2022 Môn Toán lớp 8, thời gian 90 phút I Mục tiêu Kiểm tra mức độ chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình toán lớp 8 học kì II, cụ thể 1 Kiến thức Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT 2 Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng nhận biết các kiến thức cơ bản, kĩ năng tư duy khoa học và kĩ năng vận dụng kiến.

Trang 1

Ngày kiểm tra: 8A: / / 2022

Ngày giảng: 8B: / / 2022

Tiết: 68 + 69 KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Năm học: 2021 - 2022 Môn: Toán lớp 8, thời gian 90 phút

I Mục tiêu: Kiểm tra mức độ chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình toán lớp 8

học kì II, cụ thể:

1 Kiến thức:

- Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn

- Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu

- Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT.

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết các kiến thức cơ bản, kĩ năng tư duy khoa học và kĩ năng vận dụng kiến thức để giải được bài tập.

3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, trung thực trong làm bài kiểm tra.

II Hình thức đề kiểm tra: TNKQ + TNTL

- Đề kiểm tra the

o hình thức trắc nghiệm khách quan và tự luận.

+ Trắc nghiệm khách quan: 40%

+ Tự luận: 60%

- Làm bài tại lớp.

III Thiết lập ma trận:

Mức

độ

Chủ

đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

KQ

TN TL

1 Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Biết khái niệm tập nghiệm của PT bậc nhất một ẩn

Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn,PT chứa ẩn ở mẫu

Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT.

Số câu

Số điểm

TL %

4(C1,2,5,6)

1 đ 10%

2(C14,15) 0,5 5%

1(C17a,b) 1,5 15%

1( C19) 1 10%

8 4 40%

2 Bất

phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Hiểu được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Hiểu và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.

Số câu

Số điểm

TL %

3(C3,7,12) 0,75 7,5%

1(C16) 0,25 2,5%

1(,C18) 1,5 15%

5 2,5 25%

3 Tam

giác đồng

dạng

Hs nhận biết được hai tam giác đồng dạng

Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh

tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ

Trang 2

dài một cạnh của tam giác.

Số câu

Số điểm

TL %

2(C8,10) 0,5 5%

1(C20a,b) 1,5 15%

3 2 20%

4 Hình

lăng trụ

đứng,

hình chóp

đều

- Biết và nhận biết

được cạnh, mặt,

đỉnh của hình hộp

chữ nhật

- Nhận biết được

hình lăng trụ đứng,

hình chóp đều

Biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

Vận dụng công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

Số câu

Số điểm

TL %

3(C4,9,11)

0,75 7,5%

1(C13) 0,25 2,5%

1( C21) 0,5 5%

5 1,5 15%

TS câu:

TS điểm:

TL %

12

3 đ 30%

6

4 đ

40%

3

3 đ

30%

21

10 đ

100 %

IV Nội dung đề:

A Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 2 (0,25 đ): Điều kiện xác định của phương trình 1

) 3 (

1 3 3

=

+

x x

x x

x

là:

Câu 3 (0,25 đ): Bất phương trình 2 x − 10 > 0 có tập nghiệm là :

Câu 4 (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có:

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Câu 5 (0,25 đ): Tập nghiệm của phương trình ( 2 x + 6 ) ( x − − − 1 ) ( x 1 ) ( x − 3 ) = 0 là:

A {-1;9} B {1;-9} C {-1;-9} D.{1;9}

Câu 6 (0,25 đ): Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:

Câu 7 (0,25 đ): Tập nghiệm của bất phương trình -2x > 4 là:

A x< 2 B x > -2 C x < -2 D x > 2

Câu 8 (0,25 đ): Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC ( D ∈ BC) thì:

DC = AC

Câu 9 (0,25 đ): Hình lập phương có cạnh bằng 3 cm, có thể tích bằng:

A 6cm3 B 9cm3 C 27cm3 D 81cm3

Trang 3

Câu 10 (0,25 đ): Cho ∆ ABC có M ∈ AB và AM = 1

MN = 2cm, thì BC bằng:

Câu 11 (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm2, thể tích của khối lập phương đó là

A 216cm3 B 36cm3 C 1296cm3 D 72cm3

Câu 12 (0,25 đ): Bất phương trình 3 2

3 x 2

− >

A x < - 7/6 B x >7/6 C x >-7/6 D x <7/6

Câu 13 (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :

A 20cm3 B 47cm3 C 140cm3 D 280cm3

Câu 14 (0,25 đ): 1

2

Câu 15 (0,25 đ): Điều kiện xác định của phương trình: 4 5 x x - 1 2 - x x + 3 2

2; x¹ 2 B x¹ –12; x¹ 2 C x¹ 1

2; x¹ –2 D x¹ –12; x¹ –2

Câu 16 (0,25 đ): Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm

của bất phương trình nào ?

B Tự luận (6 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau:

Câu 18 (1,5 điểm)

x + < + x

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 19 (1 điểm): Một người đi xe máy từ Chiêm Hóa đến thành phố Tuyên Quang

với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường Chiêm Hóa tới thành phố Tuyên Quang.

Câu 20 (1,5 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

Câu 21 (0,5 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình

dưới đây.

