Câu 1 Suy tim là A Một trạng thái bệnh lý B Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể C Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi D Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu Câu 2 Nguyên nhân gây suy tim trái là A Tăng huyết áp động mạch B Viêm phế quản mạn C Lao xơ phổi D Tứ chứng Fallot Câu 3 Nguyên nhân gây suy tim phải là A Hẹp van 2 lá B Nhồi máu cơ tim C Rung nhĩ nhanh D Viêm cơ tim do nhiễm độc Câu 4 Triệu chứng cơ năng chí.
Trang 1Câu 1 Suy tim là
A.Một trạng thái bệnh lý
B.Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể
C.Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi.
D.Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu
Câu 2 Nguyên nhân gây suy tim trái là:
D.Viêm cơ tim do nhiễm độc
Câu 4 Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:
A.Ho khan
B.Ho ra máu
C.Khó thở
D.Đau ngực
Trang 2Câu 5 Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:
A.Khó thở dữ dội
B.Gan to
C.Bóng tim to
D.Ứ máu ngoại biên.
Câu 6 Trong suy tim trái, trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:
A.Cung trên phải phồng
B.Cung dưới phải phồng
C.Cung trên trái phồng
D.Cung dưới trái phồng
Câu 7 Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:
A.Phù mềm
B.Phù thường ở hai chi dưới
C.Phù có thể kèm theo cổ trướng
D.Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu
Câu 8 Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:A.Suy tim phải nặng
B.Suy tim trái nặng
C.Suy tim toàn bộ
D.Tim bình thường ở người lớn tuổi
Trang 3Câu 9 Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:
A.khó thở gắng sức
B.khó thở kịch phát
C.khó thở khi nằm
D.Gan lớn
Câu 10 Suy tim độ I và độ II cần
A.Ăn nhạt, dưới 2g muối/ngày
B.Ăn nhạt, dưới 3g muối/ngày
C.Ăn nhạt, dưới 4g muối/ngày
D.Ăn nhạt, dưới 5g muối/ngày
Câu 11: Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong số trường hợp bị tăng huyết áp
Trang 4B.Hội chứng Cushing
C.Bệnh hẹp eo động mạch chủ
D.Teo cơ
Câu 13 Yếu tố nào dưới đây có thể dẫn đến tăng huyết áp, ngoại trừ
A.Thường xuyên căng thẳng
A HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg
B HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg.
C HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm
D HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
Câu 15 Khám tim mạch người bệnh THA có thể phát hiện
A.Dày thất trái
B.Dày thất phải
C.Dày nhĩ trái
D.Dày nhĩ phải
Trang 5Câu 16 Mục tiêu của điều trị THA là, ngoại trừ
A.Đưa huyết áp trở về trị số sinh lý ổn định
B.Ngăn ngừa biến chứng
C.Cải thiện những biến đổi bất thường ở các động mạch lớn
D.Không cần ngăn ngừa biến chứng
Câu 17 Lượng muối khuyến cáo đối với người THA
A.Hạn chế muối dưới 5g/ngày
B.Hạn chế muối dưới 15g/ngày
C.Hạn chế muối dứoi 25g/ngày
D.Hạn chế muối dưới 35g/ngày
Câu 18 Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển:
Trang 6C Ba viên/ngày
D Nửa viên/ ngày
Câu 20 Điều trị không dùng thuốc ở người THA bao gồm
Câu 23 Tính chất cơn đau thắt ngực trong suy mạch vành
A.Đau như châm chích
B.Đau nóng bỏng
C.Đau như dao đâm
D.Đau như có vật đè nặng, co thắt
Trang 7Câu 24 Vị trí cơn đau thắt ngực trong suy mạch vành
Câu 26 Đau do nhồi máu cơ tim có đặc điểm
A.Hầu như chẳng bao giờ gây đau
B.Đau luôn hết sau khi dùng thuốc dãn mạch vành
C.Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi
D.Đau kéo dài > 30 phút
Câu 27 Người nữ trẻ tuổi đau vùng trước tim hay gặp nhất là do
A.Rối loạn thần kinh tim
B.Đau thắt ngực không ổn định
Trang 8C.Đau thắt ngực ổn định
D.Co thắt mạch vành
Câu 28 Nguyên tắc điều trị bệnh mạch vành gồm
A.Cải thiện các yếu tố nguy cơ
B.Điều trị căn nguyên
Câu 30 Đau thắt ngực ổn định được chỉ định
A.Thuốc ức chế canxi đơn thuần
B.Ức chế canxi + nitrat chậm
C.Ức chế bêta + nitrat chậm
D.Ức chế men chuyển
Trang 9Câu 1 Viêm phổi là một bệnh cảnh lâm sàng do thương tổn ở…
Câu 3 Vi khuẩn thường gây nên viêm phổi thường gặp hiện nay là
A.Phế cầu khuẩn
Câu 7 Kết quả xét nghiệm máu trong phế quản phế viêm:
A.Bạch cầu tăng cao, bạch cầu trung tính tăng cao
B.Hồng cầu tăng cao
C.Tiểu cầu giảm
D.Bạch cầu giảm, bạch cầu trung tính giảm
Câu 8 Nguyên tắc điều trị viêm phổi nào dưới đây đúng
A.Điều trị sớm, mạnh, đủ liệu trình và theo dõi diễn biến bệnh
B.Điều trị sớm và theo dõi diễn biến bệnh
C.Điều trị đủ liệu trình
Trang 10D.Điều trị kịp thời
Câu 9 Kháng sinh chọn lựa đối với viêm phổi do phế cầu là
A Penicilline G liều cao
B Cefapirine
C Cefalosporine II, III
D Erythromycine
Câu 10 Biện pháp phòng tránh viêm phổi là
A.Nâng cao thể trạng, giữ ấm trong mùa lạnh
B.Không hút thuốc lá
C.Cả A và B đều sai
D.Cả A và B đều đúng
Câu 11 Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là:
A.Dị ứng nguyên hô hấp
B.Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza
C.Virus quai bị ECHO virus
D.Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm
Câu 14 Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là:
A.Penicillin
B.Kháng viêm không steroid
C.Aspirin
D.Phẩm nhuộm màu
Câu 15 Cơn hen phế quản thường xuất hiện:
A.Vào buổi chiều
B.Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng
C.Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng
D.Suốt ngày
Trang 11Câu 16 Chẩn đoán bậc 4 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, NGOẠI trừ:
A.Những triệu chứng xảy ra hằng ngày
B.Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ.
C.Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm
D.Ran rít nhiều hơn ran ngáy
Câu 19 Phòng tránh các yếu tố bất lời từ môi trường trong điều trị hen phế quản bao gồmA.Tránh tiếp xúc với bụi, khói
B.Tránh tiếp xúc với những người bị nhiễm trùng hô hấp
C.Giữ môi trường trong nhà trong lành
D.Cả 3 ý trên
Câu 20 Mục đích của điều trị cơn hen cấp là
A.Giảm nhanh các triệu chứng
B.Cải thiện chứng năng hô hấp
C.Giảm thiểu tác dụng phụ của thuốc
D.Cả 3 ý trên
Câu 21: Định nghĩa nào dưới đây về suy hô hấp cấp đúng
A.Suy hô hấp cấp là sự rối loạn nặng nề của sự trao đổi oxy máu
B.Suy hô hấp cấp là sự rối loạn của sự trao đổi oxy máu
C.Suy hô hấp cấp là sự rối loạn nặng nề của sự trao đổi oxy phổi
D.Suy hô hấ
Câu 22: Trong suy hô hấp cấp,
A.PaO2 < 60mmHg, PaCO2 có thể bình thường, giảm hay tăng
B.PaO2 > 60mmHg, PaCO2 tăng
C.PaO2 = 60mmHg, PaCO2 giảm
D.PaO2 < 60mmHg, PaCO2 bình thường
Trang 12Câu 23: Có mấy loại suy hô hấp cấp
Câu 27 Nguyên tắc điều trị người bệnh suy hô hấp cấp:
A.Làm thông thoáng đường hô hấp
Trang 13Câu 29 Chỉ định đặt nội khí quản trong trường hợp:
A.Khi có trở ngại đường hô hấp trên như phù nề, vết thương thanh quản, hôn mê gây tụt lưỡi
B.Khi giảm cacbonic máu
C.Khi cần bảo vệ đường hô hấp, phòng hít sai lạc
D.A và C đúng
Câu 30 Tai biến có thể gặp khi đặt nội khí quản
A.Chảy máu, phù nề thanh quản
B.Nhiễm khuẩn nơi đặt
C.Do suy tim
D.Do viêm gan siêu vi
Câu Hỏi 2 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do, ngoại trừ:
A.Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát triển
BCác nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa
C.Do tăng áp tĩnh mạch chủ dưới
D.Tăng áp tĩnh mạch lách
Câu Hỏi 3 Xơ gan mật nguyên phát:
A.Là bệnh viêm mạn tính đường mật nhỏ trong gan
Trang 14D.Rối loạn kinh nguyệt
Câu Hỏi 6 Đặc điểm của hội chứng suy gan là:
A.Ăn ngon miêng, dễ tiêu
B.Chảy máu chân tăng, chảy máu cam
C.Không phù
D.Kinh nguyệt vẫn bình thường
Câu Hỏi 7 Trong xơ gan, xét nghiệm nào sau đây là đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm:A.Điện di protein có albumin máu giảm
Trang 15Câu Hỏi 10 Để phòng bệnh viêm gan, cần phải
A.Tiêm vaccin viêm gan B
B.Hạn chế uống rượu
C.Hai ý trên đúng
D.hai ý trên sai
Câu Hỏi 11 Bệnh nguyên gây loét dạ dày tá tràng không bao gồm yếu tố nào dưới đâyA.Di truyền
B.Yếu tô tâm lý
C.Rối loạn vận động
D.Rối loạn ngôn ngữ
Câu Hỏi 12 Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet dạ dày tá tràng:
Trang 16Câu Hỏi 15 Đặc điểm của đau trong viêm loét dạ dày:
A.Đau từng đợt, mỗi đợt kéo dài 2-8 tuần, cách nhau vài tháng đến vài nămB.Đau sau ăn 30 phút đến 2 giờ
C.Đau quặn tức
D.Tất cả các ý trên
Câu Hỏi 16 90% loét tá tràng gặp ở vị trí sau:
Trang 17A.Vùng thân vị.
B.Mặt sau hành tá tràng
C.Mặt trước hành tá tràng
D.Câu B, C đúng
Câu Hỏi 17 Biến chứng nào sau đây thường gặp trong loét dạ dày
A.Thủng và chảy máu.
B.Hẹp môn vị
C.Ung thư hoá
D.Ung thư gây hẹp môn vị
Câu Hỏi 18 Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiên nay là
A.Nội soi dạ dày tá tràng
Trang 18Câu Hỏi 22 Đau bụng trong viêm tuỵ cấp có đặc điểm:
A.Thường bắt đầu đột ngột, thường xuyên và có cơn trội hẳn lên
B.Đau vùng hạ vị, lan ra sau lưng
C.Đau thường xuất hiện khi đói
D.Câu B và C đúng
Câu Hỏi 23 Nồng độ Amylase máu trên người bệnh viêm tuỵ cấp:
A.Thường tăng cao gấp 3 lần bình thường
Trang 19A.Điều trị chủ yếu bằng chế độ ăn hợp lý
B.Điều trị chủ yếu bằng phương pháp nội khoa
C.Điều trị chủ yếu bằng phương pháp ngoại khoa
D.Cả 3 ý trên đều đúng
Câu Hỏi 25 Biện pháp điều trị viêm tuỵ cấp thể thường không bao gồm
A Bù nước và điện giải
B Dùng kháng sinh
C Dùng thuốc ức chế Cholin
D Tăng cường thể thao
Câu Hỏi 26 Chỉ số cận lâm sàng nào có ý nghĩa trong viêm tuỵ cấp, ngoại trừA.Amylase niệu
Trang 20Câu Hỏi Định nghĩa đái tháo đường là:
A.Bệnh nội tiết.
B.Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
C.Bệnh mạn tính gây ra do thiếu sản xuất insulin của tuỵ hoặc tác dụng của insulin không hiệu quả.
D.Bệnh tăng glucose cấp tính.
Câu Hỏi 2 Các yếu tố của ĐTĐ type 1 gồm
A.Di truyền
B.Môi trường
Trang 21Câu Hỏi 4 Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
A.Đái tháo đường typ 1.
B.Đái tháo đường typ2.
C.Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
D.Đái tháo đường tự miễn.
Câu Hỏi 5 Có mấy rối loạn chức năng tế bào β trong ĐTĐ type 2
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu Hỏi 6 Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
A.Đường huyết đói > 1g/l
B.Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose
>11,1mmol/l.
C.Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
D.Đường niệu dương tính.
Câu Hỏi 7 Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói: A.7mmol/l
B.11,1 mmol/l
C.Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
D.7,8mmol/l.
Câu Hỏi 8 Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:
A.Hạ đường huyết.
B.Toan ceton.
C.Quá ưu trương.
D.Tất cả các ý trên đều đúng.
Trang 22Câu Hỏi 9 HbA1C giúp đánh giá sự kiểm soát glucose huyết:
A.Tổng quát 2-3 tháng.
B.Cách 4 tháng.
C.Cách 2 tuần.
D.Khi có bệnh về máu.
Câu Hỏi 10 Dấu hiệu lâm sàng trong ĐTĐ type 1 có đặc điểm:
A.Rầm rộ: tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, gầy nhiều.
B.Tiến triển âm thầm, từ từ
Câu Hỏi 12 Biến chứng cấp tính ĐTĐ không bao gồm
A.Tăng thẩm thấu do tăng glucose máu
D.Nhiễm toan cetone
Câu Hỏi 14 Sinh bệnh học nhiễm trùng bàn chân ĐTĐ gồm yếu tố nào dưới đây A.Bệnh lý máu ngoại biên
B.Bệnh lý thần kinh ngoại biên
C.Suy giảm miễn dịch
D.Cả 3 yếu tố trên
Câu Hỏi 15 Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:
A.Giảm tác dụng của insulin.
Trang 23B.Cải thiện tác dụng của insulin.
C.Tăng glucose huyết lúc đói.
D.Tăng HbA1C.
SUY TIM
Câu 1 Suy tim là
A Một trạng thái bệnh lý
B Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể
C Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi
D Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu
Câu 2 Nguyên nhân gây suy tim trái là:
A Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất
B Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương
C Sức căng của thành tim tâm thu
D Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút
Câu 5 Hậu gánh là
A Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất
B Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình có bóp tống máu, đứng đầu là sức cản ngoại vi
C Sức căng của thành mạch tim tâm trương
D Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút
Câu 6 Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:
Trang 24Câu 8 Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:
A Khó thở dữ dội
B Gan to
C Bóng tim to
D Ứ máu ngoại biên
Câu 9 Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:
A Gan to
B Gan bờ tù, mặt nhẵn
C Gan đàn xếp
D Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghỉ ngơi
Câu 10 Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:
A Phù mềm
B Phù thường ở hai chi dưới
C Phù có thể kèm theo cổ trướng
D Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu
Câu 11 Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:
A Suy tim phải nặng
B Suy tim trái nặng
C Suy tim toàn bộ
D Tim bình thường ở người lớn tuổi
Câu 12 Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:
A khó thở gắng sức
B khó thở kịch phát
C khó thở khi nằm
D Gan lớn
Câu 13 Huyết áp tâm thu bình thường và huyết áp tâm trương tăng là đặc điểm của:
A Suy tim phải nặng
B Suy tim trái nặng
C Suy tim toàn bộ
D Tim bình thường ở người lớn tuổi
Câu 14 Trong suy tim trái, trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:
A Cung trên phải phồng
B Cung dưới phải phồng
C Cung trên trái phồng
D Cung dưới trái phồng
Câu 15 X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:
A Cung trên trái phồng
B Viêm rãnh liên thùy
C Tràn dịch đáy phổi phải
D Mõm tim hếch lên
Câu 16 Điện tâm đồ của suy tim trái thấy:
A Tăng gánh tâm trương hay tâm thu thất trái
B Trục phải, dày thất phải
C Trục phải, dày thất trái
Trang 25D Tăng gánh tâm thu.
