1. Trang chủ
  2. » Tất cả

K10 - Tiết 46 CHỦ ĐỀ HALOGEN - LUYỆN TẬP

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài học hôm nay-Bài tập viết PTHH mô tả các thí nghiệm.. -Bài tập nhận biết chất bị mất nhãn.. Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra.. Cho dung dịch HCl và

Trang 2

Tiết 46:

CHỦ ĐỀ HALOGEN LUYỆN TẬP CHƯƠNG

HALOGEN

Trang 3

Nội dung bài học hôm nay

-Bài tập viết PTHH mô tả các thí

nghiệm.

-Bài tập nhận biết chất bị mất

nhãn.

-Bài toán hỗn hợp muối tác dụng

với axit HCl.

-Bài toán xác định tên kim loại -Trắc nghiệm củng cố kiến thức.

Trang 4

Nêu hiện tượng và viết PTHH

1 Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra.

2 Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng.

3 Sục khí clo vào dung dịch NaOH loãng.

4 Sục khí clo vào ống nghiệm chứa NaBr và NaI.

5 Sự ăn mòn thủy tinh của axit flohidric.

6 Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, nhưng yếu hơn flo

(Đề cương ôn tập)

 

Trang 5

Viết PTHH

a Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2

thoát ra

b Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3 thu được

kết tủa trắng.

Trang 6

Viết PTHH

c Sục khí clo vào dung dịch NaOH loãng.

d Sục khí clo vào ống nghiệm chứa NaBr và NaI.

Trang 7

Viết PTHH

e. Sự ăn mòn thủy tinh của axit flohidric.

f Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, nhưng yếu hơn

flo

Trang 8

Nhận biết chất bị mất nhãn

Bài 3: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất không ghi nhãn Viết các phương trình hóa học đã dùng.

a NaCl, NaBr, NaI;

b CaCO 3 , Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 ;

c HCl, BaCl 2 , HNO 3 ;

d Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 , NaCl;

Trang 9

Nhận biết chất bị mất nhãn

a NaCl, NaBr, NaI;

Trang 10

Nhận biết chất bị mất nhãn

b CaCO3, Na2CO3, Na2SO4;

Trang 11

Nhận biết chất bị mất nhãn

c HCl, BaCl2, HNO3.;

Trang 12

Nhận biết chất bị mất nhãn

d Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 , NaCl;

Trang 13

Bài toán hỗn hợp muối tác

dụng với dd axit HCl

Bài 5: Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và Na2CO3 trong dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 1,2768 lít khí CO2 (đktc) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính số gam từng muối thu được?

(Đề cương ôn tập)

+ Đây là dạng bài tập gì?

+ Hướng làm bài tập trên?

+ Đặt x, y lần lượt là n CaCO 3 , n Na 2 CO 3

+ Lập hệ 2 PT dựa vào m hh rắn và n CO2

muối thu được.

Trang 14

Bài toán hỗn hợp muối tác

dụng với dd axit HCl

Bài 5: Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và Na2CO3 trong dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 1,2768 lít khí CO2 (đktc) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính số gam từng muối thu được?

(Đề cương ôn tập)

Trang 15

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 1: Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

Trang 16

Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, Cu, Fe, AgNO3

B MnO2, Fe, CuO, AgNO3

C Fe, CuO, Ag, Mg(OH)2.

D CaCO3, CuO, Al, Na2SO4

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 17

Câu 3: Sục khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ

tinh bột, ta thấy

A xuất hiện kết tủa đỏ nâu.

B có hơi màu tím bay lên.

C dung dịch chuyển sang màu vàng.

D xuất hiện hợp chất có màu xanh.

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 18

Câu 4: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự

giảm dần tính axit ?

A HCl > HBr > HF > HI.

B HCl > HBr > HI > HF.

C HI > HBr > HCl > HF.

D HF > HCl > HBr >HI.

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 19

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm

chung của các nguyên tố halogen ?

A Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.

B Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.

C Có 7 electron lớp ngoài cùng.

D Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w