1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50

40 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng P là tam giác SAB vuông cân tại S.. Xét tam giác HAO vuông tại H, ta có : Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h=SO=2a... Một mặt phẳng qua S tạo v

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MH – BGD

CÂU 46-50

Câu 46: (TK-2022) Trong không gian Oxyz, cho điểm A − −( 4; 3;3) và mặt phẳng ( )P :x+ + =y z 0

Đường thẳng đi qua A , cắt trục Oz và song song với ( )P có phương trình là

Gọi  là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( ) có một vectơ pháp tuyến là n(1;1;1)

Giả sử M là giao điểm của  với trục OxM a( ;0;0 )

Khi đó,  có một vectơ chỉ phương là AM a − −( 1; 3;1)

Gọi  là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( )P có một vectơ pháp tuyến là n(1; 2;1− )

Giả sử M là giao điểm của  với trục OyM(0; ;0 b )

Trang 2

Khi đó,  có một vectơ chỉ phương là AM(1;b −2;3)

Chọn u1(1;1;1) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm

Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình tham số là:

112

( )P :x+ + − =y z 7 0 và cắt d d lần lượt tại 1, 2 A B, sao cho AB ngắn nhất Phương trình đường thẳng  là:

x y z

Trang 3

65292

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là: u = d (1;1; 2)

Gọi giao điểm của đường thẳng  và d là B

B thuộc đường thẳng d nên tọa độ của B có dạng: B(1+t t; ; 1 2− + t) Ta có

Trang 4

Đường thẳng  đi qua điểm A(1;0; 2) và có véc tơ chỉ phương là AB =(1;1; 1− nên có )

phương trình tham số:

102

Gọi  là đường thẳng cần tìm,  cắt d tại B Do 2 B d2 B(3 2 ;3+ t +t;0)

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là AB= +(1 2 ; 2t + −t; 1), d có vectơ chỉ phương 1

u =1 (1;0; 1− )

Ta có  ⊥ d1 AB u⊥ 1 AB u 1 =  +0 1 2t+ + =  = − Suy ra 0 1 0 t 1 AB = −( 1;1; 1− ) Đường thẳng  cần tìm đi qua B(1; 2;0)và có VTCP là u =(1; 1;1− )nên có phương trình

Đường thẳng  đi qua điểm M(2;1;1) nên T =2.1 1 3+ =

Câu 46.7 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 4; 5− − và các đường thẳng )1

Ta có đường thẳng d đi qua điểm 1 C −( 4; 4; 2) và có một véc tơ chỉ phương u = −1 ( 5; 2;3)

và phương trình tham số của nó là:

Trang 5

Đường thẳng d đi qua điểm 2 D(1; 2; 5− và có một véc tơ chỉ phương ) u = −2 ( 1;3; 2− và )

phương trình tham số của nó là

Mặt phẳng ( )Q có một véc tơ pháp tuyến là u DM2,  = − − ( 12; 4;0)= −4 3;1;0( ) nên nó

song song với ( )P , cắt a và b lần lượt tại M và N sao cho MN = 2

Trang 6

Phương trình tham số của đường thẳng d :

Trang 7

( )P : 2x− +y 2z+ = và 8 0 A(1; 1; 2− ) Đường thẳng  cắt d và ( )P lần lượt tại M và N sao cho

Trang 8

Vậy  đi qua A(1; 1; 2− ) và nhận AM =(6;5; 4)làm VTCP nên có phương trình:

mặt phẳng ( )P : x−2y+2z− =5 0 Gọi  là đường thẳng đi qua điểm A, cắt đường

sau đây?

A 2x−3y−3z+10=0 B. 3x+2y+3z−13=0

C. 2x+3y−3z− =2 0 D. 3x−2y+3z− =5 0

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng ( )P có một vector pháp tuyến n =(1; 2; 2− )

Gọi B là giao điểm của  và dB(2+ − +t; 1 3 ;3 2t + t) AB= − + − +( 2 t; 3 3 ; 1 2t − + t)

Do / / P( ) nên ta có: AB n = 0 1(− + − − +2 t) (2 3 3t) (+ − +2 1 2t)=0  t =2

B(4;5;7)

Dễ thấy B( )P nên  là đường thẳng đi qua hai điểm AB

Thay tọa độ AB vào các đáp án thấy AB thuộc mặt phẳng 2x+3y−3z− =2 0

Trang 9

Mặt phẳng ( )P có một vector pháp tuyến n =(1;3; 2− )

Gọi B là giao điểm của  và dB(2 2 ; 2 ; 2 3+ t t + t) AB= +(1 2 ;1 2 ;1 3t + t + t)

Do // P( ) nên ta có: AB n = 0 1 1 2( + t) (+3 1 2+ t) (−2 1 3+ t)=0 t = −1

AB = − −( 1; 1; 2− )

Dễ thấy B( )P nên  là đường thẳng đi qua hai điểm AB

Đường thẳng  có một vector chỉ phương u =(1;1; 2)

Biết rằng có 2 đường thẳng có các đặc điểm: song song

với ( )P ; cắt d d , và tạo với d góc 30 Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó

Gọi  là đường thẳng cần tìm, n P là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P

Gọi M(1+t t; ; 2 2+ t) là giao điểm của  và d ; M(3−t;1+t;1 2− t) là giao điểm của 

và d

Ta có: MM= − −(2 tt; 1+ − − −tt; 1 2t−2t)

( )//

t t

Trang 10

Câu 46.15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A −( 1;0; 1− ), cắt

Câu 47: (TK-2022) Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi AB là hai điểm

bằng 2a , thể tích của khối nón đã cho bằng

A 15a3 B 6a3 C 45a3 D 3

135a

Lời giải Chọn A

Trang 11

Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h=SO=3a

Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng ( )P là tam giác SAB vuông cân tại S

Tam giác SAB vuông cân tại Snên suy ra HA=HB=HS=2a 3

Xét tam giác HAO vuông tại H, ta có :

Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h=SO=2a

Trang 12

Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại S

+ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Trong tam giác SOI, kẻ OHSI, HSI

2

77

37

Câu 47.3: Cho hình nón đỉnh S tâm đường tròn đáy là O Một mặt phẳng qua S tạo với mặt đáy

của hình nón một góc 60 cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều SAB cạnh 2a Thể tích V khối nón bằng

A.

3

118

a

=

Lời giải Chọn D

Ta có (SAB) giao với mặt đáy theo giao tuyến là AB

Gọi I là trung điểm AB

Khi đó: SI =a 3 (do SAB đều cạnh 2a ) và OIAB nên SIO =60

Trang 13

Câu 47.4: Hình nón gọi là nội tiếp mặt cầu nếu đỉnh và đường tròn đáy của hình nón nằm trên

mặt cầu Tìm chiều cao h của hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp mặt cầu có bán kính

3

32max

Cách 2

.3

S

O

Trang 14

Ta có ( ) ( 2) ( )

01

Câu 47.5: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SA và SB, biết

4a Góc tạo bởi trục SO và mặt phẳng (SAB)

bằng 30  Thể tích của hình nón bằng

A.

3

156

a

3

5 33

a

3

153

a

3

5 23

a

Lời giải Chọn B

Gọi M là trung điểm của AB, kẻ OHSMOH ⊥(SAB)

Câu 47.6: Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của

hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO= 30 ,SAB=  Diện tích 60

Trang 15

Gọi H là trung điểm của AB thì OHABd O AB( ; )=OH = a.

Câu 47.7: Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a Gọi AB là hai điểm thuộc đường

tròn đáy sao cho AB=a 3 Biết diện tích tam giác SAB bằng a2, thể tích của khối nón

đã cho bằng:

A.

3

633

Lời giải Chọn B

Trang 16

Gọi O là tâm đường tròn đáyOA=OB=a

SAB

33

18 a

Câu 47.8: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a Mặt phẳng ( )P đi qua đỉnh S nhưng

không chứa trục của nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho AB=4a Biết mặt phẳng ( )P tạo với đáy nón một góc 60, thể tính của khối nón đã cho bằng

A.

3

329

a

Lời giải Chọn A

Trang 17

Gọi O là tâm đường tròn đáySO=2a

a a

Câu 47.9: Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a 3 và thể tích khối nón bằng 2 a Gọi 3

AB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=a 6 Khoảng cách từ tâm

Trang 18

Gọi H là trung điểm của đoạn AB

= =2a Xét tam giác SHO vuông tại O đường cao OK ta có:

SO OH OK

4

a a a a

=

+

2 3311

a

Câu 47.10: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a; SA, SB là hai đường sinh của nón

giác SAB bằng 2a2 Tính bán kính đáy của hình nón?

Gọi O là tâm đường tròn đáy SO=2a

Kẻ OKSH (KSH)

Ta có:

Trang 19

a a

Trang 20

Theo đề: tồn tại ít nhất bốn số nguyên b  −( 10;10) , ta xét:

Vậy có 5 giá trị nguyên a thỏa mãn đề bài

Câu 48.2 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất bốn số nguyên

Chia cả hai vế cho 4b

Thử lại tất cả 7 giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.3 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 9 số nguyên

Chia cả hai vế cho 3b, ta được

Trang 21

Thử lại tất cả 5 giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.4 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 8 số nguyên

Chia cả hai vế cho 5b, ta được

Trang 22

Câu 48.5 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 8 số nguyên

Chia cả hai vế cho 5b, ta được

Thử lại, ta thấy được 6 giá trị 1; 0;1;2; 3; 4 thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.6 Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 8 số nguyên b 8; 8

thỏa mãn 4a2 2a 4 b 3b a 37

?

Lời giải Chọn C

Chia cả hai vế cho 4b

Trang 23

Thử lại, ta thấy tất cả 5 giá trị trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.7 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728 số nguyên y thỏa

00,

Mà x nguyên nên x nhận các giá trị −57, 56, ,57,58−

Vậy có tất cả 116 số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán

Câu 48.8 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( )x y; thỏa mãn điều kiện x 2022 và

Trang 24

Với y =1 có 26 x 2022 suy ra có 1997 cặp số ( )x y; thỏa mãn

Với y =2 có 242 x 2022 suy ra có 1781 cặp số ( )x y; thỏa mãn

Vậy có tất cả 3778 cặp số ( )x y; thỏa mãn đề bài

Câu 48.9 Xét các số ,a b là các số nguyên dương nhỏ hơn 2022 Biết rằng với mỗi giá trị của b

1

2a b+ + −2b a− loga+ b4b −1 Số giá trị b là

Lời giải Chọn C

1

2a b+ + −2b a− loga+ b4b − 1 2c−2−c logc b2b−2−b (1) +) b =1, không thỏa mãn (1)

Trang 25

độ là số nguyên, mà từ M kẻ được đến ( )S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

mà từ M kẻ được đến ( )S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

Lời giải Chọn A

Mặt cầu ( )SI(1; 2; 2− , bán kính ) R =5

MOy nên M(0; ; 0m )

mặt phẳng ( )P là 9x+ +y 4z− =m 0

Khi đó ( )P chứa hai tiếp tuyến với mặt cầu kẻ từ M và cùng vuông góc với d

Để tồn tại các tiếp tuyến thỏa mãn bài toán điều kiện là

m m

nguyên, mà từ M kẻ được đến ( )S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

Trang 26

A. 18 B. 19 C. 16 D. 30

Lời giải Chọn B

Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3;3 ,− ) R=5

Ta có: MOyM(0; ;0a )

Gọi ( )P là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ M đến ( )S Khi đó ( )P đi qua M(0; ;0a )

, vuông góc với đường thẳng d, phương trình mặt phẳng ( )P là:

a a

do a  nên có 2 17 19+ = giá trị của thoả mãn

Câu 49.3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;3; 0), B −( 3;1; 4) và đường thẳng

 và ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB Khi ( )N có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của khối nón ( )N bằng

Lời giải Chọn B

Trang 27

Mặt cầu đường kính AB có tâm I −( 1; 2; 2), bán kính 3

Gọi H r, lần lượt là tâm và bán kính đường tròn đáy của ( )N , C là đỉnh của ( )N

Trang 28

A 12 B 9 C 4 D 9

5

Lời giải Chọn C

Mặt cầu ( )S có tâm I(1;0;1), bán kính R =5

Dễ thấy A nằm trong mặt cầu ( )S nên ( ) luôn cắt ( )S theo một đường tròn ( )C

x− =y− = z+

Gọi H là hình chiếu của I trên dH(3; 1; 1− − )

Gọi r là bán kính của đường tròn ( )C , ta có:

Trang 29

Điểm A nằm bên trong mặt cầu ( )S nên mặt phẳng ( ) luôn cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r = 25−h2, với h = d (1;0;1),(I mp( )  )

Ta có

2 2

Lời giải Chọn A

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3)− và bán kính R =3 3

Vì ( ) : ax+by− + =z c 0 đi qua hai điểm A(0;0; 4),− B(2;0;0) nên c = −4 và a =2

Suy ra ( ) : 2 x+by− − =z 4 0

Đặt IH =x, với 0  x 3 3 ta có r= R2−x2 = 27−x2

Trang 30

Ta có:

2 2

Dễ thấy ( )1 có 2 nghiệm đơn (vì có 2 cực trị) và ( )2 có 3 nghiệm đơn

Vậy tổng số nghiệm đơn của phương trình ( ) ( ) ( )3 ; 4 ; 5 là 12 thì thỏa mãn

Trang 31

Các nghiệm trên được sắp thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau: a −    1 b 2 c

Câu 50.2: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm y = f( )x với mọi x  và có đồ thị như hình vẽ

60 -3

-4 -4

-4

+ +

+∞

0

c 2

b 1

a

u u' x

Trang 32

nghiệm phân biệt khác 4 ( )*

Cách 1: ( )*

1616

18

m m

m m

Khi đó ( )*  , d1 d2 cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt  −  −  m 16 m 16

Vậy có 15 giá trị m nguyên dương thỏa mãn điều kiện

Câu 50.3: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) 2( ) ( 2 )

1

Lời giải Chọn B

x y

Ta thấy nghiệm của ( )1 nếu có sẽ khác 0 Nên x =0 là 1 cực trị của hàm số

Trang 33

Vậy tập hợp các giá trị m thỏa đề là S = − 1;0;1; ; 2019 nên có 2021 giá trị m

Câu 50.4: Cho hàm số y= f x( )có đạo hàm ( ) ( )2( 2 )

8

Lời giải Chọn B

m m m m

m nguyên dương và m 16 nên có 15 giá trị m cần tìm

Câu 50.5: Cho hàm số y= f x( )xác định và liên tục trên có ( ) 3 2 4

16 2

Trang 34

Câu 50.6: Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y = f ( )x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

x y

3 2

Trang 35

Do hàm số y = f x ( 2 + m ) là hàm chẵn nên hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi hàm số

fx +m đổi dấu khi x đi qua, do đó

Câu 50.7: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị y= f( )x như hình vẽ

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên thuộc đoạn −10;10 của tham số m để hàm số

22

Trang 36

Điểm đặc biệt: y =' 0 hoặc y' không xác định

1212

2 0 (1)

x

x x

Để hàm số có đúng 3 điểm cực trị thì phương trình (1) không có nghiệm đơn

x x

Trang 37

• Đặt g x( )= f (5 2− x), khi đó đồ thị đã cho là của g x( )

25

42

x x x

Trang 38

h x

x x

 =

+ =

x x x

cực trị của h x( ) Điều này tương đương với

Vậy có 26 giá trị m thỏa mãn

Câu 50.10: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên có ( 3) 8, (4) 9,

Trang 39

y = f x  và đường thẳng ( )d có 4 điểm chung có

1;2;3

vì khi x đi qua điểm 1 thì g x'( ) không đổi dấu

Bảng biến thiên của hàm số g(x)

Từ giả thiết ta thấy g(2)0; g(4)0, ( 3)g − 0 nên phương trình g x =( ) 0 có đúng 2 nghiệm (2)

Ta có

2'( ) 0 3

Trang 40

f x = có tất cả 9 nghiệm đơn nên hàm số y= f x( ) có tất cả 9 cực trị

Mặt khác ta có ( )f x là một đa thức bậc 16 có hệ số a 0 nên hàm số có đúng 5 điểm

cực tiểu

Vậy số cực tiểu là 5

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

LỚP 7- HÌNH HỌC (70 TIẾT) - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
7 HÌNH HỌC (70 TIẾT) (Trang 4)
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70 - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
r ả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70 (Trang 6)
Bảng 3.3.1: Một số chỉ tiêu tài chính từ năm 2005 đến năm 2007 - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
Bảng 3.3.1 Một số chỉ tiêu tài chính từ năm 2005 đến năm 2007 (Trang 7)
Câu 47.1: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng ( )Pđi qua đỉnh hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc 600, thiết diện thu - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
u 47.1: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng ( )Pđi qua đỉnh hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc 600, thiết diện thu (Trang 10)
Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h= SO = 3a. - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
t hình nón đỉnh S có chiều cao h= SO = 3a (Trang 11)
Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng )P là tam giác SAB vuông cân tại . KẻOH⊥AB và SO⊥AB nên AB⊥ (SHO)AB⊥SH - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
hi ết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng )P là tam giác SAB vuông cân tại . KẻOH⊥AB và SO⊥AB nên AB⊥ (SHO)AB⊥SH (Trang 11)
Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại . - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
hi ết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại (Trang 12)
Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là: 12 1( ) 23 - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
h ể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là: 12 1( ) 23 (Trang 12)
Gọi chiều cao của hình nón là x, (0  x2 R) .Gọi bán kính đáy của hình nón là r ta có - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
i chiều cao của hình nón là x, (0  x2 R) .Gọi bán kính đáy của hình nón là r ta có (Trang 13)
Vậy bán kính đáy của hình nón là 53 - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
y bán kính đáy của hình nón là 53 (Trang 19)
A. 165 2. B. 165 3. C. 165 4. D. 1651. - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
165 2. B. 165 3. C. 165 4. D. 1651 (Trang 30)
Câu 50.2: Cho hàm số () có đạo hàm =f ( )x với mọi . và có đồ thị như hình vẽ. - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
u 50.2: Cho hàm số () có đạo hàm =f ( )x với mọi . và có đồ thị như hình vẽ (Trang 31)
Bảng biến thiên của hàm số 2( )( ) - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
Bảng bi ến thiên của hàm số 2( )( ) (Trang 31)
d y =− dy =− +m (hình vẽ). - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
d y =− dy =− +m (hình vẽ) (Trang 32)
y =− x− x+ m có bảng biến thiên có dạng: - PHÁT TRIỂN đề MH 2022 câu 46 50
y =− x− x+ m có bảng biến thiên có dạng: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w