1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC CHUYÊN ĐỀ: 500 CÂU LÝ THUYẾT VẬT LÝ. THẦY VŨ NGỌC ANH

40 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 62: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đo

Trang 1

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC

CHUYÊN ĐỀ:

500 CÂU LÝ THUYẾT

BIÊN SOẠN: THẦY VŨ NGỌC ANH

Họ và tên:……… Lớp: ………

Số 24B, Ngách 2, Ngõ 144, Phố Quan Nhân, Hà Nội

−−− Tell: 0125.2205.609 −−−

Trang 2

500 CÂU LÝ THUYẾT

THẦY VŨ NGỌC ANH

KHÓA HỌC: LÝ THUYẾT TRƯỜNG KÌ

MỖI NGÀY 30 CÂU LÝ THUYẾT

Tải đề và xem lời giải chi tiết tại: https://www.thayvungocanh.vn

Câu 1: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên 0, treo thẳng đứng, vật treo khối lượng m0, treo gần một con lắc đơn có chiều dại dây treo , khối lượng vật treo m Với con lắc lò xo, tại vị trí cân bằng lò xo giãn ∆0 Để hai con lắc có chu

kì dao động điều hòa như nhau thì

Câu 4: Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y−âng xác định theo công thức

A. i = λD/a B i = λa/D C. i = λa/2D D. i = λD/2a

Câu 5: Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch có

A. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp tụ điện B. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp tụ điện

C gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm D. chỉ có tụ điện

Câu 6: Sóng điện từ dùng để liên lạc giữa các điện thoại di động là

Câu 10: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m, vật nhỏ khối lượng

200 g Con lắc dao động điều hòa tự do, trong một chu kì dao động, thời gian lò xo giãn là

A hai lần bước sóng B. một phần tư bước sóng

C một bước sóng D. một nửa bước sóng

Câu 14: Đặt điện áp u  120 2 cos 100πt   π / 4  V vào hai đầu một đoạn mạch i  3 2 cos 100πt   φi A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này bằng 360 W Giá trị của φi là

Câu 15: Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích

A tăng công suất nhà máy điện B. tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ

C. giảm hao phí khi truyền tải D. tăng dòng điện trên dây tải

Trang 3

Câu 16: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa từ trường và dòng điện trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng là

A đường thẳng B parabol C elip D đoạn thẳng

Câu 17: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

A pha ban đầu của dao động B tần số góc của dao động

C chu kì dao động D tần số dao động

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Chu kì dao động của vật là

A vmax/2πA B vmax/πA C πA/vmax D 2πA/vmax

Câu 19: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 3cos(100πt − π/2) A, chạy trên một dây dẫn Trong thời gian 1,0 s số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2,8 A là

A Từ phía Nam B Từ phía Bắc C. Từ phía Đông D Từ phía Tây

Câu 22: Một vật dao động điều hòa trong thời gian 2 s thực hiện 4 dao động toàn phần và tốc độ trung bình trong thời gian đó là 32 cm/s Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 4 cm Phương trình dao động của vật là

A x = 2cos(4πt) cm B. x = 2cos(4πt − π/3) cm

C x = 4cos(4πt + π) cm D. x = 4cos(4πt) cm

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω sao cho mạch luôn có tính dung kháng Khi ω = ω1 và ω = ω2 (với ω2 > ω1) thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1, k1 và I2, k2 Khi đó

A. 1 bức xạ B. 4 bức xạ C. 3 bức xạ D. 2 bức xạ

Câu 26: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn

A. biến thiên cùng pha với nhau B. biến thiên không cùng tần số với nhau

C. biến thiên vuông pha với nhau D. cùng phương với nhau

Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m Vật nặng dao động dọc theo trục của lò xo với biên độ 2 cm Lực kéo về có độ lớn cực đại bằng

Câu 28: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến, không có bộ phận nào dưới đây ?

A. Mạch tách sóng B. Mạch biến điệu (trộn sóng)

C. Anten phát D. Mạch khuếch đại

Câu 29: Trên mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 5cos40πt (u1 và u2 tính bằng mm, t tính bằng s) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều hai nguồn S1, S2 dao động với biên độ

Câu 30: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha với biên độ lần lượt là A1 = 4 cm và A2 = 6 cm Dao động tổng hợp có biên độ bằng

A. A = 10 cm B A  2 13 cm C A  2 5 cm D A = 2 cm

Câu 31: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là hiện tượng quang − phát quang ?

A. Bóng đèn pin B Ngọn đèn dầu C Tia lửa điện D Bóng đèn ống

Câu 32: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?

A. Máy biến áp có thể tăng điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều

B Máy biến áp có thể giảm điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều

Trang 4

Câu 33: Một máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có p cặp cực từ quay đều với tốc độ góc n (vòng/phút) Tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz) Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

n f

Câu 34: Năng lượng dao động của một hệ dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng nửa tần số dao động của vật

B. bằng tổng động năng và thế năng của hệ tại cùng một thời điểm bất kì

C. bằng động năng của vật khi ở vị trí biên

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật

Câu 35: Trong trò chơi dân gian "đánh đu", khi người đánh đu dao động với biên độ ổn định thì dao động của hệ lúc

đó là dao động

A cưỡng bức B tắt dần C duy trì D tự do

Câu 36: Thí nghiệm nào say đây dùng để đo bước sóng ánh sáng ?

A Thí nghiệm về sự tán sắc của Newton B. Thí nghiệm về hiện tượng quang điện của Héc

C. Thí nghiệm về nhiễu xạ ánh sáng D. Thí nghiệm giao thoa Y−âng

Câu 37: Tổng trở của đoạn mạch không phân nhánh RLC (cuộn dây thuần cảm) không được xác định theo biểu thức nào sau đây ?

A. vẫn không thay đổi B. tăng lên 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Câu 40: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây ?

A. Hiện tượng quang dẫn B Hiện tượng ion hóa

C Hiện tượng phát quang D Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 41: Trong số các bức xạ sau, bức xạ nào mắt có thể nhìn thấy ?

A. f = 1014 Hz B. f = 5.1014 Hz C. f = 1015 Hz D f = 2,5.1014 Hz

Câu 42: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ âm là

C Jun (J) D Oát trên mét vuông (W/m2)

Câu 43: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch điện có dạng i  2 2 cos 100 t     / 3  A Nếu dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện trong đoạn mạch trên thì số chỉ là

A 2 A B 2 2 A C 1 A D 2 A

Câu 44: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

A. hiệu ứng Jun − Len−xơ B hiện tượng tự cảm

C hiện tượng nhiệt điện D. hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 45: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím

B Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

Câu 46: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng với bước sóng bằng 12,5 cm Tốc độ truyền sóng là

A 12 m/s B 15 m/s C 25 m/s D. 30 m/s

Câu 47: Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử dụng trong quá trình truyền tải điện là

A 110 kV B. 500 kV C 35 kV D. 220 kV

Câu 48: Phát biểu nào sau đây về tia Rơn−ghen là sai ?

A Tia Rơn−ghen không bị lệch trong điện trường và từ trường

B Tia Rơn−ghen có đầy đủ tính chất của tia tử ngoại

C. Tia Rơn−ghen có tần số nhỏ hơn so với tia tử ngoại

Trang 5

D. Tia Rơn−ghen có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy

Câu 49: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 2cos(4πt − 6πx) cm (t tính bằng giây, x tính bằng m) Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ có tần số bằng

Câu 50: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền trong không khí (có chiết suất tuyệt đối bằng 1) với vận tốc bằng 3.108 m/s Khi truyền từ không khí vào một môi trường trong suốt khác, vận tốc của ánh sáng này thay đổi một lượng bằng 1,2.108m/s Chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng đơn sắc này là

Câu 51: Một khung dây dẫn phẳng điện tích S = 300 cm2 và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ

B vuông góc với trục quay của khung, độ lớn cảm ứng từ B = 0,1 T Suất điện động cảm ứng được tạo ra trong khung

có tần số 50 Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ Biểu thức suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung có dạng

Câu 53: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

A. hiện tượng cảm ứng điện từ B. tác dụng của từ trường lên dòng điện

C. hiện tượng quang điện D. tác dụng của dòng điện lên nam châm

Câu 54: Mạch điện chỉ chứa phần tử nào sau đây không cho dòng điện không đổi đi qua ?

A. Cuộn dây thuần cảm

B. Cuộn dây không thuần cảm

C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện

D. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

Câu 55: Một vật dao động điều hòa với tần số f (Hz), chu kì T (s) và tần số góc ω (rad/s) Biểu thức liên hệ nào sau đây

Câu 57: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng B. phản xạ toàn phần C. tán sắc ánh sáng D. giao thoa ánh sáng

Câu 58: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/6) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H Cảm kháng của cuộn dây là

Câu 61: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

D. Sóng âm không truyền được trong chân không

Câu 62: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch

A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

B. trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

C. sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

Trang 6

Câu 64: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s Số bụng sóng trên dây là

Câu 65: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên tụ điện có điện dung C' bằng

Câu 66: Trong một thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng

Câu 67: Khi nói về tia gamma (γ), phát biểu nào sau đây sai ?

A. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X

C. Tia γ không mang điện

D. Tia γ không phải là sóng điện từ

Câu 68: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng

A. R 2 B. R 3 C. 2R D. R

Câu 69: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là λ0 thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại) Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)

03N

07N

Câu 73: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (với U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 120 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 90 V và hai đầu tụ điện là 180 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Câu 74: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A. một photon phụ thuộc vào khoảng cách tử photon đó tới nguồn phát ra nó

B. các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

C. một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó

D. một photon bằng năng lượng nghỉ của một electron

Câu 75: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Heli (42He) lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 4

2He xấp xỉ bằng

A. 35,79 MeV B. 21,92 MeV C. 16,47 MeV D. 28,41 MeV

Câu 76: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = 20πcos(2πt + π/6) cm/s Phương trình dao động của chất điểm có dạng

A. x = 10cos(2πt − π/3) cm B. x = 10cos(2πt + 2π/3) cm

C. x = 20cos(2πt + 5π/6) cm D. x = 20cos(2πt + π/3) cm

Câu 77: Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn mà dây treo  đang thực hiện dao động điều hòa Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

Trang 8

Câu 79: Cho hạt nhân 1

0W

0W

2

Câu 82: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp là 250 vòng Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là

Câu 83: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?

A. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

D. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

Câu 84:Phát biểu nào sau đây SAI? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 85:Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình

vẽ Lực từ tác dụng lên dây có

A. phương ngang, hướng sang trái B. phương ngang, hướng sang phải

C. phương thẳng đứng, hướng lên D. phương thẳng đứng, hướng xuống

Câu 86:Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

Câu 87:Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

A BM = 2BN B BM = 4BN C BN = 2BM D BN = 4BM

Câu 88:Lực Lorenxơ là

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

B lực từ tác dụng lên dòng điện

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

D lực từ tác dụng lên hạt mang điện tích đặt đứng yên trong điện trường đều

I

B

Trang 9

Câu 89:Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đường sức từ

C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên

Câu 90:Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A f = |q|vB B f = |q|vB sin α C f = qvB tan α D f = |q|vB cos α

Câu 91: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

Câu 92: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

A luôn lớn hơn 1

B luôn nhỏ hơn 1

C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

Câu 93: Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

Câu 94: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0

Câu 95: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức

A sini = n B sini = 1/n C tani = n D tani = 1/n

Câu 96: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

Câu 97: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

A cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

B cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

C cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

D cả B và C đều đúng

Câu 98: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

Câu 99: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Câu 100: Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho

A ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật B ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

C ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật D ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

Trang 10

PHẦN 2 − 500 CÂU LÝ THUYẾT Câu 1: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm

B Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao

C Sóng âm là sóng cơ

D Sóng âm không truyền được trong chân không

Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Ban đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện Giảm tần số f thì điện áp u sẽ

A ngược pha so với cường độ dòng điện B cùng pha so với cường độ dòng điện

C sớm pha so với cường độ dòng điện D trễ pha so với cường độ dòng điện

Câu 4: Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f là dao động có tần số

Câu 5: Chất điểm dao động điều hòa sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

A có độ lớn cực tiểu B có độ lớn cực đại C đổi chiều D bằng không

Câu 6: Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm ?

A Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh

B Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật

C Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz

D Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe được siêu âm

Câu 7: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu giảm tần số của dòng điện chạy trong mạch thì

A tổng trở của toàn mạch luôn giảm B điện trở giảm

C dung kháng giảm và cảm kháng tăng D cảm kháng giảm và dung kháng tăng

Câu 8: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C; Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai ?

A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch cực đại

C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1

Câu 9: Một chất điểm M chuyển động thẳng trên trục Ox với phương trình x = 5 + 6t (x tính bằng m, t tính bằng s) Chất điểm M

A có tọa độ ban đầu bằng 6 m B có gia tốc bằng 3 m/s2

C có vận tốc ban đầu 5 m/s D có vận tốc bằng 6 m/s

Câu 10: Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ

B với tần số bằng tần số dao dộng riêng của hệ

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ

D mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 11: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m Tần số của sóng đó là

Trang 11

A Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

B Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở đối với dòng điện một chiều (kể cả dòng điện một chiều có cường độ thay đổi hay dòng điện không đổi)

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

D Cảm kháng của cuộn cảm không phụ thuộc tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 16: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C; Nếu dung kháng bằng R thì cường độ dòng điện tromg mạch

A chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

B nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 17: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 5cos4t (cm) Biên độ dao động là

A 20 cm B 2,5 cm C 5 cm D 10 cm

Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A; Dao động tổng hợp của hai dao động này

có biên độ bằng 2Akhi hai dao động đó

A lệch pha π/3 B cùng pha C ngược pha D lệch pha 2π/3

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phátbiểu nào sau đây đúng ?

A Điện áp u chậm pha π/2 so với cường độ dòng điện i

B Cường độ dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

C Cường độ dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

D Cường độ dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

Câu 20: Dao động tắt dần

A luôn có lợi B luôn có hại

C có biên độ không đổi theo thời gian D có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 21: Âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào ?

A Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

B Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2

C Họa âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2

Câu 22: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến áp này

A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

Câu 25: Trong mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu

D đặc tính của mạch điện và tần số dòng điện xoay chiều

Câu 26: Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acosωt Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng dao động của vật này là

A m2A B 0,5m2A C 0,5mA2 D 0,5m2A2

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?

A Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

B Sóng âm truyền được trong chân không

C Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

D Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

Trang 12

Câu 28: Công dụng của máy biến áp là

A biến đổi tần số của điện áp xoay chiều

B biến đổi giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

C biến đổi công suất của nguồn điện xoay chiều

D biến điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

Câu 29: Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ và sóng tới ở điểm phản xạ

A. lệch pha nhau π/4 B. lệch pha nhau π/3 C. cùng pha với nhau D. ngược pha với nhau

Câu 30: Hĩnh vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của

một vật dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là

A. 2,0 mm B. 1,0 mm

C. 0,1 dm D. 0,2 dm

Câu 31: Quang phổ liên tục của một vật phát ra

A. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật

B. phụ thuộc vào nhiệt độ mà không phụ thuộc vào bản chất của vật

C. không phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc vào bản chất của vật

D. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật

Câu 32: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm, thì ánh sáng huỳnh quang không thể

A. ánh sáng màu lam B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu lục D. ánh sáng màu đỏ

Câu 33: Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng màu xanh Sự phát quang này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật đèn trong đêm Đó là hiện tượng

A. huỳnh quang B. điện phát quang C. lân quang D. tia catot phát quang

Câu 34: Trong quá trình truyền tải điện đi xa, nếu điện áp truyền đi không đổi và hệ số công suất luôn bằng 1 thì khi công suất giảm đi 2 lần sẽ làm cho hao phí trên đường dây

A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần

Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài 0,8 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Chu kì dao động riêng của con lắc này là

Câu 37: Các sóng vô tuyến có thể xuyên qua tầng điện li có bước sóng vào cỡ

A. vài chục mét B. vài mét C. vài trăm mét D. vài nghìn mét

Câu 38: Trong hiện tượng quang điện trong, sự hấp thụ một photon dẫn đến tạo ra một cặp

A. lỗ trống và proton B. electron và lỗ trống C. proton và notron D. notron và electron

Câu 39:Chọn phát biểu sai

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ

A. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

B. nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

C. không phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

D. không phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều 0 2 t

Câu 41: Đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng

A. khối lượng của một nguyên tử 11H B. 1/12 khối lượng của một hạt nhân cacbon 126 C

C. 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 126 C D. khối lượng của một hạt nhân cacbon 126 C

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khi có cộng hưởng, tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

B Khi có cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại

C Chu kì của dao động duy trì bằng chu kì dao động riêng

D Trong dao động duy trì, biên độ dao động giảm dần theo thời gian

x (cm)

t (s)

O 0,4

−1

Trang 13

Câu 43: Cho phản ứng hạt nhân: n92235U9539Y13853 I 3 n 10 Đây là

A phản ứng nhiệt hạch B. phản ứng phân hạch C phóng xạ α D. phóng xạ γ

Câu 44: Ở nước ta, mạng điện sử dụng trên đường dây truyền tải 500 kV là mạng điện

A xoay chiều, một pha B. xoay chiều, ba pha C một chiều, ba pha D một chiều, một pha

Câu 45: Kết luận nào sau đây không đúng ? Tia tử ngoại

A. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

B. được phát ra từ vật có nhiệt độ trên 30000 C

C. khó truyền qua thủy tinh hơn so với ánh sáng trông thấy

D. có tác dụng nhiệt mạnh như tia hồng ngoại

Câu 46: Giới hạn quang điện của natri là 0,50 µm Công thoát electron khỏi đồng và công thoát electron khỏi natri khác nhau 1,67 lần Giới hạn quang điện của đồng là

A. 0,40 µm B. 0,30 µm C. 0,84 µm D. 0,60 µm

Câu 47: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào dung dịch Fluorexein thì phát ra ánh sáng

A. màu đỏ B. màu tím C. màu lục D. màu chàm

Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm, lò xo của con lắc có độ cứng k = 20 N/m Gốc thế năng ở vị trí cân bằng Năng lượng dao động của con lắc bằng

A. 0,05 J B. 0,025 J C. 0,075 J D. 0,1 J

Câu 49: Chiết suất của nước đối với tia sáng vàng nv = 4/3 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp từ nước tới mặt thoáng với khôi khí dưới góc tới i, với sini = 3/4 Chùm sáng ló ra không khí là chùm sáng

A. có màu từ đỏ tới vàng B. có màu từ đỏ tới tím C. trắng D. đơn sắc màu vàng

Câu 50: Trên sợi dây có chiều dài 30 cm, 2 đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

A. trễ pha hơn B. sớm pha hơn C. ngược pha D. cùng pha

Câu 53: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu sai

A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B. Quang phổ liên tục gồm những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

C. Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 54: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

C. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ có giá trị nhỏ hơn đối với ánh sáng tím

D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 55: Khi nói về quá trình lan truyền sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại mỗi điểm luôn dao động vuông pha nhau

B. Sóng điện từ mang theo năng lượng khi được truyền đi

C. Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng

D. Vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ vuông góc với phương truyền sóng

Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng ? Sóng cơ và sóng điện từ đều

A. mang năng lượng B. bị phản xạ khi gặp vật rắn

C. có thể giao thoa D. truyền được trong chân không

Câu 57: Hiện nay, mạng điện xoay chiều được sử dụng trong các hộ gia đình ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng và tần

số tương ứng là

A. 220 V và 50 Hz B. 220 2V và 25 Hz B. 220 V và 25 Hz D. 220 2V và 50 Hz

Câu 58: Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li ?

A. Sóng ngắn B. Sóng dài C. Sóng cực ngắn D. Sóng trung

Trang 14

Câu 59: Máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là một nam châm có p cặp cực quay với tốc độ n ( vòng/s) thì tần số của suất điện động xoay chiều do máy tạo ra là f (Hz) Hệ thức đúng là

Câu 60: Người nghe có thể phân biệt được âm La do đàn ghita và đàn pianô phát ra là do hai âm đó có

A. tần số âm khác nhau B. cường độ âm khác nhau

C. mức cường độ âm khác nhau D. âm sắc khác nhau

Câu 61: Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng có tần số bằng tần số của li độ là

A. vận tốc, gia tốc và động năng B. lực kéo về, động năng và vận tốc

C. vận tốc, gia tốc và lực kéo về D. lực kéo về, động năng và gia tốc

Câu 62: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa ở gần mặt đất Trong một dao động toàn phần, số lần thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại là

Câu 64: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3 cm và 4

cm Dao động tổng hợp không thể có biên độ bằng

Câu 65: Dao động tắt dần có

A. cơ năng không đổi theo thời gian B. li độ biến thiên điều hòa theo thời gian

C. tần số bằng tần số của lực ma sát D. biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 66: Khi nói về sóng âm, phát biểu sai

A. Âm có tần số càng nhỏ thì nghe càng trầm B. Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm

C. Âm có cường độ càng lớn thì nghe càng to D. Độ to của âm tỉ lệ nghịch với cường độ âm

Câu 67: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s Bước sóng của ánh sáng này trong chân không là

A. 0,75 mm B. 0,25 mm C. 0,75 μm D. 0,25 μm

Câu 68: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp và thứ cấp có số vòng dây lần lượt là 5000 vòng và 2500 vòng Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn sơ cấp Ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở, điện áp có giá trị hiệu dụng và có tần số lần lượt là

