1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuçn tuần ngày giảng tiết11 kiểm tra i mục tiêu kiến thức kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức của học sinh kĩ năng có kĩ năng tính toán vận dụng giải bài tập kĩ năng nhận biết tổng hợp thông

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.[r]

Trang 1

TUẦN :

Ngày giảng :

TIẾT11

KIỂM TRA I/ Mục tiêu

+ Kiến thức :

- Kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức của học sinh

+ Kĩ năng :

- Có kĩ năng tính toán vận dụng giải bài tập

- Kĩ năng nhận biết , tổng hợp thông tin ,sử dụng đúng các thuật ngữ

+ Thái độ:

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày lời giải

- Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra

II/ Chuẩn bị

+ Giáo viên :

- Đề bài + đáp án

+ Học sinh :

- Ôn tập kiến thức

III/ Các hoạt động dạy và học

1 Tổ chức :

2.Kiểm tra:

3 Bài mới :

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vân dụng Tổng

Q

TNTL

Chuyển động cơ

học - Biểu diễn lực

2 0,5

1 3

3 3,5 Vận tốc 3

1

3

1 Quán tính- Lực ma

sát

2 0,5

2

0,5

Áp suất - Áp suÊt

chÊt láng - B×nh

th«ng nhau

3 1

1 4

4 5

3

1 3

1 4

12 10

Trang 2

§Ò bµi - §¸p ¸n

C©u hái ( §Ò bµi ) §iÓm §¸p ¸n ( BiÓu ®iÓm )

hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước một

phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1 Người lái đò đang ngồi yên trên một

chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô

tả nào sau đây là đúng

A Người lái đò đứng yên so với mặt nước

B Người lái đò chuyển động so với mặt nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò đứng yên so với chiếc thuyền

Câu 2 Độ lớn vận tốc phụ thuộc

A Quỹ đạo của vật C Thời gian chuyển động

B Quãng đường đi được D Cả B và C

Câu 3 Vận tốc có thể có đơn vị là:

A m.s B km/h

C cm.h D s/m

Câu 4 Trong các hiện tượng sau đây, hiện

tượng nào do áp suất khí quyển gây ra?

A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ

phồng lên như cũ

B Săm bơm xe đạp căng để ngoài trời nắng có

thể bị nổ

C.Bơm không khí vào quả bóng bay, quả bóng

sẽ căng phồng lên

D.Hút không khí trong vỏ hộp sữa, ta thấy vỏ

hộp bị bẹp nhiều phía

Câu 5 Biểu diễn véc tơ lực phải thể hiện được

các yếu tố:

A Phương và chiều

B Phương và chiều, độ lớn

C Điểm đặt, phương và chiều, độ lớn

D Điểm đặt, phương và chiều

Câu 6 Hành khách ngồi trên xe ô tô đang

chuyển động bỗng thấy mình ngã về phía sau

Điều đó chứng tỏ xe ô tô:

A Đột ngột phanh lại.B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải

Câu 7.Trong các câu sau đây nói về lực ma sát,

câu nào đúng

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

khách quan ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước một phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1

Đáp án B

Câu 2

Đáp án D

Câu 3 Đáp án 3 B

Câu 4

Đáp án D

Câu 5 Đáp án C

Câu 6

Đáp án B

Trang 3

A Lực ma sỏt cựng hướng với hướng chuyển

động của vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lờn, lực

ma sỏt lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sỏt

nhỏ hơn lực đẩy

D.Lực ma sỏt trượt cản trở chuyển động trượt

của vật này trờn mặt vật kia

Cõu 8.Một người cú trọng lượng khụng đổi,

khi tăng gấp đụi diện tớch tiếp xỳc của người

đú với mặt đất thỡ ỏp suất của người đú lờn mặt

đất:

A.Tăng gấp đụi B Giảm một nửa

C Khụng thay đổi D Giảm 4 lần

Cõu 9 Một thựng cao 2 m đựng đầy nước ỏp

suất của nước tỏc dụng lờn một điểm cỏch đỏy

thựng 50 cm là: ( dnước = 10000n/m3)

A 20000 N/m2 B 1500 N/m2

C 15000 N/m2 D 5000 N/m2

Cõu 10 Một học sinh chạy cự ly 400m mất 3

phỳt 20 giõy Vận tốc trung bỡnh của học sinh

này là:

A 2 m/s; B 4m/s ; C 2 km/h ; D 10km/h

II/ Trắc nghiệm tự luận 7 điểm

Câu 11

Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu

tác dụng của hai lực F1 và F2 Biết F1 = 15N

a) Các lực F1 và F2 có đặc điểm gì? Tìm

độ lớn của lực F1

b) Tại một thời điểm nào đó lực F1 bất

ngờ mất đi, vật sẽ chuyển động nh thế nào ?

Tại sao?

Câu 12

.Một bình thông nhau chứa nớc biển Ngời ta

0,5đ

0,5đ

Cõu 7 Đỏp ỏn D

Cõu 8

Đỏp ỏn B

Cõu 9

Đỏp ỏn C

Cõu 10

Đỏp ỏn A

II/ Trắc nghiệm tự luận 7 điểm

Câu 11

a) Vì vật chuyển động thẳng đều nên các lực

F1, F2 là hai lực cân bằng Về độ lớn F1 = F2

= 15N

b) Khi lực F1 mất

đi, dới tác dụng của lực

F 2 vật sẽ thay đổi vận tốc Có thể xẩy ra hai tr-ờng hợp sau:

- Nếu F2 cùng h-ớng với chuyển động ban đầu thì vận tốc của vật sẽ tăng dần

- Nếu F2 ngợc h-ớng với chuyển động ban đầu thì thì vận tốc của vật sẽ giảm dần Câu 12

Tóm tắt

h = 15 mm

d1 = 9000 N/m3

Trang 4

đổ dầu máy vào một nhánh Hai mặt thoáng ở

hai nhánh chênh lệch nhau 10 mm Tính độ cao

cột dầu Cho biết trọng lợng riêng của nớc biển

và của dầu máy là 10300 N/m3 và 9000 N/m3

d2 = 10300 N/m3

h1 =? Xét điểm A nằm ở chân cột dầu và điểm B nằm trên cùng mặt phẳng ngang với A

Ta có: PA= PB suy ra :

d1h1 = d2h2 mà h2= h1 - h

do đó: d1h1 = d2( h1 - h2 )

= d2 h2 - d2 h

= (d2 - d1 ) h1 = d2h

h1 = (10300 10) : (10300 - 9000 ) = 79.2 (mm)

4 Thu bài - Nhận xét giờ:

GV: Thu bài - Nhận xét u nhợc điểm giờ làm bài

5 Dặn dò - Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại bài kiểm tra

- Đọc chuẩn bị $12

Họ và tờn:

Trang 5

Kiểm tra 1 tiêt

Môn: Vật lý 8

Bài làm

trước một phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1 Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào sau đây là đúng

A Người lái đò đứng yên so với mặt nước

B Người lái đò chuyển động so với mặt nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò đứng yên so với chiếc thuyền

Câu 2 Độ lớn vận tốc phụ thuộc

A Quỹ đạo của vật C Thời gian chuyển động

B Quãng đường đi được D Cả B và C

Câu 3 Vận tốc có thể có đơn vị là:

A m.s B km/h

C cm.h D s/m

Câu 4 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do áp suất khí quyển gây ra?

A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ

B Săm bơm xe đạp căng để ngoài trời nắng có thể bị nổ

C.Bơm không khí vào quả bóng bay, quả bóng sẽ căng phồng lên

D.Hút không khí trong vỏ hộp sữa, ta thấy vỏ hộp bị bẹp nhiều phía

Câu 5 Biểu diễn véc tơ lực phải thể hiện được các yếu tố:

A Phương và chiều

B Phương và chiều, độ lớn

C Điểm đặt, phương và chiều, độ lớn D Điểm đặt,

phương và chiều

Câu 6 Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình ngã

về phía sau Điều đó chứng tỏ xe ô tô:

A Đột ngột phanh lại.B Đột ngột tăng vận tốc

Trang 6

C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải

Câu 7.Trong các câu sau đây nói về lực ma sát, câu nào đúng

A Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

D.Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia Câu 8.Một người có trọng lượng không đổi, khi tăng gấp đôi diện tích tiếp xúc của người đó với mặt đất thì áp suất của người đó lên mặt đất:

A.Tăng gấp đôi B Giảm một nửa

C Không thay đổi D Giảm 4 lần

Câu 9 Một thùng cao 2 m đựng đầy nước áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy thùng 50 cm là: ( dnước = 10000n/m3)

A 20000 N/m2 B 1500 N/m2

C 15000 N/m2 D 5000 N/m2

Câu 10 Một học sinh chạy cự ly 400m mất 3 phút 20 giây Vận tốc trung bình của học sinh này là:

A 2 m/s; B 4m/s ; C 2 km/h ; D 10km/h

II/ Trắc nghiệm tự luận 7 điểm

Câu 11

Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 Biết F1 = 15N

a) Các lực F1 và F2 có đặc điểm gì? Tìm độ lớn của lực F1

b) Tại một thời điểm nào đó lực F1 bất ngờ mất đi, vật sẽ chuyển động như thế nào ? Tại sao?

Câu 12

.Một bình thông nhau chứa nước biển Người ta đổ dầu máy vào một nhánh Hai mặt thoáng ở hai nhánh chênh lệch nhau 10 mm Tính độ cao cột dầu Cho biết trọng lượng riêng của nước biển và của dầu máy là 10300 N/m3 và

9000 N/m3

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w