Câu 17 Hình ảnh siêu âm trong suy tim trái:
A Kích thước buồng trái dãn to
B Thất phải giãn to
C Thất phải bình thường
D Giảm áp động mạch phổi
Câu 18 Triệu chứng của suy tim toàn bộ là:
A Khó thở thường xuyên, phù toàn thân
Câu 22: Các đặc tính của thuốc điều trị suy tim Digitalis là
A Tăng sức co bóp cơ tim
Câu 24 Suy tim độ I và độ II cần
A Ăn nhạt, dưới 2g muối/ngày
B Ăn nhạt, dưới 3g muối/ngày
C Ăn nhạt, dưới 4g muối/ngày
D Ăn nhạt, dưới 5g muối/ngày
Câu 25: Chức năng huyết động của tim phụ thuộc vào những yếu tố nào:
A Tiền gánh, hậu gánh, nhịp tim, sức co bóp của cơ tim
Trang 26B Cung lượng tim, tiền gánh, hậu gánh, tần số tim
C Cung lượng tim, tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp của cơ tim
D Ý B+C đúng
Câu 26: Triệu chứng suy tim toàn bộ
A Khó thở thường xuyên, phù toàn thân, tĩnh mạch cổ nổi tự nhiên
B Khám gan to, cổ trướng, nghe phổi có hội chứng 3 giảm đáy phổi 2 bên
C Chụp Xquang: hình ảnh tim to, tràn dịch màng phổi 2 bên, điện tâm đồ có thể dày hai thất
D Cả A+B+C đúng
Câu 27: Phân độ suy tim theo hội tim mạch New York, độ I là:
A Bệnh nhân có bệnh tim nhưng không có triệu chứng cơ năng, hoạt động thể lực vẫn bình thường
B Các triệu chứng cơ năng chỉ xuất hiện khi gắng sức nhiều, hạn chế hoạt động thể lực
C Các triệu chứng cơ năng xuất hiện ngay cả khi gắng sức nhẹ, làm hạn chế hoạt động thể lực
D Các triệu chứng cơ năng xuất hiện thường xuyên kể cả khi bệnh nhân nghỉ ngơi
Câu 28 : Phân độ suy tim theo hội tim mạch New York, độ III là:
A Bệnh nhân có bệnh tim nhưng không có triệu chứng cơ năng, hoạt động thể lực vẫn bình thường
B Các triệu chứng cơ năng xuất hiện ngay cả khi gắng sức nhẹ, làm hạn chế hoạt động thể lực
C Các triệu chứng cơ năng chỉ xuất hiện khi gắng sức nhiều, hạn chế hoạt động thể lực
D Các triệu chứng cơ năng xuất hiện thường xuyên kể cả khi bệnh nhân nghỉ ngơi
Trang 27Câu 29: Điều trị suy tim gồm:
A Ăn mặn, thuốc trợ tim, thuốc lợi tiểu, thuốc giãn mạch vành
B Ăn nhạt, Thuốc lợi tiểu, thuốc trợ tim, thuốc giãn mạch
C Hạn chế hoạt động thể lực
D Đáp án B+C đúng
Trang 28Câu 4 Yếu tố nào dưới đây có thể dẫn đến tăng huyết áp, ngoại trừ
A Thường xuyên căng thẳng
Câu 7 Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA)
sau được coi là bình thường:
A HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg
B HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg
C HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
D HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
Câu 8 Khám bụng trên người bệnh THA có thể phát hiện
Trang 29D Tần số tim không đổi
Câu 11: Khám tim người bệnh THA thấy:
A Có thể phát hiện sớm dày thất phải
B Có thể phát hiện sớm dày thất trái
C Có thể phát hiện dày nhĩ phải
D Có thể phát hiện dày nhĩ trái
Câu 12 Xét nghiệm nào sau đây không phải là bilan tối thiểu của Tổ chức Y
Câu 16 Đặc điểm nào không phù hợp với tăng huyết áp ác tính:
A.Huyết áp tâm trương rất cao trên 130 mmHg
B.Tiến triển nhanh có xu hướng tử vong trong vòng 2-3 năm
C.Đáy mắt ở giai đoạn III và IV của K-W
D Cần phải can thiệp mạnh bằng phẫu thuật
Câu 17 Phân loại THA gồm:
A Theo tính chất và theo nguyên nhân
B Chỉ theo tính chất
C Chỉ theo nguyên nhân
D Theo diễn biến của bệnh
Câu 18 Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với điều trị Tăng huyết áp:
A Theo dõi chặt chẽ
Trang 30B Đơn giản
C Liên tục
D Chỉ dùng thuốc khi HA cao
Câu 19 Mục tiêu của điều trị THA là, ngoại trừ
A Đưa huyết áp trở về trị số sinh lý ổn định
B Ngăn ngừa biến chứng
