1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

phieu-kiem-nghiem-t12

15 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 8,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled

Trang 1

SỞ Y TÉ TÂY NINH TRUNG TAM KIEM SOÁT BỆNH TẬT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 0649 /KQ-KSBT

Tên khách hàng

Địa chỉ

Địa điểm lấy mẫu

Tên mẫu : NƯỚC MAY

Lượng mẫu : 2,0 lit x 2 bình + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00601.21

: CÔNG TY CÔ PHÀN CẤP THOÁT NƯỚC TÂY NINH : ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 1, TP TÂY NINH, TỈNH TÂY NINH : Nhà máy nước, P Ninh Sơn, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

: 05 ngày kế từ ngày ban hành kết qua

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIỆM

"¬ TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021

Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

z HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) téng (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

5 | Màu sắc SMEWW 2120 C-2017 (a)(1)|_ <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6_ | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7_| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vilạ | 10/12/2021

9 | Clodu Clo test/ Martini instruments 0,95 0,2-1,0 mg/L | 09/12/2021

Ghi chú:

-(a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mdu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mâu, TIKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Phép thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-À4LOD: ngưỡng phát hiện của ¡phương pháp

-M4LOQ: ngưỡng định lượng của phuong | pháp

Nhận xét: Mẫn NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn lcỹ thuật quốc gia về chất lưụng,

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

Ky GIAM DOC

P KHOA XÉT NGHIỆM-CĐHA-TDCN

ne

CN.Nguyễn Anh Vũ

ĐC: 628 Đường 30/4, KP], P3, thành phố Tây Ninh, Tinh Tay Ninh

® 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1⁄1 BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

Trang 2

SỞ Y TẾ TÂY NINH TRUNG LÂM KIỂM SOÁU BỆNH TẠT

Số: 0650 /KQ-KSBT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU KET QUÁ KIÊM NGHIỆM

Mã số mẫu: 00602.21

Tên khách hàng

Địa chỉ

Địa điểm lấy mẫu

Tên mẫu : NƯỚC MÁY

Lượng mẫu : 2,0 lít x 2 binh + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

CONG 'TY CO PHAN CAP THOAT NƯỚC TÂY MINIT

: DUONG 30/4, PHUONG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH

: Cong ty CP cấp thoát nước Tây Ninh, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

: Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tĩnh, đóng nắp kín

Tình trạng mẫu

KET QUA KIEM NGHIEM

oe 3 TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021

Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

Ậ HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) tông (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) |_ <MLOQ= 5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mui SMEWW 2150 B-2017 (1) Khong có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021 7_| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vilạ | 10/12/2021

9_ | Clo dư Clo test/ Martini instruments 0,29 0,2 - 1,0 mg/L 09/12/2021

Ghi chú:

-(a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mẫu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Pháp thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-MLOD: ngưỡng phát hiện của phương pháp

-MLOQ: ngưỡng định lượng của phương pháp

Nhận xét: Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

P KHOA XET NGHIEM-CDHA-TDCN

mK

CN.Nguyén Anh Vii

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

RM DOC

` 10 GIẢM ĐỐC „ cont

X hụNG TRÀ v2 A

HTATA

Tô Thanh Tài

ĐC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thành phố Tây Ninh, Tinh Tây Ninh

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019) #® 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1⁄1

Trang 3

CONG HÒA XÃ HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỞ Y TE TAY NINH

TRUNG TAM KIEM SOAT BENH TAT

Số: 0651 /KQ-KSBT

PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00603.21

Tên kháchhàng : CONG TY CO PHAN CAP THOAT NUGC TAY NINH

Địa chỉ : ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 1, TP TÂY NHI, TỈNH TÂY HT

Địa điểm lấy mẫu : Hộ dân Lê Thị Thu Tâm, số 49 đường Pasteur, P2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Lượng mẫu : 2,0 lít x 2 bình + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kin

KET QUA KIEM NGHIEM

ope ; TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021

Coliforms tông TCVN 6187 — 1:2019

2 cũng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

A HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) tong (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

4 | Dé duc SMEWW 2130 B-2017 (a)(1) 0,40 NTU <2NTU 10/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vị lạ | 10/12/2021

9 | Clodu Clo test/ Martini instruments 0,84 0,2- 1,0mg/L | 09/12/2021 Ghi chú:

-{a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo I5O/IEC 17025:2017

- KEi qua ndy chi eb l1 trên mẫu kiêm nghiện

- Quá thời gian lưu mẫu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc Miếu nụi Ket yud kiểm nghiệm

- (1) Phép thir do Viện Y tế Công công Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-MLOD: ngưỡng phát hiện của phương pháp

-\LOQ: ngưỡng định lượng của 'phương j pháp

Nhận xét:

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

=

CN.Nguyễn Anh Vñ

Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mụo đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/DYT do Dộ Y tế ban hành

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

tí GIÁM ĐÓC

ĐC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thành phố Tây Ninh, Tinh Tây Ninh

B® 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834

PHO GIAM DOC

1⁄1

Trang 4

SG Y TE TAY NINH 3 I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM KIÊM SOÁT BỆNH TAT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 0652 /KQ-KSBT

PHIẾU KÉT QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00604.21

Tên khách hàng _ : CÔNG TY CỔ PHÀN CAP THOÁT NƯỚC TÂY NINH

Dia chỉ : ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH

Địa điểm lấy mẫu : trạm cấp nước Rạch Sơn, KP Rạch Sơn, TT Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Lượng mẫu : 2,0 lit x 2 binh + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngây kể từ ngày ban hành kết quả

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIEM

Hy : TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021 Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

4 | Độ đục SMEWW 2130 B-2017 (a)(1) 0,50 NTU <2NTU 10/12/2021

5_ | Màu sắc SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) <MLOQ =5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mui SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7 | VỊ SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vị lạ 10/12/2021

9 | Clodu Clo test/ Martini instruments 0,56 0,2-1,0 mg/L | 09/12/2021 Ghi chi:

-(a) Phép thử đã được công nhận phù hop theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có gid tri trén mau kiém nghiém

- Quá thời gian lưu mâu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1 Pháp thứ do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-MLOQ: ngưỡng định lượng của phương pháp

Nhận xét:

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

P KHOA XÉT NGHIỆM-CĐHA-TDCN

QM

——

CN.Nguyễn Anh Vũ

Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

tí GIÁM ĐÓC | _ PHO GIAM DOC

Tô Thanh Tài

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

DC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thành phó Tây Ninh, Tinh Tay Ninh

@ 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1⁄1

Trang 5

SO Y TE TAY NINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUNG TAM KTEM SOAT BENI TAT Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

Số: 0653 /KQ-KSBT

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00605.21

Tên khách hàng _ : CÔNG TY CỎ PHẢN CẤP THOÁT NƯỚC TÂY NINH

Địa chỉ : DUONG 30/4, PHUONG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH

Dia diém lấy mẫu : quán bò tơ Hương Loan, QL 22 B, KP Rach Sơn, TT Gò Dau, huyén Go Dau,

tinh Tay Ninh

Tén mau : NUGC MAY

Luong mau : 2,0 lit x 2 binh + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu :09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIỆM

ne : TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021 Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

5_ | Màu sắc SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021 7_| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vilạ | 10/12/2021

9 | Clodu _| _ Clo test/ Martini instruments 0,58 0/2-10mg/L | 09/12/2021

Ghi chú:

- (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mẫu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Pháp thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-MLOQ: ngưỡng định lượng của Phuong] pháp

Nhận xét: Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

COM _—

ĐC: 628 Đường 30/4, KPI, P3, thành phố Tây Ninh, Tinh Tay Ninh BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019) B 0276, 3822 474; Fax: 0276 3818 834 11

Trang 6

SỞ Y TẾ TÂY NINH

TRUNG TAM KIEM SOAT BENH TAT

Sé: 0654 /KQ-KSBT

Tén khach hang

Dia chi

Địa điểm lấy mẫu

tỉnh Tây Ninh

Tên mẫu

Lượng mẫu

Ngày nhận mẫu

Thời gian lưu mẫu

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00606.21

: NƯỚC MÁY

: 2,0 lít x 2 bình + 250 ml x 1 chai : 09/12/2021

: 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

: CONG TY CO PHAN CAP THOAT NUGC TAY NINH : DUGNG 30/4, PHUONG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH : Sap bánh muối-me ÚT LÙN, số 16, Lê Văn Thới, TT Gò Dầu, huyện Gò Dầu,

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tình trạngmẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIEM

say : TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021 Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

3 | Arsen (As) téng | HĐ.PP “ab auf! 0,0029 mg/L <0,01 mg/L | 15/12/2021

4 | Độ dục SMEWW 2130 B-2017 (a)(1) 0,30 NTU <2NTU 10/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) <MLOQ=5 TCU < 15 TCU 10/12/2021

6 |Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7 | Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vịlạ | 10/12/2021

9_ | Clo dư Clo test/ Martini instruments 0,69 0,2 - 1,0 mg/L 09/12/2021 Ghi chi:

- (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mâu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Pháp thử đo Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-\4LOQ' ngưỡng định lượng của phương ï pháp

Nhận xét: Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

CN.Nguyễn Anh Vñ

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

4 GIAM BOC

AE tig RHO GIAM DOC

fri 7 SÀN

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

ĐC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thanh phé Tay Ninh, Tinh Tay Ninh

® 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1⁄1

Trang 7

SỞ Y TẾ TÂY NINH TRUNG TÂM KIÊM SOÁT BỆNH TẬT

Số: 0655 /KQ-KSBT

Tên khách hàng

Dia chi

Địa điểm lấy mẫu

tỉnh Tây Ninh

Tên mẫu

Lượng mẫu

Ngày nhận mẫu

Thời gian lưu mẫu

PHIẾU KÉT QUÁ KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00607.21

: NƯỚC MÁY

: 2,0 lítx 2 bình + 250 ml x 1 chai : 09/12/2021

: 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

: CÔNG TY CÔ PHÀN CÁP THOÁT NƯỚC TÂY NINH

; ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 1, TP TÂY NINH, TINH TAY NINH

: trạm cấp nước KCN Trảng Bàng, đường số 7, KCN Trảng Bàng, TX Trảng Bàng,

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tinh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIEM

wad : TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021 Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 công (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

x HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) téng (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017(a)(1)|_ <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021 7_| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vị lạ | 10/12/2021

9_ | Clo dư Clo test/ Martini instruments 0,32 0,2 - 1,0 mg/L 09/12/2021 Ghi chi:

- (a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kế quả này Chi vv git trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mẫu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1 Pháp thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-MLOD: ngưỡng phát hiện của I phươïg pháp

-MLOQ: ngưỡng định lượng của phương] pháp

Nhận xét:

me

CN.Nguyén Anh Vii

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

BENH TAT

Nga 22 es 12 năm 2021

4

DC: 628 Dudng 30/4, KP1, P3, thành phé Tay Ninh, Tinh Tay Ninh

B 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834

Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

ED Tô Thanh Tài

1⁄1

Trang 8

SO Y TE TAY NINH

TRUNG TAM KIEM SOAT BENH TAT

Số: 0656 /KQ-KSBT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Ma 96 mau: 00608.21

Tên khách hàng : CONG TY CO PHAN CAP THOAT NUGC TAY NINH

Dia chi : DUONG 30/4, PHUGNG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH |

Địa điểm lấy mẫu : DNTN Gia Phúc, số 3538, đường An Phú Khương, KP Suối Sâu, P An Tịnh,

TX Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Lượng mẫu

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngày kế từ ngày ban hành kết quả

: 2,0 lít x 2 bình + 250 ml x 1 chai

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín 4

KET QUA KIEM NGHIEM |

Sử i4 TCVN 6187 - 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021

Coliforms tong TCVN 6187 - 1:2019

2 cong (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

2 HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) tong (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017 (a)(1) <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7 | Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vilạ | 10/12/2021

9 | Clodu Clo test/ Martini instruments 0,33 0,2 - 1,0 mg/L 09/12/2021

Ghi chú:

-(a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mẫu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Phép thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện

-Ä4LOD: ngưỡng phát hiện của phương pháp

-MLOQ: ngưỡng định lượng của phương pháp

Nhạn xet: Mẫu NƯÓUC M i Y có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuân kỹ thuật quốc gia về chất lượng

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

P KHOA XET NGHIEM-CDHA-TDCN

om

CN.Nguyễn Anh Vit

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

1GGIAMDOC | 2

<a ene GJAM ĐỐC

ie \

TRUNG TÂM`$›

Tô Thanh Tài

ĐC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thành phố Tây Ninh, Tinh Tây Ninh BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019) ® 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1/1

Trang 9

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỞ Y TE TAY NINH

TRUNG TAM KIEM SOAT BENH TAT

Số: 0657/KQ-KSBT

PIHÉU KÉT QUÁ KIỄM NGHIỆM

Mã số mẫu: 00609.21

Tên khách hàng : CÔNG TY CÓ PHẦN CẤP THUÁI NƯÓC TÂY NINH

Địa chỉ : DUONG 30/4, PHUONG 1, TP TAY NINH, TINH TAY NINH

Dia điểm lấy mầu :DNTN Kim Long Ngọc, đường An Phú Khương, KP Suối Sâu, P An Tịnh,

TX Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Lượng mẫu : 2,0 lít x 2 bình + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu : 05 ngày kể từ ngày ban hành kết quả

Tình trạng mẫu : Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nắp kín

KET QUA KIEM NGHIEM

as ie 3 TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021

Coliforms tong TCVN 6187 — 1:2019

2 céng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

2 HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Không phát hiện

3 | Arsen (As) tông (a)(1) MLOD = 0,0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

4 | Dé duc SMEWW 2130 B-2017 (a)(1) 0,25 NTU <2NTU 10/12/2021

5 | Mau sac SMEWW 2120 C-2017 (a\(1) | <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7 | Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vị lạ | 10/12/2021

9 | Clodu Clo test/ Martini instruments 0,45 0,2-1,0 mg/L | 09/12/2021

Ghi chú:

- (a) Phép thử đã được công nhận phi hop theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quả thời gian lưu mâu, TTKSBT Tây Ninh không giải quyết việc khiểu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Phép thử do Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Mình thực hiện

-À4LOD: ngưỡng phát hiện của phương pháp

-MLOQ: ngưỡng định lượng của phương] pháp,

Nhận xét: ˆ Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

Qe

- <—

ĐC: 628 Đường 30/4, KPI, P3, thành phó Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019) @ 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1⁄1

Trang 10

SỞ Y TÉ TÂY NINH TRUNG TÂM KIÊM SOÁT BỆNH TẬT

Số: 0658 /KQ-KSBT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên khách hàng

Địa chỉ

Địa điểm lấy mẫu

Lượng mẫu : 2,0 lit x 2 bình + 250 ml x 1 chai

Ngày nhậnmẫu : 09/12/2021

Thời gian lưu mẫu

Tình trạng mẫu

Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Mã số mẫu: 00610.21

: 05 ngày kế từ ngày ban hành kết quả

: CONG TY CO PHAN CAP THOAT NUGC TAY NINH : ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG I, TP TÂY NINH, TỈNH TÂY NINH : số 01, đường Trưng Trắc, KP Lộc Thành, TX Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

: Mẫu được đựng trong bình nhựa và chai thủy tỉnh, đóng nấp kín

KET QUA KIEM NGHIEM

sage : TCVN 6187 — 1:2019

1 | Escherichia.coli (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <1 CFU/100 mL | 10/12/2021 Coliforms tong TCVN 6187 - 1:2019

2 cộng (ISO 9308-1 : 2014) 0 CFU/100 mL <3 CFU/100 mL | 10/12/2021

2 HD.PP.21/TT.AAS: 2021 Khong phat hién

3 | Arsen (As) tong (a)(1) MLOD = 0.0003 mg/L <0,01 mg/L 15/12/2021

5 | Màu sắc SMEWW 2120 C-2017 (a\(1) | <MLOQ=5 TCU <15 TCU 10/12/2021

6 | Mùi SMEWW 2150 B-2017 (1) Không có mùi lạ Không có mùi lạ | 10/12/2021

7| Vị SMEWW 2160 B-2017 (1) Không có vị lạ Không có vịlạ | 10/12/2021

9 | Clo dư _|_ Clo test/ Martini instruments 0,49 0,2 - 1,0 mg/L | U9/12/2U21

-(a) Phép thử đã được công nhận phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017

- Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu kiểm nghiệm

- Quá thời gian lưu mâu, TTKSBT Tây Ninh không, giải quyết việc khiếu nại kết quả kiểm nghiệm

- (1) Php thi do liện Y tế Cong cộng Thanh phd Ho Chi Minh thuc hién

-MLOD: ngưỡng phát hiện của phương pháp

-MLOQ: ngưỡng định lượng của Phuong | pháp

Nhận xét:

P KHOA XET NGHIEM-CDHA-TDCN

ONC

CN.Nguyén Anh Vit

Mẫu NƯỚC MÁY có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt Quy chuẩn ky thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT do Bộ Y tế ban hành

Ngày 22 tháng 12 năm 2021

@ GIAM DOC

BM-QT05.04 BH:01 (01/07/2019)

ĐC: 628 Đường 30/4, KP1, P3, thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

B 0276 3822 474; Fax: 0276 3818 834 1/1

Ngày đăng: 30/04/2022, 03:10

w