• KAIZEN là sự tích lũy các cải tiến nhỏ thành kết quả lớn, tập trung vào xác định vấn đề, giải quyết vấn đề và thay đổi chuẩn để đảm bảo vấn đề được giải quyết tận gốc... Quan niệm sai
Trang 1MODULE 6: ĐẶC ĐIỂM, LỢI ÍCH CỦA
HOẠT ĐỘNG KAIZEN
Trang 2KAIZEN LÀ GÌ?
• Trong tiếng Nhật, Kaizen được ghép từ “Kai” – “thay đổi” hay
“cải tiến” và “zen” – “tốt”, nghĩa là “sự thay đổi tốt hơn”
• KAIZEN là sự tích lũy các cải tiến nhỏ thành kết quả lớn, tập
trung vào xác định vấn đề, giải quyết vấn đề và thay đổi chuẩn để đảm bảo vấn đề được giải quyết tận gốc
Trang 3KAIZEN LÀ GÌ?
Theo MASAAKI IMAI
• KAIZEN là gốc rễ của những chương trình công nghiệp và của những nguyên lý về phát triển công nghiệp
Trang 4Chi phí nhuận Lợi
Giá thành
Mong muốn của hoạt động kinh doanh
TẠI SAO CẦN KAIZEN?
Thị trường quyết định
Giảm tối thiểu chi phí phát sinh KAIZEN
Trang 5Quan niệm sai lầm:
Trên 90% nhân viên quan niệm: công việc kiểm
soát chất lượng hay cải tiến là nhiệm vụ và trách nhiệm của bộ phận chất lượng (QC hay KCS) hay của khối
quản lý
Trang 6ĐẶC ĐIỂM CỦA KAIZEN
• Là quá trình cải tiến liên tục nơi làm việc;
• Tập trung nâng cao năng suất và thoả mãn yêu cầu khách hàng thông qua giảm lãng phí;
• Triển khai dựa trên sự tham gia nhiệt tình của mọi thành viên với sự cam kết mạnh mẽ của lãnh đạo;
• Nhấn mạnh hoạt động nhóm;
• Thu thập và phân tích dữ liệu là công cụ hữu hiệu.
Trang 7LỢI ÍCH CỦA ÁP DỤNG KAIZEN
• Tích luỹ các cải tiến nhỏ trở thành kết quả lớn;
• Giảm các lãng phí, tăng năng suất;
• Tạo động lực thúc đẩy cá nhân có các ý tưởng cải tiến;
• Tạo tinh thần làm việc tập thể, đoàn kết;
• Tạo ý thức luôn hướng tới giảm thiểu các lãng phí;
• Xây dựng văn hoá công ty.
Tiến từng
bước nhỏ
Trang 8XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KAIZEN
1 Đạt chất lượng tối đa với năng suất tối đa có thể.
2 Giữ hàng tồn kho ở mức tối thiểu.
3 Giảm công việc nặng nhọc.
4 Sử dụng công cụ và các phương tiện để tăng chất
lượng hiệu quả tới mức tối đa và giảm thiểu sự gắng sức.
5 Duy trì thái độ cởi mở và luôn luôn học hỏi để cải tiến không ngừng dựa trên sự hợp tác và làm việc tập thể.
Trang 9PHẠM VI ÁP DỤNG KAIZEN
Q: Quality C: Cost D: Delivery M: Morale S: Safety E: Environment
Trang 10ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG KAIZEN
Trang 11KAIZEN ĐỐI VỚI CẤP QUẢN LÝ
Trang 121.Tăng cường khả năng kế hoạch hóa.
2.Thay đổi bố trí nhà máy.
3.Thay đổi trong nguyên tắc lập kế hoạch tối ưu.
4.Củng cố quá trình sản xuất và thay đổi thiết bị.
5.Thay đổi triết lý về phương pháp làm việc.
KAIZEN ĐỐI VỚI CẤP QUẢN LÝ
Trang 131- Đề ra mục tiêu của nhóm và cố gắng đạt được mục tiêu đó để làm tăng thêm tinh thần đồng nghiệp.
2- Thành viên của các nhóm chia sẻ và hợp tác tốt hơn trong công việc
3- Liên lạc trong công nhân và cấp quản lý, cũng như các nhân viên thuộc mọi lứa tuổi được cải thiện
4- Tinh thần được nâng cao nhiều
KAIZEN ĐỐI VỚI CÁC NHÓM NHỎ
Trang 145- Nhân viên nâng cao được tay nghề, kiến thức và có thái độ hợp tác hơn.
6- Các nhóm tự chủ được và giải quyết các vấn đề thay
vì cần cấp quản lý giải quyết
7- Mối quan hệ giữa nhân viên và cấp quản lý cải thiện nhiều
KAIZEN ĐỐI VỚI CÁC NHÓM NHỎ
Trang 151.Làm cho công việc thực hiện dễ dàng hơn.
2.Xóa bỏ những công việc nặng nhọc.
3.Xóa bỏ những phiền hà trong công việc 4.Làm cho công việc được an toàn hơn.
5.Làm cho công việc được hiệu quả hơn 6.Cải tiến chất lượng sản phẩm.
7.Tiết kiệm thời gian và chi phí.
KAIZEN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN
Trang 16ĐẶC ĐIỂM KAIZEN ĐỔI MỚI
1 Hiệu quả Dài hạn, có tính chất lâu dài và
không tác động đột ngột Ngắn hạn, nhưng tác động đột ngột
2 Tốc độ Những bước đi nhỏ Những bước đi lớn
3 Khung thời gian Liên tục và tăng lên dần Gián đoạn và không tăng dần
4 Thay đổi Từ từ và liên tục Thình lình và hay thay đổi
5 Liên quan Mọi người Chọn lựa vài người xuất sắc
6 Cách tiến hành Tập thể, nỗ lực tập thể, có hệ
thống Chủ nghĩa cá nhân, ý kiến vànỗ lực cá nhân
KAIZEN VÀ ĐỔI MỚI
Trang 17ĐẶC ĐIỂM KAIZEN ĐỔI MỚI
7 Cách thức Duy trì và cải tiến Phá bỏ và xây dựng lại
8 Tính chất Kỹ thuật thường và hiện đại Đột phá kỹ thuật mới, sáng kiến và
lý thuyết mới
9 Các đòi hỏi thực
tế Đầu tư ít nhưng cần nỗ lựclớn để duy trì Cần đầu tư lớn nhưng ít nỗ lực để duy trì
10 Hướng nỗ lực Vào con người Vào công nghệ
11 Tiêu chuẩn
đánh giá Quá trình và cố gắng để cókết quả tốt hơn Kết quả nhắm vào lợi nhuận
12 Lợi thế Có thể đạt kết quả tốt với nền
kinh tế phát triển chậm Thích hợp hơn với nền côngnghiệp phát triển nhanh
KAIZEN VÀ ĐỔI MỚI
Trang 18BIỂU ĐỒ TRIỂN KHAI ĐƯỜNG LỐI CẢI TIẾN
Quản lý
cấp cao
nhất
Biện pháp (phương tiện)
Đường lối (mục đích)
Quản lý
cấp khối (phương tiện)Biện pháp
Đường lối (mục đích)
Quản lý
cấp
trung
Biện pháp (phương tiện)
Đường lối (mục đích)
Quản lý
cấp cơ sở
Biện pháp (phương tiện) Đường lối
(mục đích)
Trang 19KAIZEN CHO TQC – TOTAL
QUALITY CONTROL
Thuận tiện cho việc xác định những nguyên nhân làm cho khách
hàng khiếu nại và thuận tiện hơn cho việc sớm áp dụng những biện pháp khắc phục
Là một công cụ hữu ích để cải tiến chât lượng.
Là một công cụ hữu ích để phân tích chất lượng của sản phẩm.
Trang 20khó giữ sạch để có những biện pháp giải quyết.
một cách tự giác.
Trang 21CÁC CÔNG CỤ HOẠT ĐỘNG
KAIZEN CƠ BẢN
Visual Management Quản lý trực quan
Quality Control Circle Chu trình Kiểm soát chất lượng
Statistical Quality Control Kiểm soát chất lượng bằng thống kê
Just-In-Time Vừa-Đúng-Lúc Total Productive Maintenance
Duy trì năng suất toàn diện