C Cải thiện những biến đổi bất thường ở các động mạch lớn
D Không cần ngăn ngừa biến chứng
Câu 20 Lượng muối khuyến cáo đối với người THA
A Hạn chế muối dưới 5g/ngày
B Hạn chế muối dưới 15g/ngày
C Hạn chế muối dứoi 25g/ngày
D Hạn chế muối dưới 35g/ngày
Câu 21 Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển:
D Nửa viên/ ngày
Câu 24 Nên dùng lợi tiểu ở đối tượng sau:
Câu 26 Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:
A Bệnh nhân tuân thủ điều trị
B Khi dùng hai loại không đáp ứng
C Khi không thể dùng loại thứ tư được
D Khi chưa điều chỉnh liều lượng được
Trang 31Câu 27: Tăng huyết áp được định nghĩa là gì:
A Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg
B Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≤ 90 mmHg
C Huyết áp tâm thu ≤ 140 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg
D Huyết áp tâm thu ≤ 140 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≤ 90 mmHg
Câu 28: Theo xếp loại của WHO, Tăng huyết áp độ I là:
A Huyết áp tâm thu 160- 179 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương 100- 109 mmHg
B Huyết áp tâm thu ≥180 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥ 110 mmHg
C Huyết áp tâm thu 140- 159 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương 90- 99mmHg
D Huyết áp tâm thu 130- 139 mmHg và/ hoặc huyết áp tâm trương 85- 89 mmHg
Câu 29: Cách đo huyết áp đúng:
A Băng cuốn tay phải phủ được 2/3 chiều dài cánh tay, bờ dưới băng cuốn cách nếp khuỷu tay 2cm
B Khi đo cần bắt mạch trước Đặt ống nghe lên động mạch cánh tay, bơm hơi thêm 30mmHg sau khi không còn nghe thấy mạch đập, xả hơi với tốc độ 2-3 mmHg/ nhịp đập HATT tương ứng với lúc xuất hiện tiếng đập đầu tiên và HATTr tương ứng với khi mất hẳn tiếng đập
C Nghỉ ngơi trong phòng yên tĩnh ít nhất 5-10 phút trước khi đo huyết áp, và nếu
đo lại lần 2 cần chờ ít nhất 30s- 1ph
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 30: Thuốc ức chế men chuyển gây hạ huyết áp theo cơ chế nào:
A Ức chế sự tạo thành Angiotensin II
B Tăng cường hoạt động hệ Kali-Kréine-Kinine ngăn cản sự phân hủy
bradykinine gây giãn mạch hạ huyết áp
Trang 32C Ngăn cản sự đi vào tế bào của ion Ca++
D Đáp án A+ B đúng
Câu 31: Bệnh nhân nữ, 65 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, bệnh nhân vào viện được chẩn
đoán tăng huyết áp độ I Thuốc huyết áp được ưu tiên lựa chọn trên bệnh nhân này là:
A Dopegyt 250mg
B Phối hợp thuốc Enalapril 5mg + Amlordipin 5mg
C Enalapril 5mg
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Trang 33Câu 2 Nhận định nào sau đây là đúng
A Tỉ lệ bệnh mạch vành ở phụ nữ còn kinh cao hơn phụ nữ mãn kinh
B Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ có tha
C Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ cho con bú
D Tỉ lệ bệnh mạch vành tăng lên ở phụ nữ mãn kinh
Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây suy vành
Câu 6 Tính chất cơn đau thắt ngực trong suy mạch vành
A Đau như châm chích
Trang 34A Đau ngắn và kéo dài không quá vài phút@
B Đau ngắn và kéo dài không quá vài giây
D ST chênh xuống và hết chênh sau khi nghỉ ngơi hoặc dùng Nitroglycerin
Câu 12 Chẩn đoán chính xác nhất mạch vành hẹp dựa vào
A Lâm sàng
B Điện tim
C Siêu âm
D Chụp mạch vành
Câu 13 Đau do nhồi máu cơ tim có đặc điểm
A Hầu như chẳng bao giờ gây đau
B Đau luôn hết sau khi dùng thuốc dãn mạch vành
C Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi
D Đau kéo dài > 30 phút
Câu 14 Người nữ trẻ tuổi đau vùng trước tim hay gặp nhất là do
A Rối loạn thần kinh tim