� Từ một mẫu, ta thay vào thì được một giá trị cụ thể, ta gọi nó là một ước lượng điểm cụ thể của.
Trang 1Ch ươ ng VI
Gi i thi u ớ ệ
Ướ ượ c l ng đi m ể
Ướ ượ c l ng kho ng - ả ướ ượ c l ng kho ng cho kỳ v ng ả ọ
Slide Bài giảng Toán V
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
(Buổi 9)
Trang 21 GI I THI U Ớ Ệ
.
Cho t ng th ổ ể �, l y ng u nhiên m t cá th t t ng th Đ t ấ ẫ ộ ể ừ ổ ể ặ X
là s đo đ c tính mà ta đang quan tâm c a cá th , thì ố ặ ủ ể X là m t ộ
bi n ng u nhiên Ta không bi t phân ph i c a ế ẫ ế ố ủ X.
Ta g i m i tham s (kỳ v ng, phọ ỗ ố ọ ương sai) c a ủ X là tham s ố
c a t ng th ủ ổ ể.
V n đ ấ ề: Tìm giá tr c a tham s ị ủ ố của tổng thể?�
M t cách gi i quy t là: Dùng suy lu n th ng kê.ộ ả ế ậ ố
Trang 32 ƯỚ C L ƯỢ NG ĐI M Ể
.
Đ nh nghĩa: ị M i th ng kê ỗ ố được gọi là một ước lượng �
điểm tổng quát của tham số �
Từ một mẫu, ta thay vào thì được một giá trị cụ thể,
ta gọi nó là một ước lượng điểm cụ thể của
Th ng kê ố � ượ ọ đ c g i là ướ ượ c l ng không ch ch ệ c a tham s n u ủ ố ế
E ) = ( (
Ng ượ ạ c l i, thì g i là ọ ướ ượ c l ng ch ch ệ
Ví d 6.1: ụ Ch ng minh r ngứ ằ
+ Trung bình m u là ẫ ướ ược l ng không ch ch cho trung bình ệ
c a t ng th ủ ổ ể
+ Phương sai m u là ẫ ướ ược l ng không chêch cho phương sai
c a t ng th ủ ổ ể
Trang 4C L NG ĐI M
.
Trong s t t c các ố ấ ả ướ ược l ng không ch ch c a tham s ệ ủ ố , � ước
lượng có phương sai nh nh t đỏ ấ ượ ọc g i là ướ ượ c l ng hi u ệ
quả cho �.
Người ta ch ng minh đứ ượ ằc r ng: Trung bình m u, phẫ ương sai
m u l n lẫ ầ ượt là ướ ược l ng hi u qu cho trung bình c a t ng ệ ả ủ ổ
th và phể ương sai c a t ng th ủ ổ ể
Ví d : ụ Tìm ướ ược l ng hi u qu c a kỳ v ng và đ l ch chu n ệ ả ủ ọ ộ ệ ẩ
c a ủ X, bi t r ng m t m u v ế ằ ộ ẫ ề X là: 9, 8, 5, 10, 7, 9, 8, 8, 10, 7, 8,
11
Trang 5
2 ƯỚ C L ƯỢ NG KHO NG Ả
.
N u ta ch ra đ ế ỉ ượ c
r ng ằ
Tổng quan
Trang 6C L NG KHO NG
.
Kho ng ả ướ ượ c l ng cho m t kỳ v ng ộ ọ
Tr ườ ng h p đã bi t ợ ế σ: Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho
μ là
Ví d 6.2: ụ Hàm lượng kẽm trung bình thu được khi đo 36 ở
đ a đi m khác nhau trên m t dòng sông là 2.6 gam/mi-li-lít ị ể ộ
Bi t r ng đ l ch chu n c a t ng th là 0.3, t ng th là t ng ế ằ ộ ệ ẩ ủ ổ ể ổ ể ổ
th chu n Hãy tìm các kho ng tin c y 95% cho hàm lể ẩ ả ậ ượng kẽm trung bình trong dòng sông đó
Trang 7C L NG KHO NG
Chú ý:
+ N u t ng th là t ng th chu n, thì c m u là b t kỳ thì ế ổ ể ổ ể ẩ ỡ ẫ ấ
kho ng ả ướ ược l ng cho trung bình đ u t t.ề ố
+N u t ng th không là t ng th chu n, thì ph i c n c m u ế ổ ể ổ ể ẩ ả ầ ỡ ẫ
≥, thì cho kết quả tốt
Đ nh lý: ị + N u dùng trung bình m u làm ế ẫ ướ ược l ng đi m cho ể
μ, thì với độ tin cậy (1 – α)100% ta cho rằng:
Sai số tuyệt đối không vượt quá
+ N u dùng trung bình m u làm ế ẫ ướ ược l ng đi m cho ể μ, thì với độ tin cậy (1 – α)100% ta cho rằng: sai số tuyệt đối không vượt quá ε cho trước khi cỡ mẫu được xác định bởi (theo nguyên tắc làm tròn đến số nguyên liền
sau)
n
z /2
2 2
/
z n
Trang 8C L NG KHO NG
.
Ví d 6.3: ụ Hàm lượng kẽm trung bình thu được khi đo 36 ở
đ a đi m khác nhau trên m t dòng sông là 2.6 gam/mi-li-lít ị ể ộ
Bi t r ng đ l ch chu n c a t ng th là 0.3, t ng th là t ng ế ằ ộ ệ ẩ ủ ổ ể ổ ể ổ
th chu n ể ẩ
+ N u dùng trung bình m u đ ế ẫ ể ướ ược l ng cho μ, thì sai số tuyệt đối không vượt quá bao nhiêu, với độ tin cậy 95%
+ N u dùng dùng trung bình m u đ ế ẫ ể ướ ược l ng cho μ và
muốn sai số tuyệt đối không vượt quá 0.05, thì phải cần cỡ mẫu là bao nhiêu Biết độ tin cậy là 95%
Trang 9C L NG KHO NG
Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ và t ng th là t ng th chu n: ổ ể ổ ể ẩ
Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho μ là
Ví d 6.4: ụ M t m u độ ẫ ượ ấ ừ ổc l y t t ng th có phân ph i chu n ể ố ẩ
v i s li u nh sauớ ố ệ ư
9.8 10.2 10.4 9.8 10.0 10.2 và 9.6
Hãy tìm kho ng tin c y 95% cho giá tr trung bình c a t ng ả ậ ị ủ ổ
th ể
Trang 10C L NG KHO NG
.
Chú ý : +K t qu trên có gi thi t là t ng th có phân ph i ế ả ả ế ổ ể ố chu n, tuy nhiên n u t ng th có phân ph i x p x chu n thì ẩ ế ổ ể ố ấ ỉ ẩ
s d ng k t qu trên cũng khá t tử ụ ế ả ố
+ Khi không bi t d ng phân ph i c a t ng th thì đòi h i c ế ạ ố ủ ổ ể ỏ ỡ
m u ph i l n h n ho c b ng 30, khi đó ta nói k t qu trên làẫ ả ớ ơ ặ ằ ế ả
kho ng tin c y v i c m u l n ả ậ ớ ỡ ẫ ớ
Trang 11C L NG KHO NG
Tr ườ ng h p ch a bi t ợ ư ế σ và c m u l n: ỡ ẫ ớ
Kho ng tin c y (1 – ả ậ α)100% cho μ là:
/2 s ; /2 s
C m u l n: n ≥ 30 ỡ ẫ ớ
Trang 12C L NG KHO NG
.
Kho ng ả ướ ượ c l ng cho hi u hai kỳ v ng ệ ọ
?
Trang 13C L NG KHO NG
.