Đơn vị của cường độ δ∫νγ điện λ◊ Α.. Cường độ δ∫νγ điện được đo bằng αmπε kế.. Cường độ δ∫νγ điện χ◊νγ lớn τη τρονγ một đơn vị thời γιαν điện lượng chuyển θυα tiết diện thẳng của vật dẫ
Trang 1ĐỀ KIỂM ΤΡΑ ΜΙΝΗ HỌA CHƯƠNG 1+2 LỚP 11
Μν : Vật λ 11; Thời γιαν 45 πητ Χυ 1: Τρονγ χ〈χ nhận định dưới đây, nhận định κηνγ đúng về δ∫νγ điện λ◊:
Α Đơn vị của cường độ δ∫νγ điện λ◊ Α.
Β Cường độ δ∫νγ điện được đo bằng αmπε kế.
Χ Cường độ δ∫νγ điện χ◊νγ lớn τη τρονγ một đơn vị thời γιαν điện lượng chuyển θυα tiết diện thẳng của vật dẫn χ◊νγ
nhiều
D D∫νγ điện κηνγ đổi λ◊ δ∫νγ điện chỉ χ⌠ chiều κηνγ τηαψ đổi τηεο thời γιαν.
Χυ 2: Đơn vị của cường độ δ∫νγ điện, suất điện động, điện lượng lần lượt λ◊:
Α ϖν(ς), αmπε(Α), αmπε(Α) Β αmπε(Α), ϖν(ς), χυ λνγ (Χ)
Χ Niutơn(N), φαρα(Φ), ϖν(ς) D φαρα(Φ), ϖν/mτ(ς/m), ϕυν(ϑ)
Χυ 3: Mắc ηαι điện trở Ρ1 = 10 Ω, Ρ2 = 20 Ω ϖ◊ο nguồn χ⌠ hiệu điện thế Υ κηνγ đổi Σο σ〈νη χνγ suất τιυ thụ τρν χ〈χ
điện trở ν◊ψ κηι χηνγ mắc nối tiếp ϖ◊ mắc σονγ σονγ thấy:
Α nối tiếp Π1/Π2 = 0,5; σονγ σονγ Π1/Π2 = 2 Β nối tiếp Π1/Π2 = 1,5; σονγ σονγ Π1/Π2 = 0,75
Χ nối tiếp Π1/Π2 = 2; σονγ σονγ Π1/Π2 = 0,5 D nối tiếp Π1/Π2 = 1; σονγ σονγ Π1/Π2 = 2
Χυ4 : Một nguồn điện χ⌠ suất điện động λ◊ ξ, χνγ của nguồn λ◊ Α, θ λ◊ độ lớn điện τχη dịch chuyển θυα nguồn Mối λιν
hệ giữa χηνγ λ◊: Α Α = θ.ξ Β θ = Α.ξ Χ ξ = θ.Α D Α = θ2.ξ
Χυ 5: Χηο mạch điện như ηνη vẽ Nếu Ρ1 giảm xuống τη:
Α độ giảm thế τρν Ρ2 giảm
Β δ∫νγ điện θυα Ρ1 λ◊ hằng số
Χ δ∫νγ điện θυα Ρ1 tăng
D χνγ suất τιυ thụ τρν Ρ2 giảm
Χυ 6: :Đặt ηαι điện τχη tại ηαι điểm Α ϖ◊ Β Để cường độ điện trường δο ηαι điện τχη γψ ρα tại τρυνγ điểm Ι của ΑΒ
bằng 0 τη ηαι điện τχη ν◊ψ
Α χνγ dương Β χνγ m Χ χνγ độ lớn ϖ◊ χνγ dấu D χνγ độ lớn ϖ◊ τρ〈ι dấu
Χυ 7: Χ〈χη biểu diễn lực tương τ〈χ giữa ηαι điện τχη đứng ψν ν◊ο σαυ đây λ◊ σαι?
Χυ 8: Cường độ điện trường λ◊ đại lượng
Χ ϖ hướng, χ⌠ γι〈 trị dương hoặc m D vectơ, χ⌠ chiều λυν hướng ϖ◊ο điện τχη
Χυ 9: Điện thế λ◊ đại lượng đặc trưng χηο ρινγ điện trường về
Α khả năng σινη χνγ của ϖνγ κηνγ γιαν χ⌠ điện trường
Β khả năng σινη χνγ tại một điểm Χ khả năng τ〈χ dụng lực tại một điểm
D khả năng τ〈χ dụng lực tại tất cả χ〈χ điểm τρονγ κηνγ γιαν χ⌠ điện trường
Χυ 10: Χνγ thức ν◊ο σαυ đây κηνγ phải λ◊ χνγ thức τνη năng lượng tụ điện ( điện trường τρονγ tụ )
Χυ 11: Lực tương τ〈χ giữa 2 điện τχη đứng ψν τρονγ điện mι đồng chất, χ⌠ hằng số điện mι τη
Α .Tăng lần σο với τρονγ χην κηνγ Β Giảm lần σο với τρονγ χην κηνγ
Χ Giảm 2lần σο với τρονγ χην κηνγ D.Tăng 2lần σο với τρονγ χην κηνγ
Χυ 12: Một tụ điện phẳng gồm 2 bản tụ χ⌠ diện τχη đối diện λ◊ S,khoảng χ〈χη giữa 2 bản tụ λ◊ d,hằng số điện mι giữa 2
bản λ◊ Điện δυνγ của tụ điện được ξ〈χ định:
Α Χ= Β.Χ= Χ.Χ= D.Χ=
Χυ 13: Τρν νην của một β◊ν λ◊ điện γηι 220ς−1000W Nếu δνγ β◊ν λ◊ τρν ở hiệu điện thế 220ς τη τρονγ 10 πητ,β◊ν
λ◊ τιυ thụ điện năng λ◊:
Α.2,5Κϑ Β.600Κϑ Χ.5Κϑ D.60Κϑ
Χυ 14: Giữa ηαι đầu mạng điện χ⌠ mắc σονγ σονγ 3 δψ dẫn điện trở lần lượt λ◊ Ρ1 = 4Ω, Ρ2 = 5Ω, Ρ3 = 20Ω Τm cường
độ δ∫νγ điện θυα Ρ1 nếu cường độ δ∫νγ điện τρονγ mạch χηνη λ◊ 5Α:
Χυ 15 Điện τχη điểm θ = –3 μC đặt tại điểm χ⌠ cường độ điện trường Ε = 12 000ς/m, χ⌠ phương thẳng đứng chiều từ
τρν xuống dưới Ξ〈χ định phương chiều ϖ◊ độ lớn của lực τ〈χ dụng λν điện τχη θ
Ρ2 Ρ1
Υ
2
2
1
2
1
Χ
Θ2
2
1
Υ
Θ2
2 1
δ
Σ
2
.
10
.
9
.
9
δ
Σ
4 10 9
.
Σ
4
10
δ
Σ
4
10