TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 2021 Đề tài bài tập lớn ĐỀ SỐ 4 – VẬN DỤNG CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌ[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021
Đề tài bài tập lớn: ĐỀ SỐ 4 – VẬN DỤNG CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN CỐ ĐỊNH ĐỂ TÍNH HIỆU SUẤT SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH, HIỆU SUẤT SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, HÀM LƯỢNG VỐN CỐ ĐỊNH, HỆ SỐ HAO
MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP TÂM AN
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Mai Anh
Mã sinh viên: 1811180971 Lớp: ĐH8QTKD1
Tên học phần: Quản trị tài chính Giảng viên hướng dẫn: PHẠM THỊ HƯƠNG
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2021
Trang 2DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT
STT Ký hiệu và từ viết
4 KHLKCN Số khấu hao lũy kế ở thời điểm cuối năm
5 KHLKĐN Số khấu hao lũy kế ở thời điểm đầu năm
7 NGCN Tổng nguyên giá tài sản cố định ở thời điểm cuối năm
8 NGĐN Tổng nguyên giá tài sản cố định ở thời điểm đầu năm
9 ̅̅̅̅ Nguyên giá tài sản cố định bình quân
12 VCĐCN Vốn cố định ở thời điểm cuối năm
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I: LÝ THUYẾT 1
1 Đặc điểm vốn cố định 1
1.2 Công thức và ý nghĩa của các chỉ tiêu đánh giá tình hình quản lý, sử dụng tài sản
cố định và vốn cố định của doanh nghiệp 1 PHẦN II – BÀI TẬP 3
Trang 41
PHẦN I: LÝ THUYẾT
1 Đặc điểm vốn cố định
- Trong quá trình chu chuyển, vốn cố định không thay đổi hình thái biểu hiện giữa
các giai đoạn của quá trình sản xuất
- Vốn cố định được luân chuyển dần dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất kinh
doanh và được thu hồi từng phần giá trị sau mỗi chu kỳ kinh doanh
- Sau nhiều chu kỳ sản xuất vốn cố định mới hoàn thành một vòng luân chuyển 1.2 Công thức và ý nghĩa của các chỉ tiêu đánh giá tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định và vốn cố định của doanh nghiệp
a, Hiệu suất sử dụng vốn cố định
Hiệu suất sử dụng VCĐ =
Cho biết cứ một đồng VCĐ tham gia có thể tạo ra bao nhiêu đồng DTT trong kỳ cho doanh nghiệp
b, Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
Hiệu suất sử dụng TSCĐ =
Cho biết cứ một đồng TSCĐ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng DTT trong kỳ cho doanh nghiệp
c, Hệ số hao mòn tài sản cố định
Hệ số hao mòn TSCĐ =
Phản ánh mức độ hao mòn của TSCĐ trong doanh nghiệp
d, Hàm lượng vốn cố định
Trang 5Hàm lượng VCĐ =
Cho biết số VCĐ cần thiết để tạo ra một đồng doanh thu trong kỳ là bao nhiêu
e, Hệ số trang bị cho một công nhân trực tiếp sản xuất
Hệ số trang bị cho 1 CN trực tiếp sản xuất =
Phản ánh mức độ trang bị giá trị TSCĐ trực tiếp sản xuất cho một công nhân trực tiếp sản xuất cao hay thấp
Trang 6
3
PHẦN II – BÀI TẬP
Biến số X = 10 triệu đồng
Biến số Y = 0,8%
BÀI LÀM
Ta có:
_ NGCN = NGĐN + NG tăng – NG giảm = 12.800 + (1.200 + 10 + 15) – 700 = 13.325 (triệu đồng)
_ KHLKCN = KHLKĐN + KH tăng – KHgiảm = 3.200 + 1.000 – 500 = 3.700 (triệu đồng)
_VCĐĐN = NGĐN - KHLKĐN = 12.800 – 3.200 = 9.600 (triệu đồng)
_VCĐCN = NGCN – KHLKCN = 13.325 – 3.700 = 9.625 (triệu đồng)
_DTT = 20.000 – [(20.000 x 0,8%) + 50] = 19.790 (triệu đồng)
̅̅̅̅̅̅ =
= = 9.612,5 (triệu đồng)
̅̅̅̅ = = = 13.062,5 (triệu đồng)
a, Hiệu suất sử dụng vốn cố định của doanh nghiệp là:
=
= 2,06 ( đồng)
Cứ 1 đồng VCĐ tham gia có thể tạo ra 2,06 đồng DTT trong năm cho doanh nghiệp
b, Hiệu suất sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp là:
Hiệu suất sử
dụng VCĐ
Trang 7=
= 1,52 ( đồng)
Cứ 1 đồng TSCĐ trong năm tạo ra 1,52 đồng DTT cho doanh nghiệp
c, Hàm lượng vốn cố định của doanh nghiệp là:
=
=
= 0,49 ( đồng)
Cần 0,49 đồng VCĐ để tạo ra 1 đồng DTT trong năm
d, Hệ số hao mòn TSCĐ của doanh nghiệp là:
=
=
= 28%
Mức độ hao mòn của TSCĐ trong doanh nghiệp ở thời điểm cuối năm 2020 là 28%
Hiệu suất sử
dụng TSCĐ
Hàm lượng
VCĐ
Hệ số hao
mòn TSCĐ