1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn cấp tốc lí thuyết môn Vật lí THPT quốc gia năm 2022 đề 5

8 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 775,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề ôn cấp tốc tổng hợp tất cả các bài nhận biết thông hiểu và một ít bài tập vận dụng sẽ giúp cho bạn nắm chắc trong tay điểm 7 điểm 8 trong kì thi thpt quốc gia năm 2022 sắp tới. Đề có đáp án giúp dễ dàng kiểm tra

Trang 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?

A Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà

B Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau

C Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không

D Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì

Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình Trong khoảng 1,2

s đầu tiên vật qua vị trí x =

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m.

Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+

4

T vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng

với khoảng thời gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kỳ là 300

3cm/s Tốc độ cực đại của dao động là

Câu 5: Đặt con lắc vào trong điện trường Eur

hướng theo phương ngang và có độ lớn E

= 104V/m Biết khối lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2.10-5 , chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động biểu kiến của con lắc:

A

10s

10s

5 s

20 s

Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m dao động điều hòa với biên độ nhỏ α0 = 0,02 rad Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian 10

3

s là:

Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động x1 = 4cos( )

6

t 

 (cm) và x2 =

3

t 

 (cm) Hỏi tại thời điểm dao động tổng hợp có li độ bằng 5 cm thì dao động thành

phần thứ nhất có li độ bằng bao nhiêu?

5

5

5

cm

Lời giải:

+ nếu x 1 sớm pha hơn x 2 một góc α thì từ M x2 vẽ ngược chiều kim đồng hồ (theo chiều dương) một góc α để tìm được M x1

+ tại hai thời điểm khác nhau thì: α 2 = α 1 + ωt.

- B1: phương trình tổng hợp x = 5cos(πt – 0,12) cm

- B2: dao động thứ nhất sớm pha hơn x một góc Δ φ = π/6 + 0,12 = 0,64 rad.

- B3: tại thời điểm dao động tổng hợp có li độ bằng 5 cm α x = 0

- B4: pha của x 1 là α x1 = 0,64 rad.

- B5: giá trị của x 1 = 4cos0,64 =

Trang 2

Câu 8: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α Chọn biểu thức đúng

A 2 2 2

0

g v

   

l

g

0

1

v g

   

l

D

Câu 9: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài

tự nhiên của lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là

Câu 1: Tại thời điểm t = 0, một chất điểm dao động điều hoà có toạ độ ,vận tốc Tại

một thời điểm nào đó, toạ độ và vận tốc chất điểm lần lượt là x và v trong đó Chu kì dao động của vật bằng

Lời giải:

0

v T vT

� �

� �

0

v T vT

x x

� � � �

  � �� � � �� �

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm; s) Xác

định vị trí mà vật có tốc độ tức thời bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π2

= 10)

Lời giải:

2

� �

= +� �� �w

max

2

tb

v

v

� x =

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chọn gốc thế năng

tại vị trí cân bằng Năng lượng dao động của con lắc bằng 2.10-2 J, lực đàn hồi cực đại của lò

xo Fđ(max) = 4 N Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Fđ = 2 N Biên độ dao động bằng

Câu 10: Một sóng cơ có phương trình 4cos 4 ( )

4

u ��t  ��cm

Biết dao động tại hai điểm

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

3

 Tốc

độ truyền của sóng đó là :

Trang 3

Câu 11: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình

u cos(20t 4x)   (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi

trường trên bằng

Câu 12: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3 Tại thời

điểm t1 có uM = +3cm và uN = -3cm Tính biên độ sóng A?

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp tại A và B

dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 23cm và

2

d  26, 2cm sóng có biên độ dao động cực đại Giữa M và đường trung trực của AB còn có một vân giao thoa cực đại (hypepol) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 14: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau

20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A  2cos 40 t  và

B

chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn BM là

A 19 B 18 C 20 D

17

Câu 15: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là:

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m được treo lơ lửng lên một cần rung Cần có thể

rung theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100Hz đến 125Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 6m/s Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây? (Biết rằng khi có sóng dừng, đầu nối với cần rung là nút sóng)

Câu 17: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một

điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 18: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm

và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ

âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L-20(dB) Khoảng cách d là:

A 1m B 9m C 8m D 10m

Câu 4: Mạch xoay chiều gồm R  50 ; C 0,1/   mF ; cuộn dây thần cảm L 0,5 /  H Điện

