CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM By Donna Nguyen Câu 1 Vai trò của chiến lược được hiểu chung là A Sử dụng tốt nhất các nguồn lực B Đạt được lợi thế canh tranh C Có được lợi nhuận cho doanh nghiện D Có được sản ph.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
By: Donna Nguyen
Câu 1 Vai trò của chiến lược được hiểu chung là:
A Sử dụng tốt nhất các nguồn lực
B Đạt được lợi thế canh tranh
C Có được lợi nhuận cho doanh nghiện
A Môi trường bên ngoài
B Các môi quan hệ bên ngoài của doanh nghiệp
C Các nhu cầu của khách hàng
5 Các hoạt động chủ vếu của quả trình quản trị chiến lược gồm:
A Phân tích chiến lược, hình thành chiến lược, đánh giá chiến lược
B Phân tích chiến lược, thực hiện chiến lược, đánh giá chiến lược
C Phân tích chiến lược, hình thành chiến lược, thực hiện chiến lược
D Phân tích chiến lược, hình thành chiến lược, kiểm soát chiến lược
6 Phân tích chiến lược được hiểu là:
A Phân tích SWOT
B Chẩn đoán chiến lược
Trang 2C Phân tích phủ hợp
D Phân tích tình huống
7 Quyết định về ngành kinh doanh mà doanh nghiệp cạnh tranh liên quan
đến:
A Chiến lược cấp kinh doanh
B Chiến lược cấp doanh nghiệp
C Chiến lược cấp chức năng
D Mua bán và sáp nhập
8 Chiến lược cạnh tranh được hiểu là:
A Chiến lược cấp doanh nghiệp
B Định vị cạnh tranh
C Chiến lược ngảnh
D Chiến lược cấp kinh doanh
9 Hai trường phái chính về lợi thế cạnh tranh là:
A Trường phái môi trường và trường phái nguồn lực
B Trường phái định vị và quan điểm dựa và nguồn lực
C Trường phái định vị và quan điểm SWOT
D Trường phái môi trường và trường phái giá trị
10 Quan diểm dựa vào nguồn lực còn được gọi là:
A Tiếp cận "từ bên ngoài vào"
B Tiếp cận định vị
C Tiếp cận chuỗi giá trị
D Tiếp cần “từ bên trong ra"
11 Các cấp chiến lược của doanh nghiệp bạo gồm:
A Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp cạnh tranh
B Cấp doanh nghiệp, cấp thị trường, cấp chức năng
C Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng
D Cấp quốc tế, cấp quốc gia, cấp địa phương
12 Tuyên bố về mục đích cốt lõi của một tổ chức là tuyên bố về:
A Mục tiêu
B Hành động
Trang 3B Phân tích năng lực hiện tại của doanh nghiệp
C Phân tích các cơ hội thị trường
D Thiết kế cơ cấu tổ chức
15 Wal-Mart tuyên bố họ "tạo ra cho những người bình thường cơ hội mua được những thứ như của nhữmg người giàu có" là tuyên bố về:
17 Theo Richard Barrett, khi các giá trị không được định nghĩa, văn hóa
tổ chức phụ thuộc vào tính cách thất thường của:
A Người lao động
B Người làm công
C Người quản lý
D Người lãnh đạo
Trang 418 Học Viện Phụ nữ Việt Nam tuyên bổ “Đoàn kết, tận tuy, sáng tạo, chất lượng" là tuyên bố về:
D Luôn thay đổi phù hợp với môi trường kinh doanh
20 Một bức tranh bằng lời về hình ảnh trong tương lai của một tổ chức là tuyên bố về:
D Không thể xác minh được
22 Đại học Quốc gia Hà Nội tuyên bố trở thành trung tâm đại học nghiên cứu đa ngành, đa lĩnh vực trong nhóm các đại học tiên tiến của thế giới, là tuyên bố về:
A Tầm nhìn
B Sứ mạng
C Giá trị
D Mục tiêu
Trang 523 Đối tượng nào sau đây không thuộc các đối tượng liên quan trong việc xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp?
A Môi trường bên trong
B.Môi trường cạnh tranh
C Môi trường đặc thủ
D Môi trường vi mô
25 Môi trường tổng quát còn gọi là:
A Môi trường vi mô
B Môi trường vĩ mô
C Môi trường cạnh tranh
D Môi trường bên ngoài
26 Mô hình phân tích PESTE bao gồm các yếu tố:
A Chính trị và pháp luật, kinh tế, khoa học, công nghệ, môi trường sinh thái
B Chính trị và pháp luật, môi trường, văn hóa - xã hội, công nghệ, môi trườngsinh thái
C Chính trị và pháp luật, kinh tế, văn hóa - xã hội, kỹ thuật, môi trường sinhthái
D Chính trị và pháp luật, kinh tế, văn hóa - xã hội, công nghệ, môi trường sinhthái
27 Ngành nào sau đây dễ bị ảnh hưởng nhất khi lãi suất tăng?
A Xây dựng
B Chăm sóc sức khoẻ
C Du lịch nội địa
D Báo chí
Trang 628 Loại dữ liệu nào sau đây dễ tiên doán nhất khi phân tích môi trường vĩ mộ?
A Các chỉ báo kinh tế
B Các khuynh hướng xã hội
C Các chỉ báo dân số học
D Dữ liệu khoa học môi trưởng
29 Môi trường cạnh tranh phản ánh:
A Cấu trúc ngành má trong đó doanh nghiệp cạnh tranh
B Mỗi trưởng vĩ mô của doạnh nghiệp
C Môi trường vị mô của doanh nghiệp |
D Chiến lược canh tranh của doanh nghiệp
30 Trong mô hình Năm tác lực cạnh tranh, "đe doạ từ các đối thủ cạnh tranh tiếm tàng" liên quan tới:
A Các rào cán nhập ngành
B Các sản phẩm thay thế
C Chi phí chuyển đối
D Sức mạnh của người mua
31 Tiếp cận chiến lược "định vị cạnh tranh" cho rằng:
A Chiến lược là làm thế nào một doanh nghiệp tự định vị mình trong mốiquan hệ với cấu trúc ngành
B Chiến lược là làm thế nào các doanh nghiệp phản ứng trước những thay đổicủa môi trường vĩ mô
C Chiến lược là làm thể nào các doanh nghiệp ứng xử với các bên liên quancủa mình
D Chiến lược là làm thế nào các doanh nghiệp tự định vị mình trong môi quan
hệ với các đối thủ cạnh tranh
32 Rào cản nhập ngành cao khi:
A Chi phí chuyền đối thấp
B Sự khác biệt hoá thấp
C Yêu cầu kinh tế quy mô cao
D Khả năng tiếp cân kênh phân phối cao
Trang 733 Sức mạnh của người mua tăng khi:
A Sự khác biệt hoá thấp
B Người mua có it thông tin
C Người mua đòi hỏi chất lượng sản phẩm cao cho sản phẩm của họ
D Số lượng người mua đông đảo
34 Sức mạnh của nhà cung ứmg cao khi:
A Sản phẩm của nhà cung cấp dễ hiểu
B Số lượng nhà cung ứng đồng đào
C Nhà cung ứng có khả năng đe doạ hội nhập về phía trước
D Sản phẩm của nhà cung ứng không khác biệt
35 Một sản phẩm hay dịch vụ thay thế là:
A Một sản phấm hay dịch vụ của đổi thủ cạnh tranh
B Một cách khác để thoả mãn cùng một nhu cầu
C Một doanh nghiệp mới nhập ngành
D Một cách kém hấp đẫn hơn để thoả mãn cùng một nhu cầu
36 Cường độ cạnh tranh giữa các đổi thủ hiện tại trong ngành cao khi:
A Tốc độ tăng trường của ngành cao
B Số lượng đối thủ cạnh tranh đông đảo hoặc có quy mô gần tương đươngnhau
C Ngành đang trong thời kỳ phôi thai
D Mức độ khác biệt hoá cao
37 Vào giai đoạn nào trong chu kỳ sống của ngành, sức mạnh của người mua là thấp nhất?
Trang 8B Cạnh tranh trong nội bộ ngành
C Cạnh tranh với nhà cung cấp hay với khách hàng
D Canh tranh với các đổi thủ canh tranh tiềm tầng
41 Phân tích môi trường bên ngoài cho phép doanh nghiệp xác định:
A Những cơ hội kinh doanh
B Những mối đe doa lớn từ môi trường
C Nội lực bên trong doanh nghiệp so sánh với các đối thủ cạnh tranh
43 Trong các phát biểu sau đây, câu nào đúng nhất?
A Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổchức
B Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được cơ hội và thách thức đối vớidoanh nghiệp
C Nhà quản trị chi cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lượccho doanh nghiệp
D Cả B và C đểu đúng
Trang 944 Hàng rào thương mại giảm là do sự tác động của yếu tố:
A Văn hóa - xã hội
B Công nghệ
C Kinh tế
D.Chính trị - pháp luật
45 Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:
A Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B Người mua mua số lượng lớn và tập trung
C Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
D Doanh số mua của người mua chiêm tỷ trọng lớn trong doanh số bán củadoanh nghiệp
46 Sức ép của nhà cung cấp giám nếu:
A Chỉ có một số íit những nhà cung cấp
B Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượngcủa nhà cung cấp
C Sản phẩm của nhà cung cấp dược khác biệt hóa cao
D Chi phí chuyển đối nhà cung cấp thấp
47 Sức ép của nhà cung cấp tăng nếu:
A Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
B B Chinhs phủ hạn chế việc thành lập những doanh nghiệp mới
C Sản phẩm của nguời cung cấp không có tính khác biệt hóa
D Chi phi chuyển đổi nhà cung cấp thấp
48 "Điểm mạnh" có thể được định nghĩa là:
A Đặc điểm của mỗi trườmg nội bộ cho phép doanh nghiệp gia tăng khảnăng cạnh
B Đặc điểm của môi trường nội bộ cho phép doanh nghiệp phát triển thịtrường
C Đặc điểm của môi trường nội bộ cho phép doanh nghiệp phát triển sản phẩm
và dịch vụ
D Đặc điểm của môi trường nội bộ cho phép doanh nghiệp náng cao chấtlượng sản phẩm và dịch vụ
Trang 1049 Trong phân tích SWOT, diểm mạnh và điểm yếu phản ánh:
A Những gì được thực hiện bên trong doanh nghiệp so với các đối thủ cạnhtranh
B Mức lợi nhuận tiềm năng của ngành
C Chất lượng của sản phẩm và dịch vụ so với đối thủ cạnh tranh
D Khả năng mở rộng thị phần tiểm năng của doanh nghiệp
50 Chuỗi giá trị được chia thành 2 loại hoạt động Đó là các hoạt động chính và:
A Các hoạt động ngoại vi
B Các hoạt động hỗ trợ
C Các hoạt động thứ cấp
D Các hoạt động mua ngoài
51 Các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của M Porter bao gồm:
A Hậu cần đầu vào, sản xuất, hậu cần đầu ra, marketing và bán hàng, dịch vụ
B Mua sâm, sản xuất, hậu cần đầu ra, marketing và bán hàng, dịch vụ
C Hậu cần đầu vào, sản xuất, phân phối, marketing và bán hàng, dịch vụ
D Mua săm, sản xuất, phân phối, marketing và bán hàng, dịch vụ
52 Các hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị của M Porter bao gồm:
A Mua sắm, phát triển công nghệ, quân trị nguồn nhân lực, tài chính
B Mua săm, phát triển công nghệ, quản trị nguồn nhân lực, cơ sở hạ tầng củadoanh nghiệp
C Mua sắm, phát triển công nghệ, quản trị nguồn nhân lực, lãnh đạo
D Mua săm, phát triển công nghệ, quản trị nguồn nhân lực, cơ cấu tổ chức
53 Phong cách lãnh đạo của lãnh đạo doanh nghiệp thuộc hoạt động hồ trợ nào sau đây?
A Mua sắm
B Phát triển công nghệ
C Quản trị nguồn nhân lực
D Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
54 Quyết định liên quan đến việc sản xuất bên trong doanh nghiệp hay kỷ hợp đồng với một doanh nghiệp bên ngoài thường được gọi là:
Trang 11A Quyết định “trong hay ngoài"
B Quyết định “làm hay mua"
C Điểm mạnh và điểm yếu
D Không phải điểm mạnh và cũng không phải điểm yếu
56 Toyota có hệ thống xử lý vật liệu và kiếm soát vật tư hoàn hảo Về mặt chuỗi giá tri, đây là hoạt động:
A Mua sắm
B Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
C Hậu cần đầu vào
D Nguồn lực chiến lược
58 Nguồn lực của một tổ chức được định nghĩa là:
A Những đầu vào cho phép tổ chức thực hiện các hoạt động của minh
B Những hoạt động của tổ chức
C Tài sản hữu hình
D Những khả năng của tổ chức
59 Năng lực được định nghĩa là:
A Những đặc tính đòi hỏi một doanh nghiệp cần phải có để có thể cạnh tranhtrên thị trường
B Những khả năng riêng biệt
C Những cách làm độc đáo của một tổ chức
Trang 12D Một tập hợp các đặc tính tạo ra lợi thế cạnh tranh
60 Một năng lực cốt lõi là:
A Một tập hợp các đặc tính tạo ra lợi thế cạnh tranh
B Một tập hợp các nguồn lực tạo ra lợi thế cạnh tranh
C Một cách độc đáo cấu hình một hoạt động
D Sự cấu hình của chuỗi giá trị
61 Để một nguồn lực có thể tạo ra tiềm năng cho lợi thể cạnh tranh bến vững, nó cần phải:
A Có giá trị, hiếm, khó bắt chước, không thể thay thế
B Có giá trị, hiếm, có bản quyền, không thể thay thế
C Có giá trị, sẵn có, khó bắt chước, không thể thay thế
D Có giá trị, hợp pháp, hiếm, không thể thay thế
62, Cái gì là cơ sở cho lợi thế cạnh tranh?
A Một chiến lược cơ bản được lựa chọn tốt
B Có một tổ hợp kinh doanh đúng
C Nguồn lực
D Khả năng
63 Độ bền của nguồn lực và khả năng phản ánh:
A Tốc độ mà chúng bị khẩu hao hoặc lạc hậu
B Mức độ hữu hình của chúng
C Mức độ vô hình của chúng
D Tất cả những nhận định trên đều sai
64 Sự "minh bạch" của lợi thế cạnh tranh phản ánh mức độ mà:
A Các đối thủ cạnh tranh có thể nhận diện ra lý do của lợi thế cạnh tranh
B Các đối thủ canh tranh có thể tiếp cận những nguồn lực và khả năng tương
tự
C Các đối thủ cạnh tranh có thể sao chép các nguồn lực và khả năng
D Các đối thủ cạnh tranh có thể tìm dược những nguồn lực và khả năng thaythế
65 Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nội bộ?
A Công nghệ
Trang 13B Các bên liên quan
C Các nguồn lực
D Các khá năng
66 Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác
cơ hội là sự phối hợp của cập các nhóm yếu tố nào?
A Phối hợp S-O
B Phối hợp W-O
C Phối hợp S-T
D Phối hợp W-T
67 Phạm vi của một doanh nghiệp liên quan tới:
A Bề rộng của danh mục các đơn vị kinh doạnh chiến lược
B Số lượng các đơn vị kinh doanh chiến lược
C Quy mô các đơn vị kinh doanh chiến lược
D Số lượng khách hàng mà doanh nghiệp phục vụ
68 Sự thay đôi quan trọng về phạm vi cung cấp sản phẩm và/hoặc thị trường phục vụ được hiểu là:
A Quy mô của một danh mục đầu tư
B Sự cân đối của một danh mục đầu tư
C Phạm vi của một danh mục đầu tư
D Hiệu quả của một danh mục đầu tu
Trang 1471 Chiến lược phát triển sản phẩm là:
