1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toan 12

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn THPT– Trang 1 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN NHẮC LẠI LÝ THUYẾT 1/ Tính đơn điệu và dấu đạo hàm Định lý Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K a/Nếu f’(x) > 0 với mọi x[.]

Trang 1

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

NHẮC LẠI LÝ THUYẾT:

1/ Tính đơn điệu và dấu đạo hàm:  

Định lý: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K 

a/Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K 

b/Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K 

Định lý mở rộng; 

a/ Nếu f’(x)    0 với mọi x thuộc K (với dấu bằng xảy ra hữu hạn điểm) thì hàm số f(x) đồng biến  trên K. 

b/ Nếu f’(x)  0 với mọi x thuộc K (với dấu bằng xảy ra hữu hạn điểm) thì hàm số f(x) nghịch  biến trên K

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số:   

1 Tìm TXĐ của hàm số  

2 Tính đạo hàm y’  

3 Xét dấu y’ 

4.   Dựa vào kết quả xét dấu kết luận chiều biến thiên. 

2/ Cực trị của hàm số:

Định lý 1:

Giả sử hàm số y  f x  có đạo hàm trong một lân cận của điểm x ( có thể trừ  tại 0 x ) 0

@ Nếu  f, x 0 trên khoảng x0 ; x0,  f, x 0 trên khoảng x0; x0  thì x là một điểm 0

cực đại của hàm số y  f x  

@ Nếu  ,  0

x

f  trên khoảng x0 ; x0,  ,  0

x

f  trên khoảng x0; x0  thì x là một điểm 0

cực tiểu của hàm số y  f x       

* Quy tắc 1 (để tìm cực trị của hàm số) 

+) Tìm  f, x

, tìm điểm tới hạn. 

+) Xét dấu đạo hàm, từ  BBT  điểm cực trị 

Định lý 2 :

  Giả sửy  f x  có đạo hàm liên tục tới cấp hai tại điểmx và0 f, x 0, f , x0 0 thì x là một 0

điểm cực trị của hàm số y  f x  

@ Nếu  f , x0 0 thì x  là điểm cực tiểu. 0

@ Nếu  f , x0 0 thì x  là điểm cực đại. 0

* Quy tắc 2  ( để tìm cực trị của hàm số ) 

+) Tính  f, x

, giải phương trình ,  0

x

f  Gọi x ii1,2,3,  là các nghiệm. 

+) Tính  f , x

+) Từ dấu của  f , x i

 suy ra tính chất của điểm cực trị x ii1,2,3, .  3/ Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Định nghĩa: Cho hàm số y  f x  xác định trên tập  D  

a)  Số M  được gọi là GTLN của hàm số  y  f x  trên tập  D  nếu : 

 

f D x

M x f D x

0

0 : )

: )

;         Ký hiệu : M Max f x

D

b)  Số m  được gọi là GTNN của hàm số  y  f x  trên tập  D  nếu : 

Trang 2

 

f D x

m x f D x

0

)

: )

;      Ký hiệu : m Min f x

D

GTLN, GTNN của h.s trên một khoảng: Cho hàm số y  f x  liên tục trên khoảng a; b ( a  có 

thể là    và  b  có thể là    ).Hãy tìm 

   

  f x Min x

f Max

b

; &  (nếu tồn tại ). 

* Cách giải: Lập  bảng  biến  thiên  của  hàm  số  dã  cho  trên  khoảng a; b,  rồi  dựa  vào  đó  để  kết  luận. 

GTLN, GTNN của h.s trên một đoạn: Cho hàm số y  f x  liên tục trên đoạn a; b và chỉ có  một số hữu hạn điểm tới hạn trên đoạn đó. Hãy tìm 

   

  f x Min x

f Max

b

* Cách giải:

- Tìm các điểm tới hạn x i,i1,2,3,  của  f x  trên đoạn a; b. 

- Tính f      a, f b, f x i i1,2,3, . 

- Tìm số lớn nhất  M  và số nhỏ nhất  m  trong các số trên. Khi đó: 

   

  f x Min m x

f Max M

b

4/ Cách xác định tiệm cận:

Tiệm cận đứng:

* Định lý: Nếu   

f x

x

xlim0 thì đường thẳng d:xx0 là tiệm cận đứng của đồ thị  C  

x f x

f

x x x

xlim0 , lim0 thì d:xx0 là tiệm cận đứng bên phải (hoặc bên trái)  của đồ thị hàm số. 

Tiệm cận ngang:  

* Định lý: Nếulim f x y0

  thì đường thẳng d:yy0 là tiệm cận ngang của đồ thị  C  

* Chú ý:  lim ( ) o; ( lim ( ) o)

     thì d:yy0 là tiệm cận ngang bên phải (hoặc bên trái)  của đồ thị hàm số. 

5/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

A SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Tìm tập xác định của hàm số: Xét tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn (nếu có)  

Khảo sát sự biến thiên của hàm số:

a. Xét chiều biến thiên của hàm số  

* Tính đạo hàm  

* Xét dấu của đạo hàm  

* Suy ra chiều biến thiên của hàm số  

b. Tính các cực trị  

c. Tìm các giới hạn của hàm số  

* Khi x dần tới vô cực  

* Khi x dần tới bên trái và bên  phải, các giá trị của x tại đó hàm số không xác định  

* Tìm các tiệm cận (nếu có) 

d. Lập bảng biến thiên  

Vẽ đồ thị  

* Chính xác hóa đồ thị  

* Vẽ đồ thị   Chú ý:  

1. Cách vẽ hàm số tuần hoàn  

Trang 3

 2. Các điểm tâm đối xứng, cực  trị, tâm đối xứng , trục đối xứng, các giao điểm của đồ thị và  trục hoành, trục tung. 

 3. Giới hạn chương trình: + Tìm tiệm cận đồ thị  hàm số  y = 

d cx

b ax

B KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM SỐ ĐA THỨC VÀ PHÂN THỨC:

1 Hàm số y=ax3 +bx2 +cx+d (a 0)  

2 Hàm số y = ax4bx2c (a0) 

3 Hàm số: 

d cx

b ax y

 c0,adbc0 

C SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ:

* Bài toán1: (Tìm giao điểm của hai đường)

@  Giả  sử  hàm  số  yf1 x   có  đồ  thị  là C ,  hàm  số 1 yf2 x   có  đồ  thị  là C   Tìm  giao 2 điểm của hai đồ thị  C  và 1  C2  

* Giải:

Gọi M0x0; y0là giao điểm của C và1  C2  

 

 0 2 0

0 1 0

x f y

x f y

 nên x0; y0 là nghiệm của hệ phương trình :  

 

x f y

x f y

2

1  

Do đó hoành độ giao điểm của  C  và 1  C2  là nghiệm của ph.trình:  f1 xf2 x    (1) 

Nếu x0,x1,x2, là các nghiệm của (1) thì các điểm M0x0;f1 x0 ;M1x1; f1 x1 …là các giao  điểm của  C  và 1  C  2

* Bài toán2: (Pt tiếp tuyến của đồ thị h.số)

a) Viết pt tt của đồ thị C  tại M0x0;f x0 :   0 0

,

0 f x x x y

b) Đt    qua M1x1; y1 và có hệ số góc  k :  yy1 kxx1 ykxx1y

Đ.thẳng     tiếp  xúc   C   tại  điểm  có  hoành  độ x nếu0 x   là  nghiệm  của  hệ  phương  trình: 0

 

k

x

f

x f x x

k

x

f

,

1 1

. Giải hpt này tìm được hệ số góc của t.tuyến. 

* Chú ý: Cho hai hàm số yf1 x  có đồ thị  C , hàm số 1 yf2 x  có đồ thị  C2  

  Hai  đồ  thị   C   và 1  C   tiếp  xúc  nhau  khi  và  chỉ  khi  hệ  phương  trình  sau  có  nghiệm: 2

x

f

x

f

x

f

x

f

,

2

,

1

2

1

 

c) Với  k  đã cho, ta giải ph.trình: f, xk 

Tìm  được  các  hoành  độ  tiếp  điểm  x0,x1,…,  từ  đó  suy  ra  các  phương  trình  tiếp  tuyến: 

  , 1 2 3, , , 

yyk xx i  

PHẦN BÀI TẬP Bài 1 Sự đồng biến và nghịch biến của đồ thị hàm số Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng  1; . 

y x     B. ylnx   C. ye x22x   D.  4 4 3

3

y xx   

Câu 2 Cho hàm số  f x( ) x

x

 

1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: 

A.  f x  tăng trên ( ) ;1  1;  B.  f x  giảm trên ( ) ;1  1; 

Trang 4

C.  f x  đồng biến trên R ( ) D.  f x  liên tục trên ( )  

Câu 3 Hàm số yxlnx nghịch biến trên: 

A. e    ;  B. 0 4   ;  C. 4;    D. 0;e  

Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên : 

A. ycosx          B.  y x32x210   x C.  y x4x21   D. y x

x

2

3   Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3): 

A. y2x3 x2 x

2 1

C. y x x

x

 

x y x

1    Câu 6 Hàm số y x

x

3  đồng biến trên: 

A.    B.  3   ;  C.  3;    D. \ 3   

Câu 7 Hàm số y x33x2  đồng biến trên các khoảng: 1

   A. ; 2      B. 0; 2     C. 2;      D. . 

Câu 8 Các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x  là: 1

  A.      ; 1   B. 1;      C. 1;1    D. 0;1  

Câu 9 Hàm số  2

1

x y x

  đồng biến trên các khoảng: 

  A. ;1  va  1;      B. 1;      C.    1;    D. \ 1 . 

Câu 10 Các khoảng đồng biến của hàm số  3 2

yxxx  là: 

  A.  ;1     7;

3

7 1;

3

     C. 5;7    D. 7;3  

Câu 11 Cho hàm số 2

25

yx   Các khẳng định nào sau đây là đúng: 

A. Hàm số nghịch biến trên  khoảng ( ; 5)và  đồng biến trên khoảng(5;) 

B. Hàm số đồng biến trên  khoảng  ; 5và  nghịch biến trên khoảng5;   

C. Hàm số nghịch biến trên  khoảng ( 5; 0) và  đồng biến trên khoảng(0; 5) 

D. Hàm số nghịch biến trên  khoảng ;0và  đồng biến trên khoảng0;   

Câu 12. Hàm số 

2

x m y

x 1

  luôn đồng biến trên các khoảng   và ; 1    khi và chỉ khi: 1; 

1

m

m

 

         B.   1 m1        C.m D.  1 m1   

Câu 13. Hàm số yx33x29x đồng biến trên: 4

a.  ( 3;1)     b.  ( 3;   )   c.  (;1)    d.  (1; 2)  

Câu 14. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 

x

      b. yx4  c. yx33x2x  1 d 1

1

x y x

  

Trang 5

Câu 15. Với giá trị nào của m thì hàm số  1 3 2

3

y   xxmx  nghịch biến trên tập xác định  của nó? 

  a. m  4    b. m 4    c. m 4    d. m 

Câu 16 Các khoảng đồng biến của hàm số  3 2

2

yxx   là: 

  A.  ; 0 ;   2;

3

2 0;

3

     C. ;0    D. 3;   

Bài 2 Cực trị của hàm số Câu 1. Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx3x2 là:  2

       A. 2;0            B.  2 50;

3 27

          C. 0; 2             D.  50 3;

27 2

 .  

f xxxx   

  A. Nhận điểm x  1 làm điểm cực tiểu     B. Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại 

  C. Nhận điểm x 1 làm điểm cực đại         D. Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu 

Câu 3. Hàm số  4 2

yxx    

  A. Nhận điểm x   2 làm điểm cực tiểu     B. Nhận điểm x  5 làm điểm cực đại 

  C. Nhận điểm x   2 làm điểm cực đại       D. Nhận điểm x 0 làm điểm cực tiểu 

Câu 4. Cho hàm số 

4 2

4

x

f x   x   Hàm số đạt cực đại tại:  

Câu 5. Cho hàm số 

4 2

4

x

f x   x   Giá trị cực đại của hàm số là: 

  Câu 6 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? 

         A.  Hàm số luôn nghịch biến               B.  Hàm số luôn đồng biến; 

         C.  Hàm số đạt cực đại tại x = 1       D.  Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.  

Câu 7 Trong các khẳng định sau về hàm số  1 4 1 2

3

y x x , khẳng định nào là đúng? 

         A.  Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0;      B.  Hàm số đạt cực đại tại x = 1; 

         C.  Hàm số đạt cực đại tại x = -1;      D.  Cả 3 câu trên đều đúng.     

Câu 8 Cho hàm số 

3

x

y  xx . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là 

        A. (-1;2)       B. (1;2)      C.  3;2

3

       D. (1;-2)  Câu 9. Số điểm cực đại của hàm số yx4100 là: 

  A. 0       B. 1       C. 2  D. 3 

Câu 10 Số điểm cực trị của hàm số  yx4100  là: 

Câu 11. Đồ thi hàm số  nào sau đây có 3 điểm cực trị : 

y xx   

Trang 6

Câu 12. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số yx 3x    là: 4

Câu 13 Hàm số nào sau đây không có cực trị? 

