1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 6 mã 110 2017 đáp án

17 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 623,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y.. Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Phương trình nào dưới đây

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y

log

log

a a

a

x x

y

C loga xloga xloga y

x

y

Lời giải Chọn D

Theo tính chất của logarit

Câu 2: Cho hai số phức z14 3 i và z2 7 3 i Tìm số phức  z z1z 2

A z 3 6i B z11 C z  1 10i D z  3 6i

Lời giải Chọn D

Ta có z z1z24 3 i  7 3 i  3 6i

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình log 12 x2

A x 3 B x 4 C x3 D x5

Lời giải Chọn.A

Ta có log 12 x2   1 x 4x 3

Câu 4: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ; ?

A y x 3x B y x33x C

1 3

x y

1 2

x y x

Lời giải Chọn A

y x 3xy3x2 1 0,  x

Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

A y x 33x23 B y x42x21 C y x 42x21 D y x33x21

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án B và C Mặt khác dựa vào đồ thị ta có

  

lim

x y nên hệ số của x3 dương nên ta chọn đáp án

 33 23

ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 110 - NĂM HỌC 2017 CỦA BGD

Đề số 6

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số  

1

f x

x

x

x

x

x

x

x

Lời giải Chọn B

 dx 1ln ax b C a 0

x

Câu 7: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Tìm giá trị cực đại y CĐ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho

A y CĐ 3 và y CT 0 B y CĐ 3 và y CT  2

C y CĐ  2 và y CT 2 D y CĐ 2 và y CT 0

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có y CĐ 3 và y CT 0

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 42x23 trên đoạn  

0; 3

Lời giải

Chọn C

Ta có: y 4x34x4x x 21

  0

y  4x x 210

  

0 1 1( )

x x

Với x0 y 0 3; với x1 y 1 2; với x 3 y 3 6

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y x 42x23 trên đoạn  

0; 3 là M6

Câu 9: Cho loga b  và log2 a c  Tính 3  2 3

loga

Pb c

Lời giải Chọn B

Ta có: logab c2 32 loga b3 loga c2.2 3.3 13 

Câu 10: Cho hàm số y x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2  D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải Chọn A

Ta có y 3x26x; y 03x26x0x0; 2

Câu 11: Cho số phức z  1 i i3 Tìm phần thực a và phần ảo b của z

A a1,b 2 B a 2,b1 C a1,b0 D a0,b1

Lời giải

Chọn A

Ta có: z  1 i i3  1 i i i2     1 i i 1 2i (vì i2  1)

Suy ra phần thực của za1, phần ảo của zb 2

Câu 12: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu

Lời giải

Chọn C

Phương trìnhx2y2z22x2y4z m 0 là một phương trình mặt cầu

121222m0  m6

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số ylog22x1

A  

2

y

1

y

x C    

2

2 1 ln 2

y

1

2 1 ln 2

y x

Lời giải Chọn C

2

2 1 ln 2 2 1 ln 2

x

Câu 14: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên

A z1 1 2i B z1 1 2i C z1  2 i D z12i

Lời giải Chọn C

Điểm M2; 1 là điểm biểu diễn số phức z1  2 i

Câu 15: Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2  z 1 0 Tính Pz1  z 2

A  14

3

3

3

3

P

Lời giải Chọn D

Xét phương trình 3z2  z 1 0 có    1 24.3.1 11 0 Căn bậc hai của  là  11 i Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

1

;

i

i

Từ đó suy ra:

 1  2 

P z z 1 11  1 11

          

2 3

3

Cách khác: Sử dụng máy tính Casio FX 570ES Plus hỗ trợ tìm nghiệm phương trình bậc 2 sau đó

vào môi trường số phức (Mode 2 CMPLX) tính tổng môđun của 2 nghiệm vừa tìm được

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình    1  

2

2

A    

S

2 B S 3

C S2 5; 2 5 D S2 5

Lời giải Chọn D

Điều kiện   

 

1 0

1

1 0

x

x

Phương trình tương đương

1

2

 

  

  

x

Câu 17: Cho  

2

1

f x x

2

1

g x x

 

2

1

A 11

2

2

2

2

I

Lời giải Chọn B

2

1

2

1

2

x

f x x g x x 3   

2.2 3 1

17

2

Câu 18: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số   

2

2

1

y

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 1

Ta có:

 

2

2

1

1

y

x

x

y1 là đường tiệm cận ngang

Mặc khác:

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

2

2

y

x

x1 không là đường tiệm cận đứng

2

y

x

2

2

1

y

x

x 1 là đường tiệm cận đứng

Câu 19: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số    ln x

f x

x Tính: IF e F 1 ?

A  1

2

I

Lời giải Chọn A

Cách 1

Vì  ln x

f x

2

e

Cách 2: Dùng MTCT      

1

2

e x

Câu 20: Cho số phức za bi a b  ,   thoả mãn  z  2 i z Tính S 4ab

Lời giải Chọn D

Ta có                  

 

2 2

1 0

b

3 1

4

Câu 21: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2  

3

y x mx m x đạt cực đại tạix3

Lời giải Chọn C

Ta có y x22mxm24; y 2x2m

Hàm số 1 3 2 2  

3

y x mx m x đạt cực đại tại x3 khi và chỉ khi:  

 

 

y y

 

 

5

3

m

Vậy m5 là giá trị cần tìm

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 22: Cho F x   x1e x là một nguyên hàm của hàm số   2 x

f x e Tìm nguyên hàm của hàm số

  2 x

fx e

A f x e  2xdxx2e xC B    2 d 2 

2

x

C f x e  2xdx2x exC D f x e  2xdx4 2 x exC

Lời giải

Chọn C

Theo đề bài ta có f x e  2xdxx1e xC , suy ra f x e  2xx1e xe xx1 e x

f xe xx1 e xf x  1x e x

Suy ra f x e  2xdx 1x e xxd  1xd e xe x1xe x xd e x2xC

Câu 23: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A2; 2; 1 Tính độ dài đoạn thẳng OA

Lời giải Chọn A

 222212 3

Câu 24: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

phẳng Oyz ?

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng Oyz đi qua điểm O0; 0; 0 và có vectơ pháp tuyến là  

1; 0; 0

i nên ta có phương trình mặt phẳng Oyz là  1x00y00z00 x0

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4; 0;1 và B2; 2; 3 Phương trình nào

dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ?

A 3x y z   6 0 B 3x y z  0 C 6x2y2z 1 0 D 3x y z   1 0

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Gọi   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

  đi qua I1;1; 2 và nhận   



6; 2; 2

   : 6 x12y12z20   :   3x y z  0

Câu 26: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x , trục hoành và các đường thẳng

0

x , x  Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V  2 2 B V    2  1 C V  2 D V 2 1

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình 2 sin x0 vô nghiệm nên:

2

0

Câu 27: Cho khối nón có bán kính đáy r 3và chiều cao h4 Tính thể tích Vcủa khối nón:

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

16 3 3

Lời giải Chọn D

Ta có     

2 1

3 4 4 3

Câu 28: Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  2 3

3

R

3

R a

Lời giải Chọn A

Nối ACA C O  Ta có: O cách đều các đỉnh của hình lập phương do đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp, bán kính mặt cầu:

Câu 29: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C , AB vuông góc với mặt phẳng BCD,

5

ABa, BC 3aCD4a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 5 2

3

a

3

a

2

a

2

a R

Lời giải

Chọn C

Tam giác BCD vuông tại C nên áp dụng định lí Pitago, ta được BD5a

Tam giác ABD vuông tại B nên áp dụng định lí Pitago, ta được AD5a 2

O

B'

D

C A'

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là trung điểm I của AD Bán kính mặt cầu này là:   5 2

R

Câu 30: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB   , đáy ABC là tam giác vuông cân tại a B

2

ACa Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3

6

a

3

3

a

3

2

a

Lời giải Chọn C

Tam giác ABC vuông cân tại B    

2

AC

AB BC a Suy ra:

   

3

.

a

Câu 31: Mặt phẳng AB C chia khối lăng trụ   ABC A B C    thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

B Hai khối chóp tam giác

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

D Hai khối chóp tứ giác

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng AB C chia khối lăng trụ   ABC A B C    thành hai khối chóp

Chóp tam giác: A A B C    và chóp tứ giác: A BB C C  

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0; 1; 3 , B1; 0;1, C1; 1; 2 Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường

thẳng BC?

a

a 2

C'

B'

A

B

C A'

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

A

  

  

  

2 1 3

y

y

Lời giải Chọn B

Đường thẳng đi qua A và song song BC nhận   



2;1;1

BC làm vecto chỉ phương

 Phương trình đường thẳng cần tìm:  

y

Chú ý: Đáp án A không nhận được, vì đó là phương trình tham số của đường thẳng cần tìm, chứ

không phải phương trình chính tắc

Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 3  và hai mặt phẳng

 P : x y z   1 0,  Q : x y z  20 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A , song song với  P và  Q ?

A

 

 

  

1 2

3 2

x y

B

   

   

1 2 3

y

C

  

 

  

1 2 2

3 2

y

D

  

 

  

1 2 3

y

Lời giải Chọn D

Ta có    

1; 1;1

P

Q

n

n và           

, 2; 0; 2 2 1; 0; 1

hai mặt phẳng, nên nhận véc tơ 1; 0; 1 làm véc tơ chỉ phương  

Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón  N có đỉnh A có đáy là đường tròn ngoại

tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh S của xq  N

A S xq 3 3a2 B S xq 6 3a2 C S xq 12a 2 D S xq  6 a 2

Lời giải Chọn A

Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD

Ta có 3 3

2

a

BM ;  2 2 3 3 

a

B

M O A

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

      3.3 3 3. 2

xq

Câu 35: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z  2 i| 2 2 và z12 là số thuần ảo

Lời giải Chọn D

Gọi số phức z x yi  với x y,  , vì z12x12y22x1yi là số thuần ảo nên

theo đề bài ta có HPT    

1

Với y x 1, thay vào phương trình đầu, ta được

x2 2 x228x2 0x0 Với x3 2, thay vào phương trình đầu, ra được

x2  2 x 2 82x24x4 0 x  1 3 Vậy có 3 số phức thỏa mãn

Câu 36: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Đồ thị của hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?  

Lời giải Chọn B

Do đồ thị yf x cắt trục   Ox tại 1 điểm nên đồ thị yf x sẽ có 3 điểm cực trị. 

Câu 37: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax 4bx2c

với a b c, , là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Phương trình y  0 có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình y  0 có đúng một nghiệm thực

C Phương trình y  0 có hai nghiệm thực phân biệt

D Phương trình y  0 vô nghiệm trên tập số thực

Lời giải

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Chọn A

Dựa vào hình dáng của đồ thị hàm số y ax 4bx2c ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc bốn trùng phương có 3 điểm cực trị nên phương trình y  0 có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 38: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc vkm/h phụ thuộc thời gian t h có đồ thị là

một phần của đường parabol có đỉnh I2; 9 và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường smà vật di chuyển được trong 3 giờ đó

A s26,75 km  B s25, 25 km 

C s24, 25 km  D s24,75 km 

Lời giải Chọn D

Tìm được phương trình của vận tốc là   3 2 

4

3 2

0

3

4

Câu 39: Cho x y, là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x29y26xy Tính

12

M

x y

A  1

2

3

4

Lời giải Chọn D

Ta có x29y26xyx3y20x3y

Khi đó

2

1

M

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2x1 0

m có hai nghiệm thực phân biệt

A m  ;1 B m0; 1 C m0;1 D m0;

Lời giải

Chọn C

Phương trình 4x2x1m0 2x 22.2xm0,  1

Đặt 2x0

t Phương trình  1 trở thành: t22t m 0,  2

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Phương trình  1 có hai nghiệm thực phân biệt  phương trình  2 có hai nghiệm thực phân

biệt và lớn hơn 0

0

2

1 0

0 1

m

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x1 2 y1 2 z22 2 và hai

:

y

1 :

y

Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với d, 

A y z  3 0 B x z  1 0 C x y  1 0 D x z  1 0

Lời giải

Chọn B

Mặt cầu  S có tâm I1;1 2 ; R 2

Vecto chỉ phương của d:   

 1; 2; 1

d

u Vecto chỉ phương của  :    

 1;1; 1

Gọi  P là mặt phẳng cần viết phương trình

Ta có      

u u d,  1; 0; 1

 

nên chọn một véc tơ pháp tuyến của  P là  

 1; 0;1

Mặt phẳng  P có phương trình tổng quát dạng x z D  0

Do  P tiếp xúc với  S nên        1 2 

2

D

d I P R

 

5

1

D D

D

Vậy phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với d,  là x z  1 0

Câu 42: Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân

viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả 5 năm lớn hơn 2 tỷ đồng?

A Năm 2022 B Năm 2021 C Năm 2020 D Năm 2023

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức 1 1 rn 21 1 0,15  n2n4,96

Vậy từ năm thứ 5 sau khi thành lập công ty thì tổng tiền lương bắt đầu lớn hơn 2 tỷ đồng

Suy ra năm cần tìm là 2016 5 2021 

Câu 43: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A V 3a3 B

3 3 3

a

3

3

a V

Lời giải Chọn C

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Ta có S ABCD  3a 2

,

Vậy  

60

SBA

Xét tam giác vuông SAB A ˆ 1v có:   

tan 60 SA SA ABtan 60 a 3

AB

Câu 44: Cho hàm số 

1

x m y

x (m là tham số thực) thoả mãn

   

   

1;2 1;2

16 3

Min y Max y Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 0m2 B 2m4 C m0 D m4

Lời giải Chọn D

Ta có

 

 2

1 1

m y

x

 Nếu m 1 y1 Không thỏa mãn yêu cầu đề bài

 Nếu m1 Hàm số đồng biến trên đoạn 1; 2 , suy ra 

1;2 1;2

16

3

5

m (loại)

 Nếu m1 Hàm số nghịch biến trên đoạn 1; 2 , 

Suy ra        

   

1;2 1;2

Câu 45: Cho hàm số yf x Đồ thị của hàm số   yf x như hình bên Đặt   g x 2f x   x12

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

60

a

a 3

D

C S

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w