1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (2)

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 568,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation VŨ NGỌC THANH SANG TRỊNH TẤN ĐẠT KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẠI HỌC SÀI GÒN Email trinhtandatsgu edu vn Website https sites google comsitettdat88 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (2) mailto trinhtandatsgu edu vn https sites google comsitettdat88 Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính • Biểu diễn các số nguyên có dấu • Biểu diễn các số nguyên không dấu • Biểu diễn số thực • Các phép toán cơ bản Nội dung Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sà.

Trang 2

• Biểu diễn các số nguyên có dấu

• Biểu diễn các số nguyên không dấu

• Biểu diễn số thực

• Các phép toán cơ bản

Nội dung

Trang 3

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Trang 4

IV Số nguyên có dấu (signed integer)

Dùng dấu và độ lớn:

• 1 bit cao nhất biểu diễn:

Bit dấu = 0: số dươngBit dấu = 1: số âm

• Các bit còn lại biểu diễn giá trị:

Bit dn-1 là bit dấu (bit cao nhất) và các bit từ d0 tới dn-2 cho giá trị tuyệt đối Một từ

n bit tương ứng với số nguyên thập phân có dấu

Trang 5

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Trang 6

IV Số nguyên có dấu (signed integer)

Dùng mã bù 1 (One’s complement)

• Số dương biểu diễn dưới dạng nhị phân, số âm biểu diễn số bù 1

• Tìm số bù 1 (đảo bit 1 → 0, 0 → 1)

• → Có 2 cách biểu diễn số 0: 0000 0000 (+0), 1111 1111 (-0)

Trang 7

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Ví dụ (mã bù 1): biểu diễn số bù 1 của A = – 80Biểu diễn A dạng nhị phân:

+ 80 = 0101 00002

→ – 80 = 1010 11112

Số bù một: 1010 11112

Trang 8

IV Số nguyên có dấu (signed integer)

Trang 9

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Số bù một của A là: 1010 11112

→ Số bù 2 của A = 1010 1111+1 = 1011 00002

Trang 10

IV Số nguyên có dấu (signed integer)

• Trục số học với n = 8 bit:

• Trục số học máy tính:

Trang 11

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Trang 12

V Số nguyên không dấu (unsigned integer)

• Nguyên tắc tổng quát: Dùng n bit biểu diễn số nguyên không dấu A:

an-1an-2…a2a1a0

• Giá trị A được tính như biểu thức sau:

𝐴 = σ𝑖=0𝑛−1𝑎𝑖2𝑖

• Dải biểu diễn của A: 0 ÷ 2n– 1

• Ví dụ: Biểu diễn các số nguyên không dấu sau đây bằng 8-bit: A = 54; B = 120

o A = 54 = 32 + 16 + 4 + 2 = 25 + 24 + 22 + 21 = 0011 0110

o B = 120 = 64 + 32 + 16 + 8 = 26 + 25 + 24 + 23 = 0111 1000

Trang 13

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

• Trục số học máy tính:

Trang 14

VI Số thực

• Số thực dấu chấm động (floating - point decimal):

o Cho phép thay đổi vị trí dấu chấm thập phân cho phù hợp nhu cầu với độchính xác vừa phải

o Một số thực X có thể biểu diễn khoa học như sau:

𝑋 = (−1)𝑠 ∗ 𝑀 ∗ 𝑅𝐸Trong đó:

• S (sign): dấu (0: số dương; 1: số âm)

• M (mantissa): phần định trị

• R (radix): cơ số

Trang 15

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Ví dụ: Xác định dấu, phần định trị, cơ số và số mũ của các số sau:

Trang 17

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

• Chuẩn IEEE 754/85:

• Có 3 dạng:

➢Dạng đơn (single precision): 32 bit

➢Dạng kép (double precision): 64 bit

➢Dạng kép mở rộng (double – extended precision): 80 bit

• Cả 3 dạng đều có điểm R = 2

Trang 18

VI Số thực

• Dạng đơn 32 bit

S (dấu) E (phần mũ) M (phần định trị)

• Khi đó, 1 số thực bất kỳ được biểu diễn:

X = (-1)S * 1, M * 2E-127

• Dải giá trị biểu diễn:

Trang 19

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

• Các bước chuyển đổi số thực → IEEE 754/85 (32 bit):

➢ Bước 1: Đổi số thực về dạng nhị phân

➢ Bước 2: Chuyển dạng nhị phân đổi được về dạng: ±1.aa…a * 2b

➢ Bước 3: Xác định các giá trị:

❑ S = 0 nếu số dương; S = 1 nếu số âm

❑ E - 127 = b ➔ E = 127 + b → nhị phân

❑ M = aa a00…0

Trang 21

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Trang 23

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

• Khi cộng hai số nguyên không dấu n bit:

• Nếu không có nhớ ra khỏi bit cao nhất thì tổng luôn đúng (Cout = 0)

• Nếu có nhớ ra ngoài (Carry out) thì tổng là sai (Cout = 1), ta nói rằng phép cộng

Trang 25

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

0 – 0 = 0

0 – 1 = 1 (mượn 1 từ số tiếp theo)

1 – 0 = 1

1 – 1 = 0

Trang 26

VII Các phép toán cơ bản trên hệ nhị phân

Trang 27

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

0 × 0 = 0

0 × 1 = 0

1 × 0 = 0

1 × 1 = 1

Trang 28

VII Các phép toán cơ bản trên hệ nhị phân

Phép nhân hai số nhị phân

Nhân hai số nhị phân:

Trang 29

Khoa Công Nghệ Thông Tin – Đại học Sài Gòn Kiến Trúc Máy Tính

Ngày đăng: 28/04/2022, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w