áp hai đầu mạch là u 100 2 os 100c  t V   Viết biểu thức điện áp hai đầu tụ:

A u  100 2 os 100c   t / 2   V B u  200 os 100c   t / 2  V

Trang 4

C u C  100 2 os 100c   t / 4   V D u C 200 os 100c   t / 4  V

Câu 5: Đoạn mạch xoay chiều AB mắc nối tiếp gồm hai đoạn mạch AM và MB AM

chứa điện trở R 40  nối tiếp với cuộn cảm thuần L; MB chứa tụ C Điện áp hai đầu mạch

   

80 os 100

uct V thì hđt hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM và MB là 50V và 70V Xác định giá trị dòng điện hiệu dụng trong mạch?

Lời giải:

U  U  U  U

Câu 6: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C,

với ZL = 2 ZC Tại thời điểm t nào đó khi điện áp tức thời trên điện trở là 30 V thì điện áp tức thời trên tụ điện là 40 V Hỏi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch khi đó là bao nhiêu?

Câu 7: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R

mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

 H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa

nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

2

2

A

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100 t   vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

5H và tụ điện có điện dung C thay đổi

được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3 Điện trở R bằng

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC, với CR2 < 2L Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây cực đại Hệ thức liên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 là:

A

2

B

1 2

D

1 2

Câu 10: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V

tiêu thụ công suất 2,64kW Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2 Hiệu suất động cơ bằng:

Câu 11: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có N = 200 vòng dây giống nhau.

Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là:

Lời giải:

Trang 5

nếu mỏy phỏt cú q cuộn dõy giống nhau, mỗi cuộn dõy cú N vũng, gọi Φ 0 là từ thụng cực đại qua một vũng dõy thỡ biờn độ của suất điện động cảm ứng là: E 0 = N.q ω Φ 0

Cõu 12: Một máy dao điện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực

quay đều với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V Từ thông cực

đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng của mỗi cuộn dây là

Lời giải:

- P = 4 (do roto cú 8 cực)

- n = 750 vũng/phỳt = 12,5 vũng/s f = 50 Hz

- E0 = 220 2 = N ω Φ01 = N1.8 100π.4.10-3 N 1 =

Cõu 13: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một mỏy biến ỏp lớ tưởng (bỏ qua hao phớ) một

điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vũng dõy thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nú là U, nếu tăng thờm n vũng dõy thỡ điện ỏp đú là 2U Nếu tăng thờm 3n vũng dõy ở cuộn thứ cấp thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

Cõu 14: Mạch dao động điện từ điều hũa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25

mH Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phúng điện qua cuộn cảm, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72 mA B I = 4,28 mA C I = 5,20 mA D I = 6,34 mA

Cõu 15: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tớch trờn tụ cú độ lớn

khụng vượt quỏ 1

2

điện tớch cực đại trong nửa chu kỳ là 4

s Năng lượng điện, năng lượng

từ trong mạch biến thiờn tuần hoàn với chu kỳ là :

A 12s B 24s C 6s D 4s

Cõu 16: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang cú dao động điện từ tự do Điện tớch

của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 2 2 17

4qq  1,3.10  , q tớnh bằng C Ở thời điểm t, điện tớch của tụ điện và cường độ dũng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dũng điện trong mạch dao động thứ hai cú

độ lớn bằng :

A 10mA B 6mA C 4mA D.8mA

Cõu 19: Khoảng cỏch giữa hai khe và khoảng cỏch từ màn ảnh đến hai khe trong thớ nghiệm giao thoa Young là: a = 2mm và D = 2m Chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng

là 0,64μm thỡ võn tối thứ 3 cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng là:

Cõu 20: Trong thớ nghiệm giao thoa Young đối với ỏnh sỏng đơn sắc, người ta đo được

khoảng võn là 1,12mm Xột hai điểm M và N trờn màn, cựng ở một phớa của võn trung tõm O

và OM = 0,57 104μm và ON = 1,29 104μm Ba điểm O, M, N thẳng hàng và vuụng gúc vạch võn Ở giữa MN cú số võn sỏng là:

Cõu 21: Thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Young Nguồn sỏng gồm hai ỏnh

sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,51μm và λ2 Khi đú ta thấy tại võn sỏng bậc 4 của bức xạ

Trang 6

λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Tính λ2 Biết λ2 có giá trị từ 0,60μm đến 0,70μm.

0,69μm

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh

sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76μm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Câu 23: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng

hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ

A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc

xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc

xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba

bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42μm, λ2 = 0,56μm và λ3 = 0,63μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

Lời giải:

Phân tích: bức xạ 1 có 42 = 2.3.7

Bức xạ 2 có 56 = 2.2.2.7

Bức xạ 3 có 63 = 3.3.7

� BSCNN = 2.2.2.3.3.7

Δxmin = 2.2.3.i1 = 3.3.i2 = 2.2.2.i3 = 3.i12 = 2.2.i13 = 1.i23

� N1 = 12 – 1 = 11 bức xạ 1

N2 = 3.3 – 1 = 8 bức xạ 2

N3 = 2.2.2 – 1 = 7 bức xạ 3

N12 = 3 – 1 = 2 bức xạ 1,2 trùng nhau

N13 = 2.2 – 1 = 3 bức xạ 1,3 trùng nhau

N23 = 1 – 1 = 0 bức xạ 2,3 trùng nhau

� ĐA = N1 + N2 + N3 – N12 – N23 – N13 =

Câu 25: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và

phát ra ánh có bước sóng λ’ = 0,64μm Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90%, số phôtôn của ánh sánh kích thích chiếu đến trong 1s là 2011.109 ( hạt ) Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

1,356.1011

Câu 26: Cho biết các mức năng lượng ở các trạng thái dừng của nguyên tử Hydro xác

định theo công thức Tí số bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất trong các dãy Laiman, Banme, Pasen của quang phổ Hydro là:

Lời giải:

Trang 7

Bước sóng dài nhất ứng với chuyển từ n + 1 n.

2 2

hc

n n

0

2

min

E

hc

n

Cho n = 1 thì được dãy Laiman, n = 2 được dãy Banme

Câu 27: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,78 eV Chiếu lần lượt vào bề mặt

tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (λ1 và λ2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3) D Chỉ có bức xạ λ1

Câu 28: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

kV

Câu 29: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ

nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K

là 0,1217 μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng

A 0,1027 μm B 0,5346 μm C 0,7780 μm D 0,3890

μm

Câu 17: Độ phóng xạ của 3mg là 3,41Ci Chu kì bán rã T của là

Câu 30: Đồng vị phóng xạ β– Một mẫu phóng xạ ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã Xác định chu kì bán rã của chất đó

Câu 31: Ta dùng prôtôn có 2,0MeV vào Nhân 7Li đứng yên thì thu hai nhân X có cùng động năng Năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3MeV và độ hụt khối của hạt 7Li là 0,0421u Cho 1u = 931,5MeV/c2; khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối Tốc

độ của hạt nhân X bằng:

A 1,96m/s B 2,20m/s C 2,16.107m/s D 1,93.107m/s

Lời giải:

- B1: Năng lượng tỏa ra hoặc thu vào của phản ứng:

ΔE = 2 ΔEα - ΔELi = 2.28,3 – 0,042.931,5 = 17,38 MeV

- B2: bảo toàn năng lượng:

Kp + ΔE = Kα1 + Kα2 = 2Kα Kα = 9,69 MeV

- B3: mặt khác: Kα = 9,69 MeV = 1 2

4 .

2 u v

2

1 931,5

2

MeV v c

� 2

2.9,69

4.931,5

v

c

� �

� �

� �

v = 3.10

8 2.9,69

4.931,5

=

Trang 8

- B4: cách 2: đổi Kα = 9,69.1,6.10-13 J = ½.mp.v2 v =

Câu 32: Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 7

3Li đứng yên Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma

giá trị của góc φ là

A 39,450 B 41,350 C 78,90 D 83,070

Lời giải:

- Nhận biết: nếu đề bài yêu cầu tìm động năng và cho biết hướng chuyển động, giá trị của khối lượng các hạt nhân.

- B1: tính ΔE =

- Ta viết hai phương trình với hai ẩn là hai động gồm phương trình bảo toàn năng lượng và bảo toàn

Câu 33: Xét phản ứng: n + → + + 3n + 7e- Cho năng lượng liên kết riêng 235U là 7,7 MeV, của 140Ce là 8,43 MeV, của 93Nb là 8,7 MeV Năng lượng tỏa ra ở phản ứng trên bằng :

MeV

Ngày đăng: 09/01/2022, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w