1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tuan-9

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 558 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

� Từ một mẫu, ta thay vào thì được một giá trị cụ thể, ta gọi nó là một ước lượng điểm cụ thể của.

Trang 1

Ch ươ ng VI

Gi i thi u ớ ệ

Ướ ượ c l ng đi m ể

Ướ ượ c l ng kho ng - ả ướ ượ c l ng kho ng cho kỳ v ng ả ọ

Slide Bài giảng Toán V

XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ

(Buổi 9)

Trang 2

1 GI I THI U Ớ Ệ

.

Cho t ng th ổ ể �, l y ng u nhiên m t cá th t t ng th Đ t ấ ẫ ộ ể ừ ổ ể ặ X

là s đo đ c tính mà ta đang quan tâm c a cá th , thì ố ặ ủ ể X là m t

bi n ng u nhiên Ta không bi t phân ph i c a ế ẫ ế ố ủ X.

Ta g i m i tham s (kỳ v ng, phọ ỗ ố ọ ương sai) c a ủ X là tham s

c a t ng th ủ ổ ể.

V n đ ấ ề: Tìm giá tr c a tham s ị ủ ố của tổng thể?

M t cách gi i quy t là: Dùng suy lu n th ng kê.ộ ả ế ậ ố

Trang 3

2 ƯỚ C L ƯỢ NG ĐI M Ể

.

Đ nh nghĩa: ị M i th ng kê ỗ ố được gọi là một ước lượng

điểm tổng quát của tham số

Từ một mẫu, ta thay vào thì được một giá trị cụ thể,

ta gọi nó là một ước lượng điểm cụ thể của

Th ng kê ố � ượ ọ đ c g i là ướ ượ c l ng không ch ch ệ c a tham s n u ủ ố ế

E ) = ( (

Ng ượ ạ c l i, thì g i là ọ ướ ượ c l ng ch ch ệ

Ví d 6.1: ụ Ch ng minh r ngứ ằ

+ Trung bình m u là ẫ ướ ược l ng không ch ch cho trung bình ệ

c a t ng th ủ ổ ể

+ Phương sai m u là ẫ ướ ược l ng không chêch cho phương sai

c a t ng th ủ ổ ể

Trang 4

C L NG ĐI M

.

Trong s t t c các ố ấ ả ướ ược l ng không ch ch c a tham s ệ ủ ố , ước

lượng có phương sai nh nh t đỏ ấ ượ ọc g i là ướ ượ c l ng hi u ệ

quả cho �.

Người ta ch ng minh đứ ượ ằc r ng: Trung bình m u, phẫ ương sai

m u l n lẫ ầ ượt là ướ ược l ng hi u qu cho trung bình c a t ng ệ ả ủ ổ

th và phể ương sai c a t ng th ủ ổ ể

Ví d : ụ Tìm ướ ược l ng hi u qu c a kỳ v ng và đ l ch chu n ệ ả ủ ọ ộ ệ ẩ

c a ủ X, bi t r ng m t m u v ế ằ ộ ẫ ề X là: 9, 8, 5, 10, 7, 9, 8, 8, 10, 7, 8,

11

Trang 5

2 ƯỚ C L ƯỢ NG KHO NG Ả

.

N u ta ch ra đ ế ỉ ượ c

r ng ằ

Tổng quan

Trang 6

C L NG KHO NG

.

Kho ng ả ướ ượ c l ng cho m t kỳ v ng ộ ọ

Tr ườ ng h p đã bi t ợ ế σ: Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho

μ là

Ví d 6.2: ụ Hàm lượng kẽm trung bình thu được khi đo 36 ở

đ a đi m khác nhau trên m t dòng sông là 2.6 gam/mi-li-lít ị ể ộ

Bi t r ng đ l ch chu n c a t ng th là 0.3, t ng th là t ng ế ằ ộ ệ ẩ ủ ổ ể ổ ể ổ

th chu n Hãy tìm các kho ng tin c y 95% cho hàm lể ẩ ả ậ ượng kẽm trung bình trong dòng sông đó

Trang 7

C L NG KHO NG

Chú ý:

+ N u t ng th là t ng th chu n, thì c m u là b t kỳ thì ế ổ ể ổ ể ẩ ỡ ẫ ấ

kho ng ả ướ ược l ng cho trung bình đ u t t.ề ố

+N u t ng th không là t ng th chu n, thì ph i c n c m u ế ổ ể ổ ể ẩ ả ầ ỡ ẫ

≥, thì cho kết quả tốt

Đ nh lý: ị + N u dùng trung bình m u làm ế ẫ ướ ược l ng đi m cho ể

μ, thì với độ tin cậy (1 – α)100% ta cho rằng:

Sai số tuyệt đối không vượt quá

+ N u dùng trung bình m u làm ế ẫ ướ ược l ng đi m cho ể μ, thì với độ tin cậy (1 – α)100% ta cho rằng: sai số tuyệt đối không vượt quá ε cho trước khi cỡ mẫu được xác định bởi (theo nguyên tắc làm tròn đến số nguyên liền

sau)

n

z /2 

2 2

/

z n

Trang 8

C L NG KHO NG

.

Ví d 6.3: ụ Hàm lượng kẽm trung bình thu được khi đo 36 ở

đ a đi m khác nhau trên m t dòng sông là 2.6 gam/mi-li-lít ị ể ộ

Bi t r ng đ l ch chu n c a t ng th là 0.3, t ng th là t ng ế ằ ộ ệ ẩ ủ ổ ể ổ ể ổ

th chu n ể ẩ

+ N u dùng trung bình m u đ ế ẫ ể ướ ược l ng cho μ, thì sai số tuyệt đối không vượt quá bao nhiêu, với độ tin cậy 95%

+ N u dùng dùng trung bình m u đ ế ẫ ể ướ ược l ng cho μ và

muốn sai số tuyệt đối không vượt quá 0.05, thì phải cần cỡ mẫu là bao nhiêu Biết độ tin cậy là 95%

Trang 9

C L NG KHO NG

Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ và t ng th là t ng th chu n: ổ ể ổ ể ẩ

Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho μ là

Ví d 6.4: ụ M t m u độ ẫ ượ ấ ừ ổc l y t t ng th có phân ph i chu n ể ố ẩ

v i s li u nh sauớ ố ệ ư

9.8 10.2 10.4 9.8 10.0 10.2 và 9.6

Hãy tìm kho ng tin c y 95% cho giá tr trung bình c a t ng ả ậ ị ủ ổ

th ể

Trang 10

C L NG KHO NG

.

Chú ý : +K t qu trên có gi thi t là t ng th có phân ph i ế ả ả ế ổ ể ố chu n, tuy nhiên n u t ng th có phân ph i x p x chu n thì ẩ ế ổ ể ố ấ ỉ ẩ

s d ng k t qu trên cũng khá t tử ụ ế ả ố

+ Khi không bi t d ng phân ph i c a t ng th thì đòi h i c ế ạ ố ủ ổ ể ỏ ỡ

m u ph i l n h n ho c b ng 30, khi đó ta nói k t qu trên làẫ ả ớ ơ ặ ằ ế ả

kho ng tin c y v i c m u l n ả ậ ớ ỡ ẫ ớ

Trang 11

C L NG KHO NG

Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ và c m u l n: ỡ ẫ ớ

Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho μ là:

/2 s ; /2 s

C m u l n: n ≥ 30 ỡ ẫ ớ

Trang 12

C L NG KHO NG

.

Kho ng ả ướ ượ c l ng cho hi u hai kỳ v ng ệ ọ

?

Trang 13

C L NG KHO NG

.

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:20

w