1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật sơn Cardboline: Thành phần, cấu tạo cơ bản của sơn

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật sơn Cardboline: Thành phần, cấu tạo cơ bản của sơn có nội dung trình bày về đặc tính của sơn; tính chất thông dụng của nhóm sơn khô theo vật lý; tính chất thông dụng của nhóm sơn khô theo hóa học;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

C U T O C  B N C A  Ấ Ạ Ơ Ả Ủ

Classification of Paints

Trang 2

Thành ph n, c u t o c a s n  ầ ấ ạ ủ ơ

Classification of Paints

Đặc tính Specific properties

Đặc tính của sơn được phân theo gốc sơn/thành phần chính của nó Specific properties are largely determined by the type of binder

– refered to as the generic type

• Tar & Bitumen

Trang 3

Ch lo rin ated

Ru bb er

Tar &

Bitumen

Drying Oil

Vin yl

Acr yl

cu ring

hemica lly cu

ring

Trang 4

Ch lo rin

ated

Ru bb

Acr yl

Alkyd

Epoxy Polyurethane

Silicone

Sil icat e

Trang 5

Ch lo rin ated

Ru bb er

Tar &

Bitumen

Drying Oil

Vin yl

Acr yl

Alkyd

Epoxy Polyurethane

Vinyl-tar

Trang 6

Ch lo rin

ated

Ru bb

Acr yl

Alkyd

Epoxy Polyurethane

Silicone

Sil icat e

Tar-epoxy

Trang 7

Ch lo rin

ated

Ru bb

Acr yl

Alkyd

Epoxy

Polyurethane

ester

Trang 8

Ch lo rin

ated

Ru bb

Acr yl

Alkyd

Epoxy Polyurethane

Silicone

Sil icat e

Siloxane

Trang 9

Ch lo rin ated

Ru bb er

Tar &

Bitumen

Drying Oil

Vin yl

Acr yl

Alkyd

Epoxy Polyurethane

cu ring

C

hemica lly cu

ring

Trang 10

Nhóm sơn khô theo vật lý-Tính chất thông dụng/ Physically drying – Common properties

• Tính dẻo / Thermoplastic

• Tính thuận nghịch / Reversible ( waterborne : not applicable )

• Nhạy cảm với dung môi / Solvent sensitive

• Không có giới hạn tối đa giữa 2 lớp / No maximum recoat interval

• Nhiệt độ tối thiểu để tạo màng sơn / Minimum temperature for film

formation

Sơn gốc dầu: / solvent borne: - 10 oC

Sơn gốc nước: / waterborne : + 5 oC

Classification of Paints

Trang 11

Film formation : Physically drying – Solvent borne

Trang 12

Nhóm sơn khô theo hóa học-Tính chất thông dụng/ Chemically curing - Common properties

• Không có tính dẻo / Non-thermoplastic

• Không có tính thuận nghịch / Irreversible

• Khả năng chịu đựng dung môi cao / Resistant to (own) solvents

• Giới hạn tg giữa 2 lớp sơn / Critical recoat interval

• Nhiệt độ tối thiểu để tạo màng sơn / Minimum temperature for film

formation

Sơn gốc dầu: / solvent borne: + 10 oC !

Sơn gốc nước: / water borne: + 10 oC

Classification of Paints

Trang 13

Film formation : Chemically curing – Solvent borne

Trang 15

CHLORINATED RUBBER

Nhược điểm:Special limitations

Plasticizer required

Ưu điểm: Special advantages

resistance

resistance

PROPERTIES OF PAINTS

Trang 16

ACRYLIC Ưu điểm: Special advantages

formulas possible

dẻo Plasticizer required

TÍNH CH T C A S N Ấ Ủ Ơ

PROPERTIES OF PAINTS

Trang 17

ALKYD Ưu điểm:Ø Dễ thi công Special advantages Easy application

solvent composition

Limitations:

resistance

recommended on hot dip galvanized surface or

concrete

PROPERTIES OF PAINTS

Trang 18

cao Resistant to high temp.

Trang 19

POLYURETHANE Ưu điểm: Special advantages:

Trang 20

ZINC SILICATES Ưu điểm: Special advantages:

cao Excellent heat resistance

corrosion protection

on blast cleaned steel

TÍNH CH T C A S N Ấ Ủ Ơ

PROPERTIES OF PAINTS

Trang 21

SILICONE

Trang 22

K t thúc ế

Q & A

Ngày đăng: 22/04/2022, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w