1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

doc-ton-thuong-o-da-day-ta-trang

68 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 5,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

スライド 1 Ñoïc toån thöông noäi soi Ñoïc toån thöông noäi soi DAÏ DAØY – TAÙ DAÏ DAØY – TAÙ TRAØNGTRAØNG ThS BS Quaùch Troïng ÑöùcThS BS Quaùch Troïng Ñöùc Boä Moân Noäi – ÑH Y DÖÔÏC TP HCMBoä Moân N[.]

Trang 1

Đọc tổn thương nội soi:

DẠ DÀY – TÁ

TRÀNG

ThS BS Quách Trọng Đức Bộ Môn Nội – ĐH Y DƯỢC TP HCM

Khoa Nội Soi, Bệnh Viện ĐHYD

Trang 2

NỘI DUNG

1 Thuật ngữ

2 Viêm dạ dày

3 Loét dạ dày

4 Ung thư dạ dày

Trang 3

1 THUẬT NGỮ

Trang 5

2 Viêm dạ dày

Trang 6

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Trang 7

Heä thoáng Sydney: Phaàn

GPB

Trang 8

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Phù nề (Edema): niêm mạc dày, đục, cấu trúc tuyến cĩ thể thấy rõ.

Trang 9

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Sung huyết (Erythematous) : các mảng đỏ / đường đỏ

Trang 10

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Tiết dịch (Exudate): Nhiều chất dịch nhày bám trên bề mặt

niêm mạc

Trang 11

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Trợt phẳng (Flat erosive): chỗ niêm mạc mất liên tục

Trang 12

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Trợt nhơ cao (Raised erosive): dạng ụ niêm mạc nhơ lên VỚI

trung tâm các ụ này lõm.

Trang 13

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Tăng sinh thành nếp thơ dày (rugal hyperplasia):

các nếp niêm mạc khơng bị xẹp khi bơm hơi dạ dày.

Trang 14

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Teo niêm mạc (mucosal atrophy):

niêm mạc mỏng, thấy rõ được các mạch máu dưới niêm mạc

Trang 15

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Tăng sinh thành nếp thơ dày (rugal hyperplasia):

các nếp niêm mạc khơng bị xẹp khi bơm hơi dạ dày.

Trang 16

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Teo nếp niêm mạc (rugal atrophy):

các nếp niêm mạc giảm số lượng & kích thước

Trang 17

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Xuất huyết (intramural bleeding):

dạng các chấm hoặc các đường sậm màu

Trang 18

Heä thoáng Sydney: Phaàn

Trang 19

Hệ thống Sydney: Phần

nội soi

Các thuật ngữ mô tả

Chuyển sản ruột (intestinal metaplasia): Mảng phẳng hay

nhơ cao màu trắng, khơng đều, thường ở vùng hang vị.

Trang 20

Heä thoáng Sydney: Phaàn

Trang 21

3 Loét dạ dày

Trang 22

Phân độ Forrest

Trang 23

Các dấu hiệu nghi ngờ

sượng/cứng

Trang 24

Các dấu hiệu nghi ngờ

loét ác tính

Trang 25

Các dấu hiệu nghi ngờ

loét ác tính

Trang 26

Các dấu hiệu nghi ngờ

loét ác tính

Trang 27

Phân loại theo giai đoạn

ổ loét

A1 Đỏ, phù nề, cao Khơng cĩ Mơ họai tử /

mạch máu lộ / cục máu đơng Trịn

A2 Bớt đỏ & phù nề Cĩ ít ở bờ Mơ hoại tử

H2 Phẳng > 2/3 ổ loét Khơng cĩ Bầu dục

S2 Khơng rõ Sẹo trắng Khơng Đường

Trang 28

5 Đáy loét (phân loại Forrest)

6 Bờ loét (đều / không đều, nhô cao / phẳng)

7 Mô xung quanh (nếp niêm mạc hội tụ / cắt cụt …)

8 Giai đoạn (A1,2 – H1,2 – S1,2)

Trang 29

4 UNG THƯ DẠ

DÀY

Trang 30

Tầm quan trọng của vấn

đề

 Ung thư thường gặp ở VN: xếp thứ 4 ở nam

giới

xếp thứ 3 ở nữ giới

Ng Chấn Hùng (1997), Y học Tp Hồ Chí Minh, 3(2) Tr 11-19

 > 90%-95% được phát hiện đã thuộc giai đoạn

trễ

Trần Văn Hợp (2006), Tạp chí khoa học tiêu hóa VN, 1(3) Tr 55

Đỗ Đình Công (2003), Luận án tiến sĩ y học, Tr 56

Nguyễn Anh Tuấn (2001), Y Học Thực Hành, 5(3) Tr 27

Trang 31

Tiềm năng cải thiện tiên

lượng BN

Tiên lượng tốt nếu phát hiện ung thư ở giai đoạn sớm

• Fuchs, New England Journal of Medicine (1995), 33(1), p

Trang 32

UTDD TIẾN TRIỂN (Phân loại

Borrmann)

Dạng 1: Dạng polyp, giới hạn rõ, thường cĩ đáy rộng.

Dạng 2: Loét giới hạn rõ, bờ nhơ cao

Dạng 3 : Loét giới hạn khơng rõ, thâm nhiễm vào mơ xung quanh

Dạng 4: Dạng thâm nhiễm lan tỏa

Dạng 5 : Khơng thuộc các dạng trên

Trang 33

UTDD dạng Borrmann 1

Trang 37

UTDD dạng Borrmann 4

Trang 38

Hình ảnh nội soi của UTDD sớm

Japanese Gastric Cancer Association (1998), Gastric Cancer 1, p 10–24

Trang 39

Ảnh tư liệu tại International Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

Trang 40

Ảnh tư liệu tại Internaltion Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

Trang 41

Ảnh tư liệu tại Internaltion Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

Trang 42

Dạng UTDD sớm ở Việt

Nam

 Báo cáo khoa học: Số lượng ít, mô tả rải

rác

 Trần Văn Hợp (2006) Tạp chí khoa học tiêu

hóa Việt Nam 1(3) Tr 55-61: có 10 trường hợp

– 0-I : 2 trường hợp

– 0-IIc : 1 trường hợp

– 0-III : 7 trường hợp

Trang 43

1/3 số trường hợp UTDD giai đoạn tiến triển đến khám tại BV ĐHYD và BVCR đã được nội soi dạ dày với chẩn đoán viêm / loét dạ dày trong khoảng 6 tuần – 6 năm trước đó

Đỗ Đình Công, Nguyên nhân chẩn đoán muộn trong ung thư biểu mô tuyến dạ dày,

Y học TP HCM 2003, tập 7(1): 6-9.

Trang 44

Chẩn đoán nội soi:

Gastritis-like Lesions (1)

Gastritis-like MALT Lymphoma

Gastritis-like MALT Lymphoma

(Y Okazaki, the institute of Gastroenterology of Hofu, Yamaguchi, Japan,

Endoscopia Digestiva Vol 17, No.9 2005: 1377-1385)

Trang 45

Dạng NS của MALT Lymphoma

(3)

• 60 ca MALT Lymphoma được nghiên cứu

• Có 3 dạng biểu hiện trên nội soi

– Gastric cancer – like (GC) type: 45% – Submucosal tumour – like (SMT) type: 5% – Gastritis – like (GI) type: 50%

• Chia thành 2 dạng nhỏ nữa là:

– Erosive / ulcerative type: 20%

– Change of hue type: 60%

– Granular / nodular: 20%

Trang 46

Cần CĐPB GI-type MALT Lymphoma với:

• GI-type MALT Lymphoma do vậy dễ bị CĐ nhầm thành:

– Multiple gastric ulcers

– Acute erosive gastritis

– Chronic atrophic gastritis

– Follicular gastritis

• Cần làm sinh thiết nếu nghi ngờ.