1

2 2

x

x

2

3 2

x

x x

y      D. Cả ba hàm số A, B, C  Câu 14 Cho hàm số yx33x23mx 1 m.Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại và cực tiểu  

  A .m 1    B.m 1    C. m 0    D. m 

Câu 15. Cho hàm số yx33x2mx. Giá trị m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2 là  

  A. m 1    B. m  1    C. m 0    D. m  

Câu 16. Hàm số y x3mx23 m 1 x   đạt cực đại tại 1 x  1với m 

  a. m  1    b.  m  3    c. m  3    d. m  

Câu 17. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số  3 2

yxx    là: 

Câu 18. Hàm số yx33x29x 11  

A.  Nhận điểm x = -1 làm điểm cực tiểu    B.  Nhận điểm x = 3  làm điểm cực tiểu 

C.  Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại    D.  Nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại 

Câu 19 Chọn khẳng định sai

A Hàm số   2

yxx  luôn luôn có cực trị. 

B Hàm số   4 2

yxx   luôn luôn có cực trị. 

C Hàm số   3

3

yx   luôn luôn có cực trị 

D Hàm số  3 2

yx 3x   luôn luôn có cực trị  

Bài 3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Câu 1 Cho hàm số  3

yxx , chọn phương án đúng trong các phương án sau: 

A. 

 2;0   2;0 

maxy 2, miny 0

 2;0   2;0 

maxy 4, miny 0

C.  

 2;0   2;0 

maxy 4, miny 1

 2;0   2;0 

maxy 2, miny 1

Câu 2. Cho hàm số  2 1

1

x y x

 . Chọn  phương án đúng trong các phương án sau   

A. 

 1;0 

1

max

2

y

     B.  

 1;2 

1 min

2

y

       C.  

 1;1 

1 max

2

y

    D.  

 3;5 

11 min

4

y   

Câu 3. Cho hàm số  3 2

y xx   Chọn  phương án đúng trong các phương án sau 

A. 

 0;2 

maxy      4 B.  

 0;2 

miny          C.  4

 1;1 

maxy 2

        D

 1;1   1;1 

miny 2, maxy 0

Câu 4. Cho hàm số  4 2

yxx   Chọn  phương án đúng trong các phương án sau 

A. 

 0;2   0;2 

maxy3, miny   2 B.  

 0;2   0;2  maxy11, miny      2

C.  

  0;1   0;1

maxy2, miny   0 D.  

 2;0   2;0 

maxy 11, miny 3

Câu 5. Cho hàm số  1

1

x y x

 . Chọn  phương án đúng trong các phương án sau 

A. 

 0;1 

maxy      1 B.  

  0;1

miny         C.  0

 2;0 

maxy 3

    D.  

  0;1 miny    1

Trang 7

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số yx 3x1000  trên 1;0  

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x  trên 2;0  

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số  2

4

y xx  là 

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  2

y xx  là 

2

3    D. 2  Câu 10. Trên khoảng (0;) thì hàm số  3

y xx   

     A. Có giá trị nhỏ nhất là -1  B. Có giá trị lớn nhất là 3 

     C. Có giá trị nhỏ nhất là 3  D. Có giá trị lớn nhất là -1 

Câu 11. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 2

yxxx    trên [-4; 4] lần lượt là: 

     A. 40; – 41  B. 40; 31  C. 10; – 11  D. 20; – 2 

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  1

1

x y x

   trên đoạn [-2; 0] 

Câu 13. Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx22x  trên [0; 3] bằng: 5

Câu 14. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên 

khoảng xác định: 

Câu 15 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên. 

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1; 2 bằng: 

C 1      D Không xác định được 

Câu 16.  Tìm  m  để  hàm  số  1 3   2  2 

3

yxmxmm x   có  cực  đại và cực tiểu 

3

3

m     D m  1  Bài 4 Đường tiệm cận

Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x 

1

x

y

x

1

x y x

1

x y x

2 1

x y x

   Câu 2. Số tiệm cận của đồ thị hàm số  2

1

x y x

  là 

Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y  

y

x

5

-1

-1

4 3 2 1

Trang 8

A y 2 1

x

1

x y x

1 2 3

x y

x

2 2

x y x

   Câu 4. Đồ thị hàm số 

2 2

1

y x

  có đường tiệm cận ngang là: 

Câu 5. Cho hàm số 

2

2

y

 

  có đồ thị (1). Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng  với đường thẳng x 

A m  2  B m  1  C m 2  D m 

Câu 6. Cho hàm số 

2 3

2 3

x

x

y  . Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là: 

  A. 

3

2

x

3

2

3

2

3

2

3

2

xy1    D

3

2

3

2

Câu 7.Cho hàm số 

x

x y

 4

5 2  . Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là: 

  A. x4; y2   B. x4; y2  C. x4; 

2

1

y         D.x4;y5 

Câu 8 Cho hàm số 

2 3

1 2 2

x x

x

y  . Chọn phát biểu đúng: 

     A. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng     B. Đồ thị hàm số chỉ có TCĐ, không có TCN 

C. Đồ thị hàm số có 2 TCĐ và 2 TCN    D. Đồ thị hs không có đường tiệm cận nào 

Câu 9. Cho hàm số y =f(x) có  lim ( )  2



f x



f x

x  Phát biểu nào sau đây đúng: 

A. Đồ thị hàm số không có TCN  B. Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN 

C. Đồ thị hàm số có 2 TCN  D. Đồ thị hs có TCN x = 2 

Câu 10. Cho hàm số y =f(x) có  lim ( )  4



f x



f x

x  Phát biểu nào sau đây đúng: 

A. Đồ thị hàm số có 2 TCN y= 4 và y = -4  B. Đồ thị hàm số không có TCN 

C. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCN  D. Đồ thị hs có 2 TCN x = 4 ; x =-4 

Câu 11 Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x

x

2

1 là: 

A. y = 1 và x = -2  B. y = x+2 và x = 1  C. y = 1 và x = 1  D. y = -2 và x = 1 

Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x

x

1

1  là: 

Câu 13 Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận: 

   A. y x

x

  

1 2

1  B. yx

1

1  C. yx

2

x y

x

5

Câu 14.  Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x

x

 2

A.  3    B.  2    C.  1    D.  4 

Câu 15. Cho hàm số y

x

3

2.  Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng 

A.  0    B.  1    C.  2    D.  3 

Câu 16. (Đề minh họa 2017 lần 2) 

Trang 9

Câu 17 (Đề minh họa 2017 lần 2)

Bài 5 Sự tương giao giữa hai đồ thị Câu 1. Cho hàm số    Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng 

A.  0    B.  2    C.  3    D.  4 

Câu 2.  Số giao điểm của đường cong    và đường thẳng    bằng 

A.  0    B.  2    C.  3    D.  1 

Câu 3.  Đường thẳng    cắt đồ thị hàm số    tại 3 điểm phân biệt khi 

Câu 4.  Đường thẳng    không cắt đồ thị hàm số   khi 

Câu 5.  Cho hàm số    có đồ thị (C) và đường thẳng   với giá trị nào của 

m thì d cắt (C) tại hai điểm phân biệt 

Câu 6.  Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm? 

Câu 7.  Hoành độ giao điểm của parabol    và đường thẳng     là: 

A.  2 và 6    B.  1 và 7       C.  3 và 8    D.  4 và 5 

Câu 8.  Cho hàm số    có đồ thị (C).  Đường thẳng    cắt (C) tại mấy  điểm? 

A.  3    B.  2    C.  1    D.  0 

Câu 9.  Cho  hàm số    có đồ thị (Cm).  Với  giá trị  nào  của m  thì (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt? 

A.  – 2 < m < 2     B.  – 2 < m < – 1   C.  – 1 < m < 2       D.     và   

Câu 10.  Đường thẳng    cắt đồ thị    tại hai điểm phân biệt thì  tất cả các giá trị của m là: 

Câu 11. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số    cắt trục hoành tại điểm 

có hoành độ – 2 

A.        B.      C.              D.    

Câu 12. Tìm m để phương trình    có 3 nghiệm phân biệt 

Trang 10

Bài 6 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 1. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào 

         

yxx        B.  4 2

yxx        C 4 2

yxx           D 4 2

y xx     Câu 2. Cho  hàm số sau: y=x3− 3x + 2. Đồ thị của một hàm số có hình vẽ nào bên dưới? 

 

 

 

 

 

 

C  

Câu 3 (Đề thi minh họa lần 2)

  Câu 4

  Câu 5

Ngày đăng: 01/05/2022, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15. Cho hàm số  y   có đồ thị như hình bên.  Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn  1; 2 bằng:  A - Toan 12
u 15. Cho hàm số  y   có đồ thị như hình bên.  Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn  1; 2 bằng:  A (Trang 7)
Câu 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn  phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?  - Toan 12
u 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn  phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (Trang 15)
Câu 2. Cho hàm số  y ()  xác định, liên tục trên    và có bảng biến thiên:  - Toan 12
u 2. Cho hàm số  y ()  xác định, liên tục trên    và có bảng biến thiên:  (Trang 15)
Câu 15. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn  phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?  - Toan 12
u 15. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn  phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w