Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:a Con trâu ăn cỏ.. b Đàn bò uống nước dưới sông.. c Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.. Dấu phẩy trạng t
Trang 1GV: Trần Thị Kim Thảo
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2019
Trang 3Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a) Con trâu ăn cỏ.
b) Đàn bò uống nước dưới sông.
c) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
từ chỉ hoạt động loài vật
Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2019
Luyện từ và câu:
Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
trạng thái
sự vật
Trang 4a Con trâu ăn cỏ.
ăn
Trang 5b Đàn bò uống nước dưới sông uống
Trang 6c Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ toả
Trang 7Hoa phượng nở đỏ rực sân trường.
Ví dụ:
nở
Trang 8a Con trâu ăn cỏ b Đàn bò uống nước dưới sông.
c Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
Từ chỉ hoạt động.
Từ chỉ trạng thái.
Trang 9Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
(giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Con mèo, con mèo
…….… theo con chuột
.………… vuốt, …… nanh Con chuột ……… quanh Luồn hang ………… hốc.
Đồng dao
Chọn từ thích hợp với mỗi chỗ trống
Trang 11Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống :
(giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Con mèo, con mèo
…….… theo con chuột
.………… vuốt, …… nanh Con chuột ……… quanh Luồn hang ………… hốc.
Đồng dao
Đuổi
nhe chạy luồn Giơ
Trang 12Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong mỗi câu sau?
Trang 13Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong mỗi câu sau?
Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong mỗi câu sau?
,
Trang 14Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong mỗi câu sau?
Trang 15Giờ ra chơi, học sinh thường chơi nhảy dây bắn bi đá cầu.
Ví dụ:
Trang 17Ò ….Ó ….
O …O !
gáy
Trang 18chạy
Trang 19bay
Trang 20bơi
Trang 21nở
Trang 22- Xem lại bài.
- Hoàn thành các bài tập.
- Chuẩn bị: Ôn tập (tuần 9)