ĐỊNH NGHĨA Community Acquired Pneumonia-CAP: • là tình trạng NK cấp tính của nhu mô phổi viêm PN, ống và túi PN, tiểu PQ tận hoặc viêm tổ chức kẽ của phổi • xảy ra ở những BN khô
Trang 1G V : N G U Y Ễ N T H Ị Ý N H I
FLUOROQUINOLON & VIÊM PHỔI TRONG THỜI KỲ BÙNG NỔ VI KHUẨN
KHÁNG THUỐC
Trang 2FLUORO-VẬN DỤNG HIỆU QUẢ
II
THẢO LUẬN
Trang 3TỔNG QUAN
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
Community Acquired
Pneumonia-CAP:
• là tình trạng NK cấp tính
của nhu mô phổi
(viêm PN, ống và túi PN, tiểu PQ tận hoặc viêm tổ
chức kẽ của phổi)
• xảy ra ở những BN không
phải nhập viện hoặc chăm
sóc tại cơ sở y tế > 14 ngày
trước khi khởi phát triệu
chứng
(Bartlett Clin Infect Dis 2000;31:347-82).
Trang 5NGUYÊN NHÂN
Trang 6NGUYÊN NHÂN (TT)
M.pneumoniae, C.pneumoniae, Legionella spp., virus
Haemophilus influenzae (3-10%), Mycoplasma
pneumoniae, Chlamydia pneumoniae, Legionella spp.,
virus, Staphylococcus aureus, Gram (-) đường ruột (10%),
Pseudomonas aeruginosa (4%), KRNN (20-70%)
Trang 7YẾU TỐ NGUY CƠ
Nghiện rượu, vệ sinh kém S.pneumoniae, K.pneumoniae, Gram (-), kỵ khí
COPD/hút thuốc S.pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxella
catarrhalis, LegionellaGiãn phế quản P.aeruginosa, Pseudomonas cepacia, S.aureus
Nằm dài ngày tại TTYT S.pneumoniae, Gram (-), HI, S.aureus, kỵ khí, Chlamydia
pneumoniae, lao
Áp xe phổi Kỵ khí, MRSA, nấm, lao, VK không điển hình
Có dịch cúm Influenza, S.pneumoniae, S.aureus, HI
IDSA/ATS Guidelines for CAP in Adult - CID 2007
Trang 8YẾU TỐ NGUY CƠ (TT)
- Bệnh cấu trúc phổi: GPQ, xơ phổi
- ĐcCOPD tái phát thường xuyên
- TS nhập viện gần đây phải đặt NKQ/ nuôi ăn qua sonde dạ dày
Mandell LA et al (2007); Clin Infect Dis 2007; 44 Suppl 2:S27-72
Trang 9TOÀN CẢNH VỀ VPCĐ
Trang 11C CH Đ KHÁNG KHÁNG SINH Ơ Ế Ề
Trang 12• ∆≠: + Phế viêm lao
+ Nhồi máu phổi, OAP bán cấp
+ K PQ-phổi bội nhiễm
+ Giãn phế quản bội nhiễm
+ Viêm màng phổi , viêm phổi tự miễn do thuốc
+ Xẹp phổi, TDMP
Trang 14PNEUMONIA SEVERITY INDEX: PSI
Trang 15TIÊU CHUẨN NHẬP ICU
Tiêu chuẩn chính:
– Cần thở máy xâm nhập
– Sock nhiễm khuẩn cần sử dụng thuốc vận mạch
Tiêu chuẩn phụ: (≥ 3 tiêu chuẩn)
– Lú lẫn/ mất định hướng
– Ure máu ≥ 20 mg%
– Nhịp thở ≥ 30 / min; nhiệt độ < 36ºC
– Tụt HA; PaO2/FiO2 ≤ 250
– Tổn thương nhiều thùy phổi
– BC < 4000 ; TC <100,000
Trang 16CÔNG CỤ MỚI NHẬN DIỆN BN CẦN NẰM
ICU (SMART-COP)
Trang 17ĐIỀU TRỊ
Trang 18NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ KHÁNG SINH
TRONG VPCĐ
• Điều trị theo kinh nghiệm
Trang 19INFECTIOUS DISEASES SOCIETY OF AMERICA/
AMERICAN THORACIC SOCIETY (IDSA/ATS) IN 2007
Doxycycline:
– Liều nạp: 200mg – Sau đó: 100mg uống 1 lần/ngày hoặc:
Clarithromycin 500mg uống 2 lần/ngày Clindamycin: 500mg X 2 lần/ngày
Nếu không uống được dùng: Amoxicillin 500mg IV 3 lần/ngày
Doxycycline:
– Liều nạp: 200mg – Sau đó: 100mg uống 1 lần/ngày hoặc:
Clarithromycin 500mg uống 2 lần/ngày
hoặc Fluoroquinolone có tác dụng với
cộng với Erythromycin
0.5g uống × 4 lần/ngày
hoặc Clarithromycin 500
mg uống 2 lần/ngày Nếu không uống được Amoxicillin 500 mg IV 3 lần/ngày hoặc
benzylpenicillin
(penicillin G) 1.2 g IV 4 lần/ngày cộng với
Trang 20PHÁC Đ ĐI U TR VIÊM PH I THEO CĂN Ồ Ề Ị Ổ NGUYÊN C A H I L NG NG C ANH (2004) Ủ Ộ Ồ Ự
Vi khuẩn Kháng sinh ưu tiên Kháng sinh thay thế
S pneumoniae Amoxicilin 500mg- 1g/ lần x 3
lần/ ngày (uống), hoặc
Benzylpenicillin 1,2 g/ lần x 4
lần/ ngày (tiêm tĩnh mạch) (a): Có thể dùng với liều cao hơn 3g/ ngày ở những trường hợp
VK nhạy cảm trung gian
lần ngày (uống), hoặc
Fluoroquinolon (uống, tiêm tĩnh
mạch) Các quinolone thay thế khác:
ciprofloxacin, ofloxacin, moxifloxacin, levofloxacin
C psittaci
C burnetii Tetracycline 250-500mg/ lần x 4 lần ngày (uống), hoặc 500mg/
lần x 2 lần/ ngày (tiêm tĩnh mạch)
Fluoroquinolone (uống, tiêm tĩnh
Trang 21Ө KHÁNG SINH THEO KINH NGHIỆM
TRONG VPCĐ
BN NGOẠI TRÚ
Tỷ lệ nhiễm Streptococcus pneu kháng macrolide (MIC ≥ 16ϻg/mL) > 25%
Bệnh tim mạch, gan, thận mạn, ĐTĐ, nghiện rượu, K, ↓MD hoặc
Fluoroquinolone
hô hấp
Mandell LA., et al, IDSA/ATS consensus guidelines on the CAP in adults Clin Infect Dis, 2007 44 Suppl 2: p.S27-72
Trang 22BN NỘI TRÚ
Nằm tại ICUNằm tại khoa nội
Fluoroquinolone
hô hấp β-lactam + macrolide β-lactam/BL inhibitor
(cefoperazone/
sulbactam) hoặc carbapenem
+Azithromycin hoặc quinolone
hô hấp
-VPCĐ TB nhưng trên cơ địa đặc biệt cần Ө như VP
nặng và bao phủ các nguyên nhân riêng biệt
-Trường hợp dị ứng β-lactam→ aztreonam
Mandell LA., et al, IDSA/ATS consensus guidelines on the CAP in adults Clin Infect Dis, 2007 44 Suppl 2: p.S27-72
Trang 23Ө VPCĐ NẶNG THEO ERS 2011
VPCĐ nhập viện (không nhập ICU)
- Aminopenicillin ± macrolide
- Aminopenicillin/β-lactamase inhibitor ± macrolide
- CefalosporinIII, IV -(không kháng pseudomonas) : cefotaxime/ceftriaxone ± macrolide
- Levofloxacin/ moxifloxacin
- Penicillin G ± macrolide
Nhập ICU- Không có nguy cơ nhiễm Pseudomonas aeruginosa
- CefalosporinIII -(không kháng pseudomonas) ± macrolide
- Hoặc levofloxacin/moxifloxacin ± cefalosporinIII -(không kháng pseudomonas)
Nhập ICU- Có nguy cơ nhiễm Pseudomonas aeruginosa
- Cefa (kháng pseudomonas) : cefepime/acylureidopenicillin ức chế β-lactamase/-carbapenem + ciprofloxacin hoặc levofloxacin 750mg/24h hoặc 500mg x2 lần/ngày
- Hoặc Cefa (kháng pseudomonas)/acylureidopenicillin ức chế β-lactamase/-carbapenem + macrolide + aminoglycoside
Trang 24KHÁNG SINH MỚI
HALICIN
Trang 26• KS không đầy đủ
• Tác nhân không phổ biến
• Biến chứng
• Chẩn đoán sai
THẤT BẠI ĐIỀU TRỊ
Trang 27THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ VPCĐ
KHÔNG BIẾN CHỨNG
IDSA - S.Pneu: 5-6 ngày
- Staphylococcus Pseudomonas, Klebsiella, Anaerobies, VK không điển hình: > 14 ngày
Canada 1-2 tuần tùy đáp ứng
ATS - S.Pneu và các VK khác: 7-10 ngày
- VK không điển hình
- KS mới: 5-7 ngàyBTS - Không có bằng chứng vi sinh: 7-10 ngày
- S.pneu: 7 ngày
- VK không điển hình: 14 ngày
- Staphylococcus: 14-21 ngày
Trang 28FLUOROQUINOLONES
Trang 30CẤU TRÚC & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA
QUINOLON
Trang 31PHỔ KHÁNG KHUẨN CỦA QUINOLON
Trang 33ĐỘ NHẠY CẢM CỦA VI KHUẨN
Trang 39LIÊN QUAN GI A M T Đ VI KHU N V I TH I GIAN CÁC M C Ữ Ậ Ộ Ẩ Ớ Ờ Ở Ứ MIC KHÁC NHAU (B Y T - H Ộ Ế ƯỚ NG D N S D NG KHÁNG SINH Ẫ Ử Ụ
2015)
Trang 40Theo hướng dẫn của Bộ Y tế:
• Chỉ số PK/PD liên quan với hiệu quả điều trị:
AUC24/MIC, Cpeak/ MIC
• Mục tiêu điều trị cần đạt là Cpeak/ MIC 8 - 10
hoặc AUC24/MIC ≈ 25 – 125
• Đảm bảo đủ liều, đặc biệt là liều nạp ban đầu
• Liều thấp làm giảm hiệu quả điều trị và phát triển
đề kháng của vi khuẩn
Trang 41CIPROFLOXACIN
Trang 42LEVOFLOXACIN
Trang 43LEVOFLOXACIN
ĐIỀU TRỊ CAP THEO 1 SỐ KHUYẾN CÁO
Trang 44KHUY N CÁO L A CH N/LI U DÙNG KHÁNG SINH Ế Ự Ọ Ề
KINH NGHI M ĐI U TR VIÊM PH I M C PH I Ệ Ề Ị Ổ Ắ Ả
T I B NH VI N (HAP) Ạ Ệ Ệ
Bộ Y tế, Hướng dẫn điều trị kháng sinh, 2015 ATS guidelines 2005; AJRCCM 171: 388-416
Trang 45NT da/tổ chức dưới da ko biến chứng 7
NT da/tổ chức dưới da có biến chứng 7-21
Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn 10
Viêm vùng chậu mứ độ nhẹ/trung bình 14
400mg/24h
Dược thư Quốc gia
Trang 46CHUYỂN ĐƯỜNG TIÊM SANG UỐNG
Trang 47Macrolide: Erythromycin Spiramycine, Tylosin Lincosamide: Lincomycine
Nitromidazole: Dimetridazole
Sulfamide: Sulfadimidines Diaminopyrimidine: Trimethoprim Nitrofuran: Furazolidon
CHI N L Ế ƯỢ C PH I H P KHÁNG SINH Ố Ợ NGĂN NG A XU T Ừ Ấ HI N Đ T BI N KHÁNG THU C Ệ Ộ Ế Ố
VÀ TĂNG HI U QU ĐI U TR Ệ Ả Ề Ị
Trang 48ĐIỀU TRỊ CAP THEO 1 SỐ KHUYẾN CÁO
Trang 49KHUY N CÁO L A CH N/LI U DÙNG Ế Ự Ọ Ề KHÁNG SINH KINH NGHI M ĐI U TR HAP Ệ Ề Ị
Trang 52SỬ DỤNG QUINOLON TRÊN CÁC ĐỐI
Trang 5324 h -viên 750mg: liều đầu 750mg, sau đó 500mg/48h
20-29 ml/phút
200-400mg/18h
10-19 ml/phút -viên 250mg: NTĐT ko biến
chứng ko cần chỉnh liều; NT# 250mg/ 24 h
-viên 500mg: liều đầu 500mg, sau đó 250mg mỗi 48h
-viên 750mg: liều đầu 750mg, sau đó 500mg/48h
-viên 750mg: liều đầu 750mg, sau đó 500mg/48h -ko cần liều bổ sung sau thẩm phân
Thẩm tách máu hoặc
thầm phân phúc mạc
200-400mg/24h
Trang 54TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Trang 55THẢO LUẬN