A Cải tiến hoặc sửa đổi các sản phẩm và dịch vụ hiện có tại thị trường hiện tại
B Đưa các sản phẩm và dịch vụ hiện có vào các thị trường mới
C Tăng thị phần của các sản phẩm và dịch vụ hiện có tại thị trường hiện tại
D Đưa các sản phẩm mới vào các thị trường mới
72 Tích hợp ngang có nghĩa là:
A Một doanh nghiệp thôn tính một nhà cung cấp
B Một doanh nghiệp thôn tỉnh một nhà phân phối
C Một doanh nghiệp thôn tỉnh một đối thủ cạnh tranh
D Một doanh nghiệp thôn tính một nhà sản xuất
73 BCG tiếng Anh có nghĩa là:
A Boston Calmette Group
B British Consulting Group
C Boston Corporate Group
D Boston Consulting Group
74 Con chó biểu thị giai đoạn nào của ngành trong ma trận BCG?
Trang 15A Sự hấp dẫn ngành - Thế mạnh cạnh tranh
B Tốc độ tăng trưởng ngành – Thế mạnh cạnh tranh
C Sự hấp dẫn ngành - Thị phần tương đối
D Tốc độ tăng trưởng ngành – Thị phần tương đối
77 Trong ma trần BCG, truc hoành biểu thị:
A Thị phần tương đối
B Thế mạnh cạnh tranh
C Tốc độ tăng trưởng ngành
D Tốc độ tăng trưởng của thị trường
78 Trong ma trận GE/McKinsey, trục tung biểu thị:
A Thị phần tương đối
B Sự hấp dẫn ngành
C Tốc độ tăng trưởng ngành
D Tốc độ tăng trưởng thị trường
79 SBU là tên gọi của:
A Một phân đoạn thị trường của doanh nghiệp
B Một dòng sàn phẩm của doanh nghiệp
C Một nhóm chiển lược bao gồm các doanh nghiệp cạnh tranh trực tiếp
D Một đơn vị kinh doanh chiến lược
80 Việc một doanh nghiệp sản xuất ô-tô quyết định tự tổ chức hệ thống các đại lý bán sản phẩm của mình, đó là họ đã lựa cho chiến lược:
A Tích hợp dọc thuận chiều
B Tích hợp dọc ngược chiều
C Tích hợp ngang
D Đa dạng hoá có liên quan
81 Doanh nghiệp có thể thực hiện tích hợp về phía trước khi:
A Doanh nghiệp đang cạnh tranh trong một ngành kỹ nghệ đang phát triểnmạnh
B Doanh nghiệp cần có nguồn tài nguyên nhanh chóng
C Các nhà phân phối hiện tại của doanh nghiệp không có khả năng đáp ứngnhững đòi hỏi của doanh nghiệp
Trang 16D Tất cả đều đúng
82 Doanh nghiệp có thể tích hợp về phía sau khi:
A Các nhà bán lẻ hiện tại có lợi nhuận biên cao
B Các nhà cung cấp hiện tại không có khả năng đáp ứng các đòi hỏi của doanhnghiệp
C Doanh nghiệp đang cạnh tranh trong một ngành kỹ nghệ đang trì trệ
D Các nhà bán lẻ không thể tin tưởng được
83 Doanh nghiệp có thể tích hợp ngang khi:
A Các đối thủ cạnh tranh đang gặp khó khăn do thiếu chuyên môn quản lý
B Doanh nghiệp đạng cạnh tranh trong một ngành trì trẻ
D Các nhà bản lệ hiện tại có lợi nhuận cáo
C Doanh nghiệp đang có các thuận lợi đặc biệt về giá cả nội bộ
84 Doanh nghiệp có thể theo duổi chiến lược thâm nhập thị trường khi:
A Tỷ số giữa doanh thu và chi phí tiếp thị cao
B Vẫn còn những thị trường mới chưa bão hoà
C Các đối thủ cạnh tranh đưra ra những sản phẩm có chất lượng tốt hơn vớigiá cả cạnh tranh
D Các kênh phân phối mới đã sẵn và có thể tỉn cậy được
85 Doanh nghiệp có thể theo đuổi chiến lược phát triển thị trường khi:
A Các kênh phối phối mới đã sẵn sảng có thể tin cậy được, không tốn kém và
có chất lượng tốt
B Doanh nghiệp có năng lực nghiên cứu và phát triển đặc biệt mạnh
C Doanh nghiệp có những sản phẩm thành công đang ở trong giai đoạn bãohoà
D Các đối thủ cạnh tranh đang gặp khó khăn do thiếu chuyên môn quản lý
86 Doanh nghiệp có thể:
A Doanh nghiệp có những sản phẩm thành công đang ở trong giai đoạn bãohoà theo đuổi chiến lược phát triển sản phẩm khi:
B Các đổi thủ canh tranh đang gặp khó khăn do thiếu chuyên môn quản lý
C Tỷ số giữa doanh thu và chi phí tiếp thị cao
D Các kênh phân phối mới đã sân sảng và có thể tin cậy được