1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Câu hỏi trắc nghiệm thi quản trị chiến lược Uneti Có đáp án

53 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Quản Trị Chiến Lược
Trường học uneti
Chuyên ngành quản trị chiến lược
Thể loại câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 145,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Môi trường kinh tế bao gồm các yêu tố sau trừ ? A. lãi suất B. tình trạng kinh tế C. lạm phát D. hệ thống luật pháp Câu 3 Các yếu tố nào sau không thuộc môi ? trường vĩ mô A. yếu tố kinh tế B. yếu tố văn hóa – xã hội C. yếu tố cung D. yếu tố tự nhiên Câu 4: Năm áp lực cạnh tranh theo mô hình của M. Porter KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây ? A. Áp lực cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn B. Áp lực cạnh tranh của nguồn lực doanh nghiệp C. Áp lực cạnh tranh của khách hàng D. Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp hay Câu 5: Môi trường văn hóa xã hội bao gồm ? A. trình độ nhận thức, học vấn chung của xã hội B. các giá trị tinh thần của doanh nghiệp C. quản lí và điều tiết nền kinh tế D. sự ra đời của công nghệ mới Câu 6: Sức ép từ sản phẩm thay thế làm hạn chế lợi nhuận vì ? A. Sự cạnh tranh về giá B. Khuynh hướng chuyển sang sử dụng sản phẩm thay thế của người mua C. Tính năng của sản phẩm D. Cả A và B đều đúng Câu 7: Theo Michael Porter có mấy áp lực cạnh tranh ? A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 8: Yếu tố nào không thuộc nguồn lực hữu hình ? A. Vật chất B. Danh tiếng C. Tài chính D. Tổ chức Câu 9: Nguồn lực vô hình gồm mấy yếu tố ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Chuỗi giá trị của doanh nghiệp là gì ? A. Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng B. Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm giảm giá trị cho khách hàng C. Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp không liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng D. Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp không liên quan đến việc làm giảm giá trị cho khách hàng Câu 11: Chuỗi giá trị của doanh nghiệp là ? A. Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp B. Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng C. Tập hợp các chuỗi sản xuất của doanh nghiệp làm tăng giá trị cho khách hàng D. Tập hợp các chuổi cung ứng đầu vào, đầu ra Câu 12: Đâu là 1 trong những rào cản rút lui khỏi ngành ? A. Chi phí đầu tư và các chi phí khác B. Tổng hợp chi phí C. Các doanh nghiệp chưa hoạt động cùng 1 ngành sản xuất D. Cơ cấu ngành và thực trạng cầu Câu 13: Cơ cấu ngành ? A. Là số lượng các doanh nghiệp. B. Các doanh nghiệp có qui mô vừa và nhỏ. C. Là sự phân bổ về số lượng các doanh nghiệp có qui mô khác nhau trong cùng một ngành sản xuất kinh doanh. D. Các doanh nghiệp hoạt động riêng lẻ độc lập nhau không có 1 doanh nghiệp nào đóng vai trò chi phối toàn ngành . Câu 14: Yếu tố của môi trường vĩ mô là ? A. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, khí hậu, tài nguyên, khoáng sản.... B. Công nghệ. C. Khoa học và công nghệ. D. Chiến lược kinh doanh và tác động bên ngoài doanh nghiệp. Câu 15: ..................Là tập hợp các doanh nghiệp cùng cung cấp các SPDV có thể thay thế được cho nhau nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của người tiêu dùng ? A. Doanh nghiệp quốc tế. B. Doanh nghiệp trong nước. C. Doanh nghiệp. D. Ngành doanh nghiệp. Câu 16: Câu nào sau đây sai khi nói về mục tiêu chiến lược chung ? A. Cải thiện năng suất tài sản có. B. Tăng lợi nhuận chung. C.Phát triển các thị trường đã có. D. Tăng năng suất lao động. Câu 17: Nhiệm vụ của khía cạnh đạo đức kinh doanh có điểm trọng tâm nào? A. Các quyết định kinh doanh. B. Các nhà quản trị nói chung và nhà chiến lược nói riêng phải cân nhắc đến ảnh hưởng. của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động. C. A và B. D. Các quyết định nhà lãnh đạo. Câu 18 : Môi trường kinh doanh bên ngoài gồm ? A. Môi trường vĩ mô và môi trường nghành. B. Môi trường vi mô. C. Môi trường nghành. D. Môi trường vĩ mô. Câu 19: các yếu tố thuộc môi trường kinh tế ? A. Tình trạng thất nghiệp. B. Tình trạng kinh tế, lạm phát,lãi suất, hối đoái. C. Tình trạng đông dân. D. Tình trạng lạm phát, dân cư đông, hối đoái . Câu 20 : Hệ thống luật pháp của yếu tố chính trị luật pháp nói lên điều gì ? A. Quản lí và điều tiết nền kinh tế vĩ mô. B. Phát triển , hội nhập kinh tế. C. Quản lí nền kinh tế thế giới. D. Điều tiết kinh tế. Câu 21:chiến lược KD của DN phải đáp ứng mấy yêu cầu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 22: .... là sự phân bổ về số lượng các DN có quy mô khác nhau trong cùng một ngành sxkd ? A. Cơ cấu ngành B. Cơ cấu tổ chức C. Cơ cấu sản xuất D. Không có phương án đúng Câu 23: Mức độ cạnh tranh giữa các Dn trong cùng 1 ngành thể hiện ở ? 1. cơ cấu ngành 2. thưc trạng cầu 3. các giào cản rút lui khỏi ngành 4. ngành có nguồn lực dư thừa 5. thiếu tính khác biệt A. 1245 B. 245 C. 1235 D. 12345 Câu 24: đâu không phải đặc điểm ngành phân tán ? A. Số lượng lớn các DN. B. Các Dn có quy mô vừa và nhỏ. C. Số lượng ít các DN . D. Các Dn hoạt động riêng lẻ độc lập, ko có doanh nghiệp chi phối toàn ngành. Câu 25: rào cản rút khỏi nganh gồm ? A. Những ràng buộc về pháp lý và chiến lược. B. Giá trị, uy tín của nhà lãnh đạo trong DN. C. Chi phí đầu tư vad các khoản phí khác. D. Các vấn đề về chi phí, luật pháp, uy tín. Câu 26: Các bước xác định môi trường đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp ? A. Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; B. Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện; Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa C. Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện D. Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện Câu 27: Nhiệm vụ của khía cạnh đạo đức kinh doanh ? A. Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động B. Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá; Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức C. Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động D. Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động; Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá Câu 28: Đánh giá trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp dựa vào ? A. Trách nghiệm kinh tế; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trách nhiệm định đoạt B. Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trach nhiệm định đoạt C. Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trách nghiệm kinh tế D. Trách nghiệm kinh tế; Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm định đoạt Câu 29: Các nhân tố ảnh hưởng tới việc xác định mục tiêu chiến lược tương lai? A. Các lực lượng môi trường; Các nguồn lực bên ngoài; Các nguồn lực bên trong; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp. B. Các lực lượng môi trường; Các giá trị của lãnh đạo cao cấp; Các nguồn lực bên trong; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp. C. Các nguồn lực bên ngoài; Các nguồn lực bên trong; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp; Các giá trị của lãnh đạo cao cấp. D. Các nguồn lực bên ngoài; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp; Các giá trị của lãnh đạo cao cấp; Các lực lượng môi trường. Câu 30: Các mục tiêu thứ cấp là để cân bằng giữa các hành vi ngắn hạn với vấn đề dài hạn là quan điểm của ai ? A. D. Abell. B. Chandler. C. P. Drucker. D. Quinn. Câu 1. Hai loại hình cơ bản về qui trình sản xuất là? A. Sản xuất tập trung vào sản phẩm và qui trình B. Sản xuất tập trung vào quá trình và qui trình C. Sản xuất tập trung vào sản phẩm và dây chuyền D. Sản xuất tập trung vào người lao động và dây chuyền Câu 2. Có mấy chính sách xử lý sản phẩm cuối cùng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Khi các sản phẩm được….tất cả các đặc tính chi tiết của sản phẩm được hình thành ? A. Hoàn thành B. Chế tạo C. Thiết kế D. Đầu tư Câu 4. Việc lập chiến lược sản xuất theo hướng nào còn phụ thuộc vào cái gì của mỗi sản phẩm? A. Đặc tính B. Chất lượng C. Giai đoạn sản xuất D. Khoa học công nghê Câu 5: CL cấp chức năng được xây dựng và thực hiện nhằm? A. Nâng cao nguồn lực của tổ chức B. Tối đa hóa các chức năng hoạt động C. Tối đa hóa năng suất sử dụng nguồn lực D. Thu hút vốn đầu tư Câu 6: Năng lực cốt lõi của tổ chức là? A. Nguồn lực được sử dụng tối đa của tổ chức B. Năng lực vượt trội của tổ chức C. Những năng lực chính tạo ra giá trị cho tổ chức D. Những năng lực độc đáo và vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh Câu 7: Các CL cấp chức năng được xây dựng nhằm? A. Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức B. Tạo ra giá trị cho khách hàng C. Nuôi dưỡng và phát triển năng lực cốt lõi cho tổ chức D. Giúp tổ chức thâm nhập vào một lĩnh vực hoạt động mới Câu 8: CL cấp chức năng sẽ có nhiều cơ hội thành công hơn nếu? A. Năng lực của tổ chức được khách hàng đánh giá cao B. Tổ chức có năng lực vượt trội trong lĩnh vực nào đó C. Được xây dựng dựa trên năng lực vượt trội của tổ chức trong lĩnh vực đó D. Tổ chức phát triển được một sản phẩm, dịch vụ mới hoặc thâm nhập vào lĩnh vực hoạt động mới Câu 9: Chiến lược nào thuộc chiến lược cấp chúc năng? A. Chiến lược nguồn nhân lực B. Chiến lược lợi thế cạnh tranh C. Chiến lược tập trung D. Chiến lược khác biệt hóa

Trang 1

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Trị Chiến Lược

Câu 1: Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu ?

A Áp lực cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn

B Áp lực cạnh tranh của nguồn lực doanh nghiệp

C Áp lực cạnh tranh của khách hàng

D Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp hay

Câu 5: Môi trường văn hóa xã hội bao gồm ?

A trình độ nhận thức, học vấn chung của xã hội

B các giá trị tinh thần của doanh nghiệp

C quản lí và điều tiết nền kinh tế

Trang 2

D sự ra đời của công nghệ mới

Câu 6: Sức ép từ sản phẩm thay thế làm hạn chế lợi nhuận vì ?

Câu 10: Chuỗi giá trị của doanh nghiệp là gì ?

A Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng

B Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm giảm giá trị cho khách hàng

C Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp không liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng

D Là tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp không liên quan đến việc làm giảm giá trị cho khách hàng

Trang 3

Câu 11: Chuỗi giá trị của doanh nghiệp là ?

A Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp

B Tập hợp các hoạt động của doanh nghiệp có liên quan đến việc làm tăng giá trị cho khách hàng

C Tập hợp các chuỗi sản xuất của doanh nghiệp làm tăng giá trị cho khách hàng

D Tập hợp các chuổi cung ứng đầu vào, đầu ra

Câu 12: Đâu là 1 trong những rào cản rút lui khỏi ngành ?

A Chi phí đầu tư và các chi phí khác

B Tổng hợp chi phí

C Các doanh nghiệp chưa hoạt động cùng 1 ngành sản xuất

D Cơ cấu ngành và thực trạng cầu

Câu 13: Cơ cấu ngành ?

A Là số lượng các doanh nghiệp

B Các doanh nghiệp có qui mô vừa và nhỏ

C Là sự phân bổ về số lượng các doanh nghiệp có qui mô khác nhau trong cùng một ngành sản xuất kinh doanh

D Các doanh nghiệp hoạt động riêng lẻ độc lập nhau không có 1 doanh nghiệp nào đóng vai trò chi phối toàn ngành

Câu 14: Yếu tố của môi trường vĩ mô là ?

A Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, khí hậu, tài nguyên, khoáng sản

B Công nghệ

C Khoa học và công nghệ

D Chiến lược kinh doanh và tác động bên ngoài doanh nghiệp

Câu 15: Là tập hợp các doanh nghiệp cùng cung cấp các SP/DV có thể thay thế được cho nhau nhằm thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của người tiêu dùng ?

