Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng SAB bằng 2a , thể tích củakhối nón đã cho bằng 0 60, thiết diện thu được là một tam giácvuông.. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hìn
Trang 1TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(− −4; 3;3)
Câu tương tự, phát triển Câu 46.1 Trong không gian Oxyz,
Gọi ∆
là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( )α
có một vectơ pháp tuyến là nr(1;1;1)Giả sử M
là giao điểm của∆
với trục Ox ⇒M a( ;0;0 )Khi đó, ∆
có một vectơ chỉ phương là uuuurAM a( − −1; 3;1)
Do ∆//( )α
nên uuuur rAM n. = ⇔ − − + = ⇔ =0 a 1 3 1 0 a 3Đường thẳng cần tìm đi qua A(1;3; 1− )
và có một vectơ chỉ phương uuuurAM(2; 3;1− )
, nên có phương
trình là:
1 2
3 31
Trang 2TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Lời giải Chọn A.
Gọi ∆
là đường thẳng cần tìm; mặt phẳng ( )P
có một vectơ pháp tuyến là nr(1; 2;1− )Giả sử M là giao điểm của ∆
với trục Oy ⇒M(0; ;0 b )Khi đó, ∆
có một vectơ chỉ phương là uuuurAM(1;b−2;3)
Do ∆/ / P( )
nên uuuur rAM n. = ⇔ − + + = ⇔ =0 1 2b 4 3 0 b 4Đường thẳng cần tìm đi qua A(−1;2; 3− )
và có một vectơ chỉ phương uuuurAM(1; 2;3)
Đường thẳng nằm trong ( )P
, đồng thời cắt và vuông góc với ∆
có phươngtrình là:
A
112
Tọa độ giao điểm A của ∆ và ( )P
x y z
Trang 3TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình tham số là:
112
Câu 46.4 Trong không gian Oxyz
, cho hai đường thẳng
Ta có:
1 2
Trang 4TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 46.5 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0; 2)
Lời giải Chọn D.
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là: uuurd =(1;1;2)
Gọi giao điểm của đường thẳng ∆
đi qua điểm A(1;0;2)
và có véc tơ chỉ phương là uuurAB=(1;1; 1− )
nên có phương
trình tham số:
102
Trang 5TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 46.6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1)
có vectơ chỉ phương là uuurAB= +(1 2 ;2t′ + −t′; 1)
đi qua điểm M(2;1;1)
3 52
Lời giải Chọn A.
Trang 6TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
d
đi qua điểm D(1; 2; 5− )
và có một véc tơ chỉ phương uuur2 = −( 1;3; 2− )
là
5 x− −3 7 y+ +4 13 z+ = ⇔5 0 5x−7y+13z+22 0=
.Mặt phẳng ( )Q
B∈ P ⇒ − −t′ + t′ + − − t′ + = ⇔ = − ⇒ =t B − −
Ta có OAuuur=(1; 2; 1 ;− ) OBuuur=(2; 1; 3− − ⇒) OA OBuuur uuur, = −( 7;1; 5− )
Trang 7
TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Diện tích tam giác OAB là
1
−
Viết phương trình đường thẳng ∆
đi qua A, vuông góc và cắt d
Trang 8TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Phương trình tham số của đường thẳng d :
1 21
Câu 46.10 Trong không gian Oxyz
, cho hai đường thẳng
A
3
22
.Giả sử đường thẳng ∆
Trang 9TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi A(2+t1;1 2 ; 2+ t1 − −t1)
, B(4 3 ;1 2 ;2+ t2 − t2 +t2)
.(2 32 1; 22 2 ; 41 2 1)
AB= + t − −t t − t + +t t
uuur
.Vectơ pháp tuyến của ( )P
Trang 10TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
là một vectơ chỉ phương của ∆
.Vậy ∆
Mặt phẳng ( )P
có một vector pháp tuyến nr=(1; 2; 2− )
.Gọi B là giao điểm của ∆
Trang 11TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
phẳng ( )P
: x+3y−2z− =1 0
Phương trình đường thẳng ∆
đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và
song song với mặt phẳng ( )P
Mặt phẳng ( )P
có một vector pháp tuyến nr=(1;3; 2− )
.Gọi B là giao điểm của ∆
12
23
12
Lời giải Chọn D.
là giao điểm của ∆
và d; M′(3−t′;1+t′;1 2− t′)
là giao điểm của ∆
và d′
Trang 12TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
uuuuur uur ⇔ = −t′ 2 ⇒MMuuuuur′= − − −(4 t; 1 ; 3 2t − t)
Ta có cos 30 ° = cos(MM uuuuuur uur′ , d) 2
t t
sao cho góc giữa d và
t d
Trang 13TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 47: (TK-2022) Cho khối nón đỉnh S
có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi A và B là hai điểm thuộc đáy
sao cho AB=4a
Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB)
bằng 2a
, thể tích củakhối nón đã cho bằng
0
60, thiết diện thu được là một tam giácvuông Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h SO= =3a
Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng ( )P
là tam giác SAB vuông cân tại S
( ) (2 )2
Trang 14TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón là:
a
Thể tích củakhối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng:
Xét hình nón đỉnh S có chiều cao h SO= =2a
.Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại S
+ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Trong tam giác SOI, kẻ OH ⊥SI
37
Trang 15TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón là:
a
V = π
Lời giải Chọn D
Câu 47.4:Hình nón gọi là nội tiếp mặt cầu nếu đỉnh và đường tròn đáy của hình nón nằm trên mặt cầu Tìm
chiều cao h của hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp mặt cầu có bán kính R cho trước
A
32
R
h=
52
R
h=
54
R
h=
43
R
Lời giải Chọn D
Trang 16TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
2 2 2
Trang 17TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
A
3 156
Gọi M là trung điểm của AB, kẻ OH ⊥SM ⇒OH ⊥(SAB)
Câu 47.6:Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO. Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a
Trang 18TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi H là trung điểm của AB thì OH ⊥AB⇒d O AB( ; ) =OH =a
a
π
Lời giải Chọn B
Trang 19TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi O là tâm đường tròn đáy⇒OA OB a= =
V = πr h 1 2 39
a a
Câu 47.8:Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a Mặt phẳng ( )P
đi qua đỉnh S nhưng không chứa
trục của nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B sao cho AB=4a
Biết mặt phẳng ( )P
tạo vớiđáy nón một góc 60°
, thể tính của khối nón đã cho bằng
A
3
329
a
π
Lời giải Chọn A
Trang 20TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi O là tâm đường tròn đáy⇒SO=2a
.Gọi H là trung điểm của đoạn AB ⇒HA HB= =2a
và mặt phẳng đáy bằng 60° ⇒SHO· = °60
Xét tam giác SOH vuông tại O có:
·.cot
1
2 3
443
a a
Khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt
phẳng (SAB)
bằng
A
611
a
3 62
a
2 3311
a
63
a
Lời giải Chọn C
Trang 21TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi O là tâm đường tròn đáy ⇒OA OB a= = 3
Gọi H là trung điểm của đoạn AB
V = πOA SO 3 2
V SO
ππ
=
2a
=
.Xét tam giác SHO vuông tại O đường cao OK ta có:
SO OH OK
SO OH
=
+
2 2
6
2 264
4
a a a a
Câu 47.10: Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 2a; SA, SB là hai đường sinh của nón Khoảng
cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB)
bằng a và diện tích tam giác SAB bằng
2
2a
.Tính bán kính đáy của hình nón?
A
55
a
2 55
a
56
a
5 36
a
Lời giải Chọn D
Trang 22TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Gọi O là tâm đường tròn đáy ⇒SO=2a
.Gọi H là trung điểm của đoạn AB
a a
=
3a
=
32
a
R OA= =
Trang 23
TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 48: (TK-2022) Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất bốn số nguyên
Câu tương tự, phát triển
Câu 48.1 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
, tồn tại ít nhất bốn số nguyên b∈ −( 10;10)
thỏamãn
thỏa mãn đề bài
Trang 24TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 48.2 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
Chia cả hai vế cho 4
giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu
Câu 48.3 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
Chia cả hai vế cho 3
b
, ta được
Trang 25TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
a a
giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu
Câu 48.4 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
Chia cả hai vế cho 5
Trang 26TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Thử lại tất cả 3 giá trị nguyên trên đều thỏa mãn yêu cầu
Câu 48.5 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
Chia cả hai vế cho 5
Trang 27TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
5a − −a ≤ ⇔a −2a−4≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇒ ∈ − −a a
Thử lại, ta thấy được 6 giá trị - 1;0;1;2;3;4
thỏa mãn yêu cầu
Câu 48.6 Có bao nhiêu số nguyên a
sao cho ứng với mỗi a
Chia cả hai vế cho 4
giá trị trên đều thỏa mãn yêu cầu
Câu 48.7 Có bao nhiêu số nguyên x
sao cho ứng với mỗi x
có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn
Trang 28TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Lời giải Chọn D.
Điều kiện
2
00,
x − ≥y t −t ( )2
Với mỗi x
nguyên cho trước có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn bất phương trình ( )1
Tương đương với bất phương trình ( )2
có không quá 728 nghiệm t
thỏa yêu cầu bài toán
Câu 48.8 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x y; )
thỏa mãn điều kiện x≤2022
Trang 29TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Trang 30TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
( )log
là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d ⇒
phương trình mặt phẳng ( )P
là 9x y+ +4z m− =0
.Khi đó ( )P
chứa hai tiếp tuyến với mặt cầu kẻ từ M và cùng vuông góc với d
Để tồn tại các tiếp tuyến thỏa mãn bài toán điều kiện là
Trang 31TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
m m
m m
Vì m nguyên dương nên m∈{7;8; ; 46}
Vậy có 40 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán
Câu 49.2:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
Trang 32TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
a a
giá trị của thoả mãn
Vậy có 19 điểm M thoả mãn
Câu 49.3:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), ( 3;1;4)B −
Xét khối nón ( )N có đỉnh có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng ∆
và ngoại tiếp mặt cầu đường
kính AB Khi ( )N có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của khối nón ( )N
bằng
Lời giải Chọn B.
Mặt cầu đường kính AB có tâm I( 1;2;2)−
, bán kính 3.Gọi H r, lần lượt là tâm và bán kính đường tròn đáy của ( )N , C là đỉnh của ( )N
Trang 33TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Vì C có tọa độ nguyên nên C(−1; 2;11)
Vậy Khi ( )N có thể tích nhỏ nhất thì tung độ đỉnh của
Tính giá trị của biểu thức S = −3a 2b−2c
95
Lời giải Chọn C
Trang 34TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Đường thẳng d đi qua A
và song song với ∆
đi qua A và nhận uuurIH(2; 1; 2− − )
làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình:
Trang 35TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Điểm A nằm bên trong mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm A(0;0; 4),− B(2;0;0)
và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( )C sao cho khối nón đỉnh là tâm của ( )S và đáy là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất Biết rằng
Trang 36TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để hàm số y= f x( 4−8x2+m)
Trang 37TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mđể hàm số g x( ) = f f( 2( )x −4f x( ) −m)
có 17điểm cực trị là
A 1652 B 1653 C 1654 D 1651
Lời giải Chọn A
.Bảng biến thiên của hàm số u= f2( )x −4f x( )
Vậy số giao điểm của các đường thẳng y m= −2;y m y m= ; = +2
với đồ thị u x( )
là 12 điểm phânbiệt
Trang 38TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x( ) = f x( 2− +8x m)
có 5 điểmcực trị
Lời giải Chọn A
2 2
Cách 1: ( )*
1616
18
m m
m m
Trang 39TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Khi đó ( )* ⇔ , d d1 2
cắt ( )C
tại bốn điểm phân biệt ⇔ − > − ⇔ <m 16 m 16.
Vậy có 15 giá trị m nguyên dương thỏa mãn điều kiện
Câu 50.3:Cho hàm số y= f x( )
có đạo hàm f x′( ) =x x2( +1) (x2+2mx−2m−1)
Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m không vượt quá 2019 để hàm số y= f x( 2+1)
có đúng 1 điểm cực trị?
A 2 B 2021 C 2022 D 1
Lời giải Chọn B
x y
Có bao nhiêu giá trị
nguyên dương của tham số m
để hàm số f x( 2−8x m+ )
có 5 điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Trang 40TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
2 2
m m m m
Trang 41TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Số giao điểm tối đa của hàm số
YCBT
2
2 2
Trang 42TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ là x=1
nên các nghiệm của pt
03
Trang 43TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Điểm đặc biệt: y' 0=
hoặc y' không xác định ( 2 )
1212
x x x
Để hàm số có đúng 3 điểm cực trị thì phương trình (1) không có nghiệm đơn
Dựa vào BBT trên, phương trình (1) không có nghiệm đơn ⇔ + ≤m 5 0 ⇔ ≤ −m 5
2 2 2
x x
Trang 44TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
11
Trang 45TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
( )
5
025
25
42
x x x
h x
x x
=
+ =
x x x
cực trị khi và chỉ khi phương trình h x( ) =0
có đúng 2 nghiệm khác các điểm cực trị của h x( )
Trang 46TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT
Câu 50.10: Cho hàm số y= f x( )
xác định trên ¡
có
9( 3) 8, (4) ,
có 4 điểm chung có hoành độ lần lượt1;1;2;3
vì khi x đi qua điểm 1 thì g x'( ) không đổi dấu
Bảng biến thiên của hàm số g(x)
Từ giả thiết ta thấy g(2) 0; (4) 0, ( 3) 0< g > g − >
Trang 47TOÁN HỌC MUÔN MÀU THI CUỐI KHOÁ LẠI LÀ DUY NHẤT