1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 9 – CHƯƠNG 2 – ĐƯỜNG TRÒN

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 679,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây đó.. Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dâ

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG ĐƯỜNG TRÒN

I Kiến thức cần nhớ:

1 Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây đó

2 Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy

3 Trong một đường tròn,

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

4 Trong một đường tròn,

a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

5 Khi một đường thẳng a và đường tròn (O; R) có hai điểm chung ta nói đường thẳng và đường tròn (O; R) cắt nhau Đường thẳng a được gọi là cát tuyến của đường tròn

(O; R) (d < R)

6 Khi một đường thẳng a và đường tròn (O; R) có một điểm chung ta nói đường thẳng và đường tròn (O; R) tiếp xúc nhau Đường thẳng a được gọi là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) (d = R)

7 Khi một đường thẳng a và đường tròn (O; R) không có điểm chung ta nói đường thẳng

và đường tròn (O; R) không giao nhau (d > R)

8 Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn

9 Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

b) Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác tạo bởi hai0 bán kính đi qua các tiếp điểm

10 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung

Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm

II Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai dây AB và CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I

Giả sử IA = 4cm, IB = 8cm Tính khoảng cách từ tâm O tới AB và CD

Đáp án: 2cm

Bài 2: Cho (O; 10), dây AB = 20cm Vẽ dây CD song song với AB và có khoảng cách tới

AB là 8cm Độ dài dây CD là?

Đáp án: 12cm

Trang 2

Bài 3: Cho đường tròn (O; 4) Một điểm A cách O một khoảng là 12cm Kẻ tiếp tuyến

AB với (O) (B là tiếp điểm) OA cắt đường tròn tại C Qua C dựng đường thẳng song song với OB, cắt AB tại D Độ lớn của CD là?

Đáp án: 8

3

Bài 4: Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B Vẽ về một phía của AB các nửa

đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D DA, DB cắt các nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ tự tại M, N

a) Tứ giác DMCN là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh DM.DA = DN.DB

c) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của các nửa đường tròn có đường kính AC

và CB

d) Điểm C ở vị trí nào trên AB thì MN có độ dài lớn nhất?

Bài 5: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung DE, D

thuộc đường tròn tâm O, E thuộc đường tròn tâm O’ Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt

DE ở I Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE

a) Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh IM.IO = IN.IO’

c) Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là DE

d) Tính độ dài DE biết rằng OA = 5cm, O’A = 3,2cm (đáp án: 8cm)

Bài 6: Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn Vẽ điểm N đối

xứng với A qua M BN cắt đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM

a) Chứng minh rằng NEAB

b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M Chứng minh rằng AF là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Chứng minh rằng FN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)

Bài 7: Cho tam giác vuông tại A (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) có đường kính BC

Kẻ dây AD vuông góc với BC Gọi E là giao điểm của DB và CA Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt BC ở H, cắt AB ở F Chứng minh rằng:

a) Tam giác BEF là tam giác cân

b) Tam giác AHF là tam giác cân

c) AH là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 3

Bài 8: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường

tròn cùng phía với AB Từ điểm M trên nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến với đường tròn cắt Ax và By lần lượt tại C, D

a) Chứng minh tam giác COD vuông

b) Chứng minh MC MDMO2

c) Cho biết OC = BA = 2R, tính AC và BD theo R (đáp án: 3, 3

3

R

ACR BD )

Bài 9: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài với nhau tại B Vẽ đường kính AB

của đường tròn (O) và đường kính BC của đường tròn (O’) Đường tròn đường kính OC’ cắt O tại M và N

a) Đường thẳng CM cắt (O’) tại P Chứng minh OM // BP

b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với CM cắt tia ON tại D Chứng minh tam giác OCD

là tam giác cân

Bài 10 Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R) cắt nhau tại A và B sao cho đường thẳng

OA là tiếp

tuyến của đường tròn (O; R/) Biết R = 12cm, R = 5cm

a) Chứng minh: OA là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

b) Tính độ dài các đoạn thẳng OO, AB

Bài 11 Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp

điểm) Cho

biết AMB40o

a) Tính góc AOB

b) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt MB tại N Chứng minh tam giác OMN là tam

giác cân

Bài 12 Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là

các tiếp

điểm) Kẻ BE  AC và CF  AB ( E AC, F AB), BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác BOCH là hình thoi

b) Chứng minh ba điểm A, H, O thẳng hàng

c) Xác định vị trí điểm A để H nằm trên đường tròn (O)

Trang 4

Bài 4:

Hướng dẫn giải

a) Ta có: AMCnội tiếp đường tròn đường kính AC  AMC90o

CNB

 nội tiếp đường tròn đường kính BC CNB90o

ADB

 nội tiếp đường tròn đường kính AB ADB90o

Suy ra tứ giác DMCN là hình chữ nhật

b) Xét CDA vuông tại C có DC2 DM MA

Xét DBC vuông tại C có DC2 DN DB

Suy ra DM MADN NB

c) Vì DMCN là hình chũ nhật nên IM = IC

Suy ra IMCcân tại I suy ra M2 C2

Gọi F, H, O lần lượt là trung điểm AC, BC và AB

Vì MFC cân tại F nên M1C1

C1C2 90osuy ra M1M2 90o

Hay FMN90o suy ra FMMN

Chứng minh tương tự ta có HNMN

Suy ra MN là tiếp tuyến chung của đường tròn đường kính AC và BC

d) Ta có DC = MN (vì DMCN là hình chữ nhật)

Trang 5

DCDOMNDO

MN lớn nhất khi MNDO, tức là CO

Suy ra C là trung điểm AB

Bài 5:

Hướng dẫn giải

a) ID và IA là hai tiếp tuyến cắt nhau tại I suy ra ID = IA (1)

Mà OD = OA suy ra IO là trung trực của AD

90o

IO AD IMA

IE và IA là hai tiếp tuyến cắt nhau tại I suy ra IE = IA (2)

Mà O’E = O’A suy ra IO’ là trung trực của AE

90o

IO AE INA

Từ (1) và (2) suy ra IA = ID = IE

Suy ra ADE vuông tại A DAE90o

Tứ giác MINA có IMAINADAE90o

Suy ra MINA là hình chữ nhật

b) Xét tam giác vuông IAO có AMIO: 2

IAIM IO (3) Xét tam giác vuông IAO’ có ANIO': IA2 IN IO ' (4)

Từ (3) và (4) suy ra IM.IO = IN.IO’

c) Ta có tam giác DAE vuông tại A

Trang 6

Suy ra 3 điểm D, E, A nội tiếp đường tròn đường kính DE (5)

Do IA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’) IAOO' (6)

Từ (5) và (6) suy ra OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE

d) Xét tam giác vuông IOO’

2

2

' 5.3, 2 16 4( )

IA OA OA IA

IA cm

Mà DE = 2IA = 2.4 = 8 (cm)

Bài 6:

Hướng dẫn giải

a) Tam giác AMB nội tiếp đường tròn đường kính AB nên AMB90oAMMB Tam giác ACB nội tiếp đường tròn đường kính AB nên ACB90oACCB

Suy ra E là trực tâm của tam giác NAB, do đó NEAB

b) Tứ giác AFNE có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên AFNE

là hình bình hành Do đó AF // NE

NEABnên AFAB

Suy ra AF là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tam giác ABN có đường cao BM cũng là đường trung tuyến nên là tam giác cân

Trang 7

Suy ra BN = BA

Do đó BN là bán kính của đường tròn (B; BA)

Tam giác ABN cân tại B nên BNABAN (1)

Tam giác AFN có đường cao FM là đường trung tuyến nên là tam giác cân, suy ra

NA (2)

Từ (1) và (2) suy ra BNAN1 BANA1 tức là FNBFAB

Ta lại có: FAB90o (câu b) nên FNB90o

Do đó FN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)

Bài 7:

Hướng dẫn giải

a) Ta có: OBAD tại I nên AI = ID

Suy ra tam giác BAD cân tại B, B1 B2 do đó B3 B4

Tam giác EBF có đường cao cũng là đường phân giác nên tam giác BEF cân tại B b) Tam giác BEF cân tại B nên BH là đường trung tuyến nên EH = HF

Tam giác AEF vuông tại A có AH là đường trung tuyến nên AH = HE = HF

Do đó tam giác HAF cân tại H

c) Tam HAF cân tại H nên A1F (1)

Trang 8

Tam giác OAB cân tại O nên OABB1 B4 (2)

Từ (1) và (2) suy ra OAHA1OAB F B4 90o

Suy ra AH là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 8:

Hướng dẫn giải

a) Theo tính chất hai đường trung tuyến cắt nhau ta có:

OOO3 O4

Suy ra O2O3 90o Vậy tam giác COD vuông tại O

b) Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông OCD ta có: MC MDMO2

c) OC = 2R

Xét tam giác OAC vuông tại A: ACOC2OA2  ACR 3

Xét tam giác OCD vuông tại O: 1 2 12 1 2 2

3

MOOCOD  

Xét tam giác OBD vuông tại B: 2 2 1

3

BDODOBR

Tài liệu tham khảo: Internet

Ngày đăng: 20/04/2022, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) Vì DMCN là hình chũ nhật nên IM = IC Suy ra  IMCcân tại I suy ra M 2C2   - TOÁN 9 – CHƯƠNG 2 – ĐƯỜNG TRÒN
c Vì DMCN là hình chũ nhật nên IM = IC Suy ra IMCcân tại I suy ra M 2C2 (Trang 4)
w