1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide 1

46 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu Diện Tích, Dân Số, Thủ Đô LB Nga
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 16,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LB Nga là nước có diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở cả hai châu lục ; giàu tài nguyên, dân số, lao động.. Là nước có tiềm năng lớn về khoa học và văn hoá.Nền kinh tế trải qua nhiều biến

Trang 2

u

km2

Trang 3

LB Nga là nước có diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở cả hai châu lục ; giàu tài nguyên, dân số, lao động Là nước có tiềm năng lớn về khoa học

và văn hoá.Nền kinh tế trải qua nhiều biến động trong thập niên 90 (thế kỉ XX) nhưng đang khôi

phục lại vị trí cường quốc.

Trang 4

TIẾT 1: TỰ NHIÊN – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

Trang 5

I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:

Giới thiệu vị trí địa lí LBNga và

ý nghĩa.

- Diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở 2 châu lục: từ đông Âu đến toàn

bộ bắc Á

- Lãnh thổ kéo dài ( dài T-Đ: 9000 km)

- Biên giới lục địa dài 40.000 km Tây và Nam giáp 14 quốc gia

- Bờ biển dài, bắc giáp Bắc Băng Dương; đông giáp TBD, T và TN giáp biển Ban-tích, Biển Đen, Ca-xpi.

Trang 6

- Diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở 2 châu lục: từ đông

Âu đến toàn bộ bắc Á.

- Biên giới lục địa dài 40.000 km Tây và Nam giáp 14

quốc gia.

- Bờ biển dài, bắc giáp Bắc Băng Dương; đông giáp TBD,

T và TN giáp biển Ban-tích, Biển Đen, Ca-xpi.

=> Dễ thông thương phát triển kinh tế, đặc biệt tây, đông

và tây nam.

I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:

Trang 7

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

Nhận xét địa hình LBNga

-Lãnh thổ gồm 2 phần: ranh giới sông Ê-nit-xây.

Trang 8

Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

40 0

60 0

Nhận xét khí hậu LBNga

- Nhiều loại khí hậu: 80% lãnh thổ khí hậu ôn đới lục địa, bắc KH hàn đới, ven biển đen KH cận nhiệt

Trang 9

Rừng taiga

Trang 10

Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga

1 3.6

Quặng Kali (tỉ tấn)

2

70

Quặng sắt (tỉ tấn)

2 56.000

Khí tự nhiên (tỉ m 3 )

2 9.5

Dầu mỏ (tỉ tấn)

1 6.000

Than đá (tỉ tấn)

Xếp hạng trên thế giới

Trữ lượng

Khoáng sản Năm 2019

40% trữ lượng khí đốt; 30% trữ lượng gỗ và bô

xít ; 25% trữ lượng than đá, kim cương, vàng

trên thế giới

- Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong

phú

Trang 11

2 Tài nguyên khoáng sản

Trang 12

- Lãnh thổ gồm 2 phần: ranh giới sông Ê-nit-xây.

Dãy Uran giàu KS là ranh giới tự nhiên Âu – Á

+ Phần phía Đông: Cao nguyên trung Xibia, núi đông Xi bia: Giàu KS, lâm sản và trữ năng thủy điện lớn

- Nhiều loại khí hậu: 80% lãnh thổ khí hậu ôn đới lục địa, bắc KH hàn đới, ven biển đen KH cận nhiệt

- Nhiều sông, hồ lớn thế giới với trữ năng thuỷ điện lớn ( 320 tr kw ) nhưng GTVT nhỏ do đóng băng

- Rừng: 8,8 tr km2 ( 50% diện tích ) -> rừng Tai ga trữ lượng gỗ T1 thế giới

- Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

=> điều kiện để phát triển nền kinh tế với cơ cấu đa dạng

* Khó khăn: 80% diện tích là băng giá, đầm lầy và núi cao.

Trang 14

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

1 Dân cư: - Dân số: T9 thế giới sau TQ, ÂĐ, HK, Inđônêxia, Braxin, Pakixtan, Băng-la-đét, Nigieria.

DÂN SỐ THẾ GiỚI 2019

Việt Nam: tổng điều tra dân số 2019: 96,2 triệu (Thứ 15)

STT Tên quốc gia Số dân (triệu

Trang 15

Biểu đồ dân số Nga 1950 - 2020

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Nga 1951 - 2020

Trang 16

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Nga qua các giai đoạn

Năm 1991 - 2000 2000 - 2010 2010 - 2019

Tg (%) - 1,82 - 1,92 0.42

Dân số giảm trong thời gian dài, hiện đang tăng trở lại với tốc độ chậm

Nhận xét sự thay đổi dân số LBN và hậu quả sự thay đổi đó?

Trang 17

Tháp dân số LB Nga năm 2021

Cơ cấu tuổi của Nga

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính, Nga có phân bố các độ tuổi như sau:

Trang 18

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

1 Dân cư:

- Dân số: T9 thế giới sau TQ, ÂĐ, HK, Inđônêxia, Braxin,

Pakixtan, Băng-la-đét, Nigieria.

- Gia tăng dân số giảm+ di cư -> dân số giảm -> thiếu lao động trong tương lai.

Trang 19

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

Trang 20

Mật độ dân số trung bình là 9 người/km2 Khoảng 74% dân số sống ở thành phố (năm 2020).

Trang 21

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

1 Dân cư:

- Dân số: T9 thế giới sau TQ, ÂĐ, HK, Inđônêxia, Braxin,

Pakixtan, Băng-la-đét, Nigieria.

- Gia tăng dân số giảm+ di cư -> dân số giảm -> thiếu lao động

trong tương lai.

-Mật độ dân số thấp, phân bố không đều: 8,4 ng / km2 ( TG 48 ), tập trung chủ yếu ở ĐB Đông Âu

- > 70% dân đô thị, tập trung ở đông Âu, dọc trục đường Xibia

- Nước Nga có > 100 dân tộc, chủ yếu người Nga chiếm 83%

* ảnh hưởng:

- Thuận lợi: Chất lượng lao động cao, giá nhân công rẻ

- Khó khăn: + Thiếu lao động, phúc lợi XH cao

+ Khó khăn trong việc khai thác tài nguyên ( Miền đông)

Trang 22

Dân tộc người bashkir( núi uran)

Tộc người nivkhi Dân tộc mari

Người tatar

Người kalmy (tây nam nước Nga)

Trang 23

II Dân cư và xã hội

2 Xã hội

Trang 24

Nhà văn Lev Tolstoi Tranh

của họa sĩ N.Gay

Pavel Tretiakơp

Trang 25

Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Belgorod

Trường Đại học tổng

hợp quốc gia

Lô-mô-nô-xốp

Trang 26

-LB Nga có tiềm lực lớn về KH vàVH :

*Công trình kiến trúc

*Tác phẩm văn học, nghệ thuật

*Các công trình KH có giá trị cao

*Nhiều nhà bác học nổi tiếng

*Và nhiều trường đại học danh tiếng

-Là nước đầu tiên đưa con người lên vũ trụ

-Trong thập niên 60 và 70 TKXX, chiếm 1/3 số bằng phát minh sáng chế của TG

-Đứng đầu TG về các ngành KH cơ bản

-Người dân có trình độ học vấn cao ( 99% dân số biết chữ)

=> Là y/tố thuận lơi giúp LB Nga tiếp thu thành tựu KHKT

của TG & thu hút vốn đàu tư ngoài nước

II Dân cư và xã hội

2 Xã hội

Trang 27

Quảng trường trái tim của

Đỏ-Matxcova

Trang 28

TÀU VŨ TRỤ CỦA NGA

Trang 29

YURI GAGARIN

Trang 30

CỰU TỔNG THỐNG NGA DORIS

BẦU CỬ TẠI NGA

Trang 31

ĐÁNH GIÁ

Câu 1: Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây

A Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương

C Biển Đen D Biển Đỏ

Câu 2: Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của

LB Nga là:

A Đồng bằng Tây Xibia B Đồng bằng Đông Âu

C Vùng Uran D Vùng Đông Xibia

Câu 3: Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào ?

A Phía Tây B Phía Đông C Phía Nam D Phía Bắc

Câu 4: Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:

A Chất lượng nguồn lao động cao B Đất nươc rộng lớn

C Dân số gia tăng chậm D Chế độ chính trị ổn định

Trang 32

Bài tập

2 Dựa vào biểu đồ dưới đây hãy nhận xét tốc độ tăng trưởng kinh tế của LB Nga từ 1990-2005

Trang 33

I TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CÂU 1: PHẦN PHÍA TÂY CỦA LIÊN BANG NGA CÓ ĐỊA HÌNH CHỦ YẾU LÀ:

Trang 35

A - Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

B - Trẻ em và người lớn di cư sang nước ngoài nhiều

C - Tỉ lệ tử trẻ em cao do khủng hoảng kinh tế

D - B và C đúng

CỦNG CỐ BÀI

CÂU 3: SỐ TRẺ EM CỦA LIÊN BANG NGA NGÀY CÀNG GIẢM LÀ DO:

Trang 36

CỦNG CỐ Câu 1: Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây

A Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương

C Biển Đen D Biển Ban Tích

Câu 2: Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của LB

Nga là;

A Đồng bằng Tây Xibia B Đồng bằng Đông Âu

C Vùng Uran D Vùng Đông Xibia

Câu 3: Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào?

A Phía Tây B Phía Đông C Phía Nam D Phía Bắc

Câu 4: Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:

A Chất lượng nguồn lao động cao B Đất n íc rộng lớn

C Dân số gia tăng chậm D Chế độ chính trị ổn định

Trang 37

III/ DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

1 Dân cư:

2 Xã hội:

Dựa vào SGK, nhận xét xã hội LBN

- Có tiềm lực khoa học và văn hóa lớn: Nhiều công trình khoa học, kiến trúc, nhà bác học, trường đại học nổi tiếng.

- Nước đầu tiên đưa con người lên vũ trụ, chiếm 1/3 bằng phát minh thế giới thập niên 60 – 70.

- Đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

- Trình độ học vấn dân cư cao, 99% dân biết chữ

Trang 38

CỦNG CỐ BÀI

II TỰ LUẬN.

QUA BÀI HỌC CÁC EM CẦN NẮM ĐƯỢC:

- LIÊN BANG NGA LÀ MỘT QUỐC GIA CÓ LÃNH THỔ RỘNG LỚN NẰM Ở HAI CHÂU LỤC

Trang 39

DẶN DÒ HỌC SINH

- LÀM BÀI TẬP Ở VỞ BẢN ĐỒ.

- HỌC BÀI THEO CÂU HỎI TRONG SÁCH GIÁO KHOA

Trang 40

HỒ BAI- CAN

Trang 41

• Với độ sâu tới 1641m, Baikal là hồ sâu nhất thế giới Tại

đây chứa đến 23.000m³ nước (22% lượng nước toàn cầu) Nước ở hồ Baikal là loại nước ngọt rất trong, sạch và giàu oxy Hồ có 22 hòn đảo (trong đó đảo Ônkhôn có diện tích lớn nhất) và chu vi bờ hồ trải dài trên 2100km

• Hồ nước đầy sức sống của hành tinh chúng ta vào giữa

lòng Xibiri Nhờ các sườn dốc, bờ và đáy hồ đều được bao phủ bởi lớp đất đá tinh thể mà nước hồ Baikal rất sạch

Trong số 2630 loài động thực vật ở Baikal có đến 60%

loài không tìm thấy ở bất cứ nơi nào khác trên trái đất

Khoảng 50 nghìn du khách nước ngoài đến Baikal mỗi

năm Trung bình mỗi người tiêu khoảng 1.000 USD trong thời gian 1 tuần ở đây

HỒ BAI- CAN: hồ nước ngọt lớn nhất thế giới

Trang 42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TỔNG HỢP QUỐC GIA MATXCƠVA :

Các phòng thí nghiệm và giảng đường đã được trang bị các thiết bị hiện đại nhất

Đông, Khoa Tâm lý, Khoa Toán máy tính - Điều khiển học và Khoa Thổ nhưỡng

MGU có quan hệ, tiếp xúc quốc tế  rộng lớn Trường là thành viên của Hiệp hội các trường đại học quốc tể Trường đã ký hiệp định hợp tác với hơn 60 trung tâm,

gia châu Á khác, châu Úc, các nước Mỹ Latinh và các quốc gia Ả rập

Trang 43

Trường Đại học tổng

hợp Quốc gia

Lô-mô-nô-xốp Cung điện Krem-lin

Quảng trường đỏ

Nhà thơ:

Puskin Nhà bác học:

Mendeleep

Trang 44

Yếu tố tự nhiên Phần phía tây Phân phía đông

- Nói Uran: Giµu kho¸ng s¶n

Chủ yếu là núi và cao nguyên:+ Cao nguyên Trungxibia

- Sông Vonga -> giá trị giao thông, thuỷ lợi, thuỷ sản và bồi đắp phù sa

- Sông Ôbi

- Nhiều sông lớn: Ê-nít-xây, Lêna, Amua -> Tiềm năng thuỷ điện lớn ( 320 triệu KW)

- Hồ Baican- Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới

Trang 45

Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

Nhận xét địa hình LBNga

-Lãnh thổ gồm 2 phần: ranh giới sông Ê-nit-xây.

Ngày đăng: 28/04/2022, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga - Slide 1
Hình 10.1 Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga (Trang 8)
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga 13.6Quặng Kali (tỉ tấn)270Quặng sắt (tỉ tấn)256.000Khí tự nhiên - Slide 1
Hình 10.1 Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga 13.6Quặng Kali (tỉ tấn)270Quặng sắt (tỉ tấn)256.000Khí tự nhiên (Trang 10)
Hình 10.1: Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga - Slide 1
Hình 10.1 Địa hình và khoáng sản Liên Bang Nga (Trang 45)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN