Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động rơi tự do?. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.. Một vận động nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ VĂN
KIỆT TỔ: VẬT LÍ
• CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY!
Trang 2Bài 4 SỰ RƠI TỰ DO
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Công thức tính vận tốc: v gt =
- Công thức quãng đường
đi được của sự rơi tự do: s h = = 1 2 2 gt
- Thời gian rơi: t = 2h g
Trang 3Bài 5 Chuyển động tròn đều:
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Chu kì: T 2 ( ) π s
ω
=
- Tần số: f T 1 2 ω ( ) Hz
π
= =
- Công thức liên hệ giữa
tốc độ dài và tốc độ góc: v r = ω
- Công thức tính gia tốc hướng tâm: a v2 r 2
ht = r = ω
Trang 4Bài 6 Tính tương đối của chuyển động Cơng thức cộng vận tốc.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Cơng thức cộng vận tốc: v ur 1,3 = v ur 1,2 + v ur 2,3
Trong đĩ: Số 1: ứng với vật chuyển động Số 2: ứng với he äquy chiếu chuyển động
Số 3: ứng với he äquy chiếu đứng yên
* Xét các trường hợp:
Nếu: cùng phương, cùng chiều với thìvur1,2 vur2,3 : v v v1,3 = +1,2 2,3
Nếu: cùng phương, ngược chiều với thì:vur1,2 vur2,3 v v v1,3 = 1,2 − 2,3
Trang 5Bài 4.3 (Tr17 SBT) Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động rơi tự do?
BÀI TẬP
A Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất
C Một vận động nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
Trang 6Bài 4.4 (Tr17 SBT) Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
BÀI TẬP
A Một viên đá nhỏ được thả từ trên xuống đất
B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D.Một viên bi chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng
và đã được hút chân không
Trang 7Bài 4.6 (Tr17 SBT) Một vật được thả rơi tự do từ độ
cao 4,9m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy
gia tốc rơi tự do g=10m/s2 vận tốc của vật khi chạm đất
là bao nhiêu?
BÀI TẬP
A v = 9,8(m/s) B v ≈ 9,9(m/s) C v = 1,0(m/s) D v ≈ 9,6(m/s)
Thời gian rơi: t 2 h 2.4,9 1 9,8 s
g
= = =
HƯỚNG DẪN
9,8.1 9,8( / )
Vận tốc của vật khi chạm đất:
⇒ Chọn đáp án A
Trang 8Bài 5.4 (Tr 21 SBT) Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
BÀI TẬP
A Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động
ổn định
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người đứng dưới đất
D Chuyển động của chiếc ống bương chứa nước trong cái cọn
nước
Trang 9Bài 5.8 (Tr 22 SBT) Tốc độ góc ω của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Biết: bán kính Trái Đất R = 6400km; vận tốc dài của Trái Đất là v = 465,28(m/s)
BÀI TẬP
A ω ≈ 7,27 10-4
(rad/s) B ω ≈ 7,27 10-5 (rad/s)
C ω ≈ 6,20 10-6
(rad/s)
D ω ≈ 5,42 10-5
(rad/s)
Từ công thức:
5
465,28 7,27.10 ( /
R
HƯỚNG DẪN
⇒ Chọn đáp án B
Trang 10Bài 5.9 (Tr 22 SBT) Một người ngồi trên ghế của một chiếc
du quay đang quay với tần số 5vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m Gia tốc
hướng tâm của người đó là bao nhiêu?
BÀI TẬP
A aht = 8,2 (m/s) B aht ≈ 2,96.102 (m/s)
C aht = 29,6.102 (m/s) D aht ≈ 0,82 (m/s)
Tần số góc:
5 0,523( / 60
ω π = = =
HƯỚNG DẪN
⇒ Chọn đáp án D
Gia tốc hướng tâm:
Trang 11Bài 5.12 (Tr 23 SBT) Mặt Trăng quay 1 vịng quanh Trái Đất hết 27,32 ngày – đêm Tính tốc độ gĩc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
BÀI TẬP
Chu kì quay của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất bằng: T = 27,32(Ngày - Đêm) 27,32.24.3600 = = 2360448( s )
HƯỚNG DẪN
Tốc độ gốc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất bằng: 2 2.3,14 2,7.10 ( /6
ω = = ≈ −
Trang 12Bài 6.2 (Tr 24 SBT) Tại sao trạng thái đứng yên hay
chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
BÀI TẬP
A Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy
chiếu hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ôtô)
Trang 13Bài 6.6 (Tr 25 SBT) Một chiếc thuyền chuyển động thẳng
ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với nước
Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
BÀI TẬP
A v = 8,00 (km/h) B v = 5,00 (km/h)
C v ≈ 6,70 (km/h) D v ≈ 6,30 (km/h)
- Vì vận tốc của thuyền ngược với vận tốc của dòng nước :
HƯỚNG DẪN
⇒ Chọn đáp án B
⇒ Nên vận tốc của thuyền đối với bờ là: vtb= v vtn− nb = 6,5 1,5 5,00( / − = km h )