1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiệm neu quản trị chiến lược

34 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trac Nghiệm Neu Quản Trị Chiến Lược
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 38,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị chiến lược Câu Hỏi Trả lời Áp lực từ khách hàng lên doanh nghiệp sẽ giảm đi trong trường hợp nào dưới đây Phương án đúng là Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn Vì Khi chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn thì họ thường gắn bó với doanh nghiệp thay vì lựa chọn nhà cung cấp khác Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3 3 2 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm Phương án đúng là Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng Vì Đây là 3 cấp chiến lược cơ bản của doanh ng.

Trang 1

Câu Hỏi Trả lời

Áp lực từ khách hàng lên

doanh nghiệp sẽ giảm đi

trong trường hợp nào

dưới đây:

Phương án đúng là: Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn Vì Khi chi phí chuyển đổi của người mua

là rất lớn thì họ thường gắn bó với doanh nghiệp thay vì lựa chọn nhà cung cấp khác Tham khảo Xem Bài

3 – Mục 3.3.2

Các cấp chiến lược trong

doanh nghiệp bao gồm:

Phương án đúng là: Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng Vì Đây là 3 cấp chiến lược cơ bản của doanh nghiệp Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lượctrong doanh nghiệp

Các doanh nghiệp trong

cùng một ngành kinh

doanh cung cấp:

Phương án đúng là: Những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hang

Vì Các doanh nghiệp trong cùng một ngành kinh doanh cung cấp những sản phẩm hoặc dịch vụ cùngthỏa mãn một nhu cầu chung của khác hàng Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3

Các đối thủ tiềm ẩn bao

gồm lực lượng nào dưới

đây:

Phương án đúng là: Doanh nghiệp

có khả năng gia nhập ngành Vì Cácđối thủ tiềm ẩn chính là những

doanh nghiệp có khả năng và mongmuốn gia nhập một ngành kinh doanh mới Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.4 Text

Các loại hình chiến lược Phương án đúng là: Dẫn đầu về chi

Trang 2

cạnh tranh tổng quát

theo quan điểm của M

Porter bao gồm:

phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa

Vì Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M.Porter bao gồm dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.2.1Text

Các lực lượng cạnh tranh

trong mô hình của Porter

KHÔNG bao gồm:

Phương án đúng là: Nguồn lực thay thế chiến lược Vì Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm nguồn lực thay thế chiến lược

Các yếu tố chủ yếu trong

nghiệp đa ngành Tham khảo Xem các yếu tố chủ yếu của xác định ngành kinh doanh

Các yếu tố chủ yếu trong

Các yếu tố sau đây có thể

tối đa hóa hoạt động của

chuỗi cung ứng TRỪ:

Phương án đúng là: Sử dụng thuê mua bên ngoài Vì Sử dụng thuê ngoài với các hoạt động doanh nghiệp làm chưa tốt để tận dụng được công nghệ và kinh nghiệm quản lý Tham khảo Bài 4_Mục 4.5.2.1 Text

Trang 3

Căn cứ vào các bộ phận,

nhóm khác nhau trong

doanh nghiệp có các mục

tiêu của:

Phương án đúng là: Ban giám đốc,

cổ đông, người lao động Vì Đây là

3 nhóm thuộc nội bộ doanh nghiệp phải xác định mục tiêu Tham khảo Xem phân loại mục tiêu

Chiến lược cấp doanh

nghiệp có những đặc tính

nào dưới đây:

Phương án đúng là: Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể Vì Chiến lược cấp doanh nghiệp mang tính dài hạn, định hướng, linh hoạt

và ít cụ thể Tham khảo Xem Bài 5 –Mục mở đầu Text

Chiến lược cấp doanh

nghiệp trả lời cho câu hỏi

nào dưới đây:

Phương án đúng là: Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai? Vì đây là cấp chiến lược cao nhất trong doanh nghiệp, tác động, chi phối các cấp

ở dưới Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

Chiến lược chức năng có

những đặc tính nào dưới

đây:

Phương án đúng là: Ngắn hạn, tác nghiệp, rủi ro thấp, cụ thể cao Vì Chiến lược chức năng mang tính ngắn hạn, tác nghiệp, rủi ro thấp,

cụ thể cao Tham khảo Xem Bài 5 – Mục mở đầu Text

Chiến lược chức năng

hướng đến những mục

tiêu nào dưới đây:

Phương án đúng là: Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng Vì Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu như nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng Tham khảo

Trang 4

Xem Bài 5 – Mục 5.3 Text.

Chiến lược của doanh

nghiệp trong từng thời kỳ:

Phương án đúng là: Là một hệ thống thống nhất, hợp lý, linh hoạt

Vì Chiến lược của doanh nghiệp trong từng thời kỳ phải đảm bảo tính Tham khảo Xem Bài 5 – Mục

mở đầu Text

Chiến lược củng cố là

Phương án đúng là: Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường Vì Theo bản chất chiến lược củng cố Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thế dẫn đầu Text

Chiến lược đối đầu là

Phương án đúng là: Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ Vì Theo bản chất chiến lược đốiđầu Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thếdẫn đầu Text

Chiến lược đổi mới là:

Phương án đúng là: Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phươngpháp phân phối mới Vì Theo bản chất chiến lược Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thế dẫn đầu Text

Chiến lược kinh doanh có

vai trò như thế nào trong

doanh nghiệp:

Phương án đúng là: Kim chỉ nam dẫn dắt mọi hoạt động của doanh nghiệp Vì Chiến lược kinh doanh cóvai trò rất quan trọng đối với hoạt

Trang 5

động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, định hướng mọi hoạtđộng của doanh nghiệp trong kỳ chiến lược Tham khảo Xem Bài 5 – Mục mở đầu Text.

Chiến lược kinh doanh

KHÔNG góp phần

Phương án đúng là: Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp Vì Chiến lược trong dài hạn nên khôngthể tăng lợi nhuận trực tiếp ngay được Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2 Vai trò của quản trị chiến lược

Chiến lược người dẫn đầu

Phương án đúng là: Doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái Vì Theo bản chất chiến lược người dẫnđầu Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thếdẫn đầu Text

Chiến lược nhằm cung

cấp các sản phẩm với

mức giá thấp hơn các đối

thủ cạnh tranh được gọi

là chiến lược:

Phương án đúng là: Dẫn đầu về chi phí Vì Chiến lược dẫn đầu về chi phí nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh Tham khảo Xem Bài 5 –Mục 5.2.1.1 Text

Công ty có thể bỏ qua

hoặc không đáp ứng được

sự thay đổi vì thị hiếu của

khách hàng là rủi ro khi

doanh nghiệp theo đuổi

chiến lược nào dưới đây:

Phương án đúng là: Trọng tâm hóa

Vì Chiến lược trọng tâm hóa đòi hỏi doanh nghiệp chỉ tập trung nguồn lực để đáp ứng nhu cầu của một nhóm khách hàng hoặc thị trường nhất định Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.2.1.3 Text

Công ty dược phẩm A Phương án đúng là: Sản phẩm có sự

Trang 6

chia doanh nghiệp thành

3 SBU gồm: SBU1-Thuốc

trị bệnh đau đầu,

SBU2-Thuốc bổ, SBU3- SBU2-Thuốc

tiêu hóa Đây là cách

phân loại đơn vị kinh

doanh chiến lược theo

tiêu thức?

khác biệt về chức năng Vì Đây là bản chất của SBU Tham khảo Bài

1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

Cường độ và mức độ cạnh

tranh trong một ngành

sản xuất phụ thuộc vào

những yếu tố nào dưới

đây:

Phương án đúng là: Cấu trúc ngành,tình trạng cầu của ngành và rào cản rút lui khỏi ngành Vì Cường độ

và mức độ cạnh tranh trong một ngành sản xuất phụ thuộc vào tất

cả các yếu tố trên Tham khảo XemBài 3 – Mục 3.3.1

Đặc điểm của ô “Ngôi

sao” trong ma trận BCG

là:

Đáp án đúng là: Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn Vì: Ô “ngôi sao” (Stars) bao gồm các SBU với thị phần tương đối cao, tỷ lệ tăng trưởng của ngành cao.Tham khảo: Xem lại trong mô hình ma trận BCGbài 5 _Mục 5.2.2

Đánh giá môi trường bên

trong nhằm xác định

Phương án đúng là: Điểm mạnh, điểm yếu Vì Đây là bản chất của đánh giá môi trường bên trong Tham khảo Bài 1, mục 1.3.1 Hoạch định chiến lược

Đây là nhóm hậu thuẫn

bên ngoài NGOẠI TRỪ: Phương án đúng là: Khách hàng, công đoàn, chính quyền Vì Công

đoàn thuộc nhóm yêu sách nội bộ Tham khảo Xem mối liên hệ giữa sứmệnh, chiến lược và các nhóm hậu

Trang 7

Đe dọa từ đối thủ cạnh

tranh tiềm ẩn có xu

hướng mạnh lên trong

trường hợp nào dưới đây:

Phương án đúng là: Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt Vì Lợi thế về quy mô, chi phí của các doanh nghiệp trong ngành khiến cho rào cản gia nhập ngành cao khiến cho

đe dọa từ đối thủ tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.4 Text

Để trả lời câu hỏi ngành

kinh doanh của doanh

nghiệp là gì, cần trả lời

mấy câu hỏi?

Phương án đúng là: 3 Vì có 3 câu hỏi cần trả lời (khách hàng là ai? Nhu cầu của khách hàng là gì? Làmthế nào để đáp ứng nhu cầu đó?) Tham khảo Xem mô hình D Abell

Doanh nghiệp có lợi thế

Doanh nghiệp có trách

nhiệm xã hội thể hiện

qua việc, NGOẠI TRỪ:

Phương án đúng là: Thường xuyên

đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng,tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên Vì Doanh nghiệp không

Trang 8

nên tạo khoảng cách giữa lãnh đạo

và nhân viên Tham khảo Xem khái niệm trách nhiệm xã hội

Doanh nghiệp có vốn đầu

tư 1 triệu USD với tỷ suất

sinh lời 7% một năm được

coi là?

Phương án đúng là: Năng lực tài chính Vì Khả năng sử dụng nguồn lực tài chính được gọi là năng lực tài chính Tham khảo Xem lại Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo

nguồn lực và năng lực _ Bài 4 _ Mục4.2.1 Text

Doanh nghiệp đa ngành

xác định lĩnh vực kinh

doanh theo:

Phương án đúng là: Định hướng danh mục vốn đầu tư Vì Doanh nghiệp đa ngành xác định ngành kinh doanh theo danh mục vốn đầu

tư Tham khảo Xem doanh nghiệp

đa ngành

Doanh nghiệp hướng việc

đầu tư vào những ngành

có triển vọng lợi nhuận

tốt nhưng nằm ngoài

chuỗi giá trị hiện tại theo

đuổi chiến lược nào dưới

đây:

Phương án đúng là: Chiến lược đa dạng hóa không liên quan Vì Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược

đa dạng hóa không liên quan hướngviệc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằmngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp Tham khảo Xem Bài

Được thể hiện thông qua

kết quả của việc hoạch

định, thực thi và đánh giá

Phương án đúng là: Tập hợp các quyết định và hành động Vì Quản trị chiến lược là một tập hợp các

Trang 9

chiến lược được thiết kế

nhằm đạt được các mục

tiêu dài hạn của tổ chức,

đặc trưng của quản trị

chiến lược là một:

quyết định và hành động được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức Tham khảo Bài 1, mục 1.1.1 Khái niệm và các quan điểm về chiến lược trong doanh nghiệp

Giai đoạn thực thi chiến

lược (theo mô hình của

Fred David) bao gồm bao

nhiêu nội dung?

Phương án đúng là: 3 Vì Theo mô hình quản trị chiến lược của F.David

có 3 giai đoạn là hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược Tham khảo Bài 1, mục 1.3 Các giai đoạn của quản trị chiến lược

Hệ thống chiến lược trong

một doanh nghiệp đơn

ngành và trong một

doanh nghiệp đa ngành:

Phương án đúng là: Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai Vì Hệ thống chiến lược trong một doanh nghiệp đơn ngành và trong một doanh nghiệp đa ngành giống nhau cơ bản

về cách thức xây dựng, nội dung vàtriển khai Tham khảo Xem Bài 5 – Mục mở đầu Text

Hoạt động nào dưới đây

cơ bản Tham khảo Xem lại cấu trúcchuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_ Mục 4.5.2.2 Text

Hoạt động nào sau đây

KHÔNG phải là hoạt động Phương án đúng là: Quảng cáo Vì Quảng cáo là hoạt động thuộc

Trang 10

phụ trợ?

marketing và bán hàng Tham khảoXem lại cấu trúc chuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_Mục 4.5.2.2 Text

Hoạt động nào sau đây

trong mô hình chuỗi giá

trị thuộc nhóm hoạt động

cơ bản:

Phương án đúng là: Dịch vụ khách hàng Vì Quản trị thu mua, quản trị nhân sự, đổi mới công nghệ thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ Tham khảo Xem lại cấu trúc chuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_ Mục 4.5.2.1 Text

Hoạt động nào sau đây

trong mô hình chuỗi giá

trị thuộc nhóm hoạt động

hỗ trợ:

Phương án đúng là: Quản trị nguồn nhân lực Vì Mua nguyên vật liệu, dịch vụ sau bán hàng, phân phối sản phẩm thuộc nhóm hoạt động

cơ bản Tham khảo Xem lại cấu trúcchuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_ Mục 4.5.2.2 Text

Hoạt động quản trị hệ

thống thông tin, trang

thiết bị máy móc thuộc

hoạt động nào trong

chuỗi giá trị?

Phương án đúng là: Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức Vì Cơ sở hạ tầng của tổ chức thường bao gồm cơ sở hạ tầng về mặt vật chất như trạng thiết bị máy móc, hệ thống nhà xưởng, kho bãi,… và hệ thống thông tin Tham khảo Xem lại cấu trúc chuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_Mục 4.5.2 Text

Lợi thế cạnh tranh là

Trang 11

trong việc sử dụng chiến lược dẫn đầu về chi phí; Còn khi doanh nghiệp cung cấp những lợi ích vượt trội (khác biệt) thì khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn để mua SP/DV.Tham khảo Xem lại đặc điểm về lợi thế cạnh tranh _Bài 4_Mục 4.2.3 Text.

Lực lượng nào dưới đây

KHÔNG thuộc mô hình

“Các lực lượng điều tiết

Luôn tìm cách tăng thị

phần bằng cách thu hút

thêm khách hàng mới,

nghiên cứu đổi mới sản

phẩm, hoặc tranh giành

thị phần với đối thủ cạnh

tranh là hành vi của

doanh nghiệp trong nhóm

nào dưới đây: Phương án đúng là: Doanh nghiệp dẫn đầu ngành

Ma trận BCG do tác giả

nào xây dựng?

Đáp án đúng là: Nhóm tư vấn Boston Vì: Ma trận BCG do Bruce Henderson, người sáng lập ra công

ty tư vấn Boston xây dựng vào năm

1968 Tham khảo: Bài 6_Mục 6.1.2

Ma trận phân tích danh mục vốn đầu tư (BCG)

Ma trận BCG dùng để

phân tích, đánh giá vị thế Đáp án đúng là: Các đơn vị kinh doanh chiến lược Vì:Xem lại phần

Trang 12

cạnh tranh của:

“mục tiêu của việc xây dựng mô thức BCG” Tham khảo: bài 5 _Mục 5.2.2

Mô hình D Abell là:

Phương án đúng là: Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh Vì Đây là

mô hình xác định lĩnh vực (ngành) kinh doanh Tham khảo Xem mô hình D Abell

Mô hình quản trị chiến

lược tổng quát được chia

ra làm mấy giai đoạn:

Phương án đúng là: 3 Vì Theo mô hình quản trị chiến lược của F.David

có 3 giai đoạn là hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

Môi trường bên ngoài của

doanh nghiệp bao gồm:

Phương án đúng là: Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp Vì Môitrường bên ngoài của doanh nghiệpbao gồm môi trường vĩ mô và môi trường ngành Tham khảo Xem lại cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp_Bài 3_Mục 3.1.2Môi trường vĩ mô bao

gồm các nhân tố như:

Phương án đúng là: Chính trị – Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Văn hóa – Xã hội Vì Môi trường vĩ mô bao gồm các nhân tố như Chính trị – Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Vănhóa – Xã hội Tham khảo Xem lại cấu trúc môi trường bên ngoài của

Trang 13

doanh nghiệpMột đơn vị kinh doanh

riêng lẻ hoặc trên một

tập hợp các ngành kinh

doanh có liên quan (cặp

sản phẩm/thị trường), có

thể được hoạch định

riêng biệt với các phần

còn lại của doanh nghiệp

là gì?

Phương án đúng là: Đơn vị kinh doanh chiến lược Vì Đây là định nghĩa của đơn vị kinh doanh chiến lược Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

Mức độ cạnh tranh trong

một ngành kinh doanh

tăng lên khi:

Phương án đúng là: Tốc độ tăng trưởng ngành giảm Vì Tốc độ tăng trưởng trong ngành giảm đồng nghĩa với nhu cầu giảm, cạnh tranhđáp ứng nhu cầu tăng Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.1

Mục tiêu chiến lược của

doanh nghiệp chịu ảnh

hưởng của các nhân tố:

Phương án đúng là: Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp Vì Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của cả các yếu tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp Tham khảo Xem các nhân tố ảnh hưởng đến mục tiêu

Mục tiêu chủ yếu của

danh mục vốn đầu tư của

doanh nghiệp đa ngành

chủ yếu là:

Phương án đúng là: Mức lợi nhuận cần đạt được Vì Mục tiêu của doanh nghiệp đa ngành vẫn là mức lợi nhuận cần đạt được Tham khảo Xem các yếu tố chủ yếu của xác định ngành kinh doanh

Trang 14

Mục tiêu của danh mục

vốn đầu tư là yếu tố cần

thiết khi xác định ngành

kinh doanh đối với:

Phương án đúng là: Doanh nghiệp

đa ngành Vì Đây là yếu tố thuộc vềviệc xác định ngành kinh doanh củadoanh nghiệp đa ngành Tham

khảo Xem các yếu tố chủ yếu của xác định ngành kinh doanh

Mục tiêu nào KHÔNG phải

là mục tiêu hàng đầu của

doanh nghiệp?

Phương án đúng là: Thị phần Vì Thịphần là mục tiêu hàng thứ Tham khảo: xem mục tiêu theo thứ bậc

Mục tiêu nào sau đây

KHÔNG phải là mục tiêu

chiến lược của doanh

nghiệp?

Phương án đúng là: Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh Vì Giá thành của doanh nghiệp phải thấp hơn ĐTCT Tham khảo: xem mục tiêu theo thứ bậc

Mục tiêu thứ cấp của

doanh nghiệp KHÔNG

phải là:

Phương án đúng là: Phúc lợi công cộng Vì Đây là mục tiêu thuộc nhóm mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp Tham khảo Xem mục tiêu thứ bậc

Mục tiêu thứ cấp của

doanh nghiệp là:

Phương án đúng là: Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính

và cơ sở vật chất Vì Các phương áncòn lại bị xen lẫn giữa mục tiêu hàng đầu và mục tiêu hàng thứ Tham khảo Xem mục tiêu theo thứ bậc

Năng lực cốt lõi cần phải

thỏa mãn các tiêu chí Phương án đúng là: Ưu thế, khó bắtchước, độ bền, đáng giá, khó thay

thế Vì Để nhận diện và tạo dựng năng lực cốt lõi, khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp cầnxem xét và phân tích qua 5 đặc

Trang 15

điểm cần có của một năng lực cốt lõi: Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực cốt lõi _Bài 4_Mục 4.2.2.1 Text.

Năng lực cốt lõi của

doanh nghiệp là?

Phương án đúng là: Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trongdoanh nghiệp Vì Năng lực cốt lõi là những năng lực mà doanh nghiệp

có thể thực hiện tốt hơn những năng lực khác trong nội bộ doanh nghiệp Tham khảo Xem lại khái niệm năng lực lõi của doanh nghiệp_Bài 4_Mục 4.1.2.1 Text

Năng lực mà DN thực

hiện đặc biệt tốt hơn so

với các đối thủ cạnh tranh

mà các đối thủ cạnh

tranh không dễ dàng

thích ứng hoặc sao chép

gọi là:

Phương án đúng là: Lợi thế cạnh tranh Vì Lợi thế cạnh tranh là nănglực phân biệt của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh mà năng lực phân biệt này được khách hàng đánh giá cao và tạo ra nhiều giá trị cho khách hàng Tham khảo Khái niệm về lợi thế cạnh tranh_Bài 4_Mục 4.2.3 Text

Năng lực vượt trội là kết

quả của:

Phương án đúng là: Quá trình đầu

tư nguồn lực, thời gian và chi phí VìNăng lực vượt trội là quá trình

doanh nghiệp đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí (cả chi phí trực tiếp và chi phí cơ hội) để tạo lập và duy trì Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực vượt trội _Bài 4_Mục 4.2.2 Text

Trang 16

Năng lực vượt trội là:

Phương án đúng là: Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn cácđối thủ cạnh tranh Vì Năng lực vượt trội là những năng lực đặc biệtđược chọn lọc từ các năng lực cốt lõi mà doanh nghiệp có thể thực hiện tốt hơn đối thủ cạnh tranh, nó cho phép tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực vượt trội _Bài 4_Mục 4.2.2 Text

Năng lực vượt trội thường

có đặc điểm:

Phương án đúng là: Khó sao chép, bắt chước và rất ít khi được chuyển giao Vì Năng lực vượt trội thường

có đặc điểm là: khó xây dựng và duy trì, khó sao chép và bắt chước, cũng như khó có thể mua được Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực vượt trội _Bài 4_Mục 4.2.2 Text

Người mua trong một

ngành bao gồm lực lượng

nào dưới đây:

Phương án đúng là: Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng Vì Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng đều là khách hàng tiêu thụ sản phẩm Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.2Nguồn lực của doanh

nghiệp bao gồm: Phương án đúng là: Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình Vì khi

tiếp cận về nguồn lực của doanh nghiệp không chỉ dựa vào những biểu hiện về mặt vật thể mà cần dựa cả ở khía cạnh phi vật thể

Trang 17

Tham khảo Xem lại khái niệm nguồn lực _Bài 4_Mục 4.2.1 Text.

Nguồn lực của doanh

nghiệp là:

Phương án đúng là: Những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinhdoanh Vì Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm: Nguồn lực nhân

sự, cơ sở vật chất, tài chính…; và

đó cũng là yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh Tham khảo Xem lại khái niệm nguồn lực _Bài 4_Mục 4.2.1Text

Nguồn lực hữu hình của

doanh nghiệp bao gồm

Phương án đúng là: Nguồn lực vật chất, tài chính, công nghệ… Vì Cơ

sở vật chất, tài chính, công nghệ…

có thể nhìn thấy được và có thể định lượng được Tham khảo Xem lại phân loại các nguồn lực của doanh nghiệp_Bài 4_Mục 4.2.1 Text

Nguồn lực hữu hình của

doanh nghiệp là:

Phương án đúng là: Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,… Vì Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự là những yếu

tố có thể nhận thấy và định lượng được Tham khảo Xem lại phân loại các nguồn lực của doanh

Nguồn lực vô hình của

doanh nghiệp không bao

gồm:

Phương án đúng là: Số lượng nhân

sự Vì Số lượng nhân sự có thể định lượng được và đó là nguồn lực hữu hình Tham khảo Xem lại phân loại các nguồn lực của doanh

Ngày đăng: 23/04/2022, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thuộc mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh”. Tham khảo Xem  lại mô hình 5 lực lượng cạnh tranh  của M.Porter _Bài 3_Mục 3.3 - trac nghiệm neu quản trị chiến lược
thu ộc mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh”. Tham khảo Xem lại mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter _Bài 3_Mục 3.3 (Trang 11)
nghiệp bao gồm: Phương án đúng là: Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình. Vì khi tiếp cận về nguồn lực của doanh  nghiệp không chỉ dựa vào những  biểu hiện về mặt vật thể mà cần  dựa cả ở khía cạnh phi vật thể - trac nghiệm neu quản trị chiến lược
nghi ệp bao gồm: Phương án đúng là: Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình. Vì khi tiếp cận về nguồn lực của doanh nghiệp không chỉ dựa vào những biểu hiện về mặt vật thể mà cần dựa cả ở khía cạnh phi vật thể (Trang 16)
Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm - trac nghiệm neu quản trị chiến lược
gu ồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w