- Trẻ biết nói với cô giáo, người lớn khi bị đau ốm, - Hướng dẫn trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn như: + Rửa tay, biết cách lau mặt, súc miệng.. c/ Độ
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017- 2018
* Cân nặng:
+ Bé trai:12.7- 21.2kg+Bé gái: 12.3- 21.5kg
- Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc như thịt, cá trúng…
- Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau
- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận
ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
1 Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ.
- Tổ chức khám sức khỏe
định kỳ cho trẻ một năm 2 lần, ghi kết quả ở bảng theo dõi các lớp và sổ sức khỏe trẻ
để phụ huynh theo dõi và kết hợp chăm sóc
a/ Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
- Trò chuyện với trẻ về một
số thực phẩm và món ăn quenthuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá, trứng )
- Giới thiệu với trẻ các món
ăn trong ngày như: Trứng rán, cá kho, canh rau và ích lợi của ăn uống đủ chất
- Trò chuyện với trẻ về việc
ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh Trò chuyện để trẻ biết
sự liên quan giữa ăn uống vớibệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì )
Trường Mầm non
4 Tuần
22/01 - 02/3/2018
Trang 2b/ Thực hiện được một số
việc tự phục vụ trong sinh
hoạt.
- Trẻ biết thực hiện được
một số việc đơn giản với
sự giúp đỡ của người lớn
-Biết sử dụng đồ dùng
phục vụ ăn uống thành
thạo
c/ Trẻ có một số hành vi
và thói quen tốt trong sinh
hoạt và giữ gìn sức khỏe:
- Trẻ có một số hành vi và
thói quen tốt trong ăn uống
khi được cô giáo nhắc nhở
- Trẻ có một số hành vi tốt
trong vệ sinh phòng bệnh:
rửa tay, lau mặt, đánh răng,
mặc áo ấm…khi cô giáo
hướng dẫn và nhắc nhở
- Trẻ biết nói với cô giáo,
người lớn khi bị đau ốm,
- Hướng dẫn trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn như:
+ Rửa tay, biết cách lau mặt, súc miệng
+Tháo tất, cởi quần áo
- Hướng dẫn trẻ cách cầm chén, thìa xúc cơm và ca cốc khi uống nước
c/ Hướng dẫn cho trẻ một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe:
- Tập cho trẻ một số hành vi trong ăn uống khi được nhắc nhở:
+ Uống nước đã đun sôi
+ Không nhai nhồm nhoàm
+ Không vừa ăn, vừa nói chuyện
+ Ho, hắc hơi phải che miệng
+ Nhặt cơm vãi bỏ vào đĩa, lau tay khi thấy vây thức ăn…
- Hướng dẫn trẻ các thao tác rửa tay, lau mặt, đánh răng, mặc áo ấm, mang tất khi trời lạnh, đội mũ khi trời nắng
Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Nhắc nhở trẻ khi đau ốm, chảy máu phải nói với cô giáohay người lớn khi ở nhà
d/ Một số nguy cơ không an toàn.
- Trò chuyện với trẻ biết cách
Giao thông-
“Quốc tế Phụ Nữ 8-3”
4 Tuần
05/03 - 30/3/2018
Nước và các hiện tượng thiên nhiên
3 Tuần
02/4 - 20/4/2018
Quê hương – Đất nước - Bác Hồ
4 Tuần
23/4 - 18/5/2018
Trang 3hành động nguy hiểm khi
được cô giáo, bố mẹ nhắc
- Trò chuyện với trẻ biết tránhnhững nơi như: ao, hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm
- Trò chuyện với trẻ biết tránhmột số hành động nguy hiểm như:
+ Cười đùa trong khi ăn.+ Ăn các loại có hạt+ Không tự ý lấy thuốc uống,
mở nắp chai dầu
+ Không leo trèo bàn ghế, lancan
+ Không nghịch các vật sắc nhọn
+ Không cho người lạ đón và theo họ ra khỏi lớp
- Trò chuyện với trẻ nhận biếtmột số trường hợp khẩn cấp
và gọi mọi người giúp đỡ như: lửa cháy, phích nước đổ
1 Phát triển vận động.
a/ Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.
+ Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang
Trang 4b/ Trẻ biết tập luyện các
kỹ năng VĐCB và phát
triển các tố chất trong vận
động.
- Trẻ gĩư thăng bằng cơ thể
khi thực hiện vận động đi
trong đường hẹp hay đi
trong đường hẹp đầu đội
túi cát; Đi kiễng chân liên
tục
- Trẻ biết kiểm soát được
vận động đi theo hiệu lệnh,
tốc độ hay theo đường zic
zăc
- Trẻ biết kiểm soát được
vận động chạy theo hiệu
lệnh, tốc độ hay chạy theo
đường zic zăc
* Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi người phía trước
+ Đứng nghiêng người sang 2bên
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Đứng cúi về phía trước, ngảngười ra sau
+ Đứng nghiêng người sang hai bên tay đưa sau gáy
* Chân:
+ Đứng khụy gối
+ Bật tách và chụm chân tại chỗ
+ Từng chân đưa lên trước,
ra, sang ngang+ Đứng nâng cao chân, gập gối
+ Bật lên phía trước, lùi lại sang bên
b/ Tập luyện các kỹ năng VĐCB và phát triển các tố chất trong vận động.
+ Đi chạy thay đổi hướng theo đường zích zắc ( 3- 4 điểm zic zăc, có chiều rộng 30- 35cm, mỗi điểm zic zắc cách nhau 2m)
Trang 5- Trẻ biết phối hợp tay,
chân và toàn bộ cơ thể để
lấy đà bật tiến về phía
trước, bật xa đúng tư thế
- Trẻ biết thể hiện nhanh,
mạnh, khéo léo trong thực
hiện bài tập bò, trườn trèo:
+ Trẻ biết bò, trườn theo
hướng thẳng không chạm
vạch
+ Bò trườn chui qua cổng
+ Bò theo đường zic zắc
+ Biết bật, nhảy theo yêu
+ Tung, lăn bóng cho cô
+ Bắt và tung bóng với cô
* Bò, trườn, trèo:
+ Bò, trườn theo hướng thẳng: bò, trườn giữa 2 đườngthẳng song song cách nhau 40cm tới đích quy định
+ Bò, trườn chui qua cổng cao 40cm, rộng 40cm+ Bò theo đường zic zắc: rộng 50 cm, có 4 điểm cách nhau 2,5cm
+ Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm, bề mặt bục
30x40cm)
* Tung, ném, bắt bóng:
+ Tung, lăn bóng cho cô: cô đối diện với trẻ cách nhau 2m+ Bắt và tung bóng với cô bằng hai tay ( khoảng cách cô
và trẻ 1,5 m)+ Tập đập và bắt bóng cùng cô
+ Ném xa bằng 1 tay
+ Ném xa bằng 2 tay
+ Ném trúng đích bằng một tay ( cách đích 1,5m)
+ Tung bóng lên cao bằng 2 tay
+ Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng ngang
+ Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng dọc
Trang 6- Hướng dẫn trẻ xoay tròn cổ tay, gập đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.
- Tổ chức cho trẻ vẽ, xé, dán giấy Tô vẽ nguệch ngoạc, đan tết
- Sử dụng kéo bút
- Xếp chồng các hình khối khác nhau
- Cài cởi cúc áo
bộ phận khác của cơ thể
- Tổ chức các hoạt động quan sát, gợi ý cho trẻ đặt câu
hỏi về sự vật hiện tượng.
- Cho trẻ thực hành nhìn,
nghe, ngửi…các đồ dùng, đồ vật nêu được đặc điểm nổi bậtcủa đối tượng đó
b/ Đồ vật
* Đồ dùng, đồ chơi:
- Trò chuyện cùng trẻ đặc
Trang 7- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu để biết đặc điểm bên ngoài của các chất liệu gỗ, nhựa, kim loại, vải
* Phương tiện giao thông
- Trẻ biết cấu tạo, đặc điểm, công dụng của một
số phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường hàng không, đường sắt
- Trẻ nhận biết các đặc điểm , lợi ích và tác hại củacác loài động vật nuôi trong gia đình, sống trong rừng, sống dưới nước
- Trẻ biết được tên gọi, cấu
điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi
- Hướng dẫn trẻ biết so sánh
sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đadạng của chúng
- Tổ chức các hoạt động giúp trẻ phân loại đồ dùng, đồ chơitheo 2-3 dấu hiệu để biết đặc điểm bên ngoài của các chất liệu gỗ, nhựa, kim loại, vải
* Phương tiện giao thông
- Trò chuyện với trẻ về cấu tạo đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường hàng không, đường săt
+ Trò chuyện với trẻ về PTGT đường bