PHỊNG KỸ THUẬT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC Địa chỉ: Số 02 Cửa Tr tường, Ngơ Quyền, Thanh phd Nam Dinh crye PNUOCSACHVAVSNTNAM BINH] - CONG VAN DERHIED KET QUA KIEM NGHIEM
Trang 1
PHỊNG KỸ THUẬT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC Địa chỉ: Số 02 Cửa Tr tường, Ngơ Quyền, Thanh phd Nam Dinh
crye
PNUOCSACHVAVSNTNAM BINH] -
CONG VAN DERHIED KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUO
hà máy nước Thị trấn Xuân Trường
Đng - Huyện Xuân Trường ~ Tỉnh Nam Định
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng mẫu: 03 mẫu
5 Tình trạng mẫu nước:
Mẫu lấy tại bể chứa nước sạch — Nhà máy nước Thị trần Xuân Trường, đựng mẫu bang chai
Trong đĩ:
+01 mau dung bằng chai nhựa 1L, đậy ấp kín dễ nhiệt độ thưởng (xét nghiệm chỉ tiêu lý hĩa);
+02 mẫu dung trong chai thủy tỉnh nút mài 100ml đã sây, để nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
6 Ngày lấy mẫu: 11/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 11/3/2019 đến 13/3/2019
§ Kết quả kiểm nghiệm:
NƯỚC
T | Chitiêu phân tích Phương pháp thừ | Gidihan toida kone
T | Attic d6 gidm sct A) Dow nghiệm cig pep i
* (OCYN 01:2009 BYT) =}
2 | Mii Vi : Cảm quan Khơng cĩ mùi vị lạ K_ |
7_ | Hàm lượng Mangan tổng số* mg/l TCVN 6002:1995 03 0.014
8 | Dé cimng tinh theo CaCO;* me/l TCVN 6224:1996 300 83.8
11 | Hầm lượng Sunphatf mg/l SMEWW : 4500- SO,” 250 3.23
13 | Hàm lượng sắt tổng số” ˆ mg/l SMEWW 2012 - 3500 - FeB 0,3 <0,04
14 | Coliform tổng số kinuinyioomt | TCYN6187-1:1996 0 0
15 | E.coli (Coliform chịu nhiệt) fuk dink TCVN 6187-1:1996 0 0
Phịng Kỹ thuật &KNCLN `”
Nguyễn Thị Huệ
Ghi chi
1 Giới hạn tối đu cho pháp theo QCVN 01:2009/BYT guy chudn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ãa uỗng ngày 17/6/2019 cua
Bộ trưởng Bộ Y tế,
3 Giới hạn phát hiện của Sắt là (04; giới hạn phát hiển của Mangan là 0.014, giới hạn phái hiện của Nhi là 0,005
3 Dầu "' *" là những chỉ tiêu đã được céng nhdn Vilas
4, Phiếu hét qua này chỉ cĩ giá trị đối với mẫu thư nghiệm
c3, Khơng được tích sà mơi phần kết qua này nỗ khơng được su đẳng ï cua Trung tâm nước sạch và Ï SMMT nơng thơn th: Nam Định
6, Tên mẫu và tên khách hàng được ghi theo yêu cầu cua khách hàng,
Trang: l/I
Trang 2TRUNG TÂM NUỚC SẠCH & VSMT NÓNG THÔN TÍNH NAM ĐỊNH
PHÒNG KỸ T HUẬT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC Địa chỉ: Số 02 Cửa Trường Ngô Quyẻ én Thanh phố Nam Định
G NƯỚC
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUG
1 Tên Tram cấp nuộc: Nhà máy nước TT Quỹ Nhất
2 Dia chi: TT Quy Nhất— Huyện Nghĩa Hưng — Tinh Nam Định
3 Loai mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng mẫu: 03 mẫu
5 Tình trạng ấu nước:
Mẫu lấy t bề chứa nước sạch— Nhà máy nước TT Quỹ Nhất đựng mẫu bằng chai,
Trong đó
dựng bằng chai nhựa 1L đậy nắp kín đễ nhiệt độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa):
đựng trong chai thủy tỉnh nút mài 100ml đã sây, để nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
3/2019
Từ ngày 07/3/2019 đến 09/3/2019
§ Kết quả kiểm nghiệm:
= os (OCVN 01-2009 BYT)
4 | PHF T— Máy đo pH - HACH 6,5 -8,5 7,81
7_| Ham lwong Mangan tong so* mg/l TCVN 6002:1995 03 <0,014
8 _ | Độ cứng tinh theo CaCO;* mg/l TCVN 6224:1996 300 148.6
12 | Chỉ số Peemanganat“ mg/l TCVN 6186: 1996 2 1,97
15 | E.coli (Celiform chịu nhiệ) m com | TCVN6I87-1196 0 0
Phong Ky thudt &KNCLN
uyẫn Thị Huệ
Ghi chi
Uy,
Nam Định, ngày 02 tháng # năm 2019
VILAS 1184
1 Giới hạn tối đã cho pháp theo OCLN (01:2009/B)T quy chuẩn kÈ thuật quốc gia về chải lượng nước ăn uỗng ngày 17/6/2109 ca
Bộ trưởng Đỏ Ì tế
2 Giới hạn phát hiện của Sắt là 0,04; giới hạn phát hiện cua Âfangon là (1.014: giới hạn phát hiện của Nhưĩ là 0,093
3 Dẫn ^*” là những ch tiêu đã được công nhận Vilas
4 Phiếu Ñễi qua này! chỉ có giá trị đối vôi mẫu thứr nghiệm
5 Khong được tich suo mgt phan kất qua này nếu không dược sư đằng củo Trung tâm nước sạch vũ LSIMT năng thôn tĩnh Nam Định
6, Tên mẫu và tên khách hàng dược ghi theo yết CÂU cua khách hàng
Trang: 1/1
Trang 3
TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH & VSMT NÔNG THÔN TĨNH NAM ĐỊNH ] PHONG KỸ THUẬT VÀ KIỀM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Địa chỉ: Số 02 Cửa Trường Ngô Quyền, Thành phế Nam Định
Điện thoại: 0228.3846.722 Fax: 0228.3839.141 Email: khkt2006@yahoo.com
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Nghĩa Hưng
2 Địa chỉ: Xã Nghĩa Trung ~ Huyện Nghĩa Hưng~ Tỉnh Nam Định
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng 03 mẫu
6 Ngày lấy mẫu: 05/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 05/3/2019 đến 07/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệm:
T | Chitiêu phần tích ˆ— | Phương pháp thứ CHẾT L0A 5
T | Mite dé gid sit A) es R nan] nghiệm gine (OCVN 01:2009 BYD) SHD THẾp, see qua
1_| Mau ste TCU TCVN6185:1996 15 0
2 |MùiVị - E âm quan Không có mùi vì lạ K
| 3 | Độ đục* NTU | ục HACH 2 0817
4 |PH* “ May do pH - HACH 65-85 729 |
5 [lo du* mei Mây đo Clo dư - HẠCH 03 - 0,5 0.34
6_ | Hàm lượng Clorua* mg/l (6194: 1996 250 15,66
7_ | Hầm lượng Mangan tông số" mại TCVN 6002:1995 03 <0,014"
8 | Độ cứng tính theo CaCO;^ mại TCVN 6224:1996 300 98,2
9_ | Hãm lượng Nitrat* mại TCVN 6180:1996, 30 8,78
‘ [10 | Ham long Nitrit™ mg/l TCVN 6178:1996 3 0,017
11 | Hàm lượng Sunphat —- mel SMEWW: 4500- SO” 250 16,74
13 | Hàm lượng sắt tông số* mại SMEWW 2012 - 3500 - FeB 03 <0,04
14 | Coliform songs khuẩu L00ại | PCYN6187-1:1996 0 0
- 15 | Eeeli (Celiferm chiu nhiệt | 1 uáaniggmị | — TCVN6I87-1:1996 0 0
Phòng Kỹ thuật @KNCLN
ứ la
Nguyễn Thị Huệ Ghi chú
1 Giới hạn tất da cho pháp theo QCUN 01:21009/8XT quy chuẩn Xỹ thuật quốc gia vỀ chất lượng nước ăn trồng ngày 17/6/21109 của
Bộ trưởng Bộ Y 1d
2 Giới hạn phải hiện cua Sắt là 0.04: giới
3 Dấu °' ®” là những củi tiêu đã được.c
han plait hign cua Mangan là 0414: giới hạn phải hiện của Nitni là 0/005,
É cua Trung tâm nước sạch và Ï SMT nông thôn tính Nam Định
6, Tên mẫu và tên khch hàng được ghỉ theo yếu cầu cua khách hằng
Trang: 1/1
Trang 4
PHONG KY THUAT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NƯỚC Địa chỉ: Số 02 Của Trường, Ngô Quyền, Thành phó Nam Định Điện thoại: 0228.3846.722 Fax: 0228.3839.141 Email: khkt20060yahoo.com |
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUOQNG NƯỚC
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước TT Yên Dịnh
2 Địa chỉ: TT Yên Định — Huyện Hải Hậu — Tỉnh Nam Dinh
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng mẫu: 03 mẫu
5, Tinh trang mau nuớc:
Mẫu lây tại bê chứa nước sạch — Nhà máy nước TT Yên Định đụng mẫu bằng chai
+0] mẫu dựng bằng chai nhựa 1L đậy nặp kín, đê nhiệt độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa);
+02 dựng trong chai thủy tỉnh nút mái 100m1, đã sây, để nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh),
6 Ngày lấy mẫu: 14/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 14/3/2019 đến 16/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệm:
Ẫ TỦ ni (OCVN 01:2009 BYT)
3 | Độ dục" NTU Máy do độ dục HẠCH 2 0,617
4 |PH* ze May do pH - HACH 65-85 7.82 :
7_ | Hàm lượng Mangan tông sốY | —_ mg “TCVN 6002:1995 03 <0,014
§_ | Độ cứng tính theo CaCO¿* mgii TCVN 6224:1996 300 129
13 | Hầm lượng sắt tô mel SMEWW 2012 - 3500 - FeB 03 <0,04
15 | E.eeli (Coliform chịu nhiệt) | ibs tinh | TCVN61871:1996 0 | 0 |
Phòng Kỹ thuật &KNCLN
tụ VILAS 1184
Ghỉ chủ
1, Giới hạn tối đu cho phép theo QCIÍN 01:20109/BYT quy chuẩn kg thuậi quốc gia về chất lượng nước ăn uống ngà 17/6/2000 của
độ trưởng Bộ } lẻ
2 Gigi hạn phái liệu cua Sảt là 004; giới hạn phải hiện của Mangen là (L4: giới hạn phải hiện của Nitit tà (1/005
3 Đẫu — *" là nưững củi tiêu đã được công nhận ITlus 4L Phiêu kết giả này! chỉ có gid: inj Abi với mẫu thứ nghi,
3 Không được trích so một phẩn lối qua này nêu không dược sự đẳng 3 của Tring tân nude sack vii Ì'SMT nông thôn tình Nam Định
6, Tên tuẫu và lên MHiách hàng được ghỉ tien yêu câu của khách hồng
Trang: 1/1
Trang 5
Điện thoại: 0228.3846.722 Địa chỉ
Fax: 0228.3839.141
TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH & VSMT NONG THON TĨNH NAM ĐỊNH PHÒNG KY THUAT VA KIEM NGHIỆM CHAT LUQNG NƯỚC
Số 02 Cửa Trường, Ngô Quyền, Thành phê Nam Dinh
Email: khkt2006@yahoo.com
PHIEU KET QUA KIEM NGHIỆM CHÁT LƯỢNG NƯỚC
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Hải Toàn
2 Địa chỉ: Xã Hải Toàn ~ Huyện Hải Hậu — Tinh Nam Định
3 Loai mau: N
4, Số lượng m
5 Tình trạng mẫu nước:
Mẫu lấy tại bề chứa nước sạch— Nhà máy nước Hai Toản, đựng mÃ
Trong đó: `
+0] mã +02
6 Ngày
sinh hoạt tu: 03 mẫu
dựng bằng chai nhựa 1L đậy
đựng trong chai thủy tỉnh nút mài 100ml, đã sây,
ấy mẫu: 14/3/2019
7 Thời gian thủ nghiệm: Từ ngày 14/3/2019 đến 16/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệ
bằng chai
ấp kín để nhiệt độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa):
lẻ nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
ề ou Sun (QCEN01:2009 BYT)
5 | Clo du* - mg/l Máy do Clo dự - HẠCH 0,3 - 0,5 0,32
6 _| Hàm lượng Clorua* m/l 250 23,32
§_ | Độ cứng tính theo CaCO:” mg/l TCVN 6224:1996 300 |_ 98
15 | E.coli (Coliform ehiu nhiét) thốn: ghi TCVN 6187-1:1996 0 0
Phòng Kỹ thuật &KNCLN
Ngt
Ghi chit
Bộ trường Bộ Ì t
Jiới hạn phát hiểm cua S/
4, Phiếu lái qua này chỉ
Nam Định ngày 02 tháng 4 năm 2019
VILAS 1184
1, Giới hạn tỗi dạ cho pháp theo QCVA 001;20MI9/BYT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ãn trắng hgày 1 7/6/2009 cua
là 0,04: giỏi hạn phái hiện cua Mangan {6 0,014; giỏi hạn phát hiệu của Nhi đà 0/0015
° là những chị tiêu đã được công nhận Viles
uới mẫu thủ: nghiện:
5 Khang duce wich sao một phần lết quả này nếu không dược sự đẳng ý của Trung tâm nước sọc và ÏSMMT nông thôn tỉnh Nam Định:
ố, Tên mẫu và lên khich hồng dược ghí theo yên câu cua khách hàng
Trang: 1/1
Trang 6
TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH & VSMT NÔNG THÔN TĨNH NAM ĐỊNH
PHONG KY THUAT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
Bia chi: $6.02 Co ong, Ned Quyền, Thành phó Nam Định Điện thoại: 0228.3846.722 28.3839,141 Email: khkt2006@yahoo.com
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Yên Lộc
2 Địa chỉ: ~ Huyện Ý Yên ~ Tình Nam Định
3 Loại mẫu:
ố lượng m
5 Tinh tang mẫu nước:
Mẫu lấy tại bề chúa nước sạch = Nhà máy nước Yên Lộc đựng mẫu bing chai
a Yen tóc sinh hoạt :03 mẫu
độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa);
Ay, đề nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
dựng bằng chai nhựa 1L, đậy nắp kín, để nh +02 mẫu đựng trong chai thủy tỉnh nút mai 100ml, da
6 Ngày lấy mẫu: 13/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 13/3/2019 đến 15/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệm:
TỈ Kho | Đơn | PƯỢĐABDE | chung es _ Ỷ (QCVN01:2009 BỊT) Ket aus
7_ | Hầm lượng Mansan tổng số* me/l TCVN 6002:1995 03 — <0.014
§ | Độ cứng tính theo CaCO;* me/l TCVN 6224:1996 300 84,6
11 | Hàm lượng Sunphat? mel _ SMEWW :4500- SO¿” 250 13,2
13, | Ham lượng sắt tông sốf mg/l SMIEWW 2012 - 3500 - FeB, 03 <0,04
15 | E.coli (Coliform chịu nhiệt) | vuun/100mi VEVN 6187-11996 | 0 0
Phòng Kỹ thuật &KNCLN
`”
Nguyễn Thị Huệ
1 Giới hạn tất đa cho pháp theo QCVN 01:2009/B11 quạt chuẩn kỹ thaật guốc gia về chất lượng nước ân tung ngày 17/6/2009 của
Bộ trưởng Bộ Y té
tới hạn phát biện của Sắt là 0,04; giới hạn phát liện của Mungan là 0.014; giới hạn phải hiện của Nirũ là 0,885
¡¡ tiếu đã được công nhận Lilax
quả hà): cu có giá trị đối v6 thứ nghiên:
dược trieli sao một phân Kết quả này nếu không được sục đồng ÿ cua Trung tâm nướt sạch về I'SMT nông thôn tink Nam Birk
và tên khách hàng được ghi theo yêu edu cua khách hồng
Trang: 1/1
Trang 7
TRUNG TAM NUOC SACH & VSMT NONG THON TINH NAM DINH
PHÒNG KỸ THUẬT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
Địa chỉ: Số 02 Cửa Trưởng Ngô Quyền Thành phố Nam Dinh Điện thoại: 0228.3846.722 Fax: 0228.3839.141 Email: khk12006@yahoo.com
NUOC
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUO
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Yên Quang
2 Địa chỉ: Xã Yên Quang ~ Huyện Ý Yên ~ Tĩnh Nam Định
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4, Số lượng mẫu: 03 mẫu
5 Tình trạng mẫu nước:
Mẫu lấy tại bế chúu nước sạch— Nhà máy nước Yên Quang đựng mẫu bằng chai
Trong do:
+01 mẫu đựng bằng chai nhựa 1L,
+02 mẫu đựng trong chai thủy tĩnh nút mài 100ml đã s¿
6 Ngày lấy mẫu: 03/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 03/3/2019 đến 05/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệm:
nấp kín, để nhiệt độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa):
lẻ nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
T | (tice a6 gid set A) aN nghiệm "
` 2 (OCVN 01:2009 BYT)
2_| Mùi Vị : Cảm quan _ | Không có mùi vị lạ
6 | Hàm lượng Clorua" mg/l TCVN 6194: 1996 250
7_| Ham lượng Mangan tông số mg/l TCVN 6002:1995 0,3
§_ | Độ cứng tính theo CaCO;* me/l TCYN 6224:1996 300
1T | Hàm lượng Sunphat” mg/l SMEWW : 4500- § 250
13 | Hàm lượng sắt tổng só* mg/l SMEWW 2012 - 3500 - FeB 03
E.coli (Coliform chịu nhiệ) | 11 uận/0pm| | — TCVN6187-1:1996 0 0
Nam Định, ngày 02 tháng 4 năm 2019 Phòng Kỹ thuật &KNCLN
`
WY
See
2W
Nguyễn Thị Huệ suy ÁP TURg VILAS 1184 Ghỉ chú
1 Giới hạn tôi đa cho phép theo QCUN 01:20109/BY1 quy chuân kệ thuậi quốc gia về chất lượng nước ăn uỗng ngàp 17/6/2009 của
là những chỉ tiểu de
4 Phidu két qua 2 gi
3 Không được trí
Trang: 1/1
Trang 8TRƯNG TÂM NƯỚC SẠCH & VSMT NÔNG TÌ HON TINH NAM DỊNH PHONG KY THUAT V AKIEM NGHIỆM CHÁT LƯỢNG NƯỚC
a Dia chi: Số 02 Cita Trường Ngõ Quyền, Thanh phố Nam Định
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Liên Bảo
2 Địa chỉ: Xã Liên Bảo — Huyện Vụ Bản — Tinh Nam Dinh
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng mẫu: 03 mẫu
5 Tình trạng mẫu nước:
Mẫu lấy tại bề chúa nước sạch ~ Nhà máy nước Liên Bảo, dựng mẫu bằng chai
+01 mẫu đụng bằng chai nhựa 1L, đậy nắp kín để nhiệ
+02 mẫu đựng trong chai thủy tỉnh nút mài 100ml đi
6 Ngày lấy mẫu: 03/3/2019
7 Thời gian thử nghiệm: Từ ngày 03/3/2019 đến 05/3/2019
8 Kết quả kiểm nghiệm:
độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa);
để nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
Spl co Bea Bhương yuầh aie Giới hạn tối đa
TỊ Hay ga ¡ ĐonM | PMUNABERE ‘ ì ee (QCEN01:2009 B1T) Long | Kim
5_| Clo du* mg/l May đo Clo dự - HACH | 0,3 - 0.5 0,42
8 | Độ cúng tính theo CaCO;* mg/l TCVN 6224:1996 300 114
11 | Hàm lượng Sunphat°_ mg/l SMEWW : 4500- SO,” 250 12,01
13 | Hàm lượng sắt tông số" mg/l SMEWW 2012 - 3500 - FeB 03 <0.04
15 | E.coli (Coliform chju nhiét) m nại TCVN 6187-1:1996 6 0
Nam Định, ngày 02 tháng 4 năm 2019
Nguyễn Thị Huệ
Ghi chú:
1 Giới han tối da cho pháp theo OCLN 01:2009/BVT quy: chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn trồng ngày 17/6/2009 của
Bộ trường Bộ Ý lễ
2 Giới hạn phải hiện của Sắt là (,04; giói hạn phát hiện cua Mangan là 0.013: giới hạn phát hiện cũa Ni lã 0/005
3 Dâu, " *" là những chỉ tiền đãi được công nhận 1ilus
3 Phiểu lếi quả này chi có giả trí đất với n a
3 Không được trích sao một phân lỗi quả này ri
6 Ten mau và lên khách hàng được gh theo yêu câu cua khách hàn,
VILAS 1184
của Trung tâm nước sạch và I/SMT nông thôn tình Nam Định
Trang: 1/1
Trang 9TRƯNG TÂM NƯỚC SẠCH & VSMT NƠNG THÔN TINH NAM ĐỊNI1 PHÒNG KỸ THUẬT VÀ KIEM NGHIÊM CHAT LUQNG NƯỚC Địa chỉ: Số 02 Của Trường, Ngõ Quyền, Thành phố Nam Định
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
1, Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nude Dai Thang
Xã Đại Thắng - Huyện Vụ Ban - Tỉnh Nam Định
ước sinh hoạt
: 03 mẫu
5 Tình trạng mẫu nước Mẫu lấy tại bê chứa nước sạch ~ Nhà máy nước Dai Thang, dung mau bang chai
Trong đó:
+0I mẫu đựng bằng chai nhựa IL, day nap kin, dé nk thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa);
+02 mẫu đựng trong chai thủy tính nút mài 100ml đã sấy, để nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
6 Ngày lấy mẫu: 03/3/2019
7 Thời gian thứ nghiệm: Từ ngày 03/3/2019 đến 05/3/2019
§ Kết quả kiểm nghiệm:
T | Chí tiêu phân tích cm Phương phápthứ | Giớihantôiđa oe
T | (Mite dé gidm six A) Dont nhiệm cho phép Kết quả
1_| Miu ste TCU TCVN 6185:1996 15 1
4 | PH* = May do pH - HACH 6,5 - 8,5 7,61
6_ | Hàm lượng Clorua" mg/l TCVN 6194: 1996 250 15,66 7_| Ham hrong Mangan tng so* me/l 'TCVN 6002:1995 03 <0,014 :
8_ | Độ cứng tính theo CaCO;” mg/l TCVN 6224:1996 300 87,6 9_ | Hàm lượng Niưat* mg/l TCVN 6180:1996 50 5,14
10 | Ham lvong Nitrit* mg/l TCVN 6178:1996 3 | 0,063
11 | Hàm lượng Sunphat* mg/l SMEWW : 4500-SO> 250 11,02
12 | Chỉ số Peemangana - mg/l TCVN 6186: 1996 2 061
13 | Tiầm lượng sắt tổng số* mgi — | SMEWW2012-3500-FeB 03 <0,04
14 | Coliform tng sé "` i 0
15 | E.eoli(Colifomn chịu nhiềU | tua ipgyj — TCVN6187-11996 0 0
Phòng Kỹ thuật &KNCLN
ANH
ưự on
Nguyễn Thị Huệ
Ghỉ chú:
1, Giới hạn tắt đa cho phép theo QCVN 01:209/BYT quy cluuản Kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uỗng ngày 17/6/2009 cua
Bộ trưởng Bê Y lê,
3 Giới hạn phát hiện của Sất là 0.04 giới hạn phái hiện của Nangan là \014: giới han phát hiện của Nift là 0/095
3 Dầu " *” là những chỉ tiêu đã được công nhận Vilas
4 Phiểu kết qua này chỉ có giả trị đổi | tint nghiên:
3 Không được trích sao mội phân kết quả này nóu khúng duụt sự đồng ÿ của Trung lâm nước súcHi và LSMMT nông thôn tình Nam Dial
6 Tên mẫu và tên khách hàng được ghỉ theo yêu cầu cua khách hàng
VILAS 1184
‘Trang: 1/1
Trang 10
TRƯNG TÂM NUỐC SẠCH & VSMT NONG THON TINH NAM DINH PHONG KY THUAT VA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NƯỚC
Địa chỉ: Số 02 Cửa Trường Ngõ Quyền, Thanh phố Nam Định
Điện thoại: 0228.3846.722 T: 8.3839.141 Email: khkt2006@yahoo.com
PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM CHAT LUQNG NUOC
1 Tên Trạm cấp nước: Nhà máy nước Mỹ Lộc
2 Địa chỉ: Xã Mỹ Hà - Huyện Mỹ Lộc - Tỉnh Nam Định
3 Loại mẫu: Nước sinh hoạt
4 Số lượng mẫu: 03 mẫu
5 Tình trạng mẫu nước:
Miu lay tai bễ chứa nước sạch — Nhà máy nước Mỹ Lộc, đựng mẫu bằng chai
Trong đó
+01 mau dung bằng chai nhựa 1L đậy nap kín để nhiệt độ thường (xét nghiệm chỉ tiêu lý hóa):
+02 mẫu đựng trong chai thủy tỉnh nút mãi 100ml, đã sấy, dé nhiệt độ thường (xét nghiệm vi sinh)
6 Ngày lấy mẫu: 17/3/2019
7 Thời gian thủ nghiệm: Từ ngày 17/3/2019 đến 19/3/2019
§ Kết quả kiểm nghiệm:
1 | Màu sắc TCU TCVN 6185:1996 _ 15 0
7_ | Hầm lugng Mangan tong so* mg/l TCVN 6002:1995 0,3 | <0,014
§_ | Độ cứng tính theo CaCO;* mg/l TCVN 6224:1996 300 [107,76
13 | Ham lượng sắt tổng số* mø/l SMEWW 2012 - 3500 - FeB, 0,3 <0.04 _|
14 | Coliform tổng số khuẩu/toom| | TCVNGI87L19% 0 0
| 15 | Boll (Coliform chịu nhiệt) eek om TCVN 6187-1:1996 0 0
Phòng Kỹ thuật &KNCLN
Ye
Nguyén Thi Hué Ghi chi:
1 Giới hạn
Bộ trường Bỏ Ý tế
2 Giới hạn phát hiện của Sắt là 00: hạn phát hiện cua Mangan là 0.014: giới ham phát hiện cua Aiurit là 0/005
*” là những chỉ tiêu đã được công nhậu Vilas
kết quả này chỉ cô giá trị đối với mẫu thịt nghiêm
ng được trích sao một phẩn kết quả này hộng dược xự dâng ÿ cua Trung tâm nước sạch và I⁄SMT nỗng thôn tình Nam Dị:
6 Tên mẫu và tên khách: làng được ghí theo yêu câu cua khách hàng,
VILAS 1184
ii da cho pháp theo QCLN 01:2009/BYT quy cluuẩn kỹ thuât qude gia về chất lượng nước an tắng ngày [7/6/2009 của
Trang: l⁄]