1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA

47 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Câu 46 - 50 Để Minh Hoạ
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng SAB bằng 2a , thể tích củakhối nón đã cho bằng 0 60, thiết diện thu được là một tam giácvuông.. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hìn

Trang 1

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(− −4; 3;3)

Câu tương tự, phát triển Câu 46.1 Trong không gian Oxyz,

Gọi ∆

là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( )α

có một vectơ pháp tuyến là nr(1;1;1)Giả sử M

là giao điểm của∆

với trục OxM a( ;0;0 )Khi đó, ∆

có một vectơ chỉ phương là uuuurAM a( − −1; 3;1)

Do ∆//( )α

nên uuuur rAM n. = ⇔ − − + = ⇔ =0 a 1 3 1 0 a 3Đường thẳng cần tìm đi qua A(1;3; 1− )

và có một vectơ chỉ phương uuuurAM(2; 3;1− )

, nên có phương

trình là:

1 2

3 31

Trang 2

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Lời giải Chọn A.

Gọi ∆

là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( )P

có một vectơ pháp tuyến là nr(1; 2;1− )Giả sử M là giao điểm của ∆

với trục OyM(0; ;0 b )Khi đó, ∆

có một vectơ chỉ phương là uuuurAM(1;b−2;3)

Do ∆/ / P( )

nên uuuur rAM n. = ⇔ − + + = ⇔ =0 1 2b 4 3 0 b 4Đường thẳng cần tìm đi qua A(−1;2; 3− )

và có một vectơ chỉ phương uuuurAM(1; 2;3)

Đường thẳng nằm trong ( )P

, đồng thời cắt và vuông góc với ∆

có phươngtrình là:

A

112

Tọa độ giao điểm A của ∆ và ( )P

x y z

Trang 3

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình tham số là:

112

Câu 46.4 Trong không gian Oxyz

, cho hai đường thẳng

Ta có:

1 2

Trang 4

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 46.5 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0; 2)

Lời giải Chọn D.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là: uuurd =(1;1;2)

Gọi giao điểm của đường thẳng ∆

đi qua điểm A(1;0;2)

và có véc tơ chỉ phương là uuurAB=(1;1; 1− )

nên có phương

trình tham số:

102

Trang 5

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 46.6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1)

có vectơ chỉ phương là uuurAB= +(1 2 ;2t′ + −t′; 1)

đi qua điểm M(2;1;1)

3 52

Lời giải Chọn A.

Trang 6

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

d

đi qua điểm D(1; 2; 5− )

và có một véc tơ chỉ phương uuur2 = −( 1;3; 2− )

5 x− −3 7 y+ +4 13 z+ = ⇔5 0 5x−7y+13z+22 0=

.Mặt phẳng ( )Q

BP ⇒ − −t′ + t′ + − − t′ + = ⇔ = − ⇒ =t B − −

Ta có OAuuur=(1; 2; 1 ;− ) OBuuur=(2; 1; 3− − ⇒) OA OBuuur uuur, = −( 7;1; 5− )

Trang 7

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Diện tích tam giác OAB

1

Viết phương trình đường thẳng ∆

đi qua A, vuông góc và cắt d

Trang 8

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Phương trình tham số của đường thẳng d :

1 21

Câu 46.10 Trong không gian Oxyz

, cho hai đường thẳng

A

3

22

.Giả sử đường thẳng ∆

Trang 9

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi A(2+t1;1 2 ; 2+ t1 − −t1)

, B(4 3 ;1 2 ;2+ t2 − t2 +t2)

.(2 32 1; 22 2 ; 41 2 1)

AB= + t − −t tt + +t t

uuur

.Vectơ pháp tuyến của ( )P

Trang 10

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

là một vectơ chỉ phương của ∆

.Vậy ∆

Mặt phẳng ( )P

có một vector pháp tuyến nr=(1; 2; 2− )

.Gọi B là giao điểm của ∆

Trang 11

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

phẳng ( )P

: x+3y−2z− =1 0

Phương trình đường thẳng ∆

đi qua điểm A, cắt đường thẳng d

song song với mặt phẳng ( )P

Mặt phẳng ( )P

có một vector pháp tuyến nr=(1;3; 2− )

.Gọi B là giao điểm của ∆

12

23

12

Lời giải Chọn D.

là giao điểm của ∆

d; M′(3−t′;1+t′;1 2− t′)

là giao điểm của ∆

d

Trang 12

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

uuuuur uur ⇔ = −t′ 2 ⇒MMuuuuur′= − − −(4 t; 1 ; 3 2tt)

Ta có cos 30 ° = cos(MM uuuuuur uur′ , d) 2

t t

sao cho góc giữa d

t d

Trang 13

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 47: (TK-2022) Cho khối nón đỉnh S

có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi AB là hai điểm thuộc đáy

sao cho AB=4a

Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB)

bằng 2a

, thể tích củakhối nón đã cho bằng

0

60, thiết diện thu được là một tam giácvuông Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h SO= =3a

Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng ( )P

là tam giác SAB vuông cân tại S

( ) (2 )2

Trang 14

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón là:

a

Thể tích củakhối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng:

Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h SO= =2a

.Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại S

+ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Trong tam giác SOI, kẻ OHSI

37

Trang 15

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là:

a

V = π

Lời giải Chọn D

Câu 47.4:Hình nón gọi là nội tiếp mặt cầu nếu đỉnh và đường tròn đáy của hình nón nằm trên mặt cầu Tìm

chiều cao h của hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp mặt cầu có bán kính R cho trước

A

32

R

h=

52

R

h=

54

R

h=

43

R

Lời giải Chọn D

Trang 16

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

2 2 2

Trang 17

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

A

3 156

Gọi M là trung điểm của AB, kẻ OHSMOH ⊥(SAB)

Câu 47.6:Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO. Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón

sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a

Trang 18

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi H là trung điểm của AB thì OHABd O AB( ; ) =OH =a

a

π

Lời giải Chọn B

Trang 19

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi O là tâm đường tròn đáy⇒OA OB a= =

V = πr h 1 2 39

a a

Câu 47.8:Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a Mặt phẳng ( )P

đi qua đỉnh S nhưng không chứa

trục của nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho AB=4a

Biết mặt phẳng ( )P

tạo vớiđáy nón một góc 60°

, thể tính của khối nón đã cho bằng

A

3

329

a

π

Lời giải Chọn A

Trang 20

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi O là tâm đường tròn đáy⇒SO=2a

.Gọi H là trung điểm của đoạn ABHA HB= =2a

và mặt phẳng đáy bằng 60° ⇒SHO· = °60

Xét tam giác SOH vuông tại O có:

·.cot

1

2 3

443

a a

Khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt

phẳng (SAB)

bằng

A

611

a

3 62

a

2 3311

a

63

a

Lời giải Chọn C

Trang 21

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi O là tâm đường tròn đáy ⇒OA OB a= = 3

Gọi H là trung điểm của đoạn AB

V = πOA SO 3 2

V SO

ππ

=

2a

=

.Xét tam giác SHO vuông tại O đường cao OK ta có:

SO OH OK

SO OH

=

+

2 2

6

2 264

4

a a a a

Câu 47.10: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a; SA, SB là hai đường sinh của nón Khoảng

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB)

bằng a và diện tích tam giác SAB bằng

2

2a

.Tính bán kính đáy của hình nón?

A

55

a

2 55

a

56

a

5 36

a

Lời giải Chọn D

Trang 22

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Gọi O là tâm đường tròn đáy ⇒SO=2a

.Gọi H là trung điểm của đoạn AB

a a

=

3a

=

32

a

R OA= =

Trang 23

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 48: (TK-2022) Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất bốn số nguyên

Câu tương tự, phát triển

Câu 48.1 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

, tồn tại ít nhất bốn số nguyên b∈ −( 10;10)

thỏamãn

thỏa mãn đề bài

Trang 24

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 48.2 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

Chia cả hai vế cho 4

giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.3 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

Chia cả hai vế cho 3

b

, ta được

Trang 25

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

a a

giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.4 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

Chia cả hai vế cho 5

Trang 26

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Thử lại tất cả 3 giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.5 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

Chia cả hai vế cho 5

Trang 27

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

5a − −a ≤ ⇔a −2a−4≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇒ ∈ − −a a

Thử lại, ta thấy được 6 giá trị - 1;0;1;2;3;4

thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.6 Có bao nhiêu số nguyên a

sao cho ứng với mỗi a

Chia cả hai vế cho 4

giá trị trên đều thỏa mãn yêu cầu

Câu 48.7 Có bao nhiêu số nguyên x

sao cho ứng với mỗi x

có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn

Trang 28

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Lời giải Chọn D.

Điều kiện

2

00,

x − ≥y tt ( )2

Với mỗi x

nguyên cho trước có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn bất phương trình ( )1

Tương đương với bất phương trình ( )2

có không quá 728 nghiệm t

thỏa yêu cầu bài toán

Câu 48.8 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x y; )

thỏa mãn điều kiện x≤2022

Trang 29

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Trang 30

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

( )log

là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

phương trình mặt phẳng ( )P

là 9x y+ +4z m− =0

.Khi đó ( )P

chứa hai tiếp tuyến với mặt cầu kẻ từ M và cùng vuông góc với d

Để tồn tại các tiếp tuyến thỏa mãn bài toán điều kiện là

Trang 31

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

m m

m m

m nguyên dương nên m∈{7;8; ; 46}

Vậy có 40 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Câu 49.2:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Trang 32

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

a a

giá trị của thoả mãn

Vậy có 19 điểm M thoả mãn

Câu 49.3:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), ( 3;1;4)B

Xét khối nón ( )N có đỉnh có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng ∆

và ngoại tiếp mặt cầu đường

kính AB Khi ( )N có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của khối nón ( )N

bằng

Lời giải Chọn B.

Mặt cầu đường kính AB có tâm I( 1;2;2)−

, bán kính 3.Gọi H r, lần lượt là tâm và bán kính đường tròn đáy của ( )N , C là đỉnh của ( )N

Trang 33

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

C có tọa độ nguyên nên C(−1; 2;11)

Vậy Khi ( )N có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của

Tính giá trị của biểu thức S = −3a 2b−2c

95

Lời giải Chọn C

Trang 34

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Đường thẳng d đi qua A

và song song với ∆

đi qua A và nhận uuurIH(2; 1; 2− − )

làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình:

Trang 35

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Điểm A nằm bên trong mặt cầu ( )S

đi qua hai điểm A(0;0; 4),− B(2;0;0)

và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( )C sao cho khối nón đỉnh là tâm của ( )S và đáy là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất Biết rằng

Trang 36

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số y= f x( 4−8x2+m)

Trang 37

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mđể hàm số g x( ) = f f( 2( )x −4f x( ) −m)

có 17điểm cực trị là

A 1652 B 1653 C 1654 D 1651

Lời giải Chọn A

.Bảng biến thiên của hàm số u= f2( )x −4f x( )

Vậy số giao điểm của các đường thẳng y m= −2;y m y m= ; = +2

với đồ thị u x( )

là 12 điểm phânbiệt

Trang 38

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x( ) = f x( 2− +8x m)

có 5 điểmcực trị

Lời giải Chọn A

2 2

Cách 1: ( )*

1616

18

m m

m m

Trang 39

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Khi đó ( )* ⇔ , d d1 2

cắt ( )C

tại bốn điểm phân biệt ⇔ − > − ⇔ <m 16 m 16.

Vậy có 15 giá trị m nguyên dương thỏa mãn điều kiện

Câu 50.3:Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm f x′( ) =x x2( +1) (x2+2mx−2m−1)

Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m không vượt quá 2019 để hàm số y= f x( 2+1)

có đúng 1 điểm cực trị?

A 2 B 2021 C 2022 D 1

Lời giải Chọn B

x y

Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của tham số m

để hàm số f x( 2−8x m+ )

có 5 điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Trang 40

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

2 2

m m m m

Trang 41

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Số giao điểm tối đa của hàm số

YCBT

2

2 2

Trang 42

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ là x=1

nên các nghiệm của pt

03

Trang 43

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Điểm đặc biệt: y' 0=

hoặc y' không xác định ( 2 )

1212

x x x

Để hàm số có đúng 3 điểm cực trị thì phương trình (1) không có nghiệm đơn

Dựa vào BBT trên, phương trình (1) không có nghiệm đơn ⇔ + ≤m 5 0 ⇔ ≤ −m 5

2 2 2

x x

Trang 44

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

11

Trang 45

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

( )

5

025

25

42

x x x

h x

x x

 =

+ =

x x x

cực trị khi và chỉ khi phương trình h x( ) =0

có đúng 2 nghiệm khác các điểm cực trị của h x( )

Trang 46

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Câu 50.10: Cho hàm số y= f x( )

xác định trên ¡

9( 3) 8, (4) ,

có 4 điểm chung có hoành độ lần lượt1;1;2;3

vì khi x đi qua điểm 1 thì g x'( ) không đổi dấu

Bảng biến thiên của hàm số g(x)

Từ giả thiết ta thấy g(2) 0; (4) 0, ( 3) 0< g > g − >

Trang 47

TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT

Ngày đăng: 18/04/2022, 18:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV yêu cầu nghiên cứu bảng 2 SGK → thảo luận:  +Nhận xét KH ở F1 ? - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
y êu cầu nghiên cứu bảng 2 SGK → thảo luận: +Nhận xét KH ở F1 ? (Trang 3)
+ kết quả bảng 6.2 với tỉ lệ KG ở F2 trong lai một cặp tính trạng - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
k ết quả bảng 6.2 với tỉ lệ KG ở F2 trong lai một cặp tính trạng (Trang 12)
Câu 47.1:Cho hình nón có chiều cao bằng 3 a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng P - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
u 47.1:Cho hình nón có chiều cao bằng 3 a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng P (Trang 13)
Câu 47.2:Cho hình nón tròn xoay có đường cao bằng 2a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có diện tích - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
u 47.2:Cho hình nón tròn xoay có đường cao bằng 2a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có diện tích (Trang 14)
Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là: - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
h ể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là: (Trang 15)
Gọi chiều cao của hình nón là x - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
i chiều cao của hình nón là x (Trang 16)
Vậy bán kính đáy của hình nón là - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
y bán kính đáy của hình nón là (Trang 22)
là hình chiếu củ aI trên α . - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
l à hình chiếu củ aI trên α (Trang 34)
có đồ thị như hình vẽ - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
c ó đồ thị như hình vẽ (Trang 36)
và có đồ thị như hình vẽ. - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
v à có đồ thị như hình vẽ (Trang 37)
(hình vẽ). - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
hình v ẽ) (Trang 38)
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
c ó đồ thị như hình vẽ dưới đây (Trang 41)
như hình vẽ - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
nh ư hình vẽ (Trang 42)
là hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau: - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
l à hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau: (Trang 43)
như hình vẽ. - PHAT TRIEN CAU 46 -50 DE MINH HOA
nh ư hình vẽ (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w