Bài giảng ECG 3: Bất thường các buồng tim cung cấp đến học viên những kiến thức về bất thường nhĩ phải; ECG Lớn nhĩ Phải; bất thường nhĩ Trái; hoạt động khử cực của thất; QRS bình thường; tiêu chuẩn dày thất phải; giãn thất Phải; lớn thất phải khi có block nhánh phải;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1B T TH Ấ ƯỜ NG
BSCK2 NGÔ QUANG THI
Trang 2B t th ấ ườ ng các bu ng tim ồ
Giãn
Trang 3B t th ấ ườ ng các bu ng tim ồ
Trang 4B t th ấ ườ ng các bu ng tim ồ
Trang 5Ca Disturbance, Digoxin
K Disturbance
Wissam Alajaji, Electrocardiogram Interpretation: A Brief Overview, July21, 2015.
Trang 6Sóng P: kh c c nhĩử ự
Trang 8Sóng P bình th ườ ng +: DI, DII
: aVR
≤ 2.5 mm
- < 0.12 giây
Trang 9 P hai pha V1
Trang 10Bất thường nhĩ Phải
Trang 12Bất thường nhĩ Phải
L n nhĩ Ph iớ ả
- P V1: 2 pha
- Pha dương > 1,5 mm
Trang 13ECG Lớn nhĩ Phải
Trang 14L n nhĩ Ph i ớ ả
Trang 15• Có th thoáng ể qua:
– Nh i máu ph i ồ ổ
– Hen
Trang 17
Lớn nhĩ Phải
Trang 19Bất thường nhĩ Trái
Trang 20L n nhĩ Tráiớ
- P > 0,12s (P 2 lá)
- P DI hay DII 2 đ nh/bỉ ướu,
Kho ng cách 2 đ nh > 0,04sả ỉ
Trang 21Bất thường nhĩ Trái
Trang 22- P: DI hay DII có
2 đ nh/b ỉ ướ u
- Kho ng cách 2 ả
đ nh > 0,04s ỉ
Trang 23Bất thường nhĩ Trái
- V1: sóng P 2 pha, pha âm ≥ 0,04s và sâu ≥ 1 mm
(Nguyên t c 1 ô nh )ắ ỏ
Trang 24ECG
Trang 25L n nhĩ tráiớ
Trang 26L n nhĩ tráiớ
Trang 29Lớn 2 nhĩ
Trang 31Lớn 2 nhĩ
Trang 32Tóm Tắt
Trang 33Lớn thất
Trang 34Sóng (-)
đầu tiên
là sóng Q Sóng (+)
q, R hay r,
S hay s
Trang 35Ho t đ ng kh c c c a th t ạ ộ ử ự ủ ấ
Trang 36Ho t đ ng kh c c c a th t ạ ộ ử ự ủ ấ
Trang 38QRS bình thường
Trang 40Mặt phẳng ngang: nhìn từ cơ hoành lên mặt đưới tim
Trang 42Lớn thất Phải
Trang 43Lớn thất Phải
Trang 44Lớn thất Phải
Trang 45ECG
Trang 46ECG
Trang 47Dày thất Phải
Trang 48Tiêu chu n dày th t ph i th ẩ ấ ả ườ ng dùng:
Trang 53Giãn thất Phải
Block nhánh ph i hoàn toàn hay không hoàn ảtoàn
Tr c l ch ph iụ ệ ả
Trang 54Lớn thất phải khi có block nhánh phải
Tr c l ch ph i ụ ệ ả
R’ V1> 15mm
Trang 55Dày thất trái
Tr c l ch trái ụ ệ
Trang 56Dày thất trái
R cao V5, V6
S sâu V1, V2
Trang 57Tăng gánh tâm thu
Trang 58Tăng gánh tâm tr ươ ng
Trang 59Tiêu chu n dày th t trái ẩ ấ
Trang 601.Tiêu chuẩn Sokolow-Lyon
Trang 61Thang đi m RomhiltEstes ể Đi m ể
Có b t k sóng R hay S chuy n đ o ngo i biên ấ ỳ ể ạ ạ
Trang 62ST chênh xu ng V5, V6 ố
Trang 63Thời gian nhánh nội điện Intrinsicoid deflection
Ventricular Activation Time (VAT)
Trang 64 ST chênh
xu ng ố
Trang 68Block nhánh trái
Trang 69Block nhánh trái
Trang 70Block phân nhánh trái trước LAHB + dày thất trái
Trang 71Dày thất trái/ Block phân
Trang 72Dày thất trái/ Block phân
nhánh trái trước
Trang 73Block nhánh phải
Trang 74Block nhánh ph i và dày th t trái ả ấ
• L n nhĩ trái giúp g i ýớ ợ
Trang 75Dày 2 thất
Đ tiêu chu n đi n th c a dày 2 th tủ ẩ ệ ế ủ ấ
Có th bi u hi n gián ti p c a dày 1 bu ng ể ể ệ ế ủ ồ
th t v i 1 s tính ch t đi kèm khácấ ớ ố ấ
Trang 76ECG nam 40 tuổi
Dày giãn 4 bu ng tim ồ
Trang 78Dày 2 thất
Dày th t ph i + L n nhĩ trái và hình nh tim xoay ấ ả ớ ả
ng ượ c chi u kim đ ng h ề ồ ồ ( R cao s m V1, V2 và ớ
tr i V3, V4) ộ
Trang 79• ECG: L n hai nhĩ + Th t tráiớ ấ
• Gi i ph u: L n 2 bu ng th t + nhĩ Ph iả ẩ ớ ồ ấ ả
Trang 80 ECG: L n nhĩ ph i + Th t ph i ớ ả ấ ả
Gi i ph u: L n 2 bu ng th t + nhĩ Ph i ả ẩ ớ ồ ấ ả
Trang 81 RAH + LVH + RVH
Trang 82Tr c ph i, l n th t trái, l n nhĩ ph i—l n 2 ụ ả ớ ấ ớ ả ớ
th tấ
Trang 83 Nh p xoang ị
Tr c ph i ụ ả
Giãn nhĩ trái, Dày th t ph i ấ ả
Trang 84 Nh p xoang ị
Tr c ph i ụ ả
Giãn 2 nhĩ, Dày 2 th t ấ
ST –T th phát V1,2,3 ứ Xem ti p ECG ế sau đi u tr 14 ngày ề ị
Trang 85 Nh p xoang ị
Tr c ph i ụ ả
Dày 2 th t ấ
ST –T th phát V1,2,3 ứ