1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45

35 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Đề MH Năm 2021 2022 Câu 40-45
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tổng phương trình đã cho có 12 nghiệm... Do m nên có 8 giá trị m để phương trình đã cho có nghiệm... Thể tích khối chóp đã cho bằng A.. Thể tích khối chóp đã cho bằng: A.. Thể tích

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MH – BGD

CÂU 40-45

Câu 40 (TK 2022) Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f  ( f x ( ) ) = là: 0

Trang 2

Phương trình f x = ( ) 0 có 2 nghiệm và phương trình f x = − ( ) 4 có 2 nghiệm Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 40.2: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f  ( f x ( ) ) = là: 0

Lời giải Chọn A

Phương trình f x = − ( ) 2 cho ta bốn nghiệm, phương trình f x = ( ) 2 cho ta bốn nghiệm

và phương trình f x = ( ) 0 cũng cho ta bốn nghiệm Vậy tổng phương trình đã cho có

12 nghiệm

Câu 40.3: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( 2( ) )

4 0

f f x − = là:

Lời giải Chọn C

Trang 3

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình f x = ( ) 1 có bốn nghiệm và phương trình

f x = − có 3 nghiệm Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm

Câu 40.4: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Câu 40.5: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f  ( f x ( ) ) = 0 là:

Lời giải

Trang 4

f x = có ba nghiệm phân biệt

Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm phân biệt

Câu 40.6: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2( ) ( )

2 0

f xf x − = là

Lời giải Chọn A

f x = có ba nghiệm phân biệt

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Câu 40.7: Cho hàm số y = f x ( ) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 5

Số nghiệm của phương trình f(f x( ) )=0 là

Lời giải Chọn C.

Câu 40.8: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên bên dưới

Số nghiệm của phương trình f (f x( ) )=0 là

Lời giải Chọn A

Trang 6

Vậy f (f x( ) )=0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 40.9: Cho hàm số f x ( ) có đồ thị như hình bên Phương trình f f ( ( cos x − ) 1 ) = 0 có bao nhiêu

nghiệm thuộc đoạn  0; 2  ?

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

Trang 7

Vì cos x  −  1;1  nên phương trình ( ) ( ) 4 6 , vô nghiệm và phương trình ( ) 5 có 2 nghiệm thuộc đoạn  0 2 ;  

• Xét phương trình f ( cos x ) = +  c 1 cos x =  t 2 (vô nghiệm)

Nhận xét hai nghiệm của phương trình ( ) 5 không trùng với nghiệm nào của phương trình ( ) 2nên phương trình f f (cosx −) 1=0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 40.10: Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình ( 3 2 )

Từ hình vẽ, ta suy ra được hình vẽ là đồ thị của hàm số y = x3− 3 x2+ 1

Do m nên có 8 giá trị m để phương trình đã cho có nghiệm

Câu 41 (TK 2022) Cho hàm số y = f x ( ) có đạo hàm là ( ) 2

Câu tương tự, phát triển

f x = − x + x  xf −( )1 =2 Biết F x ( ) là nguyên hàm của f x ( ) thỏa mãn F( )1 =3, khi đó F ( ) 2 bằng

Lời giải

Trang 8

là nguyên hàm của f x ( ) thỏa mãn F  =( ) 3, khi đó

Ta có f x( )= f '( )x dx= (4sin 2x+cosx dx) = −2 cos 2x+sinx C+

Với f ( )0 = −  −2 2.cos 2.0 sin 0+ + = −  =C 2 C 0

Vậy f x ( ) = − 2cos 2 x + sin x

Ta có F x ( ) =  f x dx ( ) = −  ( 2cos 2 x + sin x dx ) = − sin 2 x − cos x C + '

Với F( ) =  −3 sin 2 −cos +C'= 3 C'=2

Vậy F x ( ) = − sin 2 x − cos x + 2

Trang 9

nguyên hàm của f x ( ) thỏa 1

1 2

f x =  x + x =  x + x + x = x + x + + x d

Trang 10

F − = Khi đó F ( ) 1 bằng

Lời giải Chọn A

Trang 11

fx = x +   xf ( ) 1 = 3 Biết F x ( ) là nguyên hàm của f x ( ) thỏa mãn F ( ) 0 = 2, khi đó F ( ) 1 bằng

Lời giải Chọn B

F x = x + xx + Khi đó F ( ) 1 = + − 14 12 3.1 2 1 + =

4

f   = 

  Biết F x ( ) là nguyên hàm của f x ( ) thỏa mãn 2

là nguyên hàm của f x ( ) thỏa mãn F ( )  = 2 , khi đó giá trị của T = 2 F ( ) 0 − 8 F ( ) 2  bằng

Lời giải Chọn C

Ta có f  ( ) x = sin x + x cos , x   xf x( ) (= sinx+x.cosx dx) =x.sinx C+

f ( )  =  0  sin  + =  = C 0 C 0

Trang 12

Khi đó F x( )= −x.cosx+cosxdx= −x.cosx+sinx C+

Lại có F ( )  = 2   −  cos  + sin  + = C 2   = C

Suy ra F x ( ) = − x cos x + sin x +  ( )

( )

0 2

F F

Trang 13

Ta có ( ) 1

cos2 2

f x = − x +

1 sin 2 4

Trang 14

Câu 42 (TK 2022) Cho khối chóp đều S ABCDAC = 4 a, hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD ) vuông

góc với nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 16 2 3

3 a

Câu tương tự, phát triển

Câu 42.1: Cho khối chóp đều S ABCDAC = 6 a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD )

bằng 600 Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A 108 3a3 B 9 6a3 C 36 3a3 D 27 6a3

Lời giải Chọn B

Gọi O = ACBDM N, lần lượt là trung điểm AB CD,

Câu 42.2: Cho khối chóp đều S ABCDAC = 6 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm cạnh SBSD

Biết ( AMC ) và ( CMN ) cùng vuông góc nhau Tính thể tích khối chóp đã cho

A 72a3 B 108a3 C 36a3 D 216a3

A

S

Trang 15

Chọn C

Gọi O = ACBD Dễ thấy SO = ( SAC ) (  SBD ) và MN = ( AMN ) (  CMN )

Ta có : MC = NC (2 đường trung tuyến của 2 tam giác bằng nhau  SBC và  SCD)

Gọi I là trung điểm MNICMN

Câu 42.3: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình vuông, AC=2 2a, góc giữa hai

mặt phẳng ( C BD ' ) và ( ABCD ) bằng 450 Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng:

A 3

4 2a B 4 2 3

3 a Lời giải

D

Trang 16

Đặt BC = a Gọi G G', lần lượt là trọng tâm của ( SBC ) ( , SAD )

Đồng thời I = GG '  SO , H E, là trung điểm AB CD,

Câu 42.5: Trong không gian cho tam giác đều SAB và hình chữ nhật ABCD vớiAD = 2 a nằm trên hai

mặt phẳng vuông góc Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD ) Biết tan 2 2

3

= Thể tích của khối chóp S ABC

A

3

32

a

Lời giải Chọn B

Trang 17

Dễ dàng xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD ) là đường thẳng d đi qua S

và song song với AB, CD

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD

Câu 42.6: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA = 2 a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Góc giữa hai

mặt phẳng ( AMN ) và ( ABC ) là  Biết cos 5

Trang 18

Giao tuyến của hai mp ( AMN ) và ( ABC ) là đường thẳng d đi qua A và song song với BC,

Trang 19

Câu 43 (TK 2022) Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2mz+8m−12=0 (m là tham số

thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1, 2thỏa mãn z1 = z2 ?

Câu tương tự, phát triển

Trang 20

Chọn C

+ TH1: Nếu    − −' 0 9 (1 m)   −0 m 8

Phương trình có nghiệm thực z, khi đó: z =  =  5 z 5

Phương trình có nghiệm z = 5 hoặc z = − 5

Vậy có 3 giá trị của m

Vậy có 1 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn điều kiện bài ra

Câu 43.4:Trên tập hợp các số phức, phương trình 2 ( )

z + − a z + a − = (a là tham số thực) có 2

nghiệm z1, z2 Gọi M , N là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ Biết rằng có 2

giá trị của tham số a để tam giác OMN có một góc bằng 120 Tổng các giá trị đó bằng bao nhiêu?

Lời giải

Trang 21

Chọn A

O, M , N không thẳng hàng nên z1, z2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời

là số thuần ảo  z1, z2 là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình

2 1

Suy ra tổng các giá trị cần tìm của a bằng 6

Câu 43.5:Trên tập hợp các số phức, phương trình az +2 bz c + = 0, với a b c, ,  ,a0 có các nghiệm

1, 2

z z đều không là số thực Đặt P = z1+ z22+ z1− z22, khẳng định nào sau đây đúng?

A

2 22

b a

2 2

4242

1 2 2

1 2 1 2 2

2

44

b z a

Thế a=1,b=0,c=1 lên các đáp án, ta thấy chỉ có đáp án C cho kết quả giống

Câu 43.6:Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 9z2 +6z+ − =1 m 0 (m là tham số thực) Gọi S

tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm phức z0 thỏa mãn z =0 1 Tổng các phần tử của S bằng

Trang 22

Lời giải Chọn B

Xét 9z2+6z+ − =1 m 0 ( ) *

Trường hợp 1: ( ) * có nghiệm thực     −  0 9 9 1 ( − m )    0 m 1

1 1

1

z z

9z +6z+ − =1 m 0 thì z cũng là một nghiệm của phương trình 2

z + z = zz ?

Lời giải Chọn A

Vậy có 4 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 43.8: Cho số phức w và hai số thực a, b Biết rằng w+i3 2w − là hai nghiệm của phương trình

Trang 23

1 21

8 Xét các số phức z z1, 2 S thỏa mãn z1− z2 = 2, giá trị lớn nhất của P= z1−5i2− z2−5i2

bằng

Câu tương tự, phát triển

1

iz

= + Xét các số phức w , w1 2 S thỏa mãn w1−w2 =2, giá trị lớn nhất của P= w1−4i2− w2−4i2

bằng

Lời giải Chọn B

Trang 24

P= z + − z + bằng

Lời giải Chọn A

Đặt z= +a bi a b, ,  Gọi M a b ( ) ; là điểm biểu diễn cho số phức z

Trang 25

2 2

Gọi A x y ( 1; 1) ; B x ( 2; y2) ; C x y ( 3; 3) là các điểm lần lượt biễu diễn các số phức z ; 1 z ; 2 z 3

z1 = z2 = z3 = suy ra 1 A; B; C thuộc đường tròn tâm O bán kính bằng 1

Trang 26

Câu 44.4: Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1− −1 2i = ; 1 z2− −2 8i = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 2

I A AM

I B BN

Trang 27

1

w z

z

= + + có phần thực bằng 2 Xét các

số phức z z1, 2 thỏa mãn S 3 z1− 4 z2 = 2, giá trị lớn nhất của P= z1−3i2− z2−4i2 bằng

Lời giải Chọn C

2 2

Giả sửz = + x yi, x y  , .Gọi A B , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z z1, 2 Suy ra

A B thuộc đường tròn ( ) C tâm I ( ) 3; 4 , bán kính R = 5

* Xét điểm M thuộc đoạn AB thỏa MA+3MB= 0 OA+3OB=4OM Gọi Hlà trung điểm

AB Ta tính đượcHI2 = R2− HB2 = 21; IM = HI2 + HM2 = 22, suy ra điểm M thuộc

Trang 28

và giá trị nhỏ nhất của P = + z 52 − + z i2.Tìm mô đun của số phức w=M+mi.

Lời giải

Chọn A

Ta có;

Trang 29

1 Gọi y = g x ( ) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f x ( )

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f x ( ) và y = g x ( ) bằng

Câu tương tự, phát triển

g x = mx + nx + px q m n p q +  là hàm số đạt cực trị tại điểm − 2 và có đồ thị đi qua

ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f x ( ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường ( )

1 Gọi g x ( ) = mx3+ nx2+ px q m n p q + ( , , ,  ) là hàm số đạt cực trị tại hai điểm − 2 và 1 và

có đồ thị đi qua hai điểm cực trị với hoành độ − 2 và 1 của đồ thị hàm số y = f x ( ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f x ( ) và y = g x ( ) bằng

Trang 30

g x( ) là hàm số đạt cực trị tại điểm − 2;1 (trùng cực trị của f x( )) và có đồ thị đi qua hai điểm cực trị với hoành độ − 2 và 1 của đồ thị hàm số y = f x ( ) nên phương trình

1

2

AB =  f  − g  =  a =  = a Suy ra

Trang 31

2 2 3

f x = axx + + bx g x = cxx d + có bảng biến thiên như sau:

Biết rằng đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn x1+ + x2 x3 = − 2 Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Trang 32

Phương trình hoành độ giao điểm:

3

b

g − =  + =  =  = − b c d = Vậy

1

3 2 1

g x =mx +nx +px+q m n p q là hàm số đạt cực trị tại −1;1 và và có đồ thị đi qua hai

điểm cực trị có hoành độ −1;1của đồ thị hàm số y = f x ( ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y= f x( ) và y=g x( ) bằng

g x( ) là hàm số đạt cực trị tại điểm − 1;1 (trùng cực trị của f x( )) và có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f x ( ) nên phương trình f x( ) g x( ) 0 có nghiệm 1 (kép); 1 (kép)

Suy ra f x g x ( ) x 12 x 12

2 2 2

16 1

Do hàm số f x ( ) và g x ( ) có đồ thị cắt nhau các điểm có hoành độ là −1; 1; 2, nên

Trang 33

Biết AB =5, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f x ( ) , trục hoành và hai đường thẳng x =1, x =2 bằng

Gọi g x ( ) = mx m (  0 ) Ta có A ( − − 1; m ) ; B ( 2; 2 m )

Khi đó

( ) ( )

2

4 3

4 3

Trang 34

Câu 45.8:Cho Cho hai hàm số f x ( ) và g x ( ) liên tục trên và hàm số f x '( ) = ax3+ bx2+ + cx d,

2'( )

g x = qx + nx + pvới a q  , 0 có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f x '( )và y = g x '( ) bằng 10 và f (2) = g (2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f x ( )và y = g x ( ) bằng

Đặt h x ( ) = f x ( ) − g x ( ) h x  ( ) = f x  ( ) − g x  ( ).

Xét phương trình hoành độ giao điểm: f  ( ) x = g x  ( )  f  ( ) xg x  ( ) = 0 (*)

Vì hai đồ thị y = f x  ( )và y = g x  ( )cắt nhau tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 0; 1; 2

nên phương trình (*) có các nghiệm là x =0; x =1 và x = 2 Do đó, ta có:

=

 =

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 40. (TK 2022) Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40. (TK 2022) Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: (Trang 1)
Câu 40.2: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40.2: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Từ bảng biến thiên ta có: ) - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
b ảng biến thiên ta có: ) (Trang 2)
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình f x( ) =1 có bốn nghiệm và phương trình ( )1 - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
a vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình f x( ) =1 có bốn nghiệm và phương trình ( )1 (Trang 3)
Câu 40.4: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40.4: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên như sau: (Trang 3)
Từ bảng biến thiên ta có: - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
b ảng biến thiên ta có: (Trang 4)
Câu 40.8: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên bên dưới - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40.8: Cho hàm số =f x( ) có bảng biến thiên bên dưới (Trang 5)
Câu 40.9: Cho hàm số f x( ) có đồ thị như hình bên. Phương trình ff (( cos x) − = 1) có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn  0; 2? - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40.9: Cho hàm số f x( ) có đồ thị như hình bên. Phương trình ff (( cos x) − = 1) có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0; 2? (Trang 6)
Câu 40.10: Cho hàm số bậc ba =f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốmđểphương trình  (32) - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 40.10: Cho hàm số bậc ba =f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốmđểphương trình (32) (Trang 7)
hình thành TSCĐ - - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
hình th ành TSCĐ - (Trang 9)
Nhận xét:qua bảng trên ta thấy số lao động tăng lên qua các năm, kể cả lao động có trình độ tăng, cụ thể: - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
h ận xét:qua bảng trên ta thấy số lao động tăng lên qua các năm, kể cả lao động có trình độ tăng, cụ thể: (Trang 13)
Câu 42.3: Cho khối hộp chữ nhật ABCD ABCD. '' '' có đáy là hình vuông, AC =2 2 a, góc giữa hai mặt phẳng  (C BD') và (ABCD) bằng 450 - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 42.3: Cho khối hộp chữ nhật ABCD ABCD. '' '' có đáy là hình vuông, AC =2 2 a, góc giữa hai mặt phẳng (C BD') và (ABCD) bằng 450 (Trang 15)
Câu 42.4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có MN PQ ,, lần lượt là trung điểm SA SB SC SD - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 42.4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có MN PQ ,, lần lượt là trung điểm SA SB SC SD (Trang 16)
Câu 42.6: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB =a .C ạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2 .a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB,SC - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
u 42.6: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB =a .C ạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2 .a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB,SC (Trang 17)
C B = CC + BC =x y - PHÁT TRIỂN đề MH năm 2021 2022 câu 41 45
x y (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w