Biết: AB =5cm, BC =4cm, CC’=3cm

\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 5

0

Trang 4

V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

A Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4đ - mỗi câu đúng 0,25đ)

B Phần tự luận: ( 6 điểm)

17

a) 2x - 3 = 5

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 4}

( ) ( )

) x 2 3x 15 0

b

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 5}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

18

x + < + x

⇔ x < 2

Biểu diễn tập nghiệm

b) 3x – 4 < 5x – 6

⇔ -2x < -2

⇔ x > 1

Vậy tập nghiệm của BPT là {x | x > 1}

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

19

- Gọi độ dài quãng đường Chiêm Hóa đến thành phố Tuyên Quang là x

(km), x > 0

- Thời gian lúc đi từ Chiêm Hóa đến thành phố Tuyên Quang là:

40

x

(h)

- Thời gian lúc về từ thành phố Tuyên Quang đến Chiêm Hóa là:

70

x

(h)

- Lập luận để có phương trình:

40

x

= 70

x

4

- Giải phương trình được x = 70

- Kết luận: Quãng đường từ Chiêm Hóa tới thành phố Tuyên Quang là

70km

0,25 0,25

0,25

0,25 _2

_0

Trang 5

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng a) Xét ∆HBA và ∆ ABC có: · · 0 ·

AHB BAC 90 ; ABC chung = = ∆HBA ഗ ∆ ABC (g.g) b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có: 2 2 2 BC = AB +AC = 122+162 =202 ⇒ BC = 20 cm Ta có ∆HBA ഗ ∆ ABC (Câu a) ⇒ AB AH BC = AC 12 20 16 AH ⇒ = ⇒ AH = 12.16 20 = 9,6 cm

0,5 0,5 0,5 21 Thể tích hình hộp chữ nhật là: V= 5.4.3 = 60 (cm3) 0,5 Duyệt của tổ chuyên môn Người ra đề ………

………

………

………

Đỗ Thị Chín Nông Văn Hải

_B

_ 16 _

12 _A

Trang 6

UBND HUYỆN CHIÊM HÓA

TRƯỜNG THCS TÂN AN

Họ và tên: ………

Lớp: …………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN KIỂM TRA: TOÁN - LỚP: 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề này có 04 trang)

ĐIỂM KẾT LUẬN CỦA BÀI

Nhận xét của giáo viên Ghi bằng số Ghi bằng chữ

(Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy này)

ĐỀ BÀI

A Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 2 (0,25 đ): Điều kiện xác định của phương trình 1

) 3 (

1 3 3

=

+

x x

x x

x

là:

Câu 3 (0,25 đ): Bất phương trình 2 x − 10 > 0 có tập nghiệm là :

Câu 4 (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có:

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Câu 5 (0,25 đ): Tập nghiệm của phương trình ( 2 x + 6 ) ( x − − − 1 ) ( x 1 ) ( x − 3 ) = 0 là:

A {-1;9} B {1;-9} C {-1;-9} D.{1;9}

Câu 6 (0,25 đ): Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:

Câu 7 (0,25 đ): Tập nghiệm của bất phương trình -2x > 4 là:

A x< 2 B x > -2 C x < -2 D x > 2

Câu 8 (0,25 đ): Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC ( D ∈ BC) thì:

DC = AC

Câu 9 (0,25 đ): Hình lập phương có cạnh bằng 3 cm, có thể tích bằng:

A 6cm3 B 9cm3 C 27cm3 D 81cm3

Trang 7

Câu 10 (0,25 đ): Cho ∆ ABC có M ∈ AB và AM = 1

MN = 2cm, thì BC bằng:

Câu 11 (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm2, thể tích của khối lập phương đó là

A 216cm3 B 36cm3 C 1296cm3 D 72cm3

Câu 12 (0,25 đ): Bất phương trình 3 2

3 x 2

− >

A x < - 7/6 B x > 7/6 C x > -7/6 D x < 7/6

Câu 13 (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :

A 20cm3 B 47cm3 C 140cm3 D 280cm3

Câu 14 (0,25 đ): 1

2

Câu 15 (0,25 đ): Điều kiện xác định của phương trình: 4 5 x x - 1 2 - x x + 3 2

2; x¹ 2 B x¹ –12; x¹ 2 C x¹ 1

2; x¹ –2 D x¹ –12; x¹ –2

Câu 16 (0,25 đ): Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm

của bất phương trình nào ?

B Tự luận (6 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau:

Câu 18 (1,5 điểm)

x + < + x

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 19 (1 điểm): Một người đi xe máy từ Chiêm Hóa đến thành phố Tuyên Quang

với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường từ Chiêm Hóa tới thành phố Tuyên Quang.

Câu 20 (1,5 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

Câu 21 (0,5 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình

dưới đây.

Biết: AB =5cm, BC =4cm, CC’=3cm

\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 5

0

Trang 8

BÀI LÀM

Trang 9

Trang 10

Ngày đăng: 08/05/2022, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có: - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 4. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có: (Trang 2)
Câu 11. (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm 2, thể tích của khối lập phương đó là - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 11. (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm 2, thể tích của khối lập phương đó là (Trang 3)
Câu 13. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 13. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : (Trang 3)
Câu 4. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có: - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 4. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có: (Trang 6)
Câu 11. (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm 2, thể tích của khối lập phương đó là - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 11. (0,25 đ): Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm 2, thể tích của khối lập phương đó là (Trang 7)
Câu 13. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : - Tiết 68 69 KT học kỳ 2 toán 8
u 13. (0,25 đ): Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w