1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 04

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 413,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thầy Phạm Văn Thuận Đăng kí khóa Live CTG để thi 9+ Hóa em nhé Phần 1 Chọn Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không thể là A CH3COOH B C2H[.]

Trang 1

Phần 1: Chọn

Câu 1:EsteX mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axitY và một ancol Z.

VậyY không thể là

A.CH3COOH B.C2H5COOH C.C3H5COOH D.HCOOH

Câu 2:Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

C.điện phân dung dịch D.điện phân nóng chảy

Câu 3:Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước

A.etilen glycol, axit axetic và GlyAlaGly B.ancol etylic, fructozơ và GlyAlaLysVal

C.glixerol, glucozơ và GlyAla D.ancol etylic, axit fomic và LysVal

Câu 4:Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

C.Axit glutamic D.Axit amino axetic

Câu 5:Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính :

Câu 6:Chox mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO3 Để dung dịch sau phản ứng tồn tại các ion Fe3+, Fe2+thì giá trị của a = y : x là

A.3 < a < 3,5 B.1 < a < 2 C.0,5 < a < 1 D.2 < a < 3

Câu 7:Trong các hiện tượng thực hành dưới đây, hiện tượng nào miêu tảkhông chính xác.

A.Cho mẩu Na vào dung dịch đựng FeCl3thấy có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

B.Thêm dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3thấy có kết tủa, sục khí CO2dư vào ống nghiệm chứa kết tủa trên thấy kết tủa tan

C.Nhúng lá sắt đã đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4, lá sắt chuyển sang màu đỏ

Trang 2

D.Thả mẩu kẽm vào hai ống nghiệm đều chứa dung dịch H2SO4 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất vài giọt CuSO4thấy khí thoát ra ở ống nghiệm này nhanh hơn

Câu 8:Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-và SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên

Câu 9:Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :

Câu 10:Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylic) :

A.CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3

C.CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOC2H5

Câu 11:Kim loại nào sau đây tan mạnh trong nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 12:Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2, (2) (CH3)2NH, (3) C6H5NH2, (4) C6H5CH2NH2 Sự sắp xếp đúng với lực bazơ của các chất là:

A.(3) < (4) < (2) < (1) B.(4) < (3) < (1) < (2)

C.(2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (4) < (1) < (2)

Câu 13:Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu

B.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn

C.Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học

D.Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện

Câu 14:Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no

B.Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

C.Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước

D.Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ

Trang 3

Câu 15:Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ?

A.Sục khí SO2vào dung dịch NaOH dư

B.Sục khí CO2vào dung dịch BaCl2dư

C.Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3dư

D.Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Câu 16:Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4loãng, dư, thu được dung dịch X Dãy gồm các hóa chất nào sau đây khi tác dụng với X, đều xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

A.KI, NaNO3, KMnO4và khí Cl2 B.NaOH, Na2CO3, Cu và KMnO4

C.CuCl2, KMnO4, NaNO3và KI D.H2S, NaNO3, BaCl2và khí Cl2

Câu 17:Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tên của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 18:Trong phòng thí nghiệm, chất rắn tinh khiết nào sau đây không có tác dụng hút ẩm :

Câu 19:Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y ,Z, T ở dạng

dung dịch với dung môi nước:

Thuốc thử

Chất

Dung dịch

AgNO3/NH3 đun

nhẹ

Không có kết

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2không

tan

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Nước brom

Mất màu nước brom và có kết tủa trắng

Mất màu nước brom

Không mất màu nước brom

Không mất màu nước brom Các chấtX, Y, Z, T lần lượt là

A.Phenol, Axit fomic, saccarozơ, glucozơ B. Anilin, glucozơ, glixerol, fructozơ

C.Anilin, mantozơ, etanol, axit acrylic D. Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ

Câu 20: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai ?

A.Ba(HCO3) t0 BaO + 2CO2 + H2O B. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Trang 4

Câu 21: Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khíX duy nhất.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 22:Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành :

A.axit béo và glixerol B. axit cacboxylic và glixerol

Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)

A.Đốt cháy bột sắt trong khí clo

B.Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat

C.Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua

D.Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit

B.Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C.Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit

D.Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là đipeptit

Câu 25: ĐipeptitX có công thức : NH2CH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi củaX là :

Câu 26:Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A.Nhựa poli(vinyl clorua) B.Tơ visco

Câu 27:Kim loại Cu không tan trong dung dịch

A.H2SO4đặc nóng B.HNO3đặc nóng C.HNO3 loãng D.H2SO4loãng

Câu 28:Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là

Câu 29:Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do trong khí thải có ?

Trang 5

Câu 30:Đun nóng este CH3OOCCH=CH2với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A.CH2=CHCOONa và CH3OH B.CH3COONa và CH2=CHOH

C.CH3COONa và CH3CHO D.C2H5COONa và CH3OH

Câu 31:Hai kim loại nào sau đây tan đều tác dụng với dung dịch H2SO4(loãng) và dung dịch FeSO4

A.Mg và Ag B.Zn và Cu C.Cu và Ca D.Al và Zn

Câu 32:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A.C2H5OH H SO dac,170 C 2 4   C2H4 (k)+ H2O

B.NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 (k)+ H2O

C.CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

D.C2H5NH3Cl + NaOH → C2H5NH2 (k)+ NaCl + H2O

Phần 2 : Hôi Nách Tập Đếm

Câu 33: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3,

HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3, HCOOC2H5,

C2H5OOCCH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol

Câu 34:Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu–Lys là 2

(6)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Trang 6

Câu 35:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3dư

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(d) Cho K dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2

(e) Cho dung dịch (NH4)2CO3vào dung dịch Ba(OH)2

Số thí nghiệm thu được kết tủa là :

Câu 36:Cho các chất sau:

(1) ClH3N-CH2-COOH (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH (3) CH3-NH3-NO3 (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4

(5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (6) CH3-COO-C6H5

Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu 37:Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư

(b) Fe2(SO4)3và Cu (1 : 1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3(2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư

(e) Al4C3và CaC2(1 : 2) vào nước dư

(f) BaCl2 và NaHCO3(1 : 1) vào dung dịch NaOH dư

Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:

Phần 3: Tìm chất

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:

2 4

3

H SO dac,170 C Ni,t

2

dd NH ,t t

3

Công thức cấu tạo của X là

A.CH3CH(OH)CH2CHO B.HOCH2CH(CH3)CHO

C.OHC–CH(CH3)CHO D.(CH3)2C(OH)CHO.`

Trang 7

Câu 39: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C3H12N2O3 Khi cho X với dung dịch NaOH thu được một muối vô cơ và hỗn hợp 2 khí đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số đồng phân thỏa mãn tính chất của X là:

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trên là đúng?

A.Chất X không tan trong nước

B.Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

C.Chất Y phản ứng đựơc với KHCO3tạo khí CO2

D.Chất T phản ứng được với Cu(OH)2ở điều kiện thường

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: - ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 04
u 13: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: (Trang 2)
Câu 19: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch với dung môi nước: - ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 04
u 19: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, Tở dạng dung dịch với dung môi nước: (Trang 3)
w