1 Thầy Phạm Văn Thuận Đăng kí khóa Live CTG để thi 9+ Hóa em nhé PHẦN 1 CHỌN Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà[.]
Trang 1PHẦN 1: CHỌN
Câu 1:Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là:
Câu 2:Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3:11Na,12Mg,13Al Tính khử của chúng giảm theo thứ tự là:
Câu 3:Nhận xét nào dưới đây làkhông đúng?
A.Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại
B.Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
C.Kim loại có các tính chât vật lý chung là: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D.Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 4:Loại đá quặng nào sau đâykhông phải là hợp chất của nhôm?
Câu 5:Kim loại nào dưới đây trong thực tế được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân?
Câu 6:Phản ứng giữa bazơ và axit nào dưới đây sinh ra muối có môi trường axit?
Trang 2Câu 7:Al(OH)3không phản ứng với:
Câu 8:Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:
Câu 9:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với glucozơ là:
A.Dung dịch Br2, Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2và CH3COOH (xt: H2SO4đặc)
B.Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2
C.Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2 và CH3COOH (xúc tác H2SO4đặc)
D.Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, NaOH, AgNO3/NH3, H2
Câu 10:Chất hữu cơ nào dưới đây có số nguyên tử hiđro trong phân tử là số chẵn?
Câu 11:Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 12:Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm Tuy nhiên, có một thói quen xấu là mọi người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là:
Câu 13:Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol
B.Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen
C.Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom
D.Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 14:Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Tên gọi của X là:
Trang 3Câu 15:Cho các dung dung dịch sau: Na2CO3(1); FeCl3(2); H2SO4loãng (3); CH3COOH (4);
C6H5ONa (thơm) (5); C6H5NH3Cl (thơm) (6); (CH3)2NH2Cl (7) Dung dịch CH3NH2tác dụng được với các dung dịch:
Câu 16:Cho các dung dịch sau: glucozơ (1); mantozơ (2); saccarozơ (3); axit axetic (4); glixerol (5); axetanđehit (6) Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là:
Câu 17:Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Trong tự nhiên nitơ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B.Trong công nghiệp, thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng
C.Các loại nước trong tự nhiên như nước ao, hồ, sông, suối, (trừ nước biển) thường là nước mềm
D.Nhôm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối, rỗng nên là kim loại nhẹ
Câu 18:Phát biểu nào nào sau đâykhông đúng về crom và hợp chất của nó?
A.Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào
B.Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C.Kim loại Zn khử được ion Cr3+trong dung dịch về Cr2+
D.Cr(OH)2vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl
Câu 19:Hỗn hợp rắn A gồm Ca(HCO3)2, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3 Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B Thành phần của chất rắn B gồm:
Câu 20:Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Biết Z tan hết trong dung dịch HNO3(loãng, dư) và giải phóng một khí không màu hóa nâu trong không khí X
và Y lần lượt là:
Trang 4Câu 21:Phát biểu đúng là:
A.Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức
B.Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein
C.Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic
D.Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Câu 22:Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là?
Câu 23:Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(OH)2ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím
A.Lòng trắng trứng (anbumin) và (Gly)3 B.Glucozơ và saccarozơ
C.Glucozơ và lòng trắng trứng (anbumin) D.Fructozơ và tristearin
Câu 24:Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào làkhông đúng?
A.Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống
B.Một trong những ứng dụng của CaCO3là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
C.NaHCO3được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày
D.Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện
Câu 25:Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
Câu 26:Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A.CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH
B.Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2
C.Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4
D.NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl
Trang 5Câu 27: Tiến hành phản ứng khử oxitX thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là:
Câu 28.Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các chất X, Y, Z lần lượt là
Câu 29:Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch nước
brom
Dd mất màu
ra
Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
B.Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic
C.Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
D.Axit axetic, benzen, phenol, stiren
Trang 6PHẦN 2: HÔI NÁCH TẬP ĐẾM
Câu 30:Cho dãy chất gồm: glucozơ, fructozơ, triolein, metyl acrylat, saccarozơ, etyl fomat Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3, thu được kết tủa bạc là:
Câu 31:Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân (2) Phân lân có hàm lượng photpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2)
(3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và quặng cacnalit
(4) Photpho đỏ không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
(5) Đốt metan trong khí clo sinh ra CCl4
(6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Số phát biểuđúng là:
Câu 32:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho NaHCO3vào dung dịch CH3COOH
(2) Cho phân ure vào dung dịch Ba(OH)2đun nóng
(3) Cho Fe2O3vào dung dịch HNO3đặc, nóng
(4) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(5) Cho Al4C3vào nước
(6) Cho phèn chua vào nước cứng toàn phần
(7) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là:
Trang 7Câu 33:Cho các nhận xét sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2tạo ra tối đa 4 đipeptit
(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3thu được Ag
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất (5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 1%
(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là:
Câu 34:Cho các nhận định sau:
(1) Dùng dung dịch Br2có thể nhận biết được các dung dịch anilin, fructozơ và glucozơ
(2) Các aminoaxit có tính chất lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím (3) Các amin đều có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm quì tím hóa xanh
(4) C6H12O3N2có 3 đồng phân là đipeptit mạch hở.
(5) Phân tử amilozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có mạch phân nhánh
(6) Các bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường nên ăn nhiều nho chín để tăng cường thể trạng
(7) Dung dịch hồ tinh bột hòa tan được iot ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
Số nhận định đúng là
Câu 35:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 8Câu 36:Cho các phát biểu sau:
(a) Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat
(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận nghịch
(c) Axit fomic là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó
(d) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước (fomalin) dùng để ngâm xác động vật, thuộc
da,
(e) Trong công nghiệp axetanđehit chủ yếu được dùng để sản xuất axit axetic
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
Câu 37:Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước
(b) Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu
(c) Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường
(d) Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2thành dung dịch màu xanh thẫm (e) Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2
(f) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là:
PHẦN 3: TÌM CHẤT
t
X X M X X X
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5là khí NO Các chất X, X1 và X4lần lượt là
C.Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D.Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3
Trang 9Câu 39:Cho phản ứng hóa học sau: t
Kết luận nào dưới đây về X làkhông đúng?
A.X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 về số mol
B.X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
C.X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
D.Không thể điều chế X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
Câu 40:Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)
(1) X + 2NaOH t Y + Z + T
(2) Y + 2AgNO3+ 3NH3+ H2O t C2H4NO4Na + 2Ag + 2NH4NO3
(3) Z + HCl → C3H6O3+ NaCl
(4) T + Br2+ H2O → C2H4O2+ 2X1
Phân tử khối của X là: