1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 01 - ĐA

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 418,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thầy Phạm Văn Thuận Đăng kí khóa Live CTG để thi 9+ Hóa em nhé PHẦN 1 CHỌN Câu 1 Dung dịch có pH > 7 tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là A NaOH B H2SO4 C Ba(OH)2 D BaCl2 Câu 2 Cho vài g[.]

Trang 1

PHẦN 1: CHỌN

Câu 1:Dung dịch có pH > 7 tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là

A.NaOH B.H2SO4 C.Ba(OH)2 D.BaCl2

Câu 2:Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3hiện tượng xảy ra là

A.không hiện tượng gì B.kết tủa trắng hóa nâu

C.dd xuất hiện kết tủa đen D.có kết tủa vàng

Câu 3:Cấu hình electron của ion Fe3+ là

A.[Ar]3d5 B.[Ar]3d3 C.[Ar]3d2 D.[Ar]3d4

Câu 4:Đồng phân là những chất

A.có khối lượng phân tử khác nhau

B.có tính chất hóa học giống nhau

C.có cùng thành phần nguyên tố

D.có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

Câu 5:Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?

Câu 6:Thành phần chính của khí than ướt là

A.CO, CO2, H2O, N2 B.CH4, CO, CO2, N2

C.CO, CO2, NH3, N2 D.CO, CO2, H2, N2

Trang 2

Câu 7:Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A.(1); (2); (6) B.(2); (3); (5); (7) C.(5); (6); (7) D.(2); (3); (6)

Câu 8:Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:

(a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh;

(b) do hoạt động của núi lửa;

(c) do khí thải công nghiệp

Các nhận định đúng là

A.(b) và (c) B.(a) và (b) C.(a) và (c) D.Tất cả đều đúng

Câu 9:Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2

Biết X  dd NaOH   A NaOH,CaO,t   Etilen Công thức cấu tạo của X là

A.CH3COOCH=CH2 B.CH2=CH–CH2-COOH

C.CH2=CH–COOCH3 D.HCOOCH2–CH=CH2

Câu 10:Cho các chất sau: vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, nilon-6,6 Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là

Câu 11:Trioleinkhông tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A.H2O (xúc tác H2SO4loãng, đun nóng) B.Cu(OH)2(ở điều kiện thường)

C.H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D.Dung dịch NaOH (đun nóng)

Câu 12:Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 13:Phát biểu nào sau đâysai?

A.Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

B.Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

C.Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Trang 3

Câu 14:Tiến hành phản ứng theo sơ đồ hình vẽ

Oxit X là

Câu 15:Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl– Mẫu nước trên thuộc loại

A.nước cứng tạm thời B.nước cứng toàn phần

C.nước cứng vĩnh cửu D.nước mềm

Câu 16:Dãy các hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl vào dung dịch NaOH là

A.Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 B.Al2O3, ZnO, NaHCO3

C.AlCl3, Al2O3, Al(OH)2 D.ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl

Câu 17:Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl2, AgNO3, CuSO4 Nhúng vào dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là

Câu 18:Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Nhôm có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4đặc nguội

B.Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại

C.Cho nhôm vào dd chứa NaNO3và NaOH, đun nóng nhẹ thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra

D.Nhôm tan được trong dung dịch NaOH là kim loại có tính khử yếu

Câu 19:Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

Trang 4

Câu 20:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin

(Ala), 1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có

công thức là

A.Val-Phe-Gly-Ala-Gly B.Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C.Gly-Ala-Val-Val-Phe D.Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Câu 21:Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO ?

A.CH2=CHCOOCH3 B.CH3COOCH=CHCH3

Câu 22:Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A.etyl axetat B.propyl axetat C.metyl propionat D.metyl axetat

Câu 23:Cho anđêhit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n và m là

A.m = 2n + 1 B.m = 2n C.m = 2n + 2 D.m = 2n – 2

Câu 24:Cho dung dịch các chất sau: NaCl (X1), Na2CO3(X2), NH4Cl (X3), CH3COONa(X4),

AlCl3(X5) Những dung dịch có pH > 7 là

A.X2, X1 B.X2, X4 C.X3, X4 D.X1, X5

Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X cần dùng vừa đủ 3,5 mol oxi Công thức phân tử của X là

A.C3H8O3 B.C2H6O2 C.C3H8O2 D.C4H10O2

Câu 26:Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là :

A.metyl fomat B.axit axetic C.axit fomic D.ancol propilic

Câu 27:Cho biết có bao nhiêu dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với

Na nhưng không tác dụng được với NaOH?

Trang 5

Câu 28:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp, thu được

2 2

CO H O

n :n   1: 2 Công thức của 2 amin lần lượt là

A.C3H7NH2và C4H9NH2 B.C4H9NH2và C5H11NH2

C.CH3NH2và C2H5NH2 D.C2H5NH2và C3H7NH2

Câu 29:Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

Câu 30:PVC có bao nhiêu nguyên tử Cl trong 1 mắt xích?

Câu 31:Phát biếu nào sau đâysai?

A.Cho Cu(OH)2vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B.Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

C.Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D.Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

PHẦN 2: HÔI NÁCH TẬP ĐẾM

Câu 32:Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 33:Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyl amin, glyxin, phenol Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 6

Câu 34:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3đặc, nguội

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4loãng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là

Câu 35:Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2tan được trong dung dịch glixerol

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3thu được số mol CO2bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 36:Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo

(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểusai là

Trang 7

Câu 37:Cho dãy các chất: Tinh bột, protein, vinylfomat, anilin và Glucozo Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?

A.Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

B.Có 4 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4loãng, nóng

C.Có 1 chất làm mất màu nước brom

D.Có 2 chất có tính lưỡng tính

PHẦN 3: TÌM CHẤT

Câu 38:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch HCl dư

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3loãng dư

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là

Câu 39:Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là

A.C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH

B.C6H5COOCH=CH2và CH2=CHCOOC6H5

C.HCOOC6H5CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5

D.HCOOC6H5CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

Câu 40:Cho sơ đồ:   SiO C1200 C 2 Ca,t HCl O ,t 2

3 4 2

Ca PO       A   B    C   D

Vậy A, B, C, D lần lượt là

A.P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4 B.CO, CaO, CaCl2, CaOCl2

Trang 8

Bảng đáp án

Hướng dẫn:

Câu 1:

X là quỳ hóa xanh nên loại B, D

X có kết tủa khi tác dụng với K2SO4nên loại A

Chọn C

Câu 2:

H S 2FeCl 2FeCl   S 2HCl

Chọn D

Câu 3:

Chọn D

Câu 4:

Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

Chọn D

Câu 5:

2 2Ag Zn Zn  2Ag

Chọn B

Câu 6:

Trang 9

Chọn D

Câu 7:

Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: (2) sợi bông; (3) sợi đay; (5) tơ visco; (7) tơ axetat

Chọn B

Câu 8:

(a) Sai vì cây xanh quang hợp giải phóng khí oxi

Chọn A

Câu 9:

0

CaO, t

CH CHCOOCH NaOH CH CHCOONa CH OH

Chọn A

Câu 10:

Các chất bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là: vinyl axetat, nilon-6,6

Chọn C

Câu 11:

Triolein có phản ứng thủy phân trong môi trường axit và kiềm, loại A, D

Triolein được tạo bởi axit béo chưa no nên có phản ứng với H2, loại C

Chọn B

Câu 12:

C H OH KOH C H OK H O

Chọn D

Câu 13:

C sai vì sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol

Chọn C

Trang 10

CO khử được các oxit kim loại sau Al

Chọn C

Câu 15:

Mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl– là nước cứng toàn phần

Chọn B

Câu 16:

A loại vì Na2CO3không tác dụng với NaOH

C loại vì AlCl3không tác dụng với HCl

D loại vì NH4Cl không tác dụng với HCl

Chọn B

Câu 17:

Các trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là khi cho thanh sắt vào dung dịch: HCl, AgNO3, CuSO4

2 2

Fe 2HCl FeCl H

Fe 2AgNO Fe(NO ) Ag

Fe CuSO FeSO Cu

Chọn C

Câu 18:

A sai vì Al không tan trong H2SO4đặc nguội

C sai vì 8Al 3NaNO 32H O 5NaOH2  8NaAlO23NH3

D sai vì Al có tan trong NaOH

Chọn B

Câu 19:

Chọn C

Trang 11

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe) nên X được tạo thành từ 2 phân tử gly; 1 phân tử Ala; 1 phân tử Val và 1 phân tử Phe

Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly nên X có công thức là Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Chọn D

Câu 21:

CH COOCH CH  CH COONa CH CHO

Chọn D

Câu 22:

CH3CH2COOCH3: metyl propionat

Chọn C

Câu 23:

Cho anđêhit no, mạch hở, 2 chức có công thức là C Hn 2n 2 O2

Chọn D

Câu 24:

Những dung dịch có pH > 7 là: Na2CO3(X2, CH3COONa(X4)

Chọn B

Câu 25:

2

CO

3x 1 n

2 3x 1 n

2

 

 

Chọn A

Câu 26:

Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 nên X là axit

Trang 12

Câu 27:

Các dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH là: C H CH CH (OH);C H CH(OH)CH ;o,m, p CH C H CH OH6 5 2 2 6 5 3  3 6 4 2

Chọn B

Câu 28:

Đặt chung hỗn hợp 2 amin là C Hn 2n 3 N

2 2

n 1,5 2

Chọn C

Câu 29:

Các kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là: Fe, Mg, Al, Na, Ba

Chọn B

Câu 30:

Chọn B

Câu 31:

A sai vì Cho Cu(OH)2vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Chọn A

Câu 32:

TH1: X có thể được tạo nên từ glixerol và 2 phân tử pamintin, 1 phân tử oleic Có 2 công thức thỏa mãn (axit oleic liên kết với C ở đầu và giữa của phân tửu glixerol)

TH2: X có thể được tạo nên từ glixerol và 1 phân tử pamintin, 2 phân tử oleic Có 2 công thức thỏa mãn (axit pamitin liên kết với C ở đầu và giữa của phân tửu glixerol)

Chọn B

Trang 13

Các chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: axit axetic, phenylamoni clorua, glyxin, phenol

CH COOH NaOH CH COONa H O

C H NH Cl NaOH NaCl C H NH H O

H NCH COOH NaOH H NCHCOONa H O

C H OH NaOH C H ONa H O

Chọn C

Câu 34:

Các thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là: (1); (3); (4)

(1)Fe CuSO FeSO Cu

(3)Mg Cl MgCl

(4)Fe H SO FeSO Cu

Chọn D

Câu 35:

Cả 4 phát biểu đều đúng

Chọn B

Câu 36:

(2) Sai vì: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(4) Sai vì: Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng

Chọn C

Câu 37:

Các chất tham gia phản ứng tráng bạc là: vinylfomat và mantozơ

Chọn A

Câu 38:

Trang 14

3 3

(a)AgNO HCl AgCl HNO

(b)Al O 3H SO Al (SO ) 3H O

(c)3Cu 8HNO 3Cu(NO ) 2NO 4H O

(d)2NaOH Ca(HCO ) CaCO Na CO 2H O

Chọn D

Câu 39:

A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 nên loại C, D (vì HCOOC6H5CH=CH2cộng brom theo tỉ lệ 1:2)

B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước nên B là CH2=CHCOOC6H5

CH CHCOOC H 2NaOHCH CHCOONa C H ONa H O 

Chọn B

Câu 40:

3 2

Ca (PO ) 3SiO 5C 2P 3CaSiO 5CO

2P 3Ca Ca P (B)

Ca P 6HCl 3CaCl 2PH (C)

PH 2O H PO (D)

Chọn D

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Tiến hành phản ứng theo sơ đồ hình vẽ - ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 01 - ĐA
u 14: Tiến hành phản ứng theo sơ đồ hình vẽ (Trang 3)
Bảng đáp án - ĐỀ CẤP TỐC LÝ THUYẾT 01 - ĐA
ng đáp án (Trang 8)
w