Trang 47

Case 1

Trang 48

Case 2: Gastritis-like type (erosion / multiple ulcers)

Gastritis-like type (erosion / multiple ulcers) của MALT Lymphoma Các chẩn đoán nhầm thường là với:

- Multiple gastric ulcers

- Erosive gastritis

Trang 49

Case 3: Gastritis – like type “change of hue” MALT Lymphoma

Dạng MALT Lymphoma giống hình ảnh của viêm teo dạ dày mãn tính (Chronic atrophic gastritis)

Trang 50

Case 4: Gastritis-like type: granular / nodular

Cobblestone appearance Cần CĐPB với: Follicular gastritis

Trang 51

Case 5: Submucosal-like type of MALT

Lymphoma

Trang 52

Chẩn đoán nội soi:

Gastritis-like Lesions (2)

Ung thư DD sớm

(Gastric-like Cancer)

M Najima, National Cancer Center Hospital, Tokyo, Japan

Endoscopia Digestiva Vol 17, No.9 2005: 1429-1437

Trang 53

1-• Có 90 trường hợp (2,8%) được mô bệnh học là K

• Có 50 trường hợp ( >50%) có biểu hiện nội soi là Gastritis-like GC :

– 45 BN: differentiated Carcinoma– 05 BN: undifferentiated Carcinoma

Trang 54

ĐẶC ĐiỂM NỘI SOI

Trang 55

• quan sát kỹ cũng khó phát hiện các trường hợp

“gastritis-like GC” dựa trên dấu hiệu bất thường của niêm mạc.

• Nhuộm màu Indigo carmine 0,1% rất có giá trị trong tình huống này.

Trang 56

Nội soi nhuộm màu

bề mặt niêm mạc đường ống tiêu hóa trong khi nội soi

 Tên gọi:

 Mục đích: giúp phát hiện các biến đổi tinh vi của niêm mạc đường ống tiêu hóa khó phát hiện bằng phương pháp nội soi thông thường.

Trang 57

Đặc điểm của thuốc

Trang 58

• Thành phần: Sodium indigotindisulfonate

• Nguyên lý: Không hấp thu Đọng ở những ổ loét, vết chợt

và các hố tuyến gi tạo độ tương phản giúp nhìn rõ độ lồi lõm của bề mặt niêm mạc đường ống tiêu hoá

• Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trên khắp đường ống

tiêu hoá nhằm chẩn đoán ung thư sớm, và xác định giói hạn đường bờ của các tổn thương này để điều trị bằng NS

• Chống chỉ định: Không

Indigo carmine

Trang 59

Đặc điểm của dụng cụ

Catheter chuyên dụng để nhuộm màu:

Trang 60

Ảnh tư liệu tại Internaltion Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

Chuyển sản ruột

Trang 61

Ảnh tư liệu tại Internaltion Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

UTDD sớm dạng 0-IIa

Trang 62

Ảnh tư liệu tại Internaltion Medical Center of Japan (IMCJ) - Tokyo

UTDD sớm dạng IIa+IIc

Trang 63

Case 2

Trang 64

Case 3

• Granular type: Tổn thương mất màu phía bờ cong nhỏ hang vị Niêm mạc

không đều nhưng kg có malignant findings khi nhuộm Indiogo Carmine

Trang 67

Case tham luận: dif:

reddish

Ngày đăng: 20/04/2022, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nội soi của UTDD sớm - doc-ton-thuong-o-da-day-ta-trang
nh ảnh nội soi của UTDD sớm (Trang 38)
Dạng MALT Lymphoma giống hình ảnh - doc-ton-thuong-o-da-day-ta-trang
ng MALT Lymphoma giống hình ảnh (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN