1 Trong viêm tụy, các tiền men tụy được hoạt hóa ở đâu C A Hành tá tràng B ống mật chủ C tế bào nang tuyến tụy D túi mật 2 biến chứng tụ dịch cấp tính trong viêm tụy cấp D A là biến chứng hiếm gặp của viêm tụy cấp B tụ dịch cấp tính, không có bờ rõ ràng C tụ dịch luôn xảy ra ở trong tụy D không tự hết, cần dẫn lưu 3 đặc điểm của tràn dịch màng bụng trong viêm tụy cấp, ngoại trừ D A amylase dịch báng tăng cao B do viêm phúc mạc hóa học C các men trong dịch báng ở dạng bất hoạt D triệu chứng viêm.
Trang 11 Trong viêm tụy, các tiền men tụy được hoạt hóa ở đâu:C
A Hành tá tràng
B ống mật chủ
C tế bào nang tuyến tụy
D túi mật
2 biến chứng tụ dịch cấp tính trong viêm tụy cấp:D
A là biến chứng hiếm gặp của viêm tụy cấp
B tụ dịch cấp tính, không có bờ rõ ràng
C tụ dịch luôn xảy ra ở trong tụy
D không tự hết, cần dẫn lưu
3 đặc điểm của tràn dịch màng bụng trong viêm tụy cấp, ngoại trừ:D
A amylase dịch báng tăng cao
D ALT tăng cao
6 Đặc điểm nào sau đây không nghĩ đến viêm gan bùng phát:B
A Bệnh cảnh suy gan có thể kéo dài tới 8 tuần
B Men transaminase tăng dưới 3 lần giá trị bình thường
C Men transaminase tăng gấp 5 lần giá trị bình thường
D Diễn tiến nhanh chóng với các biến chứng vàng da sậm, rối loạn đông máu và hôn mê gan
7 Bệnh viêm gan virus B không lây theo đường nào:D
A Truyền máu
B Tiêm chích ma túy
C Quan hệ tình dục
D Nguồn nước bị nhiễm
8 Bất thường không gặp ở bệnh nhân xơ gan:D
A Hồng cầu giảm
B Bạch cầu giảm
C Tiểu cầu giảm
D Thời gian prothrombin giảm.
Trang 29 Bệnh nhân nam, 47 tuổi, xơ gan do rượu, albumin máu=2,3g/dL Dịch màng bụng
rivalta(-).protein=1,5%, albumin=0,7g/dL, LDH=206 U/L dấu hiệu chứng tỏ tăng áp lực tĩnh mạch cửa:B
B Giảm lưu lượng tĩnh mạch cửa
C Huyết khối tĩnh mạch cửa và lách
D Tăng kháng trở tĩnh mạch cửa.
13 Bệnh nhân nữ 72 tuổi, nhập viện vì đau khắp bụng khám: gầy, vàng da, thiếu máu, bụng căng to, đau khắp bụng, bụng báng Bạch cầu máu:15.900/mm 3 C-reactive protein máu= 91mg/L tế bào dịch báng=347/mm 3 Bạch cầu đa nhân dịch báng=80% Cấy dịch màng bụng: âm tính Trên bệnh nhân này, chẩn đoán xác định “ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn nguyên phát” dựa vào:C
A Bạch cầu máu
B C-reactive protein máu
C Bạch cầu đa nhân dịch báng
15 Động học của men amylase máu trong viêm tụy:D
A Bắt đầu tăng sau 1 giờ, về bình thường sau 3-5 ngày
B Bắt đầu tăng sau 1 giờ, về bình thường sau 7-10 ngày
C Bắt đầu tăng sau 2 giờ, về bình thường sau 7-10 ngày
D Bắt đầu tăng sau 3 giờ, về bình thường sau 7-10 ngày
16 Yếu tố nào sau đây không có vai trò quyết định cho bệnh nhân viêm tụy cấp ăn lại:B
A Sốt
Trang 3B Hết buồn nôn, nôn
C Giảm đau bụng mà không cần dùng dẫn xuất morphine
D Cảm giác đói bụng.
17 Trường hợp viêm tụy cấp nào sau đây không hội chẩn ngoại:A
A Viêm tụy cấp nặng
B Viêm tụy cấp do sỏi mật
C Nang giả tụy
D Hoại tử tụy
18 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp tổn thương gan do thuốc:A
A Bệnh cảnh lâm sàng chuyên biệt cho từng loại thuốc
B Bệnh sử ghi nhận có sử dụng thuốc nghi tổn thương gan
C Ngưng thuốc giúp gan hồi phục
D Cần loại trừ các bệnh viêm gan khác.
19 Men ALT tăng gấp 5 lần giá trị bình thường không gặp trong trường hợp nào sau đây:D
A Viêm gan siêu vi B cấp hoặc đợt cấp
B Choáng tim
C Viêm gan do thuốc
D Gan nhiễm mỡ không do rượu.
20 Yếu tố nào sau đây không là nguyên nhân có thể của viêm tụy cấp:C
A Sỏi mật
B Rượu
C Tăng cholesterol máu
D Tăng triglycerid máu.
21 Mảng xuất huyết dưới da trong viêm tụy cấp gợi ý thể bệnh viêm tụy xuất huyết hoại tử
có thể gặp ở vùng nào sau đây:B
A Quanh rốn và hông phải
B Quanh rốn và hông trái
C Quanh rốn và hạ sườn trái
D Hông phải và hạ sườn trái
22 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với triệu chứng nôn điển hình trong bệnh cảnh viêm tụy cấp:D
A Gặp trong 70% trường hợp VTC
B Nôn nhiều lần
C Có khi nôn gần như liên tục
D Nôn xong bệnh nhân giảm đau rõ
23 Muốn kết luận bệnh nhân đang bị nhiễm virus viêm gan C, cần có xét nghiệm nào sau đây dương tính:B
A antiHCV
B HCV RNA
C HBc Ag
D antiHBc
24 đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán viêm gan tự miễn:B
A bệnh có thể xảy ra ở mọi lứa tuổi
Trang 4B xét nghiệm Ig A tăng cao
C cần loại trừ các bệnh viêm gan virus vì các kháng thể miễn dịch đôi khi cũng dương tính trong các bệnh này
D hiệu giá kháng thể tự miễn phải > 1/80 ở người lớn và 1/20 ở trẻ em.
25 Dấu ấn huyết thanh nào tồn tại suốt đời khi bệnh nhân bị viêm gan B:A
A HbsAg
B HbeAg
C Anti HBs
D Anti Hbe
26 Trong xơ gan, báng bụng: D
A Tốc độ báng bụng tương quan với nồng độ albumin máu
B Dấu hiệu chứng minh dãn tĩnh mạch thực quản
C Mức độ báng bụng tương quan với lượng nước nhập
D Tăng áp cửa là điều kiện tiên quyết hình thành báng bụng
27 Yếu tố nguyên cơ gây viêm phúc mạc nhiễm khuẩn nguyên phát: C
A Albumin dịch cổ trướng < 1g/dL
B Creatinin huyết thanh tăng > 1,5 mg/dL
C Đang bị xuất huyết tiêu hóa
D Giãn tĩnh mạch thực quản độ 3
28 Phân biệt giữa khí phế thũng và tràn khí màng phổi trên X quang ngực, tràn khí màng phổi có dấu hiệu: A
A Hình ảnh giảm đậm độ, không mạch máu, thấy rõ bờ màng phổi tạng
B Hình ảnh tăng đậm độ, không mạch máu, thấy rõ bờ màng phổi tạng
C Hình ảnh giảm đậm độ, còn mạch máu, thấy rõ bờ màng phổi tạng
D Hình ảnh tăng đậm độ, không mạch máu, không bờ màng phổi tạng
29 BN tiền căn lao phổi 5 năm, điều trị 8 tháng khỏi X quang ngực thấy xơ hóa vùng hạ đòn kèm theo hang và khối u bên trong hang 1 tuần trước nhập viện BN ho ra máu tươi 200ml/ngày, không sốt, không sụt cân Khả năng nào nhiều nhất: B
A Lao tái phát
B Ung thư phế quản
C Giãn phế quản
D Nấm phổi
30 Tắc nghẽn có thể gây dãn phế quản qua cơ chế: D
A Nhiễm trùng phế quản tại chỗ tắc
A Dựa trên nguyên lý quan sát trực tiếp tổn thương
B Có thể phát hiện được tất cả các vết loét nông
C Có thể thực hiện an toàn ở các bệnh nhân có bệnh tim mạch nặng
D Có thể làm xét nghiệm chẩn đoán H.pylori dựa trên nội soi.
Trang 532 Nội soi chẩn đoán H.pylori: B
A Thử nghiệm urease nhanh
B Khảo sát mô học, giải phẫu bệnh
C Nuôi cấy
D PCR định vị tuýp H.pylori
33 Các xét nghiệm sau đây có thể dùng để đánh giá tình trạng H.pylori sau khi điều trị tiệt trừ, ngoại trừ: B
A Xét nghiệm urease nhanh dựa trên mẫu mô sinh thiết
B Huyết thanh chẩn đoán
C tiền sử gia đình có cha bị K dạ dày
D có sử dụng các thuốc chống viêm nonsteroid lâu ngày
35 các triệu chứng sau đây gợi ý bệnh loét dạ dày-tá tràng, ngoại trừ: D
A đau thượng vị khi đói
B cảm giác nóng rát thượng vị
C đau thượng vị sau khi ăn no
D đau quặn thượng vị giảm đau sau khi đi tiêu
36 bệnh nhân nam 24 tuổi nhập viện vì choáng sau khi mất 1 lượng máu lớn do tai nạn giao thông 3 ngày sau nhập viện bệnh nhân bắt đầu phù 2 chi dưới BUN= 55 mg/dL,
creatinin niệu 4,2 mg/dL Cặn lắng nước tiểu rất nhiều trụ hạt và trụ nâu bùn Chẩn đoán thích hợp nhất vào thời điểm này: C
A suy thận cấp trướn thận do mất máu
B xuất huyết nội
C sau dùng thuốc cản quang
D suy tim nặng
38 hậu quả cuối cùng của tất cả các nguyên nhân gây bệnh thận mạn là: A
A xơ chai cầu thận, teo ống thận và xơ hóa mô kẽ
B tăng sinh tế bào trong cầu thận
C phì đại các ống thận
D thâm nhập tế bào đa nhân trung tính trong mô kẽ
39 các yếu tố nguy cơ sau đây ảnh hưởng tốc độ tiến triển của STM thuộc nhóm thay đổi được, ngoại trừ: C
A mức độ tiểu đạm
Trang 6B bệnh thận căn nguyên, ĐTĐ, bệnh cầu thận
C yếu tố di truyền và chức năng nền tảng lúc phát hiện bệnh
D tăng lipid máu
40 viêm cầu thận mạn có những đặc tính sau đây, ngoại trừ: D
A diễn tiến chậm trong nhiều năm
B âm thầm bệnh nhân không nhận biết
C thường không hồi phục, diễn tiến đến suy thận giai đoạn cuối
D bệnh có thể chữa khỏi hoàn toàn
41 nguyên nhân gây viêm gan cấp, ngoại trừ: D
42 hội chứng tại phổi của bệnh nhân được gọi là: D
B Cơn hen phế quản cấp
C Cơn hen tim
D Viêm thanh quản cấp
44 Xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định:D
A X quang ngực thẳng
B Khí máu động mạch
C CT ngực có cản quang
D Đo chức năng hô hấp và test dãn phế quản
45 BN nam 30 tuổi tiến căn hút thuốc lá và được chẩn đoán là hen phế quản tính chất nào sau đây phù hợp với hen phế quản hơn là bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: D
A ứ khí phế nang trên x quang phổi
B không có lồng ngực hình thùng
C đợt cấp thường xảy ra sau một đợt nhiễm trùng hô hấp
D sự tắc nghẽn đường thở có thể hồi phục hoàn toàn
46 chọn phát biểu đúng và hen phế quản: D
A là bệnh lý hiếm gặp
B do viêm cấp tính của đường hô hấp
Trang 7C đa số bệnh nhân trên 45 tuổi