A Doanh nghiệp quốc tế

B Doanh nghiệp trong nước

C Doanh nghiệp

D Ngành doanh nghiệp

Câu 16: Câu nào sau đây sai khi nói về mục tiêu chiến lược chung ?

A Cải thiện năng suất tài sản có

B Tăng lợi nhuận chung

C.Phát triển các thị trường đã có

D Tăng năng suất lao động

Trang 4

Câu 17: Nhiệm vụ của khía cạnh đạo đức kinh doanh có điểm trọng tâm nào?

A Các quyết định kinh doanh

B Các nhà quản trị nói chung và nhà chiến lược nói riêng phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động

C A và B

D Các quyết định nhà lãnh đạo

Câu 18 : Môi trường kinh doanh bên ngoài gồm ?

A Môi trường vĩ mô và môi trường nghành

B Môi trường vi mô

C Môi trường nghành

D Môi trường vĩ mô

Câu 19: các yếu tố thuộc môi trường kinh tế ?

A Tình trạng thất nghiệp

B Tình trạng kinh tế, lạm phát,lãi suất, hối đoái

C Tình trạng đông dân

D Tình trạng lạm phát, dân cư đông, hối đoái

Câu 20 : Hệ thống luật pháp của yếu tố chính trị - luật pháp nói lên điều gì ?

A Quản lí và điều tiết nền kinh tế vĩ mô

B Phát triển , hội nhập kinh tế

C Quản lí nền kinh tế thế giới

D Điều tiết kinh tế

Câu 21:chiến lược KD của DN phải đáp ứng mấy yêu cầu?

Trang 5

3 các giào cản rút lui khỏi ngành

4 ngành có nguồn lực dư thừa

D Các Dn hoạt động riêng lẻ độc lập, ko có doanh nghiệp chi phối toàn ngành

Câu 25: rào cản rút khỏi nganh gồm ?

A Những ràng buộc về pháp lý và chiến lược

B Giá trị, uy tín của nhà lãnh đạo trong DN

C Chi phí đầu tư vad các khoản phí khác

D Các vấn đề về chi phí, luật pháp, uy tín

Câu 26: Các bước xác định môi trường đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp ?

A Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp;

B Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện; Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa

C Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện

D Kết hợp đạo đức kinh doanh với giá trị văn hóa; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thể hiện trong bản tuyên ngôn sứ mệnh của doanh nghiệp; Các giá trị đạo đức kinh doanh phải được thực hiện

Câu 27: Nhiệm vụ của khía cạnh đạo đức kinh doanh ?

A Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động

B Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá; Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức

C Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động

D Các quyết định kinh doanh chứa đựng khía cạnh đạo đức; phải cân nhắc đến ảnh hưởng của quyết định kinh doanh trước khi lựa chọn chương trình hoạt động; Kết hợp chặt chẽ đạo đức kinh doanh và giá trị văn hoá

Trang 6

Câu 28: Đánh giá trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp dựa vào ?

A Trách nghiệm kinh tế; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trách nhiệm định đoạt

B Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trach nhiệm định đoạt

C Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm tinh thần; Trách nghiệm kinh tế

D Trách nghiệm kinh tế; Trach nhiệm đạo đức; Trách nhiệm pháp luật; Trách nhiệm định đoạt

Câu 29: Các nhân tố ảnh hưởng tới việc xác định mục tiêu chiến lược tương lai?

A Các lực lượng môi trường; Các nguồn lực bên ngoài; Các nguồn lực bên trong; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp

B Các lực lượng môi trường; Các giá trị của lãnh đạo cao cấp; Các nguồn lực bên trong;

Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp

C Các nguồn lực bên ngoài; Các nguồn lực bên trong; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp; Các giá trị của lãnh đạo cao cấp

D Các nguồn lực bên ngoài; Sự phát triển quá khứ của doanh nghiệp; Các giá trị của lãnhđạo cao cấp; Các lực lượng môi trường

Câu 30: Các mục tiêu thứ cấp là để cân bằng giữa các hành vi ngắn hạn với vấn đề dài hạn là quan điểm của ai ?

A D Abell

B Chandler

C P Drucker

D Quinn

Câu 1 Hai loại hình cơ bản về qui trình sản xuất là?

A Sản xuất tập trung vào sản phẩm và qui trình

B Sản xuất tập trung vào quá trình và qui trình

C Sản xuất tập trung vào sản phẩm và dây chuyền

D Sản xuất tập trung vào người lao động và dây chuyền

Câu 2 Có mấy chính sách xử lý sản phẩm cuối cùng?

Trang 7

C Giai đoạn sản xuất

D Khoa học công nghê

Câu 5: CL cấp chức năng được xây dựng và thực hiện nhằm?

A Nâng cao nguồn lực của tổ chức

B Tối đa hóa các chức năng hoạt động

C Tối đa hóa năng suất sử dụng nguồn lực

D Thu hút vốn đầu tư

Câu 6: Năng lực cốt lõi của tổ chức là?

A Nguồn lực được sử dụng tối đa của tổ chức

B Năng lực vượt trội của tổ chức

C Những năng lực chính tạo ra giá trị cho tổ chức

D Những năng lực độc đáo và vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh

Câu 7: Các CL cấp chức năng được xây dựng nhằm?

A Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

B Tạo ra giá trị cho khách hàng

C Nuôi dưỡng và phát triển năng lực cốt lõi cho tổ chức

D Giúp tổ chức thâm nhập vào một lĩnh vực hoạt động mới

Câu 8: CL cấp chức năng sẽ có nhiều cơ hội thành công hơn nếu?

A Năng lực của tổ chức được khách hàng đánh giá cao

B Tổ chức có năng lực vượt trội trong lĩnh vực nào đó

C Được xây dựng dựa trên năng lực vượt trội của tổ chức trong lĩnh vực đó

D Tổ chức phát triển được một sản phẩm, dịch vụ mới hoặc thâm nhập vào lĩnh vực hoạtđộng mới

Câu 9: Chiến lược nào thuộc chiến lược cấp chúc năng?

A Chiến lược nguồn nhân lực

B Chiến lược lợi thế cạnh tranh

C Chiến lược tập trung

D Chiến lược khác biệt hóa

Trang 8

Câu 10: Năng suất lao động là một trong nhuwngc nhân tố quyết định tính hiệu quả

và cơ cấu chi phí của doanh nghiệp là chiến lược nào trong nhóm chiến lược chức năng?

A Chiến lược sản xuất tác nghiệp

B Chiến lược nguồn nhân lực

C Chiến lược marketing

D Chiến lược R&D

Câu 11: Vấn đề không đề cập đến trong chiến lược tài chính?

A 1-2-4-3

B 1-4-3-2

C 1- 3-2-4

D 2-4-1-3

Câu 13: Chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược cấp chức năng ?

A Chiến lược sản xuất tác nghiệp, marketing

B Chiến lược doanh nghiệp, công ty

C Chiến lược mua sắm và dự trữ , tài chính

D Chiến lược nguồn nhân lực

Câu 14: Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về Nội dung của chiến lược sản xuất tác nghiệp?

A Đơn vị hệ thống sản xuất, trọng tâm của sản xuất,

B Đơn vị hộ thống sản xuất, phân bố,các nguồn lực

C Phân bố các nguồn lực, trọng tâm của sản xuất, kế hoạch về sản phẩm và dịch vụ,

kế hoạch về công nghệ và,qui trình sản xuất

D Các kế hoạch về công nghệ và,qui trình sản xuất

Câu 15: Câu nào sai khi nói về nội dung của chiến lược tài chính ?

A Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu quả sản xuất

B Xây dựng các phương quản trị cầu và khả năng tài chính

C Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư

D Xây dựng các tiêu thức chiến lược tài chính dài hạn

Trang 9

Câu 16: Câu nào sai khi nói về nội dung chiến lược nguồn nhân lực?

A Đảm bảo số lượng và cơ cấu lao,động

B Đảm bảo tăng năng suất lao động

A Tiết kiệm nhờ quy mô

B Quy mô hiệu quả tối thiểu

C Quy mô hiệu quả tối đa

D Ảnh hưởng của học tập

Câu 19: Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

A Tập trung cải thiện hiệu suất của các quá trình bên trong công ty

B Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

C Là cơ sở nhằm đạt đến các mục tiêu dài hạn của công ty

Câu 1: Có thị phần tương đối lớn và ở những ngành tăng trưởng cao?

A SBU - Ngôi sao

B SBU - Dấu chấm hỏi

C SBU - Bò sữa

D SBU - Chó ốm

Câu 2: Là những SBU ở vị thế cạnh tranh tương đối yêu, có thị phần tương đối thấp?

A SBU - Ngôi sao

B SBU - Dấu chấm hỏi

C SBU - Bò sữa

D SBU - Chó ốm

Trang 10

Câu 3: Là những SBU ở vị thế cạnh yếu, thị phần thấp, trong những ngành tăng trưởng chậm?

A SBU - Ngôi sao

B SBU - Dấu chấm hỏi

C SBU - Bò sữa

D SBU - Chó ốm

Câu 4: Chiến lược giữ (hold) được áp dụng cho SBU nào nhằm tối đa hóa khả năng sinh lời và sản sinh tiền?

A SBU - Ngôi sao

B SBU - Dấu chấm hỏi

B Các tài sản đặc quyền của DN

C Kỹ năng tăng trưởng

D Những mối quan hệ đặc biệt

Câu 6: "Xem xét khả năng thâu tóm các đối thủ cạnh tranh hiện đang gặp khó khăn hoặc củng cố lại ngành thông qua chương trình mua bán lại doanh nghiệp tổng thể"

là nội dung thuộc chiến lược tăng trưởng nào của mô hình McKinsay?

A Sản phẩm và dịch vụ mới

B Cách thức giao hàng mới

C Khu vực cạnh tranh mới

D Cơ cấu mới của ngành

Câu 6 Ưu điểm của phương pháp BCG là gì?

A Cho phép nhìn nhận 1 cách tổng thế cách hoạt động của doanh nghiệp

B Cho phép nhìn nhận bộ phận bên ngoài doanh nghiệp

C Cho phép nhìn nhận bộ phận bên trong doanh nghiệp

D Cho phép nhìn nhận tổng quát cả trong lẫn ngoài của doanh nghiệp

Câu 7 Phương pháp BCG cho chúng ta có cái nhìn?

A Thực tế hơn

B Chi tiết hơn

C Chi tiết và dày đặc hơn về thực tế

D Đơn giản hóa vấn đề, thực tế cao

Câu 8 Phương pháp BCG phân chia thành?

Trang 11

A Mạnh – Trung Bình

B Mạnh – Yếu

C Mạnh – Trung Bình – Yếu

D Mạnh – Ổn định – Yếu

Câu 10 Một trong những bước doanh nghiệp thực hiện phân tích?

A Dựng và phân tích hoạt động sản xuất

B Phân tích bề nổi

C Phân tích toàn diện

D Dựng và phân tích ma trận danh mục đầu tư

Câu 11 Một ma trận SWOT có mấy ô?

A Chiến lược tăng trưởng và hội nhập

B Chiến lược tăng trưởng tập trung

C Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

Trang 12

Câu 17: Hoạt động "bò sữa" là gì

A Thống lĩnh về mặt thị phần, có tỷ lệ tăng trưởng cao, đặc trưng của vị trí mạnh

B Luôn luôn vị trí thống lĩnh nhưng trên một thị trường tăng trưởng chậm

C Đặc trưng cho sự tăng trưởng mạnh nhưng thị phần nhỏ

D Là các hoạt động không tăng trưởng, không vị trí trên thị trường mặc dù cân đối về nguồn lực

Câu 18: Ma trận BCG sử dụng mấy chỉ tiêu?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 19: Các mức độ của ma trận Mc KINSEY?

A Đáng quan tâm, Bình thường, Không đáng quan tâm

B Thành công, Chấp nhận, Thất bại

C Mạnh, Trung bình, Yếu

D Ngôi sao, Bò sữa, Dấu hỏi, Vịt què

Câu 20: Mô hình Mc KINSEY xây dựng trên chỉ tiêu?

A Tốc độ tăng trưởng của thị trường, Thị phần tương đối

B Tốc độ tăng trưởng của thị trường, Sức hấp dẫn của thị trường

C Thị phần tương đối, Vị thế cạnh tranh

D Sức hấp dẫn của thị trường, Vị thế cạnh tranh

Câu 21: Trong ma trận Mc.Kinsey, những SBU ở vị thế cạnh tranh yếu trong những ngành kém hấp dẫn là những SBU nằm trong vùng?

Trang 13

B Có xu hướng hợp tác

C Có xu hướng thu hẹp đầu tư, rút lui khỏi ngành

D Có xu hướng tạo dựng các rào cản

Câu 23: Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá triển vọng

A Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

B Của các đơn vị kinh doanh chiến lược

C Của các lĩnh vực mà doanh nghiệp tham gia

D Của hoạt động mới tham gia

Câu 24: Trong ma trận BCG, SBU tốc độ tăng trưởng của ngành cao, thị phần tương đối thấp thì nằm ở vị trí ô

A Ô ngôi sao

B Ô chó ốm

C Ô dấu chấm hỏi

D Ô bò sữa

Câu 25: Ma trận Mc.Kensey sử dụng tiêu chí nào dưới đây?

A Thị phần tương đối, tốc độ tăng trưởng

D sức hấp dẫn ngành, vị thế cạnh tranh của SBU

Câu 26: Tầm quan trọng của vốn đầu tư ?

A Giúp các nhà quản trị có cơ sở đề ra các chiến lược mới, bổ sung hoặc điều chỉnh các chiến lược hiện tại cảu các SBU

B Vốn đầu tư ít

C Cung cấp giá cả của thị trường

D Rút ngắn thời gian đầu tư

Câu 27: Những thuận lợi của mô hình ADL?

A Kiểm soát hành vi của khách hàng

B Duy trì được vị trí của mình lâu dài và lợi thế tiềm năng thích hợp cho một số chiến lược

C Có thành tích cao

D Có khả năng duy trì hoạt động lâu dài

Câu 28: Điểm mạnh của SWOT?

A Nhiều vốn

B Nguồn lao động ít

Trang 14

C Môi trường tốt

D Nguồn lao động lớn , sự khác biệt hóa sản phẩm

Câu 29: Để phân tích danh mục vốn đầu tư người ta dùng mô hình nào ?

A BCG, Mc kinsey , ADL

B ABU

C BND

D FBU

Câu 30: Đâu là đặc điểm con bò sữa của BCG?

A Duy trì gia tăng thị phần tương đối

B Đầu tư nguồn lực marketing

C Bảo toàn thị phần tương đối, tập trung trọng điểm vào việc cực đại cash flow

D Chịu đựng cash flow âm

Câu 1: Là giải pháp đạt được lợi thế cạnh tranh bằng việc tạo ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ mà được người tiêu dùng nhận thức là độc đáo nhất theo nhận xét của họ?

A Chiến lược khác biệt hóa

B Chiến lược trung hóa

C Chiến lược chi phí

D Chiến lược lợi nhuận

Câu 2: Lợi ích chiến lược dẫn đầu chi phí thấp có?

A Không có ưu thế

B Có ưu thế

C Ưu thế hơn các đối thủ cạnh tranh hiện hữu

D Ưu thế hơn các đối thủ cạnh tranh tư hữu

Câu 3: Địa điểm thực hiện các hoạt động là?

A Là một nhân tố quan trọng trong việc bán hàng

B Là một nhân tố quan trọng trong việc tạo ra lợi thế chi phí của 1 công ty

C Việc tạo ra lợi nhuận cao

D Việc cung cấp cho người mua những sản phẩm tốt

Câu 4: Một trong những bất lợi chi phí chiến lược dẫn đầu chi phí thấp là?

A Vốn đầu tư cho chiến lược thấp

B Vốn đầu tư cho chiến lược trung bình

C Vốn đầu tư được coi là ổn

D Vốn đầu tư cho chiến lược cao

Trang 15

Câu 5: Khác biệt hóa là cung cấp cho Khách hàng những sản phẩm với chi phí cao hơn.Được thừa nhận là có giá trị?

A Độc đáo

B Có sức hút

C Phù hợp nhu cầu

D Tiêu dùng

Câu 6: Có mấy yếu tố xây dựng lợi thế cạnh tranh?

A Chất lượng vượt trội

B Hiệu suất vượt trội , chất lượng vượt trội

C Sự đổi mới vượt trội, hiệu suất vượt trội, chất lượng vợt trội, đáp ứng khách hàng vượt trội

D Giá cả phải chăng

Câu 7: Các chiến lược trong phương pháp xây dựng lợi thế cạnh tranh đều nhằm mục đích gì?

A Hạ bệ đối thủ

B Hạ uy tín của đối thủ

C Đạt vị trí cao hơn đối thủ

D Đạt lợi nhuận cao hơn đối thủ

Câu 8: Doanh nghiệp mạnh nhất là gì?

A Doanh nghiệp có chi phí thấp nhất

B Doanh nghiệp có chi phí cao nhất

C Doanh nghiệp có đông nhân viên nhất

D Doanh nghiệp có chi phí trung bình

Câu 9: Đối với một tỉ lệ đáng kể khách hàng, điều gì là quan trọng?

A Thương hiệu

B Chất lượng

C Giá thấp

D Nhu cầu

Câu 10: Nhân tố nào không làm giảm chi phí?

A kinh tế quy mô và kết quả kinh nghiệm

B Mức độ liên kết dọc

C Đường cong kinh nghiệm

D Địa điểm diễn ra các hoạt động

Câu 11: Chiến lược khác biệt hóa là?

A Chiến lược nhằm cung cấp cho người mua các sản phẩm dịch vụ có những thuộc tính độc đáo, duy nhất.

Trang 16

B Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm dịch vụ với chi phí thấp so với đối thủ cạnh tranh

C Chiến lược giành quyền sở hữu tăng qyền kiểm soát đối với các nhà cung ứng cho DN

D Chiến lược nhằm giúp DN có những sản phẩm mang tính độc đáo, duy nhất

Câu 12: Phương pháp xây dựng lợi thế nào không dựa trên sự khác biệt?

