Staff Training ĐỔI MỚI CÔNG TÁC THANH TRA GIÁO DỤC Nghị định 42/2013/NĐ CP Thông tư 39/2013/TT BGDĐT Đặt vấn đề TTr GD có từ sớm, trải qua nhiều giai đoạn phát triển, đã được điều chỉnh bằng NĐ101, NĐ[.]
Trang 1ĐỔI MỚI CÔNG TÁC THANH TRA GIÁO DỤC
Nghị định 42/2013/NĐ-CP
Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT
Trang 2Đặt vấn đề
- TTr GD có từ sớm, trải qua nhiều giai đoạn
phát triển, đã được điều chỉnh bằng NĐ101,
Trang 3Nội dung chính
5 nhóm vấn đề chính
- Căn cứ ban hành các văn bản
- Quan điểm đổi mới
- TTr Hành chính
và TTr Chuyên ngành trong lĩnh vực GD
- Các điều kiện bảo đảm
- Trách nhiệm của các chủ thể
Trang 4Căn cứ ban hành các văn bản
-Căn cứ pháp lý
-Luật TTr, Luật sửa đổi bổ sung Luật GD,
-Luật GDĐH, NĐ115 và các VBPL về GD khác
- Căn cứ thực tiễn
+ Yêu cầu đổi mới QLGD theo NQĐH XI;
+ Bất cập của NĐ85, TT43 trong tình hình mới (tính đặc thù của TTrGD không rõ; chưa phân định rõ nội dung, đối tượng, thẩm quyền TTrHC&TTrCN, tính khả thi; mối quan hệ các quy định khác…)
Trang 5Quan điểm đổi mới
- Đúng Luật T.tra 2010 và quy định PL về T.tra,
HĐ T.tra vừa tác động cá biệt, vừa tác động chung (theo MĐ nêu tại Luật thanh tra)
- Chuyển T.tra chuyên môn sang T.tra quản lý
- Tăng phân cấp quản lý; tăng tự chủ, tự chịu trách nhiệm của cơ sở
- Phối hợp TTr, kiểm tra,T.tra nội bộ các CSGD
Trang 6Điểm mới thứ nhất
Tăng cường tính chuyên nghiệp trong HĐTTr theo Luật TTr 2010 để đạt mục đích thanh tra “nhằm phát hiện sơ hở trong cơ chế QL, chính sách, pháp luật để kiến nghị với CQ nhà nước có thẩm quyền
có biện pháp khắc phục; phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi vi phạm PL;
Trang 7Điểm mới thứ nhất
giúp CQ, TC, CN thực hiện đúng quy định của pháp luật; phát huy nhân tố tích cực; góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của CQ,
TC, CN”
Trang 8Điểm mới thứ 2
C huyển mạnh từ TTr nặng về chuyên môn GD sang TTr quản lý Cụ thể là thực hiện việc TTrHC và TTrCN theo quy định Không thực hiện TTr HĐSPNG một cách độc lập, tránh chồng chéo với việc đánh giá nhà giáo theo chuẩn nghề nghiệp hàng năm
Trang 9Điểm mới thứ 3
Tăng cường tự TTr, kiểm tra đi đôi với tăng quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm của cơ sở giáo dục Thanh tra
Bộ, Thanh tra Sở GD&ĐT và các cơ quan TTr nhà nước có thẩm quyền tập trung thanh tra trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục.
Trang 10Điểm mới thứ 4
- Tăng cường phối hợp với các cơ quan QLNN, các CQ có thẩm quyền TTr theo phân cấp QLNN về GD NĐ
42 đã phân rõ trách nhiệm của TTr
Bộ, TTr Sở GD&ĐT, TTr tỉnh, TTr huyện trong việc TTrHC và TTrCN về
GD
Trang 11Phòng GD&ĐT thực hiện việc
KT theo thẩm quyền, không thực hiện chức năng TTr mà phối hợp với TTr Sở , TTr huyện
để thực hiện việc TTr về GD trên địa bàn.
Trang 14Thẩm quyền, đối tượng TTr HC trong GD (Điều 12-NĐ42)
1 Thanh tra Bộ GD&ĐT :
TTr HC đối với ĐH QG; ĐH vùng; HV, trường
ĐH, viện, trường CĐ, trường TCCN, CQ, TC,
CN thuộc quyền quản lý của Bộ GD&ĐT; DNNN do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định thành lập.
2 Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ : TTr HC đối với trường ĐH, HV, viện, trường CĐ, trường TCCN, CQ, TC, CN thuộc quyền quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Trang 15Thẩm quyền, đối tượng TTr HC trong GD (Điều 12-NĐ42)
3 Thanh tra tỉnh :
TTr HC đối với trường ĐH, HV, viện, trường CĐ (không bao gồm các trường ĐH, HV, viện, trường
CĐ công lập của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn),
CQ, TC, CN thuộc quyền quản lý của UBND cấp tỉnh theo phân cấp.
Trang 16Thẩm quyền, đối tượng TTr HC trong GD (Điều 12-NĐ42)
4 Thanh tra Sở Gd & DT
TTr HC đối với trường TCCN (không bao gồm các trường TCCN công lập của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn); trường bồi dưỡng CBQLGD tỉnh; trường THPT, trường PT có nhiều cấp học trong đó có cấp THPT; trung tâm GDTX; CQ, TC, CN thuộc quyền quản lý của Sở GD&ĐT.
Trang 17Thẩm quyền, đối tượng
TTr HC trong GD (Điều 12-NĐ42)
5 Thanh tra huyện :
TTr HC đối với cơ sở GDMN;
trường PT có nhiều cấp học trong đó có cấp THCS; TC, CN thuộc quyền quản lý của UBND cấp huyện theo phân cấp.
Trang 18Nội dung thanh tra Hành chính
trong lĩnh vực Giáo dục
Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục; chính sách, pháp luật khác có liên quan và nhiệm vụ, quyền hạn được giao đối với đối
tượng trực thuộc (Điều 11-NĐ42)
Trang 19Thẩm quyền, đối tượng TTr CN trong
Trang 20NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Đối với phòng giáo dục và đào tạo: (Điều
4-TT39)
1 Tham mưu ban hành VB QPPL, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, chính sách phát triển GD trên địa bàn huyện, quận, thị xã, TP thuộc tỉnh.
2 Tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện thành lập, cho phép thành lập, sát nhập, chia, tách, giải thể CSGD
3 Ban hành các VB chỉ đạo theo thẩm quyền; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về GD
4 Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng SGK, tài liệu GD, thiết bị GD.
Trang 21NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với phòng GD&DT(Điều 4-TT39 )
5 Chỉ đạo việc thực hiện quy chế CM, quy chế thi cử, thực hiện ND, PPGD; quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ; thực hiện phổ cập GD, chống mù chữ và XD xã hội học tập trên địa bàn; cho phép HĐGD, đình chỉ HĐGD đối với CSGD theo thẩm quyền.
6 Thực hiện quy chế TS, quản lý, GD người học và thực hiện chế độ, chính sách đối với người học.
Trang 22NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với phòng GD&DT (Điều
4-TT39)
7 Chỉ đạo và thực hiện các quy định
về nhà giáo và CBQL GD đối với GDMN, GDTH và THCS trên địa bàn.
8 Chỉ đạo công tác bảo đảm chất lượng GD, xã hội hóa GD.
9 Chỉ đạo việc thực hiện quy định về thu, quản lý, sử dụng học phí và các nguồn lực tài chính khác.
Trang 23NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với phòng GD&DT (Điều
Trang 24NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH Đối với cơ sở GD ĐH và trường
TCCN (Điều
5-TT39)
1 Tổ chức và HĐ của CSGD ĐH và trường TCCN bao gồm: BHVB QL nội
bộ và phổ biến, GD PL; XD bộ máy TC; thực hiện các QĐ về công khai trong LVGD; công tác TTr nội bộ và việc thực hiện các quy định về TC và
HĐ theo Điều lệ, Quy chế TC và HĐ của nhà trường.
2 Thực hiện QCĐT, LKĐT; QĐ về mở ngành ĐT; XD chương trình, BS giáo trình, bài giảng, TL phục vụ ĐT; QC thi cử; việc in, QL và cấp phát VB, CC.
Trang 25
NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Đối với cơ sở giáo dục đại học và trường TCCN
(Điều 5-TT39)
3 Thực hiện QC TS, QL, GD người học và các chế độ, chính sách đối với người học.
4 Công tác quy hoạch, tuyển dụng,
sử dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá và thực hiện chế
độ, chính sách đối với nhà giáo, cán
bộ QLGD và người lao động khác.
5 Các điều kiện bảo đảm chất lượng GD; kiểm định chất lượng giáo dục.
Trang 26NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với cơ sở GD đại học và
trườngTCCN (Điều
5-TT39)
6 Thực hiện QĐ về thu, quản lý,
sử dụng học phí, các nguồn lực tài chính khác
7 Tổ chức HĐKH và CN; ứng dụng, phát triển và chuyển giao công nghệ; thực hiện dịch vụ khoa học; tổ chức hoạt động hợp tác quốc tế về GD.
8 Thực hiện các quy định khác của pháp luật về GDĐH, TCCN.
Trang 27NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với cơ sở GD MN, GDPT và GDTX
(Điều 6-TT39)
1 Tổ chức và hoạt động của CSGD
MN, GDPT, GDTX bao gồm: ban hành văn bản quản lý nội bộ và phổ biến, GD pháp luật; xây dựng bộ máy tổ chức; thực hiện các quy định về công khai trong lĩnh vực GD; công tác kiểm tra nội bộ và việc thực hiện các quy định về tổ chức và hoạt động theo Điều lệ, Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường.
Trang 28NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH Đối với cơ sở GD mầm non, GDPT
và GDTX (Điều
6-TT39)
2 Thực hiện quy chế CM, thực hiện
nội dung, phương pháp GD; việc
quản lý, sử dụng SGK, tài liệu GD,
thiết bị dạy học và đồ chơi trẻ em
3 Thực hiện quy chế TS, quản lý,
giáo dục người học và các chế độ,
chính sách đối với người học.
4 Công tác quy hoạch, tuyển dụng,
sử dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi
dưỡng, đánh giá và thực hiện chế
độ, chính sách đối với nhà giáo, cán
bộ QLGD và người lao động khác.
Trang 29NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH Đối với cơ sở GD mầm non, GDPT
7 Thực hiện quy định về thu, quản lý, sử dụng học phí, các nguồn lực tài chính khác
8 Thực hiện các quy định khác của pháp luật về giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên.
Trang 30NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với hoạt động đầu tư có yếu tố
nước
ngoài trong lĩnh vực giáo dục (Điều
7-TT39)
a) Việc cấp giấy phép hoạt động liên kết; b) Việc thực hiện quy định về hình thức, đối tượng, phạm vi, thời hạn LKĐT; TS, thực hiện chương trình GD, cấp văn bằng, chứng chỉ; tiêu chuẩn GV; việc thực hiện quy định về điều kiện LKĐT, KĐCLGD; việc thực hiện quy định về thủ tục, thẩm quyền phê duyệt, gia hạn, chấm dứt hoạt động LKĐT.
Trang 31NỘI DUNG TT CHUYÊN NGÀNH
Đối với hoạt động đầu tư có yếu tố nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
(Điều 7-TT39)
2 Đối với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
a) Thực hiện quy định về thủ tục thành lập cơ sở GD, cho phép hoạt động GD; thực hiện quy định về việc mở phân hiệu CSGD;
b) Việc thực hiện các quy định về CSVC, đội ngũ nhà giáo và các điều kiện đảm bảo CLGD khác; TS, thực hiện chương trình GD; KĐCLGD, cấp phát văn bằng, chứng chỉ.
Trang 32NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Đối với hoạt động đầu tư có yếu tố nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (Điều
7-TT39)
a) Thực hiện quy định về thủ tục thành lập văn phòng đại diện, cho phép HĐGD; b) Thực hiện các quy định về chức năng, nhiệm vụ, thời hạn hoạt động; việc thực hiện quy định về điều kiện, thủ tục, thẩm quyền phê duyệt, gia hạn và chấm dứt hoạt động; việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện GD nước ngoài.
Trang 33NỘI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Đối với các tổ chức, cá nhân khác tham
gia hoạt động giáo dục (Điều
8-TT39)
1 Thẩm quyền thành lập tổ chức, cho phép hoạt động GD đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động GD; nội dung quyết định thành lập, cho phép hoạt động GD; đối tác liên kết với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động GD (nếu có).
2 Thực hiện quy định về CSVC, đội ngũ nhà giáo và các điều kiện đảm bảo CLGD khác.
3 Việc TS, thực hiện chương trình GD, cấp phát văn bằng, chứng chỉ.
4 Việc thông tin, công khai hoạt động
GD và báo cáo về hoạt động GD với cơ quan có thẩm quyền.
Trang 34Nguyên tắc hoạt động
TT chuyên ngành (Điều 2-TT39)
1 Tuân thủ quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời.
2 Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian TTr giữa các cơ quan thực hiện chức năng TTr; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức và cá nhân là đối tượng TTr.
Trang 35Nguyên tắc hoạt động
TT chuyên ngành (Điều 2-TT39)
3 Tiến hành thường xuyên, gắn với việc thực hiện nhiệm vụ về chuyên môn, nghiệp vụ, trách nhiệm quản lý nhà nước về GD.
4 Kết hợp giữa hoạt động TTr nhà nước, TTr nội bộ, kiểm tra, KĐCLGD, đánh giá nhà giáo và hoạt động TTr nhân dân theo quy định của pháp luật
Trang 36Thẩm quyền ra QĐ TTr, thành lập đoàn TTr và phân công TTV tiến hành thanh tra độc lập
(Điều 10-TT39)
1 CTT Bộ, CTT sở ra QĐTTr và thành lập đoàn TTr theo kế hoạch và TTr chuyên ngành đột xuất.
2 Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, Giám đốc Sở GD&ĐT ra QĐTTr và thành lập đoàn TTr.
3 CTT Bộ, CTT Sở GD&ĐT ra QĐ phân công TTV thuộc phạm vi quản lý tiến hành TTr chuyên ngành độc lập.
Trang 37Nội dung Quyết định thanh tra
1 Nội dung Quyết định TTr bao gồm:
Trang 38Nội dung Quyết định thanh tra
2 Căn cứ vào tình hình và yêu cầu quản lý cụ thể, người ra QĐTTr lựa chọn một số nội dung nêu tại Chương II Thông tư này để quyết định TTr đối với một đối tượng hoặc lựa chọn một nội dung để TTr chuyên đề đối với một số đối tượng khác nhau
Trang 39Trình tự và thủ tục tiến hành cuộc TTr
(Điều 13-TT39)
- Chuẩn bị thanh tra : nắm tình hình, ban
hành QĐ thanh tra, XD KH thanh tra,
XD đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo, thông báo việc công bố
QĐ thanh tra…
- Tiến hành thanh tra : công bố QĐ thanh tra, thu thập thông tin, tài liệu, đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật…
- Kết thúc thanh tra : XD báo cáo, XD kết luận thanh tra, công bố, công khai kết luận thanh tra, xử lý sau thanh tra
Trang 40Cộng tác viên thanh tra giáo dục
(Điều 18-NĐ42)
1 CTV TTr GD là người không thuộc biên chế của cơ quan TTr GD, có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ TTr GD, được cơ quan có thẩm quyền trưng tập làm nhiệm
vụ TTr GDTX hoặc theo vụ việc.
2 CTV TTr GD chịu sự phân công của Thủ trưởng cơ quan TTr, Trưởng Đoàn TTr, chịu sự giám sát của Thủ trưởng đơn vị, người ký QĐTTr.
Trang 41Cộng tác viên thanh tra giáo dục
(Điều 18-NĐ42)
3 Việc trưng tập, tiêu chuẩn, chế độ, chính sách và kinh phí trưng tập CTV TTr GD được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quy định cụ thể
về CTV TTrGD
(TT54/2012/TT-BGDĐT)
Trang 42
Điều kiện đảm bảo hoạt động thanh tra giáo
dục
- Tổ chức cơ quan thanh tra:
CTT, PCTT, TTV, con dấu, tài
Trang 43Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(Điều 21-NĐ42)
1 Chỉ đạo TTr tỉnh thực hiện TTr theo phân cấp QLNN về GD đối với các CSGD thuộc phạm vi quản lý của UBNN cấp tỉnh;
2 Chỉ đạo GĐ Sở GD&ĐT kiện toàn tổ chức TTr GD; bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch TTV của TTr Sở theo thẩm quyền; quyết định việc đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ TTr và chế
độ chính sách đối với người làm công tác TTr GD theo đề nghị của GĐ Sở GD&ĐT;
Trang 44Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
xử lý kiến nghị, kết luận thanh tra;
4 Chỉ đạo TTr tỉnh tập huấn nghiệp
vụ TTr HC, giải quyết KN, TC và PCTN cho TTr Sở.
Trang 45Trách nhiệm của CT UBND cấp huyện
(Điều
21-NĐ42)
1 Chỉ đạo việc thực hiện TTr trong
lĩnh vực GD theo phân cấp QLNN về
GD của UBND cấp huyện;
2 Phối hợp với GĐ Sở GD&ĐT, Thanh tra Sở và các cơ quan hữu quan trong
hoạt động TTr, giải quyết KN, TC và PCTN; xử lý kiến nghị, kết luận TTr trong lĩnh vực GD;
3 Chỉ đạo Thanh tra huyện tập huấn
nghiệp vụ giải quyết KN, TC, PCTN và tiếp công dân cho TP GD&ĐT.
Trang 46Trách nhiệm của Giám đốc Sở
GD&ĐT
(Điều 22-NĐ42)
1 Tham mưu cho CT UBND cấp tỉnh kiện toàn tổ chức TTr Sở, bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch TTr của TTr Sở theo thẩm quyền; bố trí cán bộ có năng lực, phẩm chất, bảo đảm đủ số lượng, cơ cấu để hoàn thành nhiệm vụ công tác TTr; quyết định công nhận CTV TTr của Sở theo đề nghị của CTT Sở; quyết định công nhận CTV TTr của Phòng GD&ĐT theo đề nghị của TP GD&ĐT cấp huyện; bảo đảm các điều kiện về CSVC, trang thiết bị KT phục vụ cho HĐ của TTr Sở; tổ chức, chỉ đạo HĐ của TTr GD trong phạm vi QLNN của Sở GD&ĐT; xử lý kịp thời kết luận, kiến nghị TTr.