Tính Cách Và Thái Độ 성성성 성성 Ác Ẩu thả, vội vàng, thiếu thận trọng 성성성성 Bản chất, bản tính, tính chất 성성성 Bản chất, bản tính, tính khí 성성 Bạo ác, bạo tàn, quá khích 성성성성 Bền lòng, chắc dạ
Trang 1Tính Cách Và Thái Độ 성성성 성성
Ác
Ẩu thả, vội vàng, thiếu thận trọng 성성성성
Bản chất, bản tính, tính chất 성성성
Bản chất, bản tính, tính khí 성성
Bạo ác, bạo tàn, quá khích 성성성성
Bền lòng, chắc dạ, trung kiên, kiên định 성성성성
Bền vững, vững chắc, quả quyết, dứt khoát 성성성성
Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo 성성성성
Bới móc, bắt lỗi bắt phải, bới lông tìm vết 성성성성
Bới móc, soi mói, bắt bẻ, chê bai lỗi lầm 성성성
Bồn chồn, không yên, nghĩ ngợi lung tung 성성성
Bừng bừng nổi giận, nổi nóng hừng hực 성성성성
Cá tính, tính nết, đặc điểm của một người 성성성
Cảm giác, cảm nghĩ, tình cảm 성
Cầu kì, kiểu cách, khó tính 성성성성
Chậm chạp, lờ mờ, trễ muộn 성성성
Chậm hiểu, đần độn, tối dạ 성성성
Chậm hiểu, ngớ ngẩn, vụng về, lóng ngóng 성성성성
Chăm lo, bảo dưỡng, chăm sóc, quan tâm 성성성성
Chống đối, nổi loạn, bất chấp 성성성
Chướng tai gai mắt, mặt dày mày dạn, đầy căm hờn 성성성
Chuyển động một cách nhẹ nhàng (cơ thể) 성성성성
Trang 2Có cái nhìn sắc sảo 성성성
Có quyền lực, có ảnh hưởng, tư thế mạnh 성성성 Coi thường, coi rẻ, xem nhẹ, coi khinh 성성성성성
Công khai, thẳng thắng, không tham lam 성성성성
Cứng đầu, mè nheo, âm mưu lẩn tránh 성성성성성 Cứng nhắc, vững chắc, không lung lay 성성성성
Dại dột, ngu xuẩn, khờ dại 성성성성 Dai, bền chặt, kiên cố, mạnh mẽ 성성성 Dâm dục, dâm đẵng, khiêu gợi 성성성성
Điềm báo gở, đáng ngại, buồn phiền 성성성성 Điệu bộ, kiêu kì, ngạo mạn 성성성 성성성
Do dự, phân vân, lưỡng lự 성성성성성성
Đối xử lạnh nhạt, tiếp đón không nhiệt tình 성성성성성 Đồng bóng, xấu xa, tội ác, đồi bại 성성성성성
Đức, lòng hào hiệp, đức tính tốt 성
Dũng cảm, táo bạo, liều lĩnh 성성성성
Đúng mực, đúng đắn, thích đáng 성성 Đường đường chính chính, hiên ngang 성성성성 Duyên dáng, thanh lịch, tinh tế, phong cách 성성
Hành động bạo lực, nổi điên, làm huyên náo 성성성 Hành động nhẹ dạ, nông nổi 성성성성성 Hạnh kiểm, hành vi, thái độ, cách cư xử 성성 Hào hiệp, rộng lượng, bao dung, phóng túng 성성성성 Hào phóng, tự do, phóng khoáng 성성성성
Hấp tấp, ẩu thả, manh động 성성성성성성
Hèn hạ, bủn xỉn, khúm núm, thấp hèn 성성성성
Trang 3Hiền lành 성성성 Hiền lành, ngoan ngoãn, phục tùng, vâng lời 성성성성 Hiền lành, tốt bụng, có lòng tốt, khoan nhân 성성성 Hiểu thấu, lĩnh hội, khoan dung 성성성
Kém khí thế, kém tinh thần, yếu thế 성성성 Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện 성성성성
Khả năng xã giao giỏi, dễ giao lưu quen biết với mọi người 성성성 Khả năng, năng lực hiểu biết 성성성 Khắc nghiệt, khó khăn, lạnh nhạt 성성성 Khăng khăng một cách bướng bỉnh 성성성성성
Khinh miệt, coi nhẹ, xem thường 성성성성
Khinh xuất, hấp tấp, vội vàng 성성성성
Khờ dại, ngu đần, không có đầu óc 성성성성
Khoan dung, rộng rãi, hào hiệp, cao thượng 성성성성
Không bền, dễ hỏng, dễ rách 성성성 Không biết nhục, không biết xấu hổ 성성성성 Không có ý thức, mất danh dự 성성
Không công bằng, bất công, vô lý, không đúng 성성성성 Không khó tính, không cầu kì, rộng rãi, phóng khoáng 성성성성
Kì lạ, lạ lùng, khác thường, lập dị 성성성 Kiên quyết làm bằng được, tháo vát, xốc vát 성성
Lầm lì, ít nói, không cởi mở 성성성성
Lên mặt, ra vẻ ta đây, vênh váo 성성성 Lịch thiệp, lịch sự, phong nhã 성성성성
Trang 4Liêm khiết, ngay thẳng 성성성성
Lơ là, chểnh mảng, hờ hững 성성성성
Lòng kiêu hãnh, tính tự hào, tự cao tự phụ 성성성
Lừa bịp, dối trá, mưu gian 성성성성
Lười biếng, biếng nhác, chậm chạp 성성성성
Mâu thuẫn với, trái ngược với, xung khắc với 성성성성
Mù quáng, tư tưởng hạn hẹp 성성성성 Mừng vui, hân hoan, hoan hỉ 성성성성성성
Ngại ngùng, ngượng nghịu, xấu hổ 성성성
Ngây thơ, chất phát, chân thật 성성성성 Nghèo hèn, thiếu thốn, cơ cực 성성성성
Ngoại nhu nội mạnh ( ngoài mềm trong cứng) 성성성성
Ngoan ngoãn, dễ bảo, nhu mì 성성성성성성
Trang 5Nhân tính 성성
Nhát gan, tiêu cực, thụ động 성성성성성
Nhiều tham vọng, viển vông, thô lỗ 성성성성성
Niềm kiêu hãnh, tự hào về bản thân mình 성성 성성
Nói xấu, gièm pha, phỉ báng, gây tai tiếng cho ai 성성성
Nông nóng, bốc, hăng, hấp tấp 성성성성
Oai nghiêm, đường vệ, có nét nam tính 성성성성
Phê bình, chỉ trích, khiểm điểm 성성성성 Phê bình, phê phán, chỉ trích 성성성성
Phóng khoáng, không thành kiến, không câu nệ 성성성성
Quá nhiều tham vọng, táo bạo, trơ tráo 성성성성
Ra vẻ kẻ cả, coi thường, coi khinh 성성성
Rộng lượng, khoan dung, hào hiệp 성성
Sai lầm, sai trái, không trọng dụng được 성성성
Sôi nổi, đam mê, nồng nhiệt 성성성성성
Trang 6Sự đối xử lạnh nhạt, không hiếu khách 성성성성
Sự thật thà, tấm lòng chân thật 성성성성
sự ứng biến, sự nhận thức, khả năng trực giác 성성
Tác phong, dáng điệu, hành vi cử chỉ 성성성성
Tâm tính, tính khí, bản tính 성성
Thả lỏng, buông lơi, làm dịu bớt 성성성성
Thân mật, tự do, tự nhiên, thoải mái 성성성성
Thận trọng, khôn ngoan, tằn tiện 성성성성
Thể hiện thái độ, thói xấu, phong cách 성 성성
Theo yêu cầu riêng, bắt buộc, hiên ngang, bền bỉ 성성성
Thô lỗ, cộc cằn, vô giáo dục 성성성성
Tính chăm chỉ, siêng năng, cần cù 성성성
Trang 7Tính lạc quan 성성성성성
Tinh quái, xảo quyệt, xảo trá 성성성성
Tinh thần, khí thế hừng hực 성성 성성성성
Tinh vi, chính xác, chi li, cặn kẽ, tỉ mỉ 성성성성
Tôn trọng, quý trọng, kính nghĩa 성성
Trác táng, trụy lạc, phóng túng 성성성성
Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh 성성성성
Triệt để, tuyệt đối, tường tận 성성성성
Trơ trẽn, bỉ ổi, vô liêm sỉ 성성성성성
Trơ trẽn, hỗn láo, láo xược 성성 성성
Trong sáng, sáng sủa, minh bạch, rõ ràng 성성성성
Trung kiên, vững chắc, đáng tin cậy 성성성성
Trung thành, chân thực, tận tụy 성성
Tư chất, phẩm chất, tính cách 성성
Tư tưởng hẹp hòi, thủ cựu, cố chấp 성성성성
Uy nghi, đường vệ, ngay thẳng, vô tư 성성성성
Vô phép, bất lịch sự, vô lễ 성성성성
Vu khống, nói xấu, làm ô danh, mất thể diện (người nào đó)성성성
Vững chắc, bền vững, cố định, kiên quyết 성성성성
Xấc láo, láo xược, đáng ghét 성성성성
Xấc xược, ngạo mạn, hỗn xược 성성성성
Xao động, không tự tin phán đoán sự việc nào đó 성성성
Trang 8Xảy ra như vận may của đứa trẻ mồ côi 성성 성성 Xứng đáng, có giá trị, có phẩm cách 성성성성
Yếu đuối, thiếu nghị lực, ủy mị 성성성성 Yêu ghét không đều, tỏ ra thiên vị, không công bằng 성성성성