A Hạ thấp chi phí sử dụng sản phẩm

B Tăng sự thỏa mãn của người mua thông qua cải tiến chất lượng sản phẩm và dịch vụ

C Thay đổi quan điểm giá trị của khách hàng

D Tăng quy mô sản xuất

Câu 13: Uu điểm của chiến lược khác biệt hóa?

A Có thể duy trì lợi nhuận cao

B Không có chuẩn so sánh nên tránh cạnh tranh đối đầu

C Giảm thiểu nguy cơ đối với những thay đổi lớn trong môi trường cạnh tranh

D Tránh được đối thủ cạnh tranh lớn

Câu 14: Nhược điểm của chiến lược tập trung?

A Quy mô nhỏ không có ưu thế trong quan hệ với nhà cung cấp

B Đòi hỏi chi phí lớn cho hoạt động R&D

C Không đáp ứng được sự thay đổi về thị hiếu của khách hàng

D Vốn đầu tư cho chiến lược cao

Câu 15: Hiệu suất vượt trội ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh như,thế nào?

A Đem lại lợi thế chi phí thấp , chất lượng vượt trội

B Mang lại hiệu quả cao

C Mang lại sự tin cậy cho khách hàng

D Giúp doanh nghiệp có nhiều tiềm năng phát triển

Câu 16: Chất lượng vượt trội được đánh giá trên 2 thuộc tính nào?

A Có độ tin cậy cao

Trang 17

Câu 18: Để hạ thấp chi phí sử dụng, người mua cần thiết kế sản phẩm như thế nào?

A Người dùng tốn nhiều thời,gian

B Thuận tiện trong vận hành, giảm chi phí, người dùng tốn ít thời gian

C Chi phí mua cao

D Phải tìm kiếm phụ tùng khó

Câu 19: Câu nào sau đây sai khi nói,về các nhân tố làm giảm chi phí ?

A Kinh tế quy mô và kết quả kinh nghiệm

B Liên kết dọc

C Địa điểm thực hiện các hoạt động

D Thời gian thực hiện

Câu 20: Chiến lược đa dạng hóa khối kết được áp dụng khi?

A Các kênh phân phối hiện tại của công ty có thể sử dụng cho SP mới với KH hiện có

B SP mới có tính cạnh tranh cao

C Các Sp của công ty đang ở giai đoạn cuối của vòng đời sản phẩm

D Công ty có cơ hội đầu tư hấp dẫn

Câu 21: Phương pháp xây dựng lợi thế giá rẻ?

A Tiết kiệm chi phí, giảm giá thành hoạt động

B Liên kết với các nhà phân phối

C Liên kết với các nhà phân phối và nhà cung cấp

D Giảm giá thành hoạt động, liên kết với các nhà cung cấp

Câu 22: Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp nhằm?

A Cung cấp sản phẩm và dịch vụ có chất lượng cao so với đối thủ cạnh tranh

B Cung cấp sản phẩm và dịch vụ có chi phí thấp so với đối thủ cạnh tranh

C Sản xuất hàng hóa có chi phí cao hơn đối thủ cạnh tranh

D Giảm chi phí tài chính

Câu 23: Lợi ích của chiến lược liên kết dọc?

A Tận dụng năng lực dư thừa

B Tăng vị thế của công ty

C Kiếm được nhiều lợi nhuận hơn so với đối thủ cạnh tranh

D Tăng sự thỏa mãn của khách hàng với chất lượng sản phẩm

Câu 24: Bất lợi của chi phí chiến lược dẫn đầu chi phí thấp không bao gồm?

A Vốn đầu tư cho chiến lược cao

B Giảm tính linh hoạt

C Khó bảo vệ được các ưu thế cạnh tranh

D Chi phí sử dụng sản phẩm cao

Trang 18

Câu 25: Chọn câu đúng?

A CL hội nhập ngang áp dụng khi ngành đang phát triển

B CL đa dạng hóa đồng tâm áp dụng khi cạnh tranh trong một ngành tăng trưởng nhanh

C CL thâm nhập thị trường áp dụng khi tốc độ tiêu dùng giảm

D CL phát triển sản phẩm áp dụng khi ngành có tốc độ tăng trưởng chậm

Câu 26 Có bao nhiêu nhân tố làm giảm chi phí ?

A Kinh tế quy mô và kết quả kinh nghiệm

B Mức độ liên kết dọc

C Địa điểm diên ra các hoạt động

D Kinh tế quy mô và kết quả kinh nghiệm, Mức độ liên kết dọc, Địa điểm diên ra các hoạt động

Câu 27 Các phương pháp để xây dựng lợi thế cạnh tranh ?

A Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp, Chiến lược khác biệt, Chiến lược tập trung

B Chiến lược đổi mới, Chiến lược kinh doanh, Chiến lược tập trung

C Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp, Chiến lược đổi mới, Chiến lược tập trung

D Chiến lược khác biệt, Chiến lược tập trung, Chiến lược kinh doanh

Câu 1 Thế nào là 1 doanh nghiệp vừa và nhỏ?

A Là 1 doanh nghiệp hoạt động độc lập trong lĩnh vực kinh doanh nhưng không thống trị lĩnh vực của mình

B Là doanh nghiệp có ít vốn

C Là doanh nghiệp có ít nhân công

D Là doanh nghiệp làm ăn kém

Câu 2 Chiến lược trong doanh nghiệp vừa và nhỏ tạo nên thuận lợi gì?

A Điều kiện giao tiếp tốt hơn giúp thông tin không bị sai lệch

B Đặc trưng về quy mô nên có tính linh hoạt cao hơn

C Thị trường phản ứng ít quyết liệt hơn đến những thay đổi của chiến lược trong các doanh nghiệp này

Trang 19

Câu 5 Mục đích của kế hoạch kinh doanh được xét dưới giai đoạn nào ?

A Giai đoạn khởi sự doanh nghiệp

B Giai đoạn hoạt động

C Giai đoạn khởi sự doanh nghiệp và giai đoạn hoạt động

D Giai đoạn bắt đầu

Câu 6 Câu nào sai khi nói về lịch sử phát triển của doanh nghiệp phản ánh các vấn

đề cơ bản nào?

A Thời gian thành lập, nguyên nhân ra đời của công ty

B Các khó khăn cơ bản đã phải đối phó trong quá khứ

C Nguồn lực cần có và đã làm sao để có chúng trong quá khứ

D Mức độ quan trọng

Câu 7 Người ta đi tìm cho doanh nghiệp vừa và nhỏ một khuôn khổ quy mô để phân biệt với các nhóm doanh nghiệp khác thường thì sự phân biệt này thể hiện bằng các tiêu thức nào?

A Vốn điều lệ, doanh thu/ các khoản nộp vào ngân sách, số lao động sử dụng

B Vốn

C Số lao động chưa sử dụng

D Lợi nhuận

Câu 8 Đặc trưng về tính chất hoạt động kinh doanh ?

A Là đặc tính trội của doanh nghiệp vừa và nhỏ nhờ cấu trúc và quy mô nhỏ

B Doanh nghiệp vừa và nhỏ bị thụ động nhiều hơn thị trường

C Doanh nghiệp vừa và nhỏ tập trung ở nhiều khu vực chế biến và dịch vụ là xích gần hơn với người tiêu dùng

D Doạn nghiệp vừa và nhỏ bị thụ động nhiều hơn thị trường

Câu 9 Mục đích của kế hoạch kinh doanh được xem xét dưới mấy giai đoạn

Trang 20

Câu 13 Đặc trưng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp vừa và nhỏ:

A Phục vụ cho việc xây dựng kế hoạch kinh doanh dài hạn

Câu 15 Doanh nghiệp vừa và nhỏ bị hạn chế bởi các nguồn?

A Tài chính, tài nguyên, đất đai

B Công cụ sản xuất

C Thiếu vốn đầu tư

D Lao động

Câu 16 Quá trình tự tích lũy thường đóng vai trò quyết định?

A Sự tiến bộ của các doanh nghiệp

B Sự lớn mạnh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

C Quyết định khâu sản xuất chính

D Chi phí lao động

Trang 21

Câu 17 Ở giai đoạn khởi sự doanh nghiệp, kế hoạch kinh doanh tập trung?

A cung cấp căn cứ định hướng

B xác định, dự kiến các thuận lợi khó khăn để có cơ hội phát triển DN phù hợp.

C lựa chọn, khẳng định và tập trung nguồn lực vào mục tiêu chính

D phát triển các định hướng mục tiêu cụ thể, chi tiết

Câu 18 Trong phần giới thiệu về doanh nghiệp quá trình nào không được nhắc đến?

A Lịch sử phát triển của doanh nghiệp

B Kế hoạch cho tương lai

C Phân tích hiện trạng của doanh nghiệp

D Phân tích thị trường.

Câu 19 Vấn đề cơ bản không được nhắc đến trong phần lịch sử phát triển doanh nghiệp?

A Sự độc đáo của sản phẩm, dịch vụ.

B Các mối quan hệ bạn hàng chủ yếu

C Nguồn lực cần có và đã làm sao để có chúng trong quá khứ

D Nguyên nhân ra đời của công ty

Câu 20 Ở giai đoạn hoạt động kế hoạch kinh doanh có tác dụng?

A Phân tích chi tiết các điểm mạng, phát huy điểm mạnh cũng như chỉ ra các điểm yếu

để tránh hoặc để chấp nhận

B Xây dựng các dữ liệu bằng định lượng

C Lựa chọn, khẳng định và tập trung nguồn lực vào mục tiêu chính.

D Hình thành các dữ liệu, hồ sơ để minh chứng cho lợi ích của hoạt động

Câu 28 Chiến lược nào là chiến lược cạnh tranh tổng quát ?

A Chiến lược tăng trưởng hội nhập

B Chiến lược đa dạng hóa

C Chiến lược thâm nhập thị trường

D Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp

Câu 29 Lợi thế cạnh tranh gồm những gì ?

A Chất lượng vượt trội, hiệu suất vượt trội, sự đổi mới vượt trội, đáp ứng khách hàng vượt trội

Trang 22

B Chi phí vượt trội, Lợi ích vượt trội, chất lượng vượt trội, hiệu suất vượt trội

C Chi phí vượt trội, sự đổi mới vượt trội, đáp ứng khách hàng vượt trội

D Lợi ích vượt trội, chi phí vượt trội, đáp ứng khách hàng vượt trội, sự đổi mới vượt trội

Câu 30 Chất lượng vượt trội được đánh giá trên những thuộc tính nào ?

A Có độ tin cậy cao và tuyệt hảo

B Gía cao

C Có độ tin cậy cao

D Gía rẻ

Câu 1: Một trong ba chiến lược cạnh tranh của M.Porter ?

A Chiến lược chi phí cao

B Chiến lược chi phí trung bình

C Chiến lược chi phí thấp

D Chiến lược sản xuất

Câu 2: Chiến lược cấp doanh nghiệp gồm ?

A Chiến lược tăng trưởng, ổn định, thu hẹp

B Chiến lược ổn định, duy trì, thu hẹp

C Chiến lược sản xuất, thâu tóm thị trường

D Chiến lược tài chính

Câu 3: Chiến lược nhằm làm tăng thị phần cho các sản phẩm/dịch vụ hiện có tại các thị trường hiện hữu bằng những nỗ lực tiếp thị lớn hơn là ?

A Chiến lược phát triển thị trường

B Chiến lược thâm nhập thị trường

C Chiến lược phát triển sản phẩm

D Chiến lược tăng trưởng tập trung

Câu 4: Chiến lược đa dạng hóa khối kết (hàng dọc) là ?

A Chiến lược bổ sung hoạt động kinh doanh và sản xuấT

B Sự tăng trưởng hướng vào thị trường hiện tại

C Sự bổ sung các SP/DV mới

D Chiến lược bổ sung thêm hoạt động KD mới không liên quan đến hoạt động hiện tại của DN

Câu 5: Liên minh chiến lược là ?

A Chỉ một doanh nghiệp độc lập hoạt động

Trang 23

B Sự kết nối sản phẩm, hàng hóa giữa các doanh nghiệp

C Việc 2 hay nhiều DN độc lập liên kết với nhau để phát triển, sản xuất hoặc bán sản phẩm cung ứng dịch vụ trong 1 khoảng thời gian nhất định

D Hợp tác giữa các doanh nghiệp

Câu 6: Có mấy loại hình chiến lược ?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 7: Các giải pháp của chiến lược tăng trưởng tập trung ?

A Thâm nhập thị trường, phát triển sản phẩm, phát triển thị trường

B Phát triển thị trường

C Thâm nhập thị trường

D Thị yếu thị trường

Câu 8: Khi thực hiện chiến lược đa dạng hóa hàng ngang thì lợi ích là gì ?

A Tăng lợi nhuận

B Giảm rủi ro và tăng lợi nhuận

C Cải tiến được sản phẩm

D Tăng năng suất

Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói về chiến lược hội nhập ngang ?

A Là chiến lược giành quyền sở hữu hoặc tăng quyền kiểm soát đối với các nhà cung ứng cho DN

B Là CL giành quyền sở hữu hoặc tăng quyền kiểm soát đối với các nhà phân phối, bán

lẻ

C Là CL giành quyền sở hữu hoặc tăng quyền kiểm soát đối với các ĐTCL Thông qua các hình thức M và A, lợp tác, liên minh chiến lược

D Thông qua quản lí doanh nghiệp

Câu 10: Khái niệm của chiến lược đa dạng hóa khối kết ?

A Là chiến lược bổ sung thêm hoạt động kinh doanh mới không liên quan đến hoạt độnghiện tại của DN

B là chiến lược làm giảm đi hoạt động kinh doanh

C Là hoạt động làm cho doanh nghiệp,tìm được nhiều nền kinh doanh mới

D Là chiến lược tăng trưởng giúp tạo thêm hoạt động kinh doanh

Trang 24

Câu 11: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang ?

A Cơ cấu chức năng

B Cơ cấu bộ phận

C Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược

D Cơ cấu ma trận

Câu 12: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược ?

A Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sửdụng công nghệ hiện tại

B Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì với sản phẩm hiện nay về mặt kĩ thuật

C Tìm cách tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không

có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kĩ thuật

D Giành quyền sở hữu hoặc tăng quyền kiểm soát đối với nhà phân phối

Câu 13: Chiến lược chi phí thấp được xây dựng trên cơ sở ?

A nguồn hình thành lợi thế và phân đoạn thị

D sức hấp dẫn ngành, vị thế cạnh tranh của SBU

Câu 14: Chiến lược mà theo đó nỗ lực nhằm giảm chi phí kèm theo với sự giản tiện tính năng, đặc điểm sản phẩm so với mức trung bình ngành là chiến lược ?

A Chi phí thấp

B Khác biệt hóa

C Trọng tâm chi phí thấp

D Trọng tâm khác biệt hóa

Câu 15: Các chiến lược cạnh tranh cơ bản không bao gồm chiến lược ?

A Chiến lược chi phí thấp

B Chiến lược trọng tâm

C Chiến lược tăng trưởng tập trung

D Chiến lược khác biệt hóa

Trang 25

Câu16: Chiến lược cấp doanh nghiệp không bao gồm ?

A Chiến lược tăng trưởng

B Chiến lược ổn định

C Chiến lược thu hẹp

D Chiến lược tập trung

Câu 17: Lợi thế của chiến lược hội nhập là ?

A Nâng cao vị thế khách hàng

B Doanh nghiệp có nguồn lực dồi dào

C Nguồn đầu tư hấp dẫn

D Đảm bảo chất lượng sản phẩm

Câu 18: Chiến lược nào được áp dụng khi có các thị trường mới chưa bão hòa ?

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển sản phẩm

C Chiến lược tăng trưởng hội nhập

D Chiến lược phát triển thị trường

Câu 19: Lợi ích của chiến lược liên kết dọc không bao gồm ?

A Tăng quy mô sản xuất

B Chủ động về tiến độ và thời gian

C Tận dụng năng lực dư thừa

D Tự tiêu thụ các sản phẩm đầu ra

Câu 20: Chọn câu sai ?

A CL hội nhập ngang áp dụng khi ngành đang phát triển

B CL đa dạng hóa đồng tâm áp dụng khi cạnh tranh trong một ngành tăng trưởng chậm

C CL thâm nhập thị trường áp dụng khi tốc độ tiêu dùng có thể tăng cao

D CL phát triển sản phẩm áp dụng khi ngành có tốc độ tăng trưởng chậm

Câu 21: Một trong ba chiến lược cạnh tranh của M.Porter là gì?

A Chiến lược chi phí thấp

B Chiến lược tăng trưởng

C Chiến lược ổn định

D Chiến lược thu hẹp

Câu 22: Chiến lược thâm nhập thị trường được áp dụng khi nào ?

Trang 26

A Khi tốt độ tiêu dùng thấp

B Khi tốc độ tiêu dùng giảm mạnh

C Khi tốc độ tiêu dùng tăng nhẹ

D Khi tốc độ tiêu dùng có thể tăng cao

Câu 23: Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều được áp dụng khi nào ?

A Ngành đang phát triển mạnh

B Giá của sản phẩm có tính quyết định

C Khi các nhà cung ứng hiện tại có lợi nhuận biên cao

Câu 26: Đâu là 1 chiến lược cấp doanh nghiệp?

A Chiến lược tăng trưởng

B Chiến lược chi phí thấp

C Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

D Chiến lược tập trung

Câu 27:Chiến lược nào được ‘’ Áp dụng khi các thị trường hiện tại chưa bị lão hóa với những sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp’’ ?

A Chiến lược phát triển thị trường

B Chiến lược phát triển sản phẩm

C Chiến lược thâm nhậpt hị trường

D Chiến lược tăng trưởng hội nhập

Câu 28: ‘’……’’ là chiến lược giành quyền sở hữu hoặc tăng quyền kiểm soát đối với các đối thủ cạnh tranh thông qua các hình thức M&A,hợp tác,liên minh Chiến lược ?

A Chiến lược hội nhập dọc xuôi chiều

Ngày đăng: 29/11/2022, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w