Câu 73: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 74: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường

B. ngược chiều đường sức điện trường

C. vuông góc với đường sức điện trường

D. theo một quỹ đạo bất kỳ

Trang 15

Câu 75: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường

B. ngược chiều đường sức điện trường

C. vuông góc với đường sức điện trường

D. theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 76: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện B. điện trở suất của dây dẫn

C. khối lượng riêng của dây dẫn D. hình dạng và kích thước của mạch điện

Câu 77: Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay D. không đổi chiều

Câu 78: Chọn phát biểu không đúng ? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

Câu 79: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

Câu 80: Từ phổ là:

A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

Câu 81: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

D. Các đường sức từ là những đường cong kín

Câu 82: Phát biểu nào sau đây là không đúng?Từ trường đều là từ trường có

A. các đường sức song song và cách đều nhau

B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

Câu 83: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

B. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

C. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ

Câu 85: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. các điện tích chuyển động B. nam châm đứng yên

C. các điện tích đứng yên D. nam châm chuyển động

Câu 86: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A. luôn nhỏ hơn vật B. luôn lớn hơn vật

C. luôn cùng chiều với vật D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 87: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A. luôn nhỏ hơn vật B. luôn lớn hơn vật

Trang 16

Câu 88: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 89: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật

B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Câu 90: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 91: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 92: Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , n2 > n1 thì:

A. luôn luôn có tia khúc xạ

B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

C. góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i

D. nếu góc tới bằng 0 thì tia sáng không bị khúc xạ

Câu 93: Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2 , n2 < n1 thì :

A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới

B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

C. tỉ số giữa sini và sinr là không đổi khi cho góc tới thay đổi

D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 900 khi góc tới i biến thiên

Câu 94: Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì :

A. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính

B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính

C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính

D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

Câu 95: Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i ≥ 600 sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào?

A.n2  3 / 2 B. n2 ≤ 1,5 C. n2  3 / 2 D. n2 ≥ 1,5

Câu 96: Trong thuỷ tinh, vận tốc ánh sáng sẽ:

A. bằng nhau đối với mọi tia sáng

B. lớn nhất đối với tia màu đỏ

C. lớn nhất đối với tia màu tím

D. bằng nhau đối với mọi màu khác nhau và vận tốc này chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh

Câu 97: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 98: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

A. A = EIt B. A = UIt C. A = EI D. A = UI

Câu 99: Công của dòng điện có đơn vị là:

Câu 100: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A P = EIt B. P = UIt C. P = EI D. P = UI

Trang 17

PHẦN 3 − 500 CÂU LÝ THUYẾT Câu 1: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:

A Sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện C. Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

B Trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện D. Sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 2: Từ không khí chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó, chùm tia khúc xạ:

A Gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

C Gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

Câu 3: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về:

A Sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

B Cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

C Sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

D Sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro

Câu 4: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

A Với tần số bằng tần số dao động riêng C. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

B Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. Mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 6: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết:

A Tính riêng cho hạt nhân ấy C. Tính cho một nuclôn

B Của một cặp prôton-protôn D. Của một cặp nơtron-nơtron

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tắc hoạt động của tất cả tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

C Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

D Trong pin quang điện, quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 8: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + /2) (cm) với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng:

A 0,50 s B. 1,50 s C. 0,25 s D. 1,00 s

Câu 9: Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:

A 0,55 nm B. 0,55 µm C. 55 nm D. 0,55 mm

Câu 10: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π

2

C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên

Câu 11: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và có một cuộn cảm có độ tự cảm

50 µH Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

A 7,5√2 mA B. 15 mA C. 7,5√2 A D. 0,15 A

Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:

A 0,40 µm B. 0,76 µm C. 0,48 µm D. 0,60 µm

Câu 13: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng:

A Trong cùng một điều kiện, mọi chất đều hấp thụ, bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

Trang 18

Câu 14: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π)

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

A Gồm điện trở thuần và tụ điện

B Gồm cuộn cảm thuần và tụ điện

C Chỉ có cuộn cảm

D Gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần

Câu 15: Phản ứng nhiệt hạch là:

A Sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn ở nhiệt độ cao

B Phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C Phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng

D Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

Câu 16: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

Câu 17: Các bước xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là:

A Tia Rơnghen B. Tia tử ngoại C. Ánh sáng nhìn thấy D. Tia hồng ngoại

Câu 104: Tia hồng ngoại là những bức xạ có:

A Khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

B Bản chất sóng điện từ

C Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D Khả năng ion hóa mạnh không khí

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên

2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

A Tăng 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 2 lần D. Giảm 4 lần

Câu 20: Phản ứng nhiệt hạch là sự:

A Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

B Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

C Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

D Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao

Câu 21: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôton nhưng khác số nơtron gọi là đồng vị

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố khác số nơtron nên tính chất hóa học khác nhau

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + π

6) Đoạn mạch điện này luôn có:

A ZL = R B. ZL < ZC C. ZL = ZC D. ZL > ZC

Câu 23: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai?

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

D Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Câu 24: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR, uL, uC lần lượt là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:

A uR sớm pha /2 so với uL C. uR trễ pha /2 so với uC

B uL sớm pha /2 so với uC D. uC trễ pha π so với uL

Câu 25: Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là:

Câu 26: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng:

A Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

B Phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C Không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

D Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

Trang 19

Câu 27: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 Đặt vào hai đầu cuộn

sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:

A 20 V B. 10 V C. 500 V D. 40 V

Câu 28: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ:

A Tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C Không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D Tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm

Câu 29: Phóng xạ β- là:

A Sự giải phóng electron từ lớp electron ngoài cùng của nguyên tử

B Phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng

C Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Câu 30: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau

là hiện tượng tán sắc ánh sáng

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên từ đỏ tới tím

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng trắng vì nó có màu trắng

Câu 31: Công thoát của electron ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng là h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

A 0,33 µm B. 0,66.10-19 µm C. 0,22 µm D. 0,66 µm

Câu 32: Hạt nhân càng bền vững khi có:

A Năng lượng liên kết riêng càng lớn C. Số nuclôn càng lớn

B Năng lượng liên kết càng lớn D. Số nuclôn càng nhỏ

Câu 33: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng

là λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ:

A Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

B Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

C Hai ánh sáng đơn sắc đó

D Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

Câu 34: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Vectơ cường độ điện trường E⃗⃗ và cảm ứng từ B⃗⃗ cùng phương và cùng độ lớn

B Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

C Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π

2

D Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

Câu 35: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất sóng là điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên:

A Chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

B Chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

C Có khả năng đâm xuyên khác nhau

D Chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X–quang (chụp điện)

Câu 36: Hạt nhân Triti 13T có:

A 3 nơtron và 1 prôton C. 3 nuclon, trong đó có 1 prôton

B 3 nuclon, trong đó có 1 nơtron D. 3 prôton và 1 nơtron

Câu 37: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

A Cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B Có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

C Cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D Luôn lệch pha π

2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 38: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

Trang 20

Câu 39: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin(ωt + /6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt /3) Đoạn mạch AB chứa:

B Điện trở thuần D. Cuộn dây có điện trở trong

Câu 40: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây?

A Truyền được trong chân không C. Khúc xạ

B Mang năng lượng D. Phản xạ

Câu 41: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì:

A Tần số của nó không thay đổi C. Chu kì của nó tăng

B Bước sóng của nó không thay đổi D. Bước sóng của nó giảm

Câu 42: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

A Số prôton B. Số nơtron C. Khối lượng D. Số nuclôn

Câu 43: Xét một phản ứng hạt nhân: 12H + 12H → He23 + 01n Biết khối lượng của các hạt nhân mH = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là:

A 1,8820 MeV B. 3,1654 MeV C. 7,4990 MeV D. 2,7390 MeV

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy

C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 45: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM (t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:

A uO (t) = asinπ(ft + d/) C. uO (t) = asin2π(ft + d/)

B uO (t) = asinπ(ft  /d) D. uO (t) = asin2π(ft  d/)

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

A Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π

3

B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

C Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu

D Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

Câu 47: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi cho dòng điện xoay chiều có tần

số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

A Âm nghe được B. Tạp âm C. Siêu âm D. Hạ âm

Câu 49: Hạt nhân 22688Ra biến đổi thành hạt nhân 22286Rn do phóng xạ:

A β- B. β+ C. α D. α và β-

Câu 50: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm:

A Tụ điện và biến trở

B Điện trở thuần và cuộn cảm

C Điện trở thuần và tụ điện

D Cuộn dây thuần cảm và tụ điện có cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

Câu 51: Trong mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:

Ngày đăng: 08/04/2022, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w