1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VNA đề kiểm tra chương 1 2 3 mức độ khó

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 829,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bước sóng  và biên độ dao động cuả chúng Câu 3: [VNA] Hệ số công suất trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần có giá trị bằng Câu 4: [VNA] Chọn câu đúng.. Để biên độ dao động c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 2 3

MỨC ĐỘ KHÓ

Câu 1: [VNA] Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được

Câu 2: [VNA] Sự phân biệt các sóng âm thanh, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên

C. khả năng cảm thụ sóng cơ học cuả tai người D. bước sóng  và biên độ dao động cuả chúng

Câu 3: [VNA] Hệ số công suất trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần có giá trị bằng

Câu 4: [VNA] Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A một nửa bước sóng B hai lần bước sóng

Câu 5: [VNA] Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = −2 cm thì thế năng của con lắc là

Câu 6: [VNA] Chọn câu đúng Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

A cùng tần số

B cùng pha ban đầu

C cùng biên độ

D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 7: [VNA] Đặt điện áp u = 100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R = 50

Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

Câu 8: [VNA] Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng 0,4 kg và một lò xo có độ cứng 80 N/m Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là

Câu 9: [VNA] Chọn câu đúng Độ to của âm gắn liền với

Câu 10: [VNA] Đặt điện áp u = U0cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100

Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) và tụ điện có điện dung C = 10−4/2π (F) Tổng trở của đoạn mạch là

Câu 11: [VNA] Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 7cos(6πt − π/3) cm và x2 = 3cos(6πt + φ) cm Biên độ của dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào ?

Câu 12: [VNA] Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì

Trang 2

Câu 13: [VNA] Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau là 56 Hz Họa

âm thứ ba có tần số là

Câu 14: [VNA] Đặt điện áp u = U0cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50

Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần và tụ điện lần lượt là 50 V và 100 V Điện dung C có giá trị là

A.

4

10

-3

10

-3

10

-4

10

Câu 15: [VNA] Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m Gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s2 Để biên độ dao động của con lắc là lớn nhất thì tàu cần chạy thẳng đều với tốc độ bằng

A 34,0 km/h B 106,0 km/h C 45,0 km/h D 10,7 km/h

Câu 16: [VNA] Tại thời điểm t, điện áp u 200 2 cos 100 t= ( π −π/ 2) V có giá trị 100 2 V và đang

giảm Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là

Câu 17: [VNA] Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một khoảng λ/12, trong đó λ là bước sóng Khi li độ tại M là 3 cm thì li độ tại N là −3 3 cm Biên độ của sóng

Câu 18: [VNA] Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng

lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?

Câu 19: [VNA] Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + 2π/3) Biết U0, I0 và ω không đổi Hệ thức đúng là

Câu 20: [VNA] Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là

A g cos α 0 B 2g cos α 0 C 2g (1 cosα0) D g (1 cosα0)

Câu 21: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

A

0 0

0

0 0

0

2 2

2 2

0 0

1

0 0

2

Câu 22: [VNA] Một vật dao động trên trục Ox với phương trình x 4 cos 2t

6

π

gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x = 2 cm đến vị trí có gia tốc a= −8 2 cm/s2 là

24

π

2,4

π

s

Trang 3

Câu 23: [VNA] Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng 10 cm và thực hiện 50 dao động trong 78,5 s Vận tốc và gia tốc của vật khi nó đi qua vị trí có tọa độ x = −3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là

Câu 24: [VNA] Trên bề mặt chất lỏng có giao thoa sóng giữa hai nguồn kết hợp cùng pha với bước sóng lan truyền là 6 cm Gọi O là trung điểm của AB, hai điểm M, N lần lượt nằm trên OA và OB

cách O tương ứng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm M là 12 3 cm / s thì vận tốc dao

động tại điểm N có giá trị là

Câu 25: [VNA] Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy, khi thang máy có gia tốc không đổi a thì chu kì con lắc tăng 8,46% so với chu kì của nó khi thang máy đứng yên Lấy g = 10 m/s2 Xác định chiều và độ lớn gia tốc a

A hướng xuống dưới và có độ lớn là 2 m/s2 B hướng lên trên và có độ lớn là 2 m/s2

C hướng lên trên và độ lớn là 1,5 m/s2 D hướng xuống dưới và có độ lớn là 1,5 m/s2

Câu 26: [VNA] Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 27: [VNA] Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với

đồ thị phụ thuộc của vận tốc v và gia tốc a được cho như hình

vẽ Lấy π =2 10 Thời gian lớn nhất để chất điểm đi được quãng

đường 18 3 cm là

A 1

4

15 s

C 7

3

10 s

Câu 28: [VNA] Tại O đạt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Ba điểm A, M, B theo đúng thứ tự, cùng nằm trên một đường thẳng đi qua O sao cho AM = 3MB Mức cường độ âm tại A là 40 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại M là

Câu 29: [VNA] Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R = 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 1/π H Đoạn MB là tụ điện có điện dung C Biểu thức điện áp đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u AM =100 2 cos 100 t( π +π/ 4) V và

uMB = 200cos(100πt − π/2) V Hệ số công suất của đoạn mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 30: [VNA] Trên mặt nước tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm, người ta đặt hai nguồn đồng bộ thì khoảng cách hai cực đại gần nhất đo dọc theo AB là 0,8 cm Gọi M là điểm trên mặt nước sao cho MA = 25 cm và MB = 22 cm Dịch B dọc theo phương AB và hướng ra xa A một khoảng 10 cm thì trong quá trình dịch chuyển đó số lần điểm M dao động cực đại là

a (m/s2) 22,5

15π

−15

Trang 4

Câu 31: [VNA] Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương

24

= s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v=( 3 2− )ωx lần thứ 2015 Lấy

2 10.

Câu 32: [VNA] Đặt điện áp u 150 2 cos 100 t= ( π ) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể Khi đó, điện áp hiệu

kháng của tụ điện có giá trị bằng

Câu 33: [VNA] Trên một sợi dây OB nằm ngang, 2 đầu cố định

đang có sóng dừng với tần số f xác định Gọi M, N là 2 điểm trên

dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 27 cm và 19 cm Hình vẽ

mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét liền) và t2

(đường nét đứt) Tại thời điểm t1 tốc độ của N là 3 3π cm/s và

tại tời điểm t2 độ lớn li độ của M đạt cực đại Thời gian ngắn nhất

giữa hai lần li độ của M bằng biên độ của N gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 34: [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m với điện tích q = 8 μC

và lò xo có độ cứng k = 10 N/m Tại thời điểm t 0= , khi vật đang ở vị trí cân bằng thì xuất hiện một điện trường đều E = 25000 V/m có phương thẳng đứng hướng lên Sau đó con lắc dao động điều hòa với chu kì T Đến thời điểm t = 1,75T thì điện trường biến mất Sau khi điện trường biến mất thì vật dao động với biên độ là

Câu 35: [VNA] Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

6 cm M, N là hai điểm liên tiếp trên sợi dây, cách nhau 4 cm mà phần tử ở đó dao động với cùng phương trình u = 3cos10πt (cm) Tốc độ dao động cực đại của phần tử ở bụng sóng là

Câu 36: [VNA] Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật

đi qua vị trí động năng bằng thế năng là 0,66 s Giả sử tại một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng

Wt và động năng Wđ, sau đó một thời gian ∆t vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần Giá trị nhỏ nhất của ∆t bằng

Câu 37: [VNA] Hai đoạn mạch nối tiếp RLC khác nhau: mạch 1 và mạch 2 cộng hưởng với dòng điện xoay chiều có tần số góc lần lượt là ω0 và 0

2

ω

Biết điện dung của mạch 2 bằng một nửa điện dung của mạch 1 Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thành một mạch thì nó sẽ cộng hưởng với dòng điện xoay chiều có tần số là

3

ω

x (cm)

u (mm)

−6

4 3

Trang 5

Câu 38: [VNA] Tại một điểm M trên mặt nước có giao

thoa sóng cơ nhận được hai sóng xuất phát từ hai nguồn

kết hợp truyền đến với đồ thị li độ theo thời gian của

mỗi sóng được cho như hình vẽ: sóng (1) (đường nét

liền), sóng (2) (đường nét đứt) Sóng tổng hợp tại M có

biên độ là 4 cm Giá trị lớn nhất của (a + b) gần với giá

trị nào nhất sau đây ?

Câu 39: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều 200 V − 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 200 V và đang tăng; ở thời điểm t + 1/600 s, cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng 2 A và đang giảm Hệ số công suất của mạch AB là

Câu 40: [VNA] Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp Điều chỉnh C ta thấy, khi

C 40= μF hoặc C 80= μF thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại thì giá trị của C là

3 μF

HẾT

ĐÁP ÁN

01: A 02: C 03: D 04: A 05: B 06: D 07: B 08: C 09: C 10: B

11: D 12: A 13: D 14: D 15: A 16: D 17: C 18: A 19: C 20: C

21: C 22: B 23: B 24: A 25: D 26: B 27: A 28: C 29: C 30: A

31: D 32: D 33: A 34: C 35: C 36: B 37: D 38: D 39: A 40: C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn A Vôn kế khung quay hoạt động dựa trên lực từ tác dụng, kim của

vôn kế thay đổi theo chiều của dòng điện

Trong mạch điện xoay chiều, dòng điện thay đổi chiều liên tục nên không thể dùng

vôn kế khung quay đo điện áp xoay chiều được

Câu 2: Chọn C Tất cả sóng cơ đều là sóng âm nhưng "âm thanh" dựa trên khả năng

cảm thụ của tai người

Câu 3: Chọn D Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, điện áp và cường độ dòng điện tức thời cùng pha

→ hệ số công suất của đoạn mạch là: k = cosφ = 1

Câu 4: Chọn A Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng một nửa bước sóng

Câu 5: Chọn B Ta có: E 1 kx 2 0,008

2

Câu 6: Chọn D Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

u (cm)

t

O

−b

−a

Trang 6

Câu 7: Chọn B Ta có: U U 0

Câu 8: Chọn C Ta có: k

m

ω =

m

ω

Câu 9: Chọn C Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý là mức cường độ

âm

L C

1

C

ω

Câu 11: Chọn D Ta có: |A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2 → 4 ≤ A ≤ 10 → Biên độ dao động chỉ có thể nhận giá trị 5 cm

Câu 12: Chọn A

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng cơ không đổi, vận tốc tuyền sóng tăng → λ tăng

Câu 13: Chọn D Gọi f0, fn và fn+1 lần lượt là tần số âm cơ bản và hai hoạ âm liên tiếp do dây đàn phát

ra

Ta có hệ thức: f0 = fn+1 – fn = 56 Hz → Tần số hoạ âm thứ ba là f3 = 3.f0 = 168 Hz

Câu 14: Chọn D Trong đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, ta có:

4

C C C

R

C

Câu 15: Chọn A Chu kỳ dao động riêng của con lắc là: T 0 2

g

π

Khi dao động, con lắc chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn với chu kì T L

v

= (với L là chiều dài của mỗi đường ray, v là vận tốc của xe lửa)

Để biên độ dao động của con lắc là lớn nhất thì T0 = T

π

π

Câu 16: Chọn D Thời điểm đầu chất điểm ở vị trí x1 =

100 2 V

π

300 s, điện áp có giá trị u = −100 2 V

Câu 17: Chọn C Độ lệch pha giữa hai điểm M và N:

2 d

6

Δφ

λ

π

P/s: Đến phương trình theo arcsin kia các em không cần giải, chỉ cần thử đáp án bằng phím CALC

x1

x2 α

∆φ

Trang 7

Câu 18: Chọn A Chu kì ban đầu của con lắc là A0 và cơ năng là E0 ~ 2

0

A (tỉ lệ thuận) Sau một chu kì thì biên độ con lắc là A1 và cơ năng là E1 ~ 2

1

A (tỉ lệ thuận)

Vậy phần năng lượng bị mất đi là:  =E E 0E 1 =0,0591 6%

Câu 19: Chọn C Ta có: i = I0sin(ωt + 2π/3) = I0cos(ωt + π/6) → độ lệch pha giữa u và i là π/3

π

Câu 20: Chọn C Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí có li độ góc bất kì: v= 2g (cosα−cosα0)

Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, li độ góc α = 0 → v= 2g (1 cosα0)

Câu 21: Chọn C Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, u và i dòng điện cùng pha

0 0 0 0

0

0 0

0

0 0

Câu 22: Chọn B Ta có a = –ω2x → khi a= −8 2 cm/s2 thì x a 2 2 2

ω

cm

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x1 = 2 cm đến x2 = 2 2 cm ứng với

ω

Câu 23: Chọn B Quỹ đạo của vật dao động điều hoà là một đoạn thẳng

có độ dài d = 2A → A = 5 cm

T

π

Khi x = –3 cm và hướng về vị trí cân bằng → vật đang chuyển động theo chiều dương

Lại có a = –ω2x = 48 cm/s2

Câu 25: Chọn D Chu kỳ

bk

g

π

dao động

Ban đầu thang máy đứng yên, g1 = g (gia tốc trọng trường), con lắc dao động với chu kì T0

Khi thang máy chuyển động với gia tốc a, con lắc dao động với chu kì T1 > T0 → g1 < g → a g

Ta có:

0

1

1

Gia tốc của thang máy ngược chiều với gia tốc do lực quán tính tác dụng lên con lắc

Vậy suy ra gia tốc thang máy hướng xuống dưới (gia tốc a do lực quán tính hướng lên trên)

Câu 24: Chọn A Bài toán có hai cách tiếp cận:

+ Sử dụng phương pháp viết phương trình sóng cho từng điểm: phương pháp này khá dài

+ Ứng dụng sóng dừng: Trong giao thoa giữa hai nguồn sóng cùng pha, mặt cắt dọc của mặt phẳng chứa đường thẳng nối hai nguồn cho ta hình ảnh giống như sóng dừng trên một sợi dây với O là điểm bụng

4 –4

Trang 8

Biên độ của một điểm cách điểm bụng một đoạn d là A A cos b 2 dπ

λ

M

A

2

N

A A 2

=

Lại có M, N thuộc hai “bó sóng” liên tiếp nhau → M, N dao động ngược pha

N

0 M 0N N N N

ω ω

Câu 26: Chọn B Gọi I1, I2, I3 lần lượt là cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch chỉ chứa phần tử

R, L, C

Ta có: I 1 U

R

L

U I Z

C 3

U I Z

=

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử R,L,C mắc nối tiếp, ta có:

2

2

2 3 1

 

+

A

Câu 27: Chọn A Trong dao động điều hoà, vận tốc và gia tốc là

hai đại lượng vuông pha →

2 2

0 0

1

+

→ Đồ thị quan hệ của vận tốc và gia tốc có dạng elip

Từ đồ thị ta có a 0 =15 3 m/s2

Tại thời điểm t, a = 22,5 m/s2 và v 15= π 3 cm/s ,

Từ (1) → v 0 =30π 3 cm/s

Ta có:

2 0 2

0

v

5 v

ω

ω

 =



→ T = 0,4 s

Lại có: s 18 3= =2A A+

• Thời gian để chất điểm đi được quãng đường 2A là 0,5T

• Thời gian chất điểm đi quãng đường s’ = A lớn nhất là T/3

O

a

2a 2a

a (m/s2) 22,5

15π

−15

–A

Trang 9

Câu 28: Chọn C

OA

Câu 29: Chọn C Ta có: ZL = ωL = 100 Ω

AM

100 2

100 100 Z

π

π

π

π

Câu 30: Chọn A

Khoảng cách giữa hai điểm cực đại gần nhất trên đoạn thẳng nối hai nguồn là 0,5λ → λ = 1,6 cm Điểm M dao động với biên độ cực đại khi MB – MA = kλ (k  ℤ)

Sau khi dịch B ra xa một đoạn 10 cm đến B’, khoảng cách từ điểm M đến nguồn B bị thay đổi

Ta có :

2 2 2 2 2 2

M

B

B

.A

Trong quá trình dịch chuyển nguồn B ta luôn có MB – MA ≤ kλ ≤ MB’ – MA

→ –1,875 ≤ k ≤ 3,625 → Có 5 giá trị k thoả yêu cầu

Vậy khi dịch B ra xa A một khoảng 10 cm, có 5 lần điểm M dao động với biên độ cực đại

Câu 32: Chọn D Ta có: ( )

2

L C

P

+

− +

=

Nối hai bản tụ bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể → Mạch chỉ còn cuộn dây và điện trở

d R d R d R d R d R d R

1

π

R

R

r d d

2 2

φ φ

Thế P = 250 W, U = 150 V, Z L =30 3 Ω, r = 30 Ω, R = 60 Ω vào (1) → Z C =30 3 Ω

A

M

Trang 10

Câu 31: Chọn D Ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2

ω

1

2

A

A

) )

 

Trong một chu kỳ, chất điểm qua vị trí thoả yêu cầu 2 lần

→ Chất điểm qua vị trí thoả yêu cầu lần 2014 sau 1007T

Thời gian chất điểm qua vị trí thoả yêu cầu lần 2015 (x1) là

24175

Δα Δ

+

Lại có:

2 2

π π

Câu 33: Chọn A Từ đồ thị ta có λ = 12 cm

Thời điểm t2, li độ M cực đại Khi đó, mọi điểm trên dây có độ

lớn li độ bằng đúng biên độ

Biên độ dao động của điểm cách nút sóng (B) một đoạn d:

b

2 d

λ

N

=



Tại thời điểm t1, phần tử tại bụng sóng có độ lớn li độ |x| A 3

2

sóng dừng chỉ dao động cùng hoặc ngược pha nhau (trừ nút) → Các phần tử khác trên dây cũng ở

i

2

N max

N max

π

π

= = s → khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần xM = AN (x = 0,5A) là

Câu 34: Chọn C Chọn chiều dương cùng chiều với trọng lực

m

ω =

Tại thời điểm vật đang ở vị trí cân bằng, khi xuất hiện điện trường hướng lên, vị trí cân bằng của

k

k

Δ

Thời điểm t = 1,75T, con lắc đang ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương,

k

ω ω

Khi điện trường biến mất, vị trí cân bằng của con lắc quay về trị ban đầu

A –A

O

x (cm)

u (mm)

−6

4 3

Ngày đăng: 08/05/2022, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w