NGÂN HÀNG CÂU HỎI THEO ĐỀ MINH HỌA 2022 Câu 41 1 Chất nào sau đây là chất điện li? A Na2CO3 B C3H5(OH)3 C C6H12O6 (glucozơ) D C2H5OH Câu 41 2 Chất nào sau đây tan trong nước phân li ra ion? A FeCl3 B[.]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI THEO ĐỀ MINH HỌA 2022 Câu 41.1: Chất nào sau đây là chất điện li?
Câu 41.3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HF B KOH C CH3COOH D HNO2
Câu 41.4: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A HNO3 B Ba(OH)2 C AlCl3 D H2S
Câu 41.5: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A NaNO3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH
Câu 41.6: Chất nào sau đây tan trong nước không phân li ra ion?
A FeCl3 B H2SO4
C C6H12O6(glucozơ) D NaOH.
Câu 41.7: Chất nào sau đây phân li trong nước tạo môi trường kiềm?
Câu 41.8: Chất nào sau đây phân li trong nước tạo môi trường axit?
Câu 41.9: Cho các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A HNO3 B NaCl C Ca(OH)2 D CH3COOH
Câu 41.10: Nồng độ mol anion trong dung dịch CaCl2 0,10M là
Câu 41.11: Nồng độ mol cation trong dung dịch CaCl2 0,10M là
Câu 41.12: Dung dịch của chất nào sau đây không dẫn điện được?
A NaOH B NaCl C C2H5OH D CH3COOH
Câu 41.13: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B KCl nóng chảy.
C Dung dịch NaOH D Nước mưa
Câu 41.14: Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
A Dung dịch KCl B CaCl2 rắn, khan
C Dung dịch C3H5(OH)3 D Nước nguyên chất.
Câu 41.15: Chất nào sau đây là axit yếu?
Câu 41.16: Chất nào sau đây là bazơ mạnh?
Câu 41.17: Chất X tan trong nước có tính bazơ yếu Chất X là
Câu 41.18: Axit nào sau đây là axit một nấc?
Trang 2Câu 41.27: Dung dịch chất X tác dụng được với NaOH chỉ thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
Câu 41.28: Ion Mg2+ kết tủa được với ion nào sau đây?
Câu 41.30: Dung dịch CuCl2 tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 41.31: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường trung tính?
Câu 41.32: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHCO3 B BaCl2 C NaH2PO4 D Ca(HCO3)2
Câu 41.33: Chất nào sau đây là muối axit?
A NaHCO3 B BaCl2 C K2SO4 D (NH4)2CO3
Câu 41.34: Chất nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B Na3PO4 C Ba(HSO3)2. D NaCl
Câu 41.35: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A NaOH B Mg(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2
Câu 41.36: Dung dịch AgNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 41.37: Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 42: Trong phân tử chất nào sau đây có một nhóm amino (NH2) và hai nhóm cacboxyl (COOH)?
A Axit fomic B Axit glutamic C Alanin D Valin.
Câu 42.1: Chất nào sau đây là tripeptit?
A Gly-Gly B Gly-Ala C Ala-Ala-Gly D Ala-Gly.
Câu 42.2: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Valin.
Câu 42.3: Trong phân tử chất nào sau đây có hai nhóm amino (NH2) và một nhóm cacboxyl (COOH)?
A Glyxin B Lysin C Alanin D Axit glutamic.
Câu 42.4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Lysin.
Câu 42.5: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Axit glutamic B Glyxin C Metyl amin D Lysin.
Câu 42.6: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 42.9: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCOOH B HCl C KOH D HNO3
Câu 42.10: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B KNO3 C NaOH D NaCl
Câu 42.11: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A K2SO4 B NaOH C HCl D KCl.
Câu 42.12: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Alanin B Anilin C Propylamin D Glyxin.
Câu 42.13: Chất nào sau đây là đipeptit?
Trang 3A Gly-Gly-Ala B Gly-Ala C Ala-Ala-Val D.Ala-Gly-Val.
Câu 42.14: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
A metylamin B anilin C etylamin D đimetylamin.
Câu 42.15: Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino(NH2)?
A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin.
Câu 42.16: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A C2H5NH2 B C6H5NH2 (anilin). C CH3NH2 D NH3
Câu 42.17: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A Đimetylamin B Etylamin C Axit glutamic D Lysin.
Câu 42.18: Chất nào sau đây có hai liên kết peptit?
A Ala-Val-Val B Ala-Gly C Gly-Gly D Gly-Ala.
Câu 42.19: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 42.22: Chất nào sau đây có bốn nguyên tử cacbon?
A Lys-Ala B Ala-Gly C Gly-Ala D Gly-Gly.
Câu 42.23: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên.
Công thức của trimetylamin là
A C2H5NH2 B CH3NH3 C (CH3)2NH D (CH3)3N
Câu 42.24: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A Trimetylamin B Anilin C Axit glutamic D Metylamin.
Câu 42.25: Sản phẩm của quá trình thủy phân hoàn toàn protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A axit cacboxylic B α-amino axit C este D β-amino axit.
Câu 42.26: Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
A Propylamin B Đietylamin C Metylamin D Trimetylamin.
Câu 43.27: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 42.30: Etylamin không tác dụng được với chất nào sau đây?
A H2SO4 B HNO3 C HCOOH D NaOH.
Câu 42.31: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A HCOONH4 B C2H5NH2 C H2NCH2COOH. D CH3COOC2H5
Câu 42.32: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Anilin B Xenlulozơ C Chất béo D Tinh bột
Câu 42.33: Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
A valin B alanin C glyxin D lysin.
Câu 42.34: Phân tử đietylamin có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
Trang 4Câu 43.37: Anilin(C6H5NH2) phản ứng với chất nào dưới đây tạo thành kết tủa trắng?
Câu 42.40: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Đimetylamin B Etylamin C Trimetylamin D Propylamin.
Câu 43.1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 43 6: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A K B Ba C Al D Ca.
Câu 43 7: Thành phần chính của vôi sống là
A.CaCO3 B CaO C MgCO3 D FeCO3
Câu 43 8: Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.
A.CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O. C CaSO4 D CaSO4.3H2O
Câu 43 9: Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?
A NaClO B NaCl C Na2SO4 D NaBr.
Câu 43 10: Vôi tôi là chất rắn màu trắng , ít tan trong nước Thành phần chính của vôi tôi là
A CaSO4 B CaCO3 C.CaO D Ca(OH)2
Câu 43.11: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A boxit B đá vôi
Câu 43.12: Chất rắn X màu trắng, được dùng để khử chua đất trồng trọt X là
A CaSO4 B CaO C Ca D NaCl.
Câu 43.13: Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng
dần của
A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng.
C nhiệt độ sôi D số oxi hoá.
Câu 43.14: Dạng ngập nước natri cacbonat ở nhiệt độ thường là
C Na2CO3.2H2O D Na2CO3.7H2O
Câu 43.15: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
A Muối ăn B Cồn C Nước vôi trong D Giấm ăn.
Câu 43 16: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 43 17: Công dụng nào sau đây không phải là NaCl.
A Để điều chế kim loại Na B Để điều chế Cl2, HCl, nước Gia – ven
C Khử chua cho đất D Làm dịch truyền trong y tế.
Câu 43 18: Chất nào sau đây gọi là muối ăn?
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaCl D NaNO3
Câu 43 19: Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
A Ca(NO3)2 B CaCO3 C CaCl2 D CaSO4
Câu 43 20: Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 1s22s2 2p6 cation M2+ là
A Be2+ B.Ca2+ C Ba2+ D Mg2+
Câu 43.21: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 1s22s2 2p63s23p6 M+ là cation:
Trang 5Câu 43.25: Kim loại kiềm được dùng làm tế bào quang điện là
A Kali B Liti C Natri D Xesi.
Câu 43 26: Trong các lon kim loại sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 43 30: Khi cho chất nào sau đây vào nước không thu được dung dịch bazơ?
A Na B CaO C Ba D KCl.
Câu 43.31: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:
Câu 43.34: Chất nào sau đây là muối axit?
A KCl B CaCO3 C NaHS D NaNO3
Câu 43.35: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A Ba(NO3)2 B CaCO3 C MgSO4 D KNO3
Câu 43.36: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns2np1 B ns1 C ns2 D ns2np2
Câu 43 37: Bari sunfat có công thức là
A BaSO3 B BaSO4 C BaCl2 D Ba(HSO3)2
Câu 43.38: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A K2CO3 B NaOH C NaHCO3 D NaCl.
Câu 43.39: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 43.40: X là kim loại mềm nhất là
A Liti B Xesi C Natri D Kali.
Câu 44: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường Tên gọi của NO2 là
Câu 44.1: Chất nào sau đây gây nên hiệu ứng nhà kính?
Câu 44.2: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có
trong thuốc lá là
Câu 44.3: Trong các chất sau, chất gây mưa axit là
A CO2 B SO2 C CF2Cl2 D CH4
Câu 44.4: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
Câu 44.5: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các
chất sau để khử độc thủy ngân?
Trang 6A Bột sắt B Bột lưu huỳnh.C Bột than D Nước.
Câu 44.6: Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế các nguồn nhiên liệu
khác gây ô nhiễm môi trường?
Câu 44.7: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể
dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 44.8: Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X.
Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 44.9: Để phòng dịch bệnh COVID-19, mọi người nên thường xuyên dùng nước rửa tay khô để sát khuẩn nhanh.
Thành phần chính của nước rửa tay khô là etanol Công thức của etanol là
A CH3CHO B C2H5COOH C CH3OH D C2H5OH
Câu 44.10: Từ khí X và hơi nước, tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Khí X gây hiệu
ứng nhà kính Khí X là
Câu 44.11: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng
chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm X là
Câu 44.12: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất
gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 44.13: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn đối với môi trường Hai khí nào sau đây
là nguyên nhân chính gây ra mưa axit ?
Câu 44.17: X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả
năng vận chuyển oxi đến các tế bào X là
A CO B CO2 C NO2 D SO2
Câu 44.18: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là
Câu 44.19: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
Câu 44.20: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, … Để xử lí sơ bộ nướcthải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 44.21: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
Câu 44.22: Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không
khí, rất độc Khí X là
A O2 B CO2 C H2S. D N2
Câu 44.23: Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí
X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 44.26: Ở trạng thái rắn, khí cacbonic tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng
chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Công thức khí cacbonic là
Trang 7A H2O B O2 C N2 D CO2.
Câu 44.27: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: Khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá,….làm tăng nồng độ khí
CO2 trong khí quyển sẽ gây ra hiện tượng
A ô nhiễm nguồn nước B hiệu ứng nhà kính.
Câu 44.28: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí X không duy
trì sự cháy và sự hô hấp Chất X là
Câu 44.29: Một amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra viêm phổi, ho lao Amin đó là
A anilin B trimetylamin C benzyl amin D nicotin.
Câu 44.30: Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn
không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp Khí X là
Câu 44.31: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu
trang y tế, mặt nạ phòng độc X là
A lưu huỳnh B cacbon oxit C than hoạt tính D thạch cao.
Câu 44.32: Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen.Không khí đó đã bị nhiễm bẩn bởi khí nào sau đây?
Câu 44.33: Chất X có ứng dụng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái đất không bị bức xạ cực
tím X là
Câu 44.34: Hiện nay, các hợp chất CFC đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì
ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng
A ô nhiễm môi trường đất B ô nhiễm môi trường nước.
Câu 44.35: Bảo quản thực phẩm (thịt, cá, …) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A Dùng nước đá, fomon B Dùng ure, nước đá.
C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng fomon và ure.
Câu 44.36: Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân chính là do
trong khói thuốc lá có chứa chất
Câu 44.37: Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A Các anion: NO3-, PO43-, SO42- B Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+
C Khí oxi hòa tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 44.38: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ragây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 44.39: Trong số các nguồn năng lượng sau, nguồn năng lượng sạch là
Câu 44.40: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này dochất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 45: Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH(CN)-)n ?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen.
Câu 45.1: Polietilen có công thức là
A (-CH2-CH2-)n B (-CH2-CHBr-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CHCl-)n
Câu 45.2: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới)?
A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit.
Câu 45.3: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Tinh bột
C Polistiren D Xenlulozơ trinitrat.
Câu 45.4: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là
A PVA B PP C PVC D PS.
Câu 45.5: Polime có công thức: (-CH2-CH(CH3)-)n là sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây?
A Etilen B Stiren C Propilen D Butađien-1.,3
Trang 8Câu 45.6: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh Cacbohiđrat X là
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 45.7: Tơ nilon-6 thuộc loại
A Tơ nhân tạo B Tơ thiên nhiên C Tơ polieste D Tơ poliamit
Câu 45.8: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm Polime X là
A Polietilen B Polibutađien C Poli(vinylclorua) D Poliacrilonitrin.
Câu 45.9: Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?
A Polivinyl axetat B Tơ olon C Tơ nilon-6 D Tơ lapsan.
Câu 45.10: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ axetat D Tơ nitron.
Câu 45.11: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là
C axit terephtalic và etilenglicol D vinyl axetat.
Câu 45.16: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
A Chất dẻo B Polime C Tơ D Cao su.
Câu 45.17. Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polietilen B Poli(vinyl axetat) C Xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.
Câu 45.18: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo:
A Tơ nilon -6 B Tơ tằm C Tơ lapsan D Tơ axetat
Câu 45.19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
A CH2=C(CH3)CH=CH2 B CH3 - C(CH3)=C=CH2
C CH3 - CH2 - C ≡ CH D CH3 - CH = CH - CH3
Câu 45.20: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
A Tơ capron B Tơ nilon - 6,6 C Tơ lapsan D Tơ enang
Câu 45.21: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A Amilozơ B Nilon-6,6 C Nilon-7 D PVC.
Câu 45.22: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau
A CH2=CHCH2Cl. B CH3CH=CH2 C CH 2=CHCl. D CH2=CH2
Câu 45.23: Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ poliamit B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ vinylic.
Câu 45.24: Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Amino axit B Saccarozơ C Chất béo D Tinh bột.
Câu 45.25: Hợp chất nào sau đây không dùng để tổng hợp caosu?
A Butan B Isopren C Đivinyl D Clopren
Câu 45.26: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 45.27: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo
A Nilon 6 B Nilon-6,6 C Amilozơ D Polietilen.
Câu 45.28: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen.
Câu 2: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là:
A Chất dẻo B Cao su C Tơ D Sợi.
Câu 45.29: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố Nitơ:
Câu 45.30: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng hidro?
Trang 9A Poli pripen B Cao su buna C Polivyl clorua D Nilon-6,6.
Câu 45.31: Polime nào có thể thủy phân trong dung dịch kiềm?
A Tơ capron B Poli stiren C Teflon D Poli etilen.
Câu 45.32: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.
A Polietilen B Poli(vinyl clorua)
Câu 45.33: Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hóa học?
A PVC B Cao su lưu hóa C Teflon D Tơ nilon.
Câu 45.34: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có
A. liên kết kết bội B. vòng bền.
C. hai nhóm chức khác nhau. D. hai nhóm chức giống nhau.
Câu 45.35: Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A Tơ tằm B Poliacrilonitrin C Polietilen D Tơ nilon-6 Câu 45.36: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A H2N-6-NH2 B CH3-COO-CH=CH2.
C H2N-CH2-COOH D CH3OH
Câu 45.37: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 45.38: Một polime Y có cấu tạo như sau: … –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Monome tạo polime Y là
Câu 45.40: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A Polietilen B Poli(vinyl axetat)
Câu 46.1: Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl, thu được khí H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.2: Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra MgCl2.và chất nào sau đây?
Câu 46.3: Kim loại Mg tác dụng với trong dung dịch nào tạo ra H2 và MgCl2.là chất nào nào sau đây?
Câu 46.4: Kim loại Na tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.5: Kim loại Ca tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.6: Kim loại Ca tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra Ca(OH)2 và chất nào sau đây?
Câu 46.7: Kim loại K tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.8: Kim loại K tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra KCl và chất nào sau đây?
Câu 46.9: Kim loại Ba tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.10: Kim loại Ba tác dụng với HCl dư trong dung dịch tạo ra MgCl2và chất nào sau đây?
Câu 46.11: Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.12: Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra MgSO4 và chất nào sau đây?
Trang 10Câu 46.13: Kim loại Mg tác dụng với chất nào trong dung dịch tạo ra H2 và MgSO4?
A H2SO4 B Na2SO4 C Mg(HCO3)2 D Mg(OH)2
Câu 46.14: Kim loại Ca tác dụng với H2SO4 dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.15: Kim loại Ca tác dụng với H2SO4 dư trong dung dịch tạo ra CaSO4 và chất nào sau đây?
Câu 46.16: Kim loại Ba tác dụng với dung dịch H2SO4 dư trong dung dịch tạo ra BaSO4 và chất nào sau đây?
Câu 46.17: Kim loại Ba tác dụng với H2SO4 loãng dư trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.18: Kim loại Ba tác dụng với chất nào trong dung dịch tạo ra BaSO4 và H2 Đó là chất nào sau đây?
Câu 46.19: Kim loại Ca tác dụng với H2O trong dung dịch tạo ra Ca(OH)2 và chất nào sau đây?
Câu 46.20: Kim loại Ca tác dụng với H2O trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.21: Kim loại Ba tác dụng với H2O trong dung dịch tạo ra Ba(OH)2và chất nào sau đây?
Câu 46.22: Chất X tác dụng với dung dịch CuSO4 dư tạo ra Cu(OH)2 và H2 X là
Câu 46.23: Kim loại Na tác dụng với H2O trong dung dịch tạo ra NaOH và chất nào sau đây?
Câu 46.24: Kim loại Na tác dụng với dung dịch CuCl2 dư tạo ra H2 và chất nào sau đây?
Câu 46.25: Kim loại K tác dụng với H2SO4 loãng dư trong dung dịch tạo ra K2SO4 và chất nào sau đây?
Câu 46.26: Kim loại Na tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo ra chất nào sau đây?
Câu 46.27: Kim loại có tính khử yếu nhất là
Câu 46.28: Kim loại Mg tác dụng với HNO3loãng trong dung dịch tạo ra NH4NO3 và chất nào sau đây?
Câu 46.29: Dãy gồm các kim loại kiềm thổ được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 46.30: Dãy gồm các kim loại kiềm được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 46.31: Kim loại Mg tính khử mạnh hơn kim loại nào sau đây?
Câu 46.32: Kim loại Ca tác dụng với Cl2 số oxi hóa của can xi là
Câu 46.33: Kim loại Ba tác dụng khí dung dịch CuSO4 dư tạo ra sản phẩm là BaSO4, khí H2 chất nào sau đây?
Câu 46.34: Kim loại có tính khử mạnh nhất là?
Câu 46.35: Sản phẩm tạo thành khi cho kim loại Ca tác dụng với khí Cl2 là
Câu 46.36: Kim loại K tác dụng với chất nào để tạo ra KCl.?
Trang 11Câu 46.39: Kim loại Mg tác dụng với H2SO4đặc tạo ra SO2.và chất nào sau đây?
Câu 46.40: Kim loại Ca tác dụng với chất nào để tạo ra CaCl2.?
Câu 47.1: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Câu 47.2: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
Câu 47.3: Thủy phân trilinolein trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là
A kali stearat B kali panmitat C kali oleat D kali linoleat Câu 47.4: Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là
A C3H5(OOCC17H35)3 B C3H5(OOCC17H33)3
C C3H5(OOCC15H31)3 D C3H5(OOCC17H31)3
Câu 47.5: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là
Câu 47.6: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
C Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
D Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
Câu 47.7: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 47.8: Công thức cấu tạo thu gọn của axit panmitic là
Trang 12A C3H5(OOCC3H7)3 B C3H5(OOCC17H35)3.
C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(OOCC15H31)3
Câu 47.11: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là
A kali panmitat B kali linoleat C kali stearat D kali oleat Câu 47.12: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
Câu 47.13: Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
A (C4H9COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 47.14: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là
Câu 47.15: Công thức cấu tạo thu gọn của axit linoleic là
A C17H35COOH B C15H31COOH
C C17H33COOH D C17H31COOH
Câu 47.16: Chất béo nào sau đây có số nguyên tử cacbon ít nhất?
Câu 47.17: Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là
A C3H5(OOCC17H33)3 B C3H5(OOCC17H31)3
C C3H5(OOCC17H35)3 D C3H5(OOCC15H31)3
Câu 47.18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
C Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm.
Câu 47.19: Hợp chất (C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 47.20: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C15H31COONa và glixerol
C C17H33COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 47.21: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 47.22: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 47.23: Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?
Trang 13Câu 47.28: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được:
A glixerol và muối natri của axit béo.
B glixerol và muối natri của axit cacboxylic.
C glixerol và axit cacboxylic.
D glixerol và axit béo.
Câu 47.29: Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo là
Câu 47.30: Công thức cấu tạo thu gọn của axit oleic là
A C17H33COOH B C17H35COOH
C C17H31COOH D C15H31COOH
Câu 47.31: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 47.32: Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 47.33: Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?
Câu 47.34: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Chất nào sau đây là chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B (C17H33COO)2C2H4
C (C17H35COO)3C3H5 D C15H31COOCH3
Câu 47.35: Hợp chất (C15H31COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 47.36: Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H35COO)3C3H5 là
Trang 14Câu 48: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 48.1: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 48.2: Oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 48.3: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sauđây?
Câu 48.4: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 48.5: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 48.6: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
Câu 48.7: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại?
Câu 48.8: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Câu 48.9: Trong công nghiệp, các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân dung dịch B Điện phân nóng chảy.
Câu 48.10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử cation kim loại B oxi hóa cation kim loại.
Câu 48.11: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 48.12: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 48.13: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
Câu 48.14: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân?
Câu 48.15: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 48.16: Oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 48.17: Phương pháp chung để điều chế kim loại nhóm IIA trong công nghiệp là
Trang 15A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy.
Câu 48.18: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Câu 48.19: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
Câu 48.20: Để thu được kim loại Ag từ dung dịch AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nàosau đây?
Câu 48.21: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 48.22: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 48.23: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 48.24: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 48.25: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 48.26: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
Câu 48.27: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 48.28: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 48.32: Chất không khử được oxit sắt (ở nhiệt độ cao) là?
Câu 48.33: Ở nhiệt độ cao, NH3 có thể khử được oxit kim loại nào sau đây?
Câu 48.34: Oxit kim loại nào sau đây bị CO khử (ở nhiệt độ thích hợp) tạo ra kim loại tương ứng?
Câu 48.35: Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?
Câu 48.36: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 48.37: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
Câu 48.38: Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?
Câu 48.39: Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 48.40: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như C, CO, H2, để khử ion kim loại trong hợp chất ởnhiệt độ cao là phương pháp
Câu 49.1: Kim loại nào sau đây là kim loại thuộc nhóm B?
A Fe B Al C Na D Ba.
Câu 49.2: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26)?
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1
Trang 16Câu 49.3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ (Z=26)?
A [Ar]3d6. B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 49.4: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (Z=26)?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5. C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 49.5: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s²2s²2p63s²3p63d6 (Z=26) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 3, nhóm VIB.
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 49.6: Các số oxi hóa trong hợp chất thường gặp của sắt là
A +1, +3, +6 B +2, +3 C +3, +4, +6 D +1, +3, +6.
Câu 49.7: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?
A Tóc B Xương C Máu D Da.
Câu 49.8: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A manhetit (Fe3O4) B xiđerit (FeCO3). C hematit (Fe2O3) D pirit (Fe2S)
Câu 49.9: Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A Fe3O4 B FeS2 C Fe2O3 D FeCO3
Câu 49.10: Quặng hematit nâu có thành phần chính là
A Fe3O4 B Fe2O3.nH2O. C Fe2O3 D FeCO3
Câu 49.11: Thành phần chính của quặng pirit là
A Al2O3 B FeS2. C Ca3(PO4)2 D CaCO3
Câu 49.12: Trong thành phần của gang hoặc thép nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A Si B C C S D Fe
Câu 49.13: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ (có từ tính)?
A Mg B Fe C Al D Cu.
Câu 49.14: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeSO4 B FeSO3 C Fe2O3. D Fe(NO3)2
Câu 49.15: Oxit sắt từ có công thức là
A FeO B FeS2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 49.16: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHCO3 B Fe2(SO4)3. C NaH2PO4 D KHSO4
Câu 49.17: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A FeSO4. B FeCl3 C Fe2O3 D Fe(NO3)3
Câu 49.18: Đun nóng Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao, trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 49.19: Sắt (III) oxit có công thức là
A FeO B FeS2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 49.20: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeO là
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 3, nhóm VIB.
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 49.25: Vị trí của sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A Nhóm VIA, chu kỳ 4 B Nhóm VIIIB, chu kỳ 4.
C Nhóm VB, chu kỳ 4 D Nhóm VIB, chu kỳ 4.
Câu 49.26: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeSO4 B FeSO3 C FeO D Fe(NO3)3
Câu 49.27: HNO3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra sản phẩm khí?
A CuO B Al(OH)3 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 49.28: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A Tính oxi hóa B Tính khử và tính oxi hóa
C Tính khử D.Bền với nhiệt.
Trang 17Câu 49.29: Để bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta cần thêm vào dung dịch hoá chất nàodưới đây?
A Một đinh sắt sạch B Dung dịch H2SO4 loãng
C Một dây đồng sạch D dd H2SO4 đặc
Câu 49.30: Oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A K2O B MgO C FeO D Li2O
Câu 49.31: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D Fe2(SO4)3
Câu 49.32: Đun nóng Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 49.33: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch NaOH chỉ tạo kết tủa màu nâu đỏ?
A KNO3 B FeCl3 C FeCl2 D K2SO4
Câu 49.34: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu trắng xanh sau đó chuyển thành
màu nâu đỏ trong không khí?
A KNO3 B FeCl3 C FeCl2 D K2SO4
Câu 49.35: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
A H2SO4 B HNO3 C FeCl3 D HCl
Câu 49.36: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 đặc, nguội. D H2SO4 loãng
Câu 49.37: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nguội C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 49.38: Trong dung dịch, cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. C2H5ONa. B. CH3COONa. C. CH3ONa. D. CH4
Câu 50.2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu đỏ?
A CH3CHO B CH3COOH C C2H5OH D NaCl.
Câu 50.3: Chất X phản ứng với Na, thu được khí H2 Từ X bằng phương pháp lên men sinh hóa, thu được giấm ăn Tên gọi của X là
A Axit fomic B Axit axetic C Ancol metylic D Ancol etylic.
Câu 50.4: Chất nào sau đây là axit fomic ?
A C17H33COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 50.5: Anđehit nào sau đây tác dụng với H2 thu được etanol?
A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO
Câu 50.6: Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
Câu 50.7: Công thức nào sau đây là của ancol etylic?
Câu 50.8: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 50.9: Axit cacboxylic là hợp chất chứa nhóm chức
Câu 50.10: Fomalin là dung dịch bão hòa của anđehit fomic trong nước Công thức của anđehit fomic là
Câu 50.11: Công thức của anđehit axetic là
A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CHO D C6H5CHO
Câu 50.12: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A andehit fomic B Ancol metylic C Phenol D Glucozơ
Câu 50.13: Chất nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?
Câu 50.14: “Giấm ăn” là dung dịch axit axetic 3% Công thức của axit axetic là
Trang 18Câu 50.15: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A HCOOH và HCOOCH3 B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCOOH và C2H5OH
Câu 50.16: Một nguyên nhân gây ngộ độc khi uống rượu là do trong rượu có lẫn metanol Công thức của metanol là
A CH3OH B HCHO C CH3CHO D C2H5OH
Câu 50.17: Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra Chất X là
A pentan B etanol C hexan D benzen.
Câu 50.18: Để chủ động phòng, chống dịch COVID-19, Bộ Y tế kêu gọi người dân thực hiện tốt “THÔNG ĐIỆP
5K: Khẩu trang - Khử khuẩn - Khoảng cách - Không tập trung - Khai báo y tế” Hóa chất nào sau đây trong nước rửatay sát khuẩn có tác dụng khử khuẩn?
Câu 50.19: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 50.20: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 50.21: Axit propionic có công thức cấu tạo là
A CH3–CH2–OH B CH3–CH2–COOH C CH2=CH–COOH D CH3–CH2–CHO
Câu 50.22: Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic Tên gọi của X là
A axetanđehit B fomanđehit C anđehit acrylic D anđehit propionic.
Câu 50.23: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên bôi chất nào sau đây vào vết thương để giảm sưng
tấy?
Câu 50.24: Rót 1-2 ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na2CO3 đặc Đưa que diêm
đang cháy vào miệng ống nghiệm, thấy ngọn lửa vụt tắt Chất X là
A anđehit fomic B ancol etylic C axit axetic D phenol.
Câu 50.25: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 50.26: Chất nào sau đây là glixerol?
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H5OH D C2H5OH
Câu 50.27: Axit fomic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 50.28: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.
Câu 50.29: Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 50.30: Công thức cấu tạo thu gọn của Phenol là
A C2H5OH. B. C3H5OH. C. C6H5OH. D. C4H5OH
Câu 50.31: Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit axetic là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 50.32: Ancol etylic tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 50.33: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là
A dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
B dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
C dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
D tên gọi của H–CH=O.
Câu 50.34: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 50.35: Chất nào sau đây là axit acrylic ?
A CH2=CH–COOH B CH3–COOH C HOOC–COOH D CH2=C(CH3) –COOH.
Câu 50.36: Phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây ?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.
Câu 50.37: Cho anđehit axetic phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A CH3OH B CH3CH2OH C CH3COOH D HCOOH.
Câu 50.38: Chất nào sau đây không tác dụng với axit axetic?
Câu 50.39: Ancol X tác dụng Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam X là
A CH3OH B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C2H5OH
Trang 19Câu 50.40: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Kim loại K D Dung dịch NaCl.
Câu 51: X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh X là
Câu 51.7: X là kim loại dẻo nhất X là
Câu 51.8: X là kim loại dẻo nhất X là
Câu 51.9: X là kim loại dẫn điện tốt nhất X là
Câu 51.10: Cho các kim loại Au, Al, Ag, Cu Kim loại dẫn điện tốt là
Câu 51.11: Cho các kim loại Au, Al, Ag, Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là
Câu 51.12: X là kim loại có màu đỏ X là
Câu 51.13: X là kim loại có màu vàng X là
Câu 51.14: X là kim loại dẫn nhiệt tốt nhất X là
Câu 51.15: Nhóm kim loại có độ cứng thấp là
A Na, K, Cs B Na, K, Cs, Al
C Fe, Na, K, Cs D Cu, Na, K, Cs
Câu 51.16: Y là kim loại có khối lượng riêng nặng nhất Y là
Câu 51.17: Y là kim loại có khối lượng riêng nhẹ nhất Y là
Câu 51.18: M là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất M là
Trang 20Câu 51.21: Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?
A Natri B Thủy ngân C Nhôm D Nitơ.
Câu 51.22: Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?
A Al B Fe. C Cr D.Li
Câu 51.23: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất
Câu 51.24: Kim loại nhóm IA có độ cứng thấp Nhóm kim loại có độ cứng tăng dần là
A Li, Na, K, Cs B Na, Li, K, Cs
C K, Li, Na, Cs D Cs, Li, Na, K
Câu 51.25: Kim loại nhóm IA có độ cứng thấp Nhóm kim loại có độ cứng giảm dần là
A Li, Na, K, Cs B Na, Li, K, Cs
C Cs, K, Na, Li D Cs, Li, Na, K.
Câu 51.26: Cho các kim loại Na, Al, Mg, Cs Nhóm kim loại có độ cứng tăng dần là
A Cs, Na, Mg, Al B Na, Mg, Al, Cs
C Al, Mg, Na, Cs D Mg, Al, Na, Cs.
Câu 51.27: Cho các kim loại Na, Al, Mg, Cs Nhóm kim loại có độ cứng giảm dần là
A Cs, Na, Mg, Al B Na, Mg, Al, Cs
C Al, Mg, Na, Cs D Mg, Al, Na, Cs
Câu 51.28: Cho các kim loại Au, Al, Fe, Ag Nhóm kim loại có tính dẻo giảm dần là
A Fe, Al, Ag, Au B Fe, Ag, Al, Au
C Au, Ag, Al, Fe D Ag, Au, Al, Fe
Câu 51.29: Cho các kim loại Au, Al, Fe, Ag Nhóm kim loại có tính dẻo tăng dần là
A Fe, Al, Ag, Au B Fe, Ag, Al, Au
C Au, Ag, Al, Fe D Ag, Au, Al, Fe.
Câu 51.30: Cho các kim loại Fe, Au, Al, Ag, Cu Tính dẫn điện của kim loại giảm dần là
A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Cu, Ag, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe.
Câu 51.31: Cho các kim loại Fe, Au, Al, Ag, Cu Tính dẫn điện của kim loại tăng dần là
A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Cu, Ag, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe
Trang 21Câu 51.32: Cho các kim loại Fe, Au, Al, Ag, Cu Tính dẫn nhiệt của kim loại giảm dần là
A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Cu, Ag, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe.
Câu 51.33: Cho các kim loại Fe, Au, Al, Ag, Cu Tính dẫn nhiệt của kim loại tăng dần là
A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Cu, Ag, Au, Al, Fe D Au, Ag, Cu, Al, Fe
Câu 51.34: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất theo thứ tự là
Câu 51.35: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất theo thứ tự là
Câu 51.36: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?
A Cu, Fe, Al, Ag B Ag, Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cu, AgD Fe, Al, Ag, Cu
Câu 51.37: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại có độ cứng nhất là Cr B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu D Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
Câu 51.38: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 51.39: Các kim loại đều dễ rèn, dễ rát mỏng, dễ kéo thành sợi là nhờ vào tính chất nào sau đây?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện C Tính dẫn nhiệt D Ánh kim.
Câu 51.40: Kim loại nào là kim loại kiềm thổ?
Câu 52: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 52.1: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 loãng B HNO3 đặc C H2SO4 đặc D HCl đặc.
Câu 52.2: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 52.3: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành sắt(III) clorua?
Câu 52.4: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
Câu 52.5: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
A Mg B Fe C Al D Zn.
Câu 52.6: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
A HNO3 loãng B HNO3 đặc C H2SO4 đặc D H2SO4 loãng
Câu 52.8: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A Au B Cu C Fe D Ag.
Câu 52.7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Câu 52.9: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 52.10: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C H2SO4 đặc, nguội D HCl loãng.
Câu 52.11: Chất chỉ có tính khử là
Câu 52.12: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Trang 22Câu 52.13: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe B Na C Ba D K.
Câu 52.14: Phản ứng của sắt với lượng dư dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại?
Câu 52.15: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B Na2SO4 C Mg(NO3) D HCl.
Câu 52.16: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 52.17: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 52.18: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl3?
Câu 52.19: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 52.20: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 52.21: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
Câu 52.22: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
A Na B Cu C Ag D Fe.
Câu 52.23: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 52.24: Kim loại Fe không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 52.25: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A HCl loãng B CuSO4 (dd) C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 52.26: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Câu 52.27: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Câu 52.28: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
Câu 52.29: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (dư), tạo muối Fe(II) Chất X là
Câu 52.30: Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
Câu 52.31: Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí, tạo ra sản phẩm là
Câu 52.32: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra chất nào sau đây?
Câu 52.33: Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Câu 52.34: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với HCl thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào
sau đây?
Câu 52.35: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 52.36: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại nào sau đây?
Câu 52.37: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Câu 52.38: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 52.39: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 52.40: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 53: Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền Chất
Trang 23X là
A AlF3 B A1(NO3)3 C A12(SO4)3 D Al2O3
Câu 53.1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
A 3s23p3 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s13p2
Câu 53.2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Câu 53.3: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 53.4: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Câu 53.5: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Câu 53.6: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
Câu 53.7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
Câu 53.8: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 53.9: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 53.10: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Câu 53.11: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 53.12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
Câu 53.13: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào sau đây?
Câu 53.14: Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
Câu 53.15: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 53.18: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 53.19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 53.20: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 53.21: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 53.22: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH
Câu 53.23: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 53.24: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
Câu 53.25: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 53.26: Chất nào sau đây bị Al khử ở nhiệt độ cao?
Trang 24A MgO B K2O C BaO D Fe2O3.
Câu 53.27: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al2O3?
Câu 53.28: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 53.29: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 53.30: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A nhôm không thể phản ứng với oxi B có lớp hidroxit bào vệ.
Câu 53.31: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là
Câu 53.32: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 53.33: Nguyên tắc chung để điều chế Al là
A thực hiện quá trình khử ion Al3+
B thực hiện quá trình oxi hoá ion Al3+
C thực hiện khử nhôm kim loại.
D thực hiện quá trình oxi hoá nhôm kim loại.
Câu 53.34: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit.
Câu 53.35: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 53.36: Thành phần chính của quặng boxit là
Câu 53.37: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp:
Câu 53.38: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điệnphân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?
A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
B Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.
D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
Câu 53.39: X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó.
Kim loại X là
Câu 53.40: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Câu 54.1: Este etyl axetat có công thức phân tử là
Trang 25Câu 54.7: Công thức phân tử của vinyl axetat là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C17H31COOH
Câu 54.13: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn của axit
béo stearic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C17H31COOH
Câu 54.14: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn của axit
béo oleic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C17H31COOH
Câu 54.15: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn của axit
béo linoleic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C17H31COOH
Câu 54.16: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y là
A C2H3COOH B HCOOH. C C15H31COOH D C2H5COOH
Câu 54.17: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Chất nào sau đây là chất béo?
Trang 26Câu 54.24: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có côngthức phân tử C2H3O2Na Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C vinyl axetat D metyl acrylat.
Câu 54.25: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có côngthức phân tử C2H4O Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C etyl axetat D vinyl axetat.
Câu 54.26: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có côngthức phân tử CH4O Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C vinyl axetat D metyl acrylat.
Câu 54.27: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu
cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COOH và C6H5OH
Câu 54.28: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thứcphân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat.
Câu 54.29: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tửkhối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:
A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat.
Câu 54.30: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Từ Y có thể chuyển hóa thành
Z bằng một phản ứng Chất X không thể là
A etyl axetat B metyl axetat C isopropyl propionat D vinyl axetat.
Câu 54.31: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tửkhối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat.
Câu 54.32: X là một este no, đơn chức, mạch hở Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon Số công thức cấu tạo của
X thoả mãn là
A 3 B 4 C 2 D 5.
Câu 54.33: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 54.34: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng
bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 54.37: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng
bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 5 B 3 C 4 D 1.
Câu 54.38: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Sốcông thức cấu tạo phù hợp của X là