1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

cau hoi kiem tra cuoi mon benh hoc ngoai khoa

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Kiểm Tra Cuối Môn Bệnh Học Ngoại Khoa
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Bệnh học Ngoại Khoa
Thể loại Câu hỏi kiểm tra cuối môn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI MÔN BỆNH HỌC NGOẠI KHOA 1 Các nguyên nhân nào sau đây là tắc ruột cơ học A Tắc ruột do dính sau mổ B Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em C Tắc ruột do viêm phúc mạc D Tất cả đều đúng 2 Các nguyên nhân nào sau gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng A Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt B Liệt ruột sau mổ C Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em D Liệt ruột sau mổ, tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em 3 Đau bụng trong tắc ruột cơ học có đặc điểm A Đau nhiều và li.

Trang 1

CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI MÔN BỆNH HỌC NGOẠI KHOA

1 Các nguyên nhân nào sau đây là tắc ruột cơ học:

A Tắc ruột do dính sau mổ

B Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em

C Tắc ruột do viêm phúc mạc

D Tất cả đều đúng

2 Các nguyên nhân nào sau gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng

A Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt

B Liệt ruột sau mổ

C Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em

D Liệt ruột sau mổ, tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em

3 Đau bụng trong tắc ruột cơ học có đặc điểm:

A Đau nhiều và liên tục

B Đau giảm khi bệnh nhân nôn mữa hay trung tiện được

C Đau tăng khi bệnh nhân uống nước hay ăn

D Đau giảm khi bệnh nhân nôn mữa hay trung tiện được, đau tăng khi bệnh nhân uống nước hay ăn

4 Các điểm khác nhau giữa tắc ruột cao và tắc ruột thấp là:

A Bệnh nhân tắc ruột cao thường nôn sớm hơn và nhiều hơn

B Bệnh nhân tắc ruột càng cao, bụng càng chướng

C Mức hơi-dịch trong tắc ruột cao dạng đáy hẹp và vòm cao

D Tất cả đúng

5 Đặc điểm của hình ảnh X quang bụng không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học cao là:

A Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao

B Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp

C Tập trung đóng khung ổ bụng

D Tắc càng cao, mức hơi-dịch càng nhiều

6 Các xét nghiệm cận lâm sàng cần ưu tiên được làm trong tắc ruột là

A Công thức máu, Hct

B X quang bụng không chuẩn bị

C Điện giải đồ

D Tất cả đều đúng

7 Siêu âm trong tắc ruột có thể thấy:

A Nguyên nhân gây tắc ruột và vị trí tắc

B Hình ảnh tăng nhu động ruột trong tắc ruột cơ học

C Mức hơi-dịch tương tự như trong X quang bụng không chuẩn bị

D Nguyên nhân gây tắc ruột và vị trí tắc, hình ảnh tăng nhu động ruột trong tắc ruột cơ học

8 Các nguyên nhân thường gây tắc ruột cơ học ở trẻ độ tuổi đi học là:

A Búi giun đũa

B Bã thức ăn

C Búi giun đũa, lồng ruột

Trang 2

D Búi giun đũa, bã thức ăn

10 Các nguyên nhân thường gây tắc ruột cơ học ở người trưởng thành là:

A Lồng ruột

B Tắc do dính sau mổ

C Búi giun đũa, lồng ruột

D Thoát vị nghẹt, tắc do dính sau mổ

11 Gãy xương hở là:

A Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm

B Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy

C Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy

D Gãy xương kèm vết thương phần mềm rộng

12 Nguyên nhân gây gãy xương hở thường gặp:

A Nhiều nhất là do tai nạn giao thông

B Nhiều nhất là do tai nạn lao động

C Ða số do tai nạn bom mìn

D Ða số do bất cẩn trong sinh hoạt

13 Về mặt tổn thương giải phẫu, một gãy xương hở có thể gặp:

A Tổn thương thần kinh, mạch máu

B Tổn thương phần mềm

C Tổn thương xương, dây chằng các khớp kế cận

D Tất cả đều đúng

14 Số lượng máu mất tối đa sau gãy xương đùi:

A Từ 300-400ml

B Từ 400-600ml

C Tới 1000ml

D Từ 1000-1700ml

15 Gãy xương hở có nguy cơ nhiễm trùng vì các yếu tố sau:

A Cơ giập nát hoại tử

B Máu tụ tại ổ gãy

C Mảnh xương gãy vụn

D A, B, C đúng

16 Các điều kiện của liền vết thương phần mềm:

A Vết thương không bị nhiễm trùng, không còn máu tụ và mô hoại tử

B Không có ngoại vật

C Khâu da không căng, mép vết thương được nuôi dưỡng tốt

D Tất cả đều đúng

17 Các yếu tố để tạo sự liền xương trong gãy xương hở:

A Bất động vững chắc vùng xương gãy, phục hồi tốt lưu thông máu bị gián đoạn ở vùng gãy xương

B Khi mổ phải để lại máu tụ

C Khi mổ chỉ cần xuyên đinh Kirschner

D phục hồi tốt lưu thông máu bị gián đoạn ở vùng gãy xương

18 Các yếu tố trở ngại cho sự liền xương trong gãy xương hở, ngoại trừ:

Trang 3

A Nhiễm trùng

B Mất đoạn xương

C Cơ chèn vào giữa 2 mặt xương gãy

D Xương bị gãy vụn

19 Gãy hở độ IIIB là:

A Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc, đầu xương gãy lộ ra ngoài Vùng xương gãy hoặc vết thương trong tầm đạn bắn gần

B Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc đầu xương gãy lộ ra ngoài, vùng gãy xương bị nhiễm bẩn nhiều

C Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn thần kinh cần khâu nối

D Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn mạch máu

và thần kinh cần khâu nối phục hồi

20 Chẩn đoán chắc chắn gãy xương hở:

A Có máu chảy ra ở vết thương

B Cắt lọc từng lớp thấy vết thương phần mềm thông vào ổ gãy xương

C Cắt lọc từng lớp vết thương phần mềm có thương tổn mạch máu

D Dựa vào X quang

21 Cơ chế tổn thương trong chấn thương bụng kín bao gồm:

A Cơ chế trực tiếp

B Cơ chế gián tiếp

C Cơ chế trực tiếp, gián tiếp

D Cơ chế giảm tốc đột ngột

22 Tổn thương tạng đặc thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín theo thứ tự lần lượt là:

A Thận, gan, lách, tuỵ

B Lách, gan, thận, tuỵ

C Lách, thận, gan, tuỵ

D Gan, tuỵ, thận, lách

23 Tổn thương tạng rỗng thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín là:

A Ruột già và dạ dày

B Ruột non và dạ dày

C Ruột non và bàng quang

D Ruột và đường mật

24 Phần ruột non hay bị tổn thương nhất trong chấn thương bụng kín là:

A Hỗng tràng đoạn cuối và hồi tràng đoạn đầu

B Hỗng tràng đoạn đầu và hồi tràng đoạn cuối

C Hồi tràng đoạn cuối và hỗng tràng đoạn cuối

D Đoạn đầu của hỗng tràng và hồi tràng

25 Khi khám một bệnh nhân bị chấn thương bụng kín cần chú ý khám các cơ quan:

A Lồng ngực, tim mạch

B Thần kinh sọ não

C Các xương lớn như xương đùi, xương chậu

Trang 4

D Tất cả đều đúng

26 Triệu chứng lâm sàng của hội chứng chảy máu trong do vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín bao gồm:

A Dấu chứng mất máu cấp

B Dấu chứng ở bụng với dịch tự do trong ổ phúc mạc, đề kháng thành bụng Chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông

C Bụng chướng gõ đục vùng thấp

D Tất cả đều đúng

27 Siêu âm trong chấn thương bụng kín có ý nghĩa:

A Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc

B Giúp phát hiện dịch tự do hay ổ đọng dịch trong ổ phúc mạc

C Giúp phát hiện hơi tự do trong ổ phúc mạc (đôi khi)

D Tất cả đều đúng

28 Chọc dò ổ bụng hay chọc rửa ổ bụng trong chấn thương bụng kín được gọi là dương tính khi hút ra dịch về mặt đại thể ghi nhận có:

A Máu không đông

B Dịch tiêu hoá

C Dịch dưỡng trấp trắng đục như sữa

D Tất cả đều đúng

29 Vị trí chọc dò ổ bụng được sử dụng tốt nhất để hút máu không đông trong ổ phúc mạc là:

A Điểm Mac Burney

B Đối xứng với điểm M.B qua bên trái

C Vị trí nghi ngờ có máu đọng nhất

D Tất cả đều sai

30 Trong hội chứng chảy máu trong, chọc rữa ổ bụng được gọi là dương tính khi tìm thấy trong dịch hút ra có:

A Hồng cầu (HC) > 100000/mm3, BC > 500/mm3

B HC > 1 triệu/mm3, BC > 500/mm3

C BC > 500/mm3

D Hồng cầu (HC) > 100000/mm3

31 Cơ sở để đánh giá mức độ hôn mê theo thang điểm Glassgow:

A Tri giác biểu hiện qua sự hiểu biết của bệnh nhân

B Dựa vào sự đáp ứng của lời nói, của mắt và vận động

C Dựa vào ngôn ngữ, độ mở mắt và vận động

D Dựa vào lời nói và sự mở mắt vận động khi kích thích

32 Khoảng tỉnh được xác định như sau:

A Mê  tỉnh  mê

B Tỉnh  mê  tỉnh

C Tỉnh  mê

D Mỗi bệnh nhân đều có khoảng tỉnh

Trang 5

33 Liệt nửa người trong chấn thương sọ não, ngoại trừ:

A Máu tụ chèn ép

B Giập não và máu tụ

C Tổn thương phối hợp

D Phù não

34 Cơ chế giãn đồng tử trong chấn thương sọ não đơn thuần:

A Do 2 cơ chế chính: trực tiếp và gián tiếp

B Do bệnh nhân có uống rượu

C Do các thuốc lúc sơ cứu và cấp cứu

D Một số trường hợp không rõ ràng

35 Hội chứng tăng áp lực nội sọ trong chấn thương sọ não biểu hiện:

A Nhức đầu liên tục và nôn mữa

B Nôn thành vòi và không liên quan đến triệu chứng nhức đầu

C Phù gai thị, nhức đầu liên tục và nôn mữa

D Táo bón trong những trường hợp cấp tính

Ngày đăng: 03/05/2022, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w