D yếu tố nguy cơ là hút thuốc lá kéo dài
47 hen phế quản cần được chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý sau, ngoại trừ: B
A bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
B viêm phổi thùy
C bệnh trào ngược dạ dày thực quản
A Nhiễm trùng hô hấp dưới
B Thay đổi thời tiết
D Lồng ngực to hơn hình thường, khoảng gian sườn giãn rộng
51 Chọn câu sai về ARDS ( HC nguy ngập hô hấp cấp):D
A Là một biến chứng thường gặp trong choáng, đặc biệt choáng nhiễm trùng
B Là 1 dạng phù phổi cấp
C Biểu hiện lâm sàng là tình trạng suy hô hấp giảm oxy máu nặng
D X quang phổi có thâm nhiễm lan tỏa hình cánh bướm
52 BN nam 30 tuổi tiền căn khỏe mạnh, nhập viện vì tai nạn giao thông nặng BN hôn mê sâu Glasgow 3 điểm thở máy hỗ trợ Xuất hiện tiểu nhiều và viêm phổi BV sau 3 ngày nằm viện sau nằm viện 6 ngày bệnh nhân tụt HA Các nguyên nhân choáng có thể nghĩ đến: A
A Choáng giảm thể tích, choáng nhiễm trùng
B Choáng tim, choáng nhiễm trùng
C Choáng tim, choáng nhiễm trùng, choáng tắc nghẽn
D Choáng giảm thể tích, choáng tim, choáng tắc nghẽn
53 Tác nhân gây viêm nội tâm mạc:A
A Nhóm vi khuẩn sống trong tế bào thường khó nuôi cấy
B Tụ cầu chiếm 30% trường hợp viêm nội tâm mạc
C Staphylococcus aureus chủ yếu gây VNTM bán cấp
D Streptococcus pneumoniae là tác nhân gây VNTM bán cấp hay gặp nhất
54 Biểu hiện lâm sàng có thể gặp của VNTM bán cấp, ngoại trừ: A
Trang 855 Các yếu tố nguy cơ tim mạch cần khai thác hoặc khảo sát thêm ở bệnh nhân này, ngoại trừ:B
A Hút thuốc lá
B Ăn mặn
C Tiền căn gia đình
D Rối loạn lipid máu
56 Tại phòng cấp cứu, bệnh nhân được chẩn đoán ban đầu là “nhồi máu cơ tim cấp” tính chất đau ngực nào sau đây phù hợp với chẩn đoán này: C
A Đau ngực trái lan ra sau lưng và đau lưng dữ dội
B Tăng lên khi hít thở sâu hay khi ho
C Kéo dài hơn 30 phút, không giảm đau khi ngậm nitroglycerin
D Giảm đau khi ngậm 2 viên nitroglycerin dưới lưỡi
57 Đề nghị 1 cận lâm sàng ưu tiên cần làm ngay để chẩn đoán bệnh:B
A Xquang ngực tại giường
B Điện tâm đồ 12 chuyển đạo
C Siêu âm tim khẩn
D Công thức máu
58 Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ chế bảo vệ tại niêm mạc dạ dày- tá tràng:C
A Chỗ nối chặt của màng tế bào
B Dòng máu nuôi niêm mạc
C Bơm Na + /H + ở màng đáy bên
D Quá trình tái tạo
59 Trong bệnh loét dạ dày, H.pylori là tác nhân sinh bệnh chiếm tỷ lệ:C
A Tiêu phân đen sệt tanh
B Thiếu máu không rõ nguyên nhân
C Triệu chứng khởi phát ở tuổi 45
Trang 9D Cô ruột bị ung thư dạ dày
61 Diễn tiến tự nhiên của tình trạng nhiễm H.pylori, ngoại trừ:B
A Hầu hết bệnh nhân không có triệu chứng lâm sàng
B Phần lớn sẽ tự khỏi
C Chỉ có 15% tiến triển thành bệnh cảnh loét dạ dày-tá tràng, ung thư dạ dày
D Bệnh lý kết cục được quyết định bởi sự tương tác phức tạp giữa chủng vi khuẩn, đặc điểm di truyền của kí chủ và các yếu tố môi trường
62 Trước khi làm xét nghiệm hơi thở để kiểm tra tình trạng nhiễm H.pylori, bệnh nhân cần được ngưng sử dụng kháng sinh ít nhất: D
A 1 tuần
B 2 tuần
C 3 tuần
D 4 tuần
63 Cần nghĩ đến chẩn đoán cơn hen phế quản khi bệnh nhân có triệu chứng nào sau đây: A
A Cơn thường về đêm và sáng sớm
B Ho khạc đàm kéo dài
C Ho kèm đau ngực kiểu màng phổi
D Khó thở khi gắng sức
64 Hen phế quản: B
A Hiếm gặp ở bệnh nhân béo phì
B Có yếu tố liên quan di truyền
C Thường gặp ở trẻ em nữ
D Có hiện tượng giảm đáp ứng đường thở
65 Nguyên nhân của đợt cấp COPD thường gặp nhất là B
A Nhiễm trùng hô hấp trên
B Nhiễm trùng hô hấp dưới
C Suy tim phải
D Suy hô hấp cấp
66 Yếu tố chính dẫn đến tăng áp động mạch phổi trong tâm phế mạn B
A Cung lượng tim
B Sức cản mạch phổi
C Áp lực tĩnh mạch phổi
D B,C đúng
67 Nguyên nhân gây suy thận cấpD
A Tăng huyết áp- giảm huyết áp
B Lupus ban đỏ hệ thống
C Thuốc cản quang
D Tất cả đúng
68 Màng ngoài tim có chức năng, ngoại trừ D
A Ngăn sự dãn đột ngột buồng tim khi có tăng thể tích máu hay gắng sức
B Giúp đổ đầy nhĩ thì tâm thu
C Giảm sự cọ xát
D Lan rộng nhiễm khuẩn
Trang 1069 Bệnh nhân nam 78 tuổi, có đau thắt ngực điển hình thì khả năng bị bệnh động mạch vành
72 chẩn đoán viêm gan virus A cấp, sử dụng xét nghiệm nào A
A anti HAV IgM
B anti HAV IgG
C anti HAV IgG và IgM
D tất cả đều sai
73 tổn thương thận cấp, chọn câu đúng:D
A 50% không thiểu niệu
B Thiểu niệu 100-400 ml/ngày
C Vô niệu < 100 ml/ngày Vô niệu hoàn toàn < 50ml/ngày
D Ăn nhiều chất béo
75 Các triệu chứng của xơ vữa mạch máu D
A Đau ngực
B Nhồi máu não
C Nhồi máu cơ tim
D Tất cả đúng
76 Creatinine huyết thanh B
A Luôn tăng trong suy thận mạn
B Có thể giảm nhưng độ lọc cầu thận không phục hồi
C Có giá trị cao trong chẩn đoán suy thận mạn
D Nhạy rất cao trong chẩn đoán suy thận mạn
77 Nguyên nhân gây phù toàn thân, trừ D
A Xơ gan
Trang 11B Suy thận
C Suy tim
D Suy tĩnh mạch
78 Khi khám tim cần nhìn thông tin về A
A Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, tuần hoàn bàng hệ cổ ngực
B Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, dấu hiệu Harzer, tuần hoàn bàng hệ
C Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, rung miu
D Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ
79 Đau ngực ở bệnh nhân tràn khí màng phổi có đặ điểm là D
A Đau rát sau xương ức
B Đau như xé ngực
C Đau vùng đỉnh phổi, lan vai, cánh tay
D Đau khi ho hoặc khi hít vào sâu
80 Sốt được gọi là kéo dài nếu C
A Kéo dài trên 2 tuần và không có chẩn đoán rõ rang sau 1 tuần thăm dò
B Kéo dài trên 1 tuần và không có chẩn đoán rõ rang sau 1 tuần thăm dò
C Kéo dài trên 3 tuần và không có chẩn đoán rõ rang sau 1 tuần thăm dò
D Tất cả đều đúng
81 Kết quả xét nghiệm nào dưới đây thường là của bệnh nhân phù do suy dinh dưỡng B
A Alnumin máu giảm và protein niệu cao
B Alnumin máu giảm và protein niệu âm tính
C Alnumin máu bình thường và protein niệu âm tính
D Alnumin máu bình thường và protein niệu cao
82 Mỏm tim lệch trái trong trường hợp, trừ D
D HATTh<130 mmHg và/hoặc HATTr < 80 mmHg
84 Kết quả gõ bụng trường hợp cổ trướng tự do mức độ trung bình phát hiện: D
A Giới hạn vùng đục là 1 đường cong mặt lồi quay lên trên
B Đục toàn bộ vùng bụng
C Gõ chỗ đục, chỗ trong như bàn cờ
D Gõ đục vùng thấp và diện đục thay đổi theo tư thế
85 Đau ngực có thể gặp trong các bệnh tim mạch sau D
A Đau thắt ngực
B Viêm màng ngoài tim
Trang 12C Phình tách ĐMC
D Tất cả đúng
86 Để nghe rõ hơn các tiếng xuất phát từ mỏm tim, nên nghe: C
A ở tư thế nghiêng trái và nín thở
B ở tư thế nghiêng phải
C ở tư thế nghiêng trái
D ngồi dậy, cúi người ra trước, nghe vào cuối thì thở ra
87 vàng da kèm dấu hiệu túi mật to thường gặp nhất trong: A
A Cơn hen phế quản
B Viêm thanh quản
C Rung tâm trương ở mỏm
D Clac đàu tâm trương
90 Một điều kiện nào sau đây là tốt nhất để làm nghiệm pháp tăng đường máu: D
A Bn có đường máu cao khi đang tai biến mạch máu não
B Bn bị cắt 2/3 dạ dày do loét có đường máu lúc đói 7,3 mmol/l
C Bn có mẹ bị ĐTĐ hiện đường máu đói là 6,5 mmol/l
D Bn có đường trong nước tiểu và bị gày sút 10 kg trong 3 tháng
91 Nghiêm pháp tăng đường huyết được thực hiện với lượng gluco là: D
Trang 13B rung thanh giảm, gõ vang, RRPN giảm hoặc mất
C rung thanh tăng, gõ đục, RRPN giảm hoặc mất
D rung thanh giảm, gõ đục, RRPN giảm hoặc mất
96 một bệnh nhân nam 50 tuổi, vào viện cấp cứu đau ngực cơn đau xuất hiện đột ngột từ 2h trước vào viện, đau dữ dội như dao đâm, lan lên vai, ra sau lưng Khám thấy nhịp tim đều, 90 ck/phút, T1, T2 rõ HA tay phải 170/100 mmHg, HA tay trái 150/90 mmHg Chẩn đoán nguyên nhân đau ngực hợp lý nhất là: C
A NMCT cấp
B Tràn dịch màng tim cấp
C Tách thành động mạch chủ
D Cơn tăng huyết áp kịch phát
97 Triệu chứng xét nghiệm của dịch thấm: C
A Dịch máu không đông
B Albumin máu – albumin dịch < 11g/L
C Albumin máu – albumin dịch > 11g/L
100 Một bệnh nhân phù toàn thân có thể có: D
A Thể tích tuần hoàn giảm
B Thể tích tuần hoàn tăng
C Thể tích tuần hoàn bình thường
D Tất cả đúng
Trang 141 Hình dạng đoạn ST trong thiếu máu cơ tim có giá trị chẩn đoán khi: D
A Chênh xuống và lài xuống
B Chênh xuống và đi ngang
C Chênh xuống và đi chếch lên
D A và B đúng
2 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhu cầu Oxy của cơ tim, Ngoại trừ: C
A Tần số tim
B Huyết áp tâm thu
C Thể tích cuối tâm thu thất trái
D Bề dày của thành tâm thất
3 Các xét nghiệm sau đây dùng để chẩn đoán và đánh giá bệnh động mạch vành, Ngoại trừ: B
A Chụp động mạch vành chọn lọc với chất cản quang
B Siêu âm tim gắng sức
C Chụp cộng hưởng từ tim
D Siêu âm trong buồng tim
4 Theo định nghĩa mới nhất tiêu chuẩn của nhồi máu cơ tim cấp là, Chọn câu sai: A
A Có 2 trong 3 tiêu chuẩn: lâm sàng có đau thắt ngực, thay đổi động học ECG, thay đổi động học men tim
B Men tim đang tăng hoặc đang giảm+những triệu chứng của thiếu máu cơ timcục bộ
C Men tim đang tăng hoặc đang giảm+ thay đổi ECG của thiếu máu cơ tim cục
bộ mới xuất hiện
D Men tim đang tăng hoặc đang giảm+xuất hiện sóng Q bệnh lý trên ECG
5 Điện tim HC mạch vành cấp, chọn câu sai:D
A ST chênh lên ở D2, D3, aVF
B ST chênh lên ở V1,V2,V3,V4
C ST không chênh lên mà chỉ có sóng T âm, sâu, đối xứng
D Luôn luôn có sóng Q
6 Nhồi máu cơ tim cấp được định nghĩa là tình trạng: D
A Có huyết khối trong lòng mạch vành
B Chết tế bào cơ tim do viêm cơ tim
C Chết tế bào cơ tim do độc chất
D Chết tế bào cơ tim do thiếu máu cục bộ kéo dài
Trang 157 Thiếu máu trong suy thận mạn có đặc tính sau.Ngoại trừ: A
A Thiếu máu và nồng độ erythropoietin máu bình thường
B Thiếu máu với tán huyết với đời sống hồng cầu ngắn
C Là triệu chứng thường gặp ở bệnh nhân suy thận mạn
D Thiếu máu do nhiều nguyên nhân phối hợp
8 Các yếu tố thúc đẩy suy thận cấp, ngoại trừ: D
A Tăng hoặc tụt huyết áp
B Mất nước- điện giải
C Nhiễm trùng nặng, toàn thân
D Ăn mặn, uống nhiều nước
9 Nguyên nhân nào sau đây tổn thương thận cấp tại thận nhưng FeNa<1%( kếtquả như tổn thương thân cấp trước thận): C
A Creatinin máu ≥ 0,3 mg/dL trong 7 ngày
B Creatinin máu ≥1,5 lần so với ban đầu trong 48 giờ
C V nước tiểu< 5ml/kg/h trong 6 giờ
D Không câu nào đúng
12 Bệnh nhân nam 32 tuổi, đột ngột đau hông lưng trái, lan xuống vùng bẹn đùi và cơ quan sinh dục cùng bên Bệnh nhân không có tiểu buốt gắt, không tiểu lắt nhắt, không mót tiểu, không sốt khám ấn đau góc sống sườn tiền liệt tuyến chắc, không đau Chẩn đoán phù hợp nhất: D
A Viêm đài bể thận cấp
B Thoát vị bẹn
C Viêm tiền liệt tuyến cấp
D Cơn đau quặn thận do sỏi tắc nghẽn niệu quản