1 Thầy Phạm Văn Thuận Đăng kí khóa Live CTG để thi 9+ Hóa em nhé PHẦN 1 CHỌN Câu 1 Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch[.]
Trang 1PHẦN 1: CHỌN
Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơX (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit
rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là:
A.Anđehit axetic B. Ancol etylic C. Saccarozơ D.Glixerol
Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
A.Một chất khí và hai chất kết tủa B. Một chất khí và không chất kết tủa
C.Một chất khí và một chất kết tủa D. Hỗn hợp hai chất khí
Câu 3: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
B.Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C.Các protein đều đều tan trong nước
D.Các amin không độc
Câu 5: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?
Câu 6: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A.C17H35COONa B. C17H33COONa C. C15H31COONa D.C17H31COONa
Câu 7: Đồng phân của glucozơ là:
Trang 2Câu 8: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
Câu 9: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?
Câu 10: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là:
Câu 11: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
A.Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin D.Nilon 6,6
Câu 12: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 13: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime
B.Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6
C.Polietilen là polime trùng ngưng
D.Cao su buna có phản ứng cộng
Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A.Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca D.Al, Fe, CuO
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa
B.Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch
C.Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon
D.Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
Trang 3Câu 17: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A.Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường
B.Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C.Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ
D.Các polime dễ bay hơi
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
Câu 19:Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 20:Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường B.Tơ nilon-6,6 là polime thiên nhiên
C.Triolein là chất rắn ở điều kiện thường D.Glucozơ có nhiều trong quả nho chín
Câu 21:Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X
và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
Câu 22:Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?
Câu 23:Số hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10bằng
Câu 24:Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A.Na2SiO3, Na3PO4,NaCl B.HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH
C.CuSO4,SiO2, H2SO4loãng D.F2, Mg, NaOH
Câu 25:Phát biểu nào sau đây làsai?
A.Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
B.Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
C.Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Trang 4Câu 26:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử
lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 27:Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A.Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B.Phản ứng với nước brom tạo axit axetic
C.Phản ứng tráng bạc D.Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O
Câu 28: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công
thức cấu tạo củaX là:
Câu 29: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần
có phenyl alanin (Phe) ?
Câu 30:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.CuO (rắn) + CO (khí) t Cu + CO2 ↑
B.K2SO3(rắn) + H2SO4 t K2SO4+ SO2↑ + H2O
C.Zn + H2SO4 (loãng)t ZnSO4+ H2↑
D.NaOH + NH4Cl (rắn)t NH3↑+ NaCl + H2O
Trang 5Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thì được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?
A.Este no, đơn chức, mạch hở B. Este không no
PHẦN 2: HÔI NÁCH TẬP ĐẾM
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:
Câu 33: Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 34:Xét các phát biểu sau:
(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;
(b) Khí N2tan rất ít trong nước;
(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khí HCl;
(d) P trắng phát quang trong bóng tối;
(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2và CaSO4
Số phát biểu đúng là
Trang 6Câu 35:Có các phát biểu sau:
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;
(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;
(d) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2;
(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các α–amino axit;
(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 36:Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2có thể tạo thành PCl3và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 37:Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2tạo thành kết tủa là
Trang 7PHẦN 3: TÌM CHẤT
Câu 38:Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala
B.axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala
C.axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val
D.axit axetic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala
Câu 39: Cho 2 hợp chất hữu cơX, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra
CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:
Câu 40 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
(1) C4H6O2(M) + NaOH t0 (A) + (B)
(2) (B) + AgNO3+ NH3 +H2O t0 (F)↓ + Ag + NH4NO3
(3) (F) + NaOH t0 (A)↑ + NH3 + H2O
ChấtM là: