1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biển nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc BộA. Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.. Đ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG BÀI 32:

Câu 1 Những tỉnh nào không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Thái Nguyên

B Vĩnh Phúc, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hoá

C Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang

D Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kạn, Quảng Ninh

Câu 2 Trong các tỉnh dưới đây, tỉnh nào không thuộc Đông Bắc?

A Lào Cai B Yên Bái C Lai Châu D Hà Giang

Câu 3 Trong các tỉnh sau đây tỉnh nào thuộc Tây Bắc?

A Lạng Sơn B Cao Bằng C Sơn La D Tuyên Quang

Câu 4 Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có biên giới chung với cả Lào,Trung

Quốc?

A Lai Châu B Điện Biên C Lạng Sơn D Lào Cai

Câu 5 Phát biển nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có vị trị giáp 2 quốc gia, giáp 2 vùng kinh tế

B có mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi cho giao lưu với bên ngoài

C Là vùng đồi nùi nhưng có vùng biển rộng và giàu tài nguyên

D Có diện tích lớn nhất nước ta nhưng có mật độ dân cư thấp nhất

Câu 6 Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng là?

A chính sách phát triển miền núi của Nhà nước

B tài nguyên thiên nhiên đa dạng

C sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước

D nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống

Câu 7 Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích

A lớn nhất nước ta B lớn thứ 2 nước ta

C lớn thứ 3 trong các vùng ở nước ta D lớn thứ 4 trong các vùng ở nước ta

Câu 8 Nét đặc trưng về vị trí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A giáp một vùng kinh tế, giáp biển B có biên giới chung với 2 nước, giáp biển

C giáp Trung Quốc, giáp 1 vùng kinh tế D giáp Lào, không giáp biển

Câu 9 Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh nào giáp biển?

A Thái Nguyên B Quảng Ninh C Phú Thọ D Tuyên Quang

Câu 10 Ý nào không phải là khó khăn về xã hội của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có nhiều dân tộc cùng chung sống

B Vùng thưa dân, tình trạng lạc hậu của một số tộc người

C Cơ sở vật chất kĩ thuật ở vùng núi còn nghèo

D Sự hạn chế về thị trường tại chỗ và lao động, nhất là lao động có tay nghề

Câu 11 Ý nào không phải là thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện

B Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

C Hình thành cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp đặc thù

D Chăn nuôi gia súc và kinh tế biển

Câu 12 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi trội về năng lượng thủy điện vì nơi đây có

A nhiều mỏ than đá và than nâu

B vùng than Quảng Ninh là vùng than lớn bậc nhất Đông Nam Á

C có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào

Trang 2

D có khí hậu phân hóa đa dạng.

Câu 13 Hệ thống sông Hồng chiếm bao nhiêu phần trữ năng thuỷ điện của cả nước?

A Khoảng 1/2 B Khoảng 2/3 C Hơn 1/3 D Hơn 1/4

Câu 14 Việc xây dựng các công trình thuỷ điện có quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần quan

tâm nhiều đến

A nguồn nước tưới cho Đồng bằng sông Hồng

B vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình

C vấn đề lũ lụt ở Đồng bằng sông Hồng

D những thay đổi không nhỏ của môi trường

Câu 15 Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn là vì

A nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn B có nguồn nguyên liệu dồi dào

C có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng D phục vụ cho vùng Đổng bằng sông Hồng

Câu 16 Trong các nhà máy thuỷ điện dưới đây, nhà máy nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A Trị An B Yaly C Thác Bà D Bản Ve

Câu 17 Hai nhà máy thuỷ điện được xây dựng trên sông Đà là

A Hoà Bình và Sơn La B Thác Bà và Sơn La

C Hoà Bình và Thác Bà D Hoà Bình và Tuyên Quang

Câu 18 Đông Bắc có thế mạnh hơn Tây Bắc về:

A Trữ năng thuỷ điện B Tài nguyên khoáng sản

C Trồng cây công nghiệp D Chăn nuôi bò sữa

Câu 18 So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

A trữ năng thủy điện lớn hơn B tài nguyên khoáng sản phong phú hơn

C cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn D nhiều trung tâm công nghiệp hơn

Câu 19 Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A.thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật

B đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

C thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp

D thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu

Câu 20 Các nhà máy điện nào sau đây nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.Uông Bí, Tuyên Quang, Na Dương, Thác Bà

B Uông Bí, Tuyên Quang, Na Dương, Ninh Bình

C Uông Bí, Tuyên Quang, Na Dương, Phả Lại

D Uông Bí, Tuyên Quang, Na Dương, Trà Nóc

Câu 21 Trong tổng số trữ năng thủy điện của hệ thống sông Hồng, riêng sông Đà chiếm gần (triệu KW)

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 22 Các nhà máy thủy điện đã và đang xây dựng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A.Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang B Hòa Bình, Trị An, Sơn La, Yaly

C Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang D Hòa Bình, Thác Bà, Trị An, Sơn La

Câu 23 Nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có công suất lớn nhất cả nước là:

A Hòa Bình B Thác Bà C Sơn La D Tuyên Quang

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở vùng Trung du và miền núi

Bắc Bộ?

A Các sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn

B Các nhà máy điện có công suất lớn đã xây dựng trên các sông chính

C Nhiều nhà máy thủy điện nhỏ đang được xây dựng trên phụ lưu các sông

D Việc phát triển thủy điện ở vùng này không ảnh hưởng đến môi trường

Câu 25 Ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ không phải là:

A tăng sản lượng điện cho cả nước

B khai thác tiềm năng thủy điện giàu có

C tạo công ăn việc làm cho người dân

Trang 3

D góp phần điều hòa lũ trong mùa mưa cho hạ lưu sông.

Câu 26 Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản thể

hiện ở:

A Có nhiều mỏ khoáng sản lớn, có giá trị kinh tế cao và đang được khai thác

B Khoáng sản được khai thác ở Trung du miền núi Bắc Bộ là mặt hàng chiếm tỉ trọng lớn nhất trong

cơ cấu hàng xuất khẩu cả nước

C Là nơi có nhà máy luyện kim lớn nhất cả nước

D Là nơi thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài trong công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản

Câu 27 Nguồn khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ được dùng chủ yếu vào mục đích:

A.Nhiệt điện và luyện kim B Nhiệt điện và xuất khẩu

C Xuất khẩu và công nghiệp hóa chất D Nhiệt điện và công nghiệp hóa chất

Câu 28 Nơi nổi tiếng trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống rau quanh năm và trồng hoa xuất khẩu ở

Trung du miền núi Bắc Bộ là:

A Điện Biên B Mộc Châu C Sa Pa D Nghĩa Lộ

Câu 29 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta, nhờ

A có nhiều đất feralit phát triển trên đá vôi

B có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh

C ảnh hưởng gió mùa đông bắc, khí hậu có một mùa đông lạnh

D có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

Câu 30 Tỉnh nào sau đây ở Tây Bắc nổi tiếng về sản xuất chè?

A Phú Thọ B Thái Nguyên C Yên Bái D Sơn La

Câu 31 Các tỉnh ở Đông Bắc về sản xuất chè?

A Phú Thọ, Thái Nguyên, Hà Giang, Lai Châu

B Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Giang, Yên Bái

C Hòa Bình, Thái Nguyên, Hà Giang, Yên Bái

D Hà Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Thái Nguyên

Câu 32 Đâu không phải là khó khăn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là

A hiện tượng rét đậm, rét hại B thiếu nước vào mùa đông

C hiện tượng sương muối D đất feralit trên đá badan

Câu 33 Nguyên nhân chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được nhiều cây có nguồn gốc

cận nhiệt và ôn đới là

A vùng có nhiều loại đất khác nhau như đất feralit, đất phù sa cổ,

B nơi đây có mùa đông lạnh nhất nước ta, người dân có kinh nghiệm trồng trọt

C vùng có vị trí ở phía Bắc nước ta, có địa hình chủ yếu là đồi núi

D điều kiện địa hình, đất, khí hậu - thời tiết thuận lợi cho trồng, các cây này

Câu 34 Hiệu quả kinh tế - xã hội của việc phát triển trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu có

nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

A đa dạng hoá cơ cấu cây trồng

B giải quyết việc làm cho người lao động

C sử dụng hợp lý tài nguyên, nâng cao đời sống nhân dân

D tạo sản phẩm đặc trưng cho vùng

Câu 35 Ý nào không phải là khó khăn lớn trong sản xuất nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Rét đậm, rét hại, sương muối

B Khí hậu có mùa đông lạnh

C Tình trạng thiếu nước về mùa đông

D Mạng lưới cơ sở chế biến nông sản chưa tương xứng với thế mạnh của vùng

Câu 36 Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có

nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

A.đất feralit trên đá vôi có diện tích lớn B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

C các cao nguyên tương đối bằng phẳng D có nhiều giống cây công nghiệp tốt

Trang 4

Câu 37 Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Đất phù sa B Đất mùn a lít núi cao

C Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác D Đất phù sa cổ

Câu 38 Trung du và miền núi Bắc Bộ đứng đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào?

Câu 39 Nguyên nhân nào làm cho đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh?

A Nhu cầu về thịt lợn trong vùng tăng nhanh

B Người dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi

C Hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi

D Sự hỗ trợ của công nghiệp chế biến

Câu 40 Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, chăn nuôi trâu phát triển hơn chăn nuôi bò vì

A đồng bào dân tộc có tập quán ăn thịt trâu

B trâu khoe hơn nên đáp ứng tốt hơn nhu cầu vé sức kéo

C trâu khoe hơn, ưa ẩm và chịu rét giỏi hơn bò

D nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn

Câu 41 Ý nào không phải là thế mạnh về kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản B Du lịch biển đảo

C Dịch vụ cảng biển D Khai thác và chế biến khoáng sản

Câu 42 Khó khăn nào đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi

Bắc Bộ ?

A Có nhiểu đồng cỏ, nhưng quy mô nhỏ

B Nhu cầu thị trường không lớn

C Công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ khó khăn

D Có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

Câu 43 Hoạt động kinh tế nào làm cho cơ cấu kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ thêm hoàn

chỉnh, phát triển năng động?

A Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện

B Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

C Chăn nuôi gia súc

D Kinh tế biển

Câu 44 Cảng nước sâu quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A Cái Lân. B Cam Ranh C Hải Phòng D Gianh

Câu 45 Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu

nào sau đây?

A Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

B Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

C Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

D Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

Câu 46 Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao

B cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản

C tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương

D giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người

Câu 47 Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

tạo điều kiện để

A sản xuất nông sản nhiệt đới B đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

C nâng cao hệ số sử dụng đất D nâng cao trình độ thâm canh

Câu 48 Cánh đồng nào sau đây không có ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

A.Than Uyên B Nghĩa Lộ C An Khuê D Trùng Khánh

Câu 49 Nơi nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ có điều kiện rất thuận lợi cho việc trồng các cây

thuốc quý (tam thất, đương quy, hồi, ) và các cây ăn quả (mận, đào, lê, ,)?

Trang 5

A.Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, vùng núi giáp biên giới của Điện Biên, Hòa Bình.

B Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, vùng núi giáp biên giới của Cao Bằng, Lạng Sơn

C Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, vùng núi giáp biên giới của Lai Châu, Sơn La

D Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, vùng núi giáp biên giới của Hà Giang, Lạng Sơn

Câu 50 Số tỉnh của Tây Bắc và Đông Bắc tương ứng là:

A 3 tỉnh và 10 tỉnh B 4 tỉnh và 11 tỉnh

C 5 tỉnh và 12 tỉnh D 6 tỉnh và 13 tỉnh

Câu 51 Số tỉnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với Trung Quốc là:

A.7 B.8 C.9 D.10

Câu 52 Về tự nhiên, Trung du miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

A chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình

B chịu sự tác động mạnh mẽ của mạng lưới thủy văn

C chịu sự tác động lớn của biển

D chịu sự ảnh hưởng và chi phối của vĩ độ cao

Câu 53 Với diện tích 101 nghìn km2, dân số 12 triệu người, Trung du miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số

là bao nhiêu?

Câu 54 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Bắc là:

A.đồng – niken B thiếc - bô xít

C đồng – vàng D apatit - sắt

Câu 55 Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở Trung du miền núi Bắc Bộ là:

A Sự phân định địa hình sâu sắc B Khí hậu phân hóa phức tạp

C Cơ sở hạ tầng kém phát triển D Nơi tập trung của nhiều dân tộc ít người

BÀI 33:

Câu 1 Những tỉnh nào không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

A Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang B Hải Dương, Hà Nội, Hải Dương

C Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Hải Phòng D.Thái Bình, Hưng Yên, Vĩnh Phúc

Câu 2 Số dân của Đồng bằng sông Hồng chiếm

A khoảng 1/4 dân số cả nước B hơn 1/5 số dân cả nước

C gần 1/4 số clân cả nước D hơn 1/6 dân số cả nước

Câu 3 Chọn ý sai: Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lí thuận lợi cho phát triền kinh tể vì đồng

bằng này ở vị trí

A liền kề với vùng có tiềm năng khoáng sản và thuỷ điện lớn nhất cả nước

B nằm ở trung tâm Bắc Bộ, gần như trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

C là cầu nối giữa Đông Bắc, Tây Bắc với Bắc Trung Bộ và Biển Đông

D dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường bộ

Câu 4 Đồng bằng sông Hồng có những loại khoáng sản nào?

A Than đá, sắt, bô xít B Đá vôi, sét cao lanh, than nâu

C Đồng, chì - kẽm D Apatit, đá vôi, thiếc

Câu 5 Ý nào không phải là thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng?

A 70% đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình

B Nguồn nước phong phú, đa dạng

C Một số loại tài nguyên bị xuống cấp

D Biển có khả năng phát triển ngành thuỷ sản, du lịch, dịch vụ cảng biển

Câu 6 Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng vì đây là vùng có

A dân số đông nhất trong các vùng

B mật độ dân số cao nhất trong các vùng

C cơ cấu dân số tre

D lực lượng lao động dồi dào, trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triển

Trang 6

Câu 7 So với các vùng khác, điểm mạnh của dân cư, lao động của Đồng bằng sông Hồng là

A nguồn lao động tương đối dồi dào với kinh nghiệm sản xuất phong phú

B người lao động có kinh nghiệm và trình độ cao nhất cả nước

C người lao động rất năng động, thích ứng nhanh với cơ chế thị trường

D nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động đứng hàng đầu cả nước

Câu 8 Cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng nào ?

A Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và III

B Giảm tĩ trọng khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I và III

C Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I và II

D Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III

Câu 9 Những ngành công nghiệp nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng

bằng sông Hồng ?

A Luyện kim và hoá chất B Chế biến lương thực, thực phẩm

C Dệt may và da giầy, sản xuất vật liệu xây dựng D Cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử

Câu 10 Ở Đồng bằng sông Hồng, những địa phương nào có thế mạnh về du lịch nhất ?

A Vùng ven biển và phía Bắc của đồng bằng B Tất cả các đô thị trong vùng

C Hà Nội và vùng phụ cận, Hải Phòng D Các lễ hội truyền thống, các làng nghề

Câu 11 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đổng bằng sông Hồng?

A Bắc Ninh B Vĩnh Phúc C Phú Thọ D Hải Dương

Câu 12 Đây là đặc điểm nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng:

A có số tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) nhiều nhất trong số các vùng

B có diện tích nhỏ nhưng dân số đông nhất trong số các vùng

C có diện tích nhỏ nhất nhưng dẫn đầu cả nước vể số lượng các tỉnh thành

D có diện tích nhỏ nhất nhưng mật độ dân số cao nhất trong số các vùng

Câu 13 Loại tài nguyên có giá trị hàng đầu cùa Đồng bằng sông Hồng là

A đất đai B khoáng sản C nguồn nước D biển

Câu 14 Theo định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng,

ngành nào se giảm tỉ trọng ?

A Ngành chăn nuôi B Ngành trồng trọt

C Ngành lâm nghiệp D Ngành thuỷ sản

Câu 15 Khó khăn lớn nhất về măt tự nhiên đối với Đồng bằng sông Hồng là

A tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa

B tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức

C thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất

D có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

Câu 16 Phải đặt vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng vì

A đồng bằng sông Hồng có quá nhiều hạn chế đối với việc phát triển kinh tế

B cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng hiện nay đang lạc hậu nhất nước

C đồng bằng sông Hồng có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất nước

D việc chuyển dịch cơ cấu còn chậm, chưa phát huy hết các thế mạnh của vùng

Câu 17 Đây là một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng:

A hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

B đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm

C hạ tỉ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác

D tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, ổn định tỉ trọng khu vực I

Trang 7

Câu 18 Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng

sồng Hồng là

A du lịch B thương mại C tài chính ngân hàng D giao thông vận tải

Câu 19 Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

A Đồng bằng sông Hồng có trình độ thâm canh cao hơn cả nước

B Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước

C Đồng bằng sông Hồng là vựa lúa lớn thứ hai cả nước

D Bình quân lương thực đầu người của Đồng bằng sông Hồng lớn nhất cả nước

Câu 20 Giải pháp quan trọng hàng đầu để giải quyết vấn đề dân số ở Đồng bằng sông Hồng là

A giảm tỉ lệ sinh B xuất khẩu lao động

C chuyển cư D đẩy mạnh đô thị hoá

Câu 21 Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

A Giáp Trung Quốc B Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

C Giáp vịnh Bắc Bộ D Giáp các vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

Câu 22 Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu nhất làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành

vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta?

A Giáp biển, có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

B Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc

C Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

D Vị trí địa lý thuận lợi, có nhiều đô thị lớn

Câu 23 Các thành phố trung ương tương đương cấp tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng là:

A Hà Nội, Hải Dương B Hà Nội, Hưng Yên

C Hà Nội, Hải Phòng D Hà Nội, Nam Định

Câu 24 Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

A đất xám phù sa cổ B đất không được bồi đắp phù sa hàng năm

C đất mặn D đất được bồi đắp phù sa hàng năm

Câu 25 Vườn quốc gia nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

A Cát Bà B.Cúc Phương C Xuân Thủy D Xuân Sơn

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là không đúng về các thế mạnh kinh tế-xã hội của Đồng bằng

sông Hồng?

A Cơ sở vất chất kĩ thuật tương đối tốt B Thị trường tiêu thụ rộng chưa lớn

C Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời D Lao động dồi dào, có chất lượng

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là không đúng về sức ép của dân số, mật độ cao đối với phát

triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

A Gây khó khăn cho việc giải quyết việc làm, đặc biệt ở khu vực thành thị

B Bình quân diện tích đất trên đầu người thấp

C Tạo sức ép cho việc khai thác các tài nguyên

D Sản lượng bình quân đầu người cao

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là không đúng về ảnh hưởng của các hạn chế tự nhiên đối với sự

phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

B Một số tài nguyên như đất, nước trên mặt bị xuống cấp

C Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú

D Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

Câu 29 Tài nguyên nước của Đồng bằng sông Hồng phong phú bao gồm:

A nước mặt, nước ngầm, nước nóng, nước khoáng

B nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

Trang 8

C nước mặt và nguồn nước ngầm tương đồi dồi dao.

D nước mặt, nước khoáng, nước nóng và nước sông Hồng

Câu 30 Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

A nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh B trồng được cây công nghiệp lâu năm

C tăng thêm được một vụ lúa D trồng được các loại rau ôn đới

Câu 31 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về sức ép của dân số đối với việc phát triển kinh

tế xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

A Phần lớn nguyên nhiên liệu phải đưa từ vùng khác đến

B Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

C Việc giải quyết vấn đề việc làm là một vấn đề nan giải, nhất là ở các thành phố

D Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp

Câu 32 Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là:

A khả năng mở rộng diện tích đất khá lớn

B Phần lớn là diện tích đất phù sa không được bồi đắp hàng năm

C diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa rộng

D đất đai ở nhiều nơi bị bạc màu

Câu 33 Tỉnh phát triển mạnh du lịch biển - đảo trong vùng là:

A Hải phòng B Thái Bình C Nam Định D Ninh Bình

BÀI 35:

Câu 1 Từ Bắc vào Nam của vùng Bắc Trung Bộ lần lượt có các tỉnh:

A Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Trị

B Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình

C Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

D Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Tri, Quảng Bình, Nghệ An, Thừa Thiên Huế

Câu 2 Tài nguyên khoáng sản có giá trị của Bắc Trung Bộ là

A than đá, sắt, thiếc, chì - kẽm

B than nâu, đá vôi, titan, đồng, chì

C crômít, thiếc, sắt, đá vôi, sét làm xi măng, đá quý

D crômít, đồng, vàng, đá quý, sét làm xi măng

Câu 3 Tài nguyên du lịch nào không phải của Bắc Trung Bộ?

A Các bãi tắm nổi tiếng (Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên cầm, Thuận An, )

B Di tích Mĩ Sơn

C Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Ke Bàng

D Di sản văn hoá thế giới (Cố đô Huế).

Câu 4 Vấn đề hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành

cơ cấu kinh tế chung của Bắc Trung Bộ vì

A Bắc Trung Bộ không có điều kiện phát triển các ngành kinh tế khác

B người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngưnghiệp

C nông, lâm, ngư nghiệp là những ngành dễ phát triển

D góp phần tạo ra cơ cấu ngành và tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo khônggian

Câu 5 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A cây hằng năm, chân nuôi lợn, gia cầm

Trang 9

B rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

C rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản

D rừng đầu nguồn, cây công nghiệp lâu năm

Câu 6 Khoảng 50 % diện tích rừng của Bắc Trung Bộ là:

A Rừng phòng hộ B Rừng sản xuất

C Rừng đặc dụng D Rừng tự nhiên

Câu 7 Việc bảo vệ vốn rừng ở vùng núi, trung du của Bắc Trung Bộ có ý nghĩa quan trọng nhất

là gì?

A Bảo vệ môi trường sống động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen các loài động vật quý hiếm

B Điều hoà nguồn nước, hạn chế tác hại của những cơn lũ đột ngột trên các sông

C Chắn gió, bão, ngăn không cho các cồn cát bay, cát chảy, lấn ruộng đồng, làng mạc

D Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường

Câu 8 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ chỉ đứng sau

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ

Câu 9 Vùng đồng bằng của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A cây hằng năm và thâm canh cây lúa

B chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp lâu năm

C cây hằng năm, chăn nuôi lợn và gia cầm

D chăn nuôi gia súc, nuôi trồng thuỷ sản

Câu 10 Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang thay đổi rõ nét là nhờ

A hoạt động đánh bắt hải sản phát triển

B phát triển du lịch biển

C đẩy mạnh trồng rừng ven biển, rừng phi lao chắn gió

D việc nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, nước mặn phát triển

Câu 11 Nguyên nhân làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa thật định hình và s ẽ

còn nhiều biến đổi là do

A thiếu tài nguyên khoáng sản và các nguồn nguyên liệu khác

B thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề

C những hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn

D thiếu cơ sở năng lượng tại chỗ

Câu 12 Vùng chuyên canh cà phê của Bắc Trung Bộ phân bố ở

A Quảng Bình, Quảng Trị B Nghệ An, Hà Tĩnh

C Quảng Bình, Thừa Thiên Huế D Tây Nghệ An, Quảng Trị

Câu 13 Vùng chuyên canh cao su, hồ tiêu của Bắc Trung Bộ tập trung ở

A Quảng Bình, Quảng Tri B Tây Nghệ An, Hà Tĩnh

C Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế D Nghệ An, Quảng Trị

Câu 14 Việc giải quyết nhu cầu về điện của Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

A các nhà máy nhiệt điện sẽ xây dựng tại vùng

B lưới điện quốc gia

C các nhà máy thuỷ điện tại vùng (Bản Vẽ, Cửa Đạt, Rào Quán).

D lưới điện quốc gia và các nhà máy thuỷ điện tại vùng

Câu 15 Ba cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt - Lào thuộc vùng Bắc Trung Bộ kể theo

thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Lao Bảo, Cầu Treo, Nậm Cắn B Nậm Cắn, Lao Bảo, Cầu Treo

C Cầu Treo, Nậm Cắn, Lao Bảo D Nậm Cắn, Cầu Treo, Lao Bảo

Câu 16 Ngành công nghiệp được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

Trang 10

A năng lượng B cơ khí - điện tử.

C luyện kim D vật liệu xây dựng

Câu 19 Công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của

vùng là do

A thị trường tại chỗ còn hạn chế

B thiếu lao động, nhất là lao dộng lành nghề

C thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu

D sự yếu kém về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông vận tải

Câu 22 Nhà máy thuỷ điện có công suât lớn nhất đang được xây dựng ở vùng Bắc Trung Bộ là

A Bản Vẽ B A Vương C Cửa Đạt D Rào Quán

Câu 23 Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Bắc Trung Bộ là

A dừa, cà phê, cao su, điều, mía B cà phê, cao su, hồ tiêu, lạc, mía

C cà phê, cao su, mía, thuốc lá, đậu tương D chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

Câu 24 Rừng có vai trò rất quan trọng đối với vùng Bắc Trung Bộ vì

A tàị nguyên rừng của vùng rất giàu có

B ngành công nghiệp chế biến lâm sản phát triển

C sông ngòi ngắn, dốc, rất dề xảy ra lũ lụt

D vùng thường xuyên bị hiện tượng khô nóng

Câu 25 Ở vùng Bắc Trung Bộ không có vùng chuyên canh cây nào sau đây?

A.Cà phê B Cao su C Hồ tiêu D Điều

Câu 26 Mục đích chính của việc trồng rừng phi lao ở ven biển Bắc Trung Bộ là

A phục vụ nuôi trồng thuỷ sản B chắn gió bão, chấn sóng

C điều hoà dòng chảy sông ngòi D ngăn chặn sự di chuyển của các cồn cát

Câu 27 Điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?

A.Vùng có vùng biển rộng lớn phía đông B Ở phía tây của vùng có đồi núi thấp

C Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển D Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

Câu 28 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng:

A điều hòa nguồn nước B chống lũ quét

C chắn gió, bão D hạn chế lũ lụt

Câu 29 Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây chè ở phía tây

A Quảng Bình B Quảng Trị C Nghệ An D Thanh Hóa

Câu 30 Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

A đất cát B đất cát pha C đất phù sa mới D đất phèn

Câu 31 Hoạt động nào sau đây không diễn ra ở vùng Bắc Trung Bộ?

A Khai thác dầu khí B Đánh bắt hải sản

C Nuôi trồng thủy sản D Du lịch biển – đảo

Câu 32 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là:

A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

B khai thác hợp lí đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản

C hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

D ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

Câu 33 Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ được xếp vào loại

A rừng đặc dụng B rừng sản xuất C rừng phòng hộ D rừng đầu nguồn

Câu 34 Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

A.Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tỉnh D Quảng Bình

Câu 35 Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự

có mặt của:

Trang 11

A Dải đồng bằng hẹp ven biển B Dãy núi Trường Sơn Bắc.

C Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam D Dãy núi Bạch Mã

Câu 36 Các hệ thống sông nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về thủy lợi, giao thông

thủy (ở hạ lưu) và tiềm năng thủy điện?

A Hệ thống sông Gianh, sông Chu B Hệ thống sông Mã, sông Cả

C Hệ thống sông Đà, Sông Hồng D Hệ thống sông Gianh, sông Cả

Câu 37 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

A Rét đậm, rét hại B Bão C Động đất D Lũ quét

Câu 38 Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là

A. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường 14

B. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 8

C. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 9

D. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh

Câu 39 Tỉnh/ thành phố nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A Nghệ An B Thừa thiên Huế C Thanh Hóa D Hà Tĩnh

BÀI 36:

Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện

nay?

A Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao

B Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào

C Hình thành chuổi các trung tâm ở ven biển

D Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu

Câu 2 Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào?

Câu 3 Tiềm năng lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A khai thác và chế biến khoáng sản B kinh tế biển

Câu 4 Những tỉnh nào có hạn hán kéo dài?

A Quảng Nam, Quảng Ngãi B Quảng Ngãi, Phú Yên

C Bình Định, Khánh Hoà D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 5 Khí hậu Duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm là

A mưa nhiều quanh năm B hiện tượng phơn vào mùa hạ, mưa lớn vào thu đông

C khí hậu khô hạn D hiện tượng phơn vào mùa đông, mưa lớn vào mùa hạ

Câu 6 Việc làm hồ chứa nước là biện pháp thuỷ lợi quan trọng, vì

A Duyên hải Nam Trung Bộ có khí hậu rất khô hạn

B Duyên hải Nam Trung Bộ rất ít sông suối

C các sông của Duyên hải Nam Trung Bộ có lũ lên nhanh nhưng về mùa khô lại rất cạn

D các sông của Duyên hải Nam Trung Bộ ngắn và dốc, có nhiều tiềm năng thủy điện

Câu 7 Các di sản thế giới Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào?

A Đà Nẵng B Quảng Nam C Quảng Ngãi D Khánh Hoà

Câu 8 Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang phát triển nhất ở tỉnh nào?

A Quảng Nam, Quảng Ngài B Bình Định, Phú Yên

C Phú Yên, Khánh Hoà D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 9 Những bãi biển nào không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ ?

Trang 12

C Cà Ná, Mũi Né D Thiên cầm, Lăng Cô.

Câu 10 Cảng nào sau đây là cảng nước sâu?

A Đà Nẵng B Dung Quất C Quy Nhơn D Nha Trang

Câu 11 Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta sẽ được xây dựng ở đâu?

A Đà Nẵng B Nha Trang C Quy Nhơn D Vịnh Vân Phong

Câu 12 Trung tâm công nghiệp lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Đà Nẵng B Quy Nhơn C Nha Trang D Phan Thiết

Câu 13 Cơ sở năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ đang được giải quyết theo hướng nào ?

A Sử dụng năng lượng địa nhiệt và thủy triều để sản xuất điện

B Xây dựng một số nhà máy thuỷ điện quy mô trung bình và tương đối lớn tại vùng

C Xây dựng một số nhà máy nhiệt điện tại vùng

D Sử dụng năng lượng Mặt Trời để sản xuất điện

Câu 14 Việc nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc - Nam có ý nghĩa gì đối với Duyên hải Nam Trung

Bộ ?

A Nối liền các trung tâm công nghiệp của vùng

B Nối liền sân bay quốc tế Đà Nẵng với các sân bay nội địa của vùng

C Tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh giao lưu giữa các tỉnh của vùng với Đà Nẵng và Tp HCM

D Đẩy mạnh giao lưu giữa các tỉnh của vùng với Bắc Trung Bộ và các tỉnh của vùng Tây Nguyên

Câu 15 Chọn ý sai: Dự án phát triển các tuyến đường ngang nối Tây Nguyên với các cảng nước sâu ở

Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa gì?

A Làm cho phạm vi lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng hơn

B Giúp Duyên hải Nam Trung Bộ mở cửa hơn nữa

C Giúp mở rộng các vùng hậu phương của các cảng nước sâu

D Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có vai trò quan trọng hơn trong quan hệ với Tây

Câu 16 Khí hậu ở hai tỉnh cực nam của Duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm:

A là khí hậu chuyển tiếp giữa khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam

B mang tính chất bán hoang mạc, rất ít mưa, hạn hán kéo dài

C có mưa vào thu đông và hiện tượng phơn vào mùa hạ

D có khí hậu Đông Trường Sơn, chịu ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới

Câu 17 Loại khoáng sản quan trọng nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A than đá B Titan C vàng D vật liệu xây dựng

Câu 18 Đây là tỉnh có kinh tế khá phát triển, đặc biệt là về công nghiệp và dịch vụ nhưng lại không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:

A Đà Nẵng B Quảng Ngãi C Khánh Hoà D Ninh Thuận

Câu 19 Hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác ở

A ven quần đảo Hoàng Sa B ven quần đảo Trường Sa

C phía đông đảo Phú Quý D vùng ven biển Khánh Hoà

Câu 20 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A đẩy mạnh khai thác các loài cá quý có giá trị cao

B khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

C tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh

D phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa

Câu 21 Sa Huỳnh, Cà Ná là hai địa điểm làm muối nổi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ, thuộc các

tỉnh:

A Quảng Ngãi và Bình Thuận B Ninh Thuận và Bình Thuận

C Khánh Hoà và Bình Thuận D Quảng Ngãi và Ninh Thuận

Câu 22 Đồng bằng ở Duyên hải Nam Trung Độ có đặc điểm:

A chia làm 3 dải: cồn cát, đầm phá, đồng bằng

B bị các dãy núi chia cắt thành các đồng bằng nhỏ

C là một dải đất hẹp, nằm giữa đồi núi và biển cả

Trang 13

D hẹp ở phía bắc mở rộng dần xuống phía nam.

Câu 23 Cà Ná là vùng sản xuất muối lí tưởng ở nước ta vì

A có nhiểu bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối

B nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu dời

C ít bị thiên tai như bão, lũ lụt so với các vùng khác

D khô nóng quanh năm, ít có sông lớn đổ ra

Câu 24 Ý nghĩa lớn nhất của vịệc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung

Bộ là

A tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

B khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng

C tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

D Tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng trọng điểm kinh tế miền Trung

Câu 25 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có nhiều các cảng nước sâu nhờ

A có hệ thống núi ăn lan ra tận biển

B có nhiều vũng vịnh, sông nhỏ ít sa bồi

C lãnh thổ hẹp bề ngang, phải mở lối ra ngoài thông qua cảng

D có khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện của vị trí địa lí để vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ phát triển nền kinh tế mở?

A Có một số cảng sâu kín gió

B Có sân bay quốc tế Đà Nẵng

C Có một số tuyến đường bộ theo hướng đông –tây mở lối giao lưu với Tây Nguyên

D Liền kề và ảnh hưởng mạnh mẽ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 27 Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển là

A trồng trọt B chăn nuôi C kinh tế biển D khai thác khoáng sản

Câu 28 Vân Phong có điểm đặc biệt là

A sẽ hình thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta

B sẽ hình thành một khu du lịch biển lớn nhất Việt Nam

C sẽ xây dựng nhà máy lọc dầu số hai của nước ta

D sẽ xây dựng thành một khu kinh tế mở thứ hai của vùng

Câu 29 Thế mạnh nào sau đây không dành cho phát triển hoạt động đánh bắt hải sản?

A Biển lắm cá, tôm và các hải sản khác

B Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá

C Ngư trường lớn là Hoàng Sa-Trường Sa, cực Nam Trung Bộ

D Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá để nuôi trồng thủy sản

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28 Khu kinh tế ven biển của vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A Nghi Sơn, Vũng Áng B Nhơn Hội, Vân Phong

C Hòn La, Định An C Chân Mây-Lăng Cô, Nghi Sơn

Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Đã hình thành được một chuỗi các trung tâm công nghiệp

B Hình thành được một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất

C Rất hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, năng lượng

D Thu hút đầu tư nước ngoài rất nhỏ bé

Câu 32 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

A nhiều vũng vịnh, cửa sông B vùng biển diện tích rộng

C nhiều bãi triều, đầm phá D các ngư trường trọng điểm

Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thế mạnh về nghề cá ở Duyên hải

Nam Trung Bộ?

A Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng

B Biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác

Trang 14

C Đánh bắt được nhiều loài cá quý như: cá thu, cá ngừ, cá nục,

D Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh

Câu 34 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25 Hai trung tâm du lịch quan trọng ở Duyên hải Nam

Trung Bộ hiện nay là:

A Nha Trang, Phan Thiết B Nha Trang, Đà Nẵng

C Quy Nhơn, Đà Nẵng D Phú Yên, Phan Thiết

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng

B Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh

C Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế đánh bắt xa bờ

D Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28 Trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40

nghìn tỉ đồng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A Nha Trang, Phan Thiết B Nha Trang, Đà Nẵng

C Quy Nhơn, Đà Nẵng D Quảng Ngãi, Phan Thiết

Câu 37 Hai quần đảo xa bờ thuộc về Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A.Trường Sa, Côn Sơn B Côn Sơn, Nam Du

C Hoàng Sa, Trường Sa D Thổ Chu Hoàng Sa

Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng với du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Có nhiều bãi biển nổi tiếng

B Nha Trang là trung tâm du lịch lớn của nước ta

C Phát triển du lịch biển không gắn với du lịch đảo

D Các hoạt động du lịch biển đảo

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng về những thuận lợi tự nhiên của Duyên hải Nam Trung Bộ

so với Bắc Trung Bộ trong việc phát triển tổng hợp kinh tế biển?

A Biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác

B Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá

C Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản

D Hoạt động chế biến hải sản ngày càng phong phú, đa dạng

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng về khai thác khoáng sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vùng thềm lục địa đã được khẳng định là có dầu khí

B Hiện nay đã khai thác dầu khí ở phía đông đảo Phú Quý

C Trữ lượng thủy sản rất lớn và phong phú

D Việc sản xuất muối cũng rất thuận lợi

Câu 41 Tỉnh (thành phố) cuối cùng về phía nam của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận B Bình Thuận C Quảng Nam D Đà Nẵng

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng về cách giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên

hải Nam Trung Bộ?

A Đẩy mạnh thâm canh lúa, xác định cơ cấu mùa vụ thích hợp

B Đổi các sản phẩm thế mạnh của vùng lấy lương thực từ các vùng khác

C Tăng thêm khẩu phần cá và các thủy sản trong cơ cấu bữa ăn

D Phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

Câu 43 Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI

NAM TRUNG BỘ NĂM 2010 VÀ 2014 (Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Cả 2 vùng sản lượng thủy sản đều không tăng

Trang 15

B Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nuôi trồng nhỏ hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

D Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nhỏ hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 42 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH

TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)

Công nghiệp-xây dựng 162.220 343.807 693.300 1.089.400 1.307.900

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 –

2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Tròn B Miền C Cột D Đường

Câu 43 Cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Chân Mây B Quy Nhơn C Dung Quất D Đà Nẵng

Câu 44 Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển B Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

C Vùng có biển rộng lớn phía Đông D Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Câu 45 Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh

B Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống

C Cơ cở hạ tầng tương đối hoàn thiện

D Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài

Câu 46 Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển gì

nhất?

A Trồng cây công nghiệp lâu năm B Trồng cây hoa màu, lương thực

C Chăn nuôi bò, dê, cừu D Kinh tế vườn rừng

Câu 47 Tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của vùng là :

A Khoáng sản B Rừng C Thuỷ sản D Đất nông nghiệp

Câu 48 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các nhà máy điện

A Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Yali

B Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Đrây Hling

C Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Đa Nhim

D Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận – Đa Mi, Đồng Nai

Câu 49 Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với

Bắc Trung Bộ là

A nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế

B có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp

C có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn

D vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc

BÀI 37:

Câu 1 Từ Bắc xuống Nam, Tây Nguyên lần lượt có các tỉnh:

A Lâm Đồng, Đắc Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum

B Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Kon Tum

C Kon Tum, Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng

D Đắc Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum

Câu 2 Ý nào không phải là lí do làm cho Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và

xây dựng kinh tế ?

A Giáp Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia B Giáp Duyên hải Nam Trung Bộ

C Giáp Đông Nam Bộ D Là vùng duy nhất không giáp biển

Trang 16

Câu 3 Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế Tây Nguyên là

A đất đai badan màu mỡ, có tầng phong hoá sâu

B không giàu khoáng sản, chỉ có bôxít với trữ lượng hàng tỉ tấn

C trữ năng thuỷ điện khá

D khí hậu cận xích đạo, có sự phân hoá theo độ cao

Câu 4 Ý nào không phải là khó khăn về điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên ?

A Tây Nguyên có các dân tộc ít người với truyền thống văn hoá độc đáo

B Thiếu lao động lành nghề và cán bộ khoa học kĩ thuật trình độ cao

C Cơ sở hạ tầng còn thiếu nhiều

D Mức sống người dân còn thấp, tỉ lệ chưa biết đọc biết viết còn cao

Câu 5 Tây Nguyên vừa trồng được các loại cây công nghiệp nhiệt đới, vừa trồng được cây có nguồn gốc

cận nhiệt vì

A Tây Nguyên có khí hậu cận xích đạo, nóng ở vùng thấp và mát ở vùng caọ

B khí hậu có một mùa mưa, một mùa khô

C người dân có kinh nghiệm trồng trọt cả 2 loại cây

D dịch vụ nông nghiệp phát triển rộng khắp

Câu 6 Tây Nguyên chiếm bao nhiêu phần diện tích trồng cà phê của cả nước ?

Câu 7 Tỉnh nào có diện tích cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên ?

A Kon Tum B Gia Lai C Đắk Lắk D Đắk Nông

Câu 8 Chè được trồng chủ yếu trên các cao nguyên cao ở

A Lâm Đồng, Gia Lai B Gia Lai, Kon Tum

Câu 9 Cao su được trồng chủ yếu ở

A Gia Lai và Đắk Lắk B Đắk Lắk và Đắk Nông

C Lâm Đồng và Gia Lai D Kon Tum và Lâm Đồng

Câu 10 Ý nào không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của sản xuất cây công

nghiệp ở Tây Nguyên ?

A Hoàn thiện quy hoạch xây dựng các vùng chuyên canh cây công nghiệp đi đôi với việc bảo vệ rừng

và phát triển thuỷ lợi

B Chuyên môn hoá một vài loại cây công nghiệp

C Đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp

D Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu

Câu 11 Ý nào thể hiện không chính xác hậu quả của nạn phá rừng ở Tây Nguyên ?

A Làm giảm sút nhanh lớp phủ thực vật rừng và trữ lượng các loại gỗ quý

B Đe dọa môi trường sống của các loài chim, thú quý

C Mực nước ngầm tiếp tục hạ thấp vào mùa khô

D Môi trường thiên nhiên được cải thiện đáng kể

Câu 12 Ý nào không phải là giải pháp trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên ?

A Ngăn chặn nạn phá rừng B Khai thác đi đôi khoanh nuôi trồng rừng mới

C Đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn D Đẩy mạnh hơn nữa việc chế biến gỗ

Câu 13 Công trình thuỷ điện Yaly được xây dựng trên sông nào?

Câu 14 Chọn ý sai: Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên mang lại những ý nghĩa gì ?

A Tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành công nghiệp phát triển

B Các hồ thuỷ điện đem lại nguồn nước tưới quan trọng cho Tây Nguyên vào mùa khô

C Các hồ thuỷ điện là điều kiện để phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản

D Các hồ thuỷ điện làm ngập lụt nhiều vùng rộng lớn, có thể ảnh hưởng đến môi trường

Câu 15 Đặc điểm nổi bật làm cho Tây Nguyên khác hẳn với các vùng khác trong cả nước là

A phần lớn diện tích là đất badan B hoàn toàn không giáp biển

Trang 17

C có biên giới chung với Campuchia D khí hậu có sự phân hoá theo độ cao.

Câu 16 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của nước ta nhờ

A có nhiều diện tích đất đỏ badan

B có khí hậu nhiệt đớỉ cận xích đạo

C có nhiều các nông truờng, lâm trường

D nhiều nơi có độ cao lớn, có khí hậu mát mẽ

Câu 17 Bốn cao nguyên nằm ở phía tây của Tây Nguyên kể từ bắc đến nam là

A Kon Tum, Gia lai, Đăk Lăk, Mơ Nông

B Kon Tum, Plây Ku, Đăk Lăk, Mơ Nông

C Kon Tum, Plây Ku, Đăk Lăk, Làm Viên

D Kon Turn, Gia Lai, Đăk Lăk, Lâm Đồng

Câu 18 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và tập trung nhiều ở phía nam Tây Nguyên là

A bôxit B sét, cao lanh C đất badan D than đá

Câu 19 Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

A thấp dần từ bắc xuống nam

B thấp dần từ tây sang đông

C phía bắc và đông là núi cao, thấp dần về phía tây

D gồm các cao nguyên xếp tầng nằm xen kẽ nhau

Câu 20 Giữ vị trí hàng đầu trong các ngành công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

A khai thác bôxít và luyện nhôm

B công nghiệp năng lượng

C công nghiệp khai thác và chế biến nông - lâm sản

D công nghiệp khai thác rừng và chế biến gỗ

Câu 21 Tuyến đường huyết mạch chạy xuyên suốt cả vùng Tây Nguyên là

Câu 22 Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta hiện nay, nhờ

A có độ cao lớn nên có khí hậu mát mẽ

B có nhiều đồn điền cà phê từ thời Pháp để lại

C có diện tích rộng lớn với đất đỏ badan màu mỡ

D có nhiều đất badan và khí hậu nhiệt đới cận xích đạo

Câu 23 Mục đích chính của việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp của Tây Nguyên là

A tạo điều kiện mở rộng diện tích và nâng cao năng suất

B hạn chế bớt tình trạng du canh du cư, đốt rừng làm rẫy

C dễ dàng trong việc chế biến và tiêu thụ các sản phẩm

D hạn chế những rủi ro vể thị trường và sử dụng hợp lí tài nguyên

Câu 24 Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của sản xuất cây công nghiệp ở

Tây Nguyên là

A đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm

B mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao nâng suất

C khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại

D tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề

Câu 25 Công trình thuỷ điện được xây dựng ở Tây Nguyên có tác động lớn đến việc phát triển ngành

khai thác bôxit và chế biến bột nhôm là

A Đại Ninh B Buôn Kuôp C Xê Xan 3 D Plây Krông

Câu 26 Dòng sông có nhiều nhà máy thuỷ điện đã và sẽ được xây dựng với tổng công suất lớn nhất ở

Tây Nguyên là

A Đổng Nai B Đa Nhim C Xê Xan D Xrê Pôk

Câu 27 Giải pháp quan trọng hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là

A đẩy mạnh việc trồng và chế biến cây công nghiệp

B nghiêm cấm việc khai thác rừng và chế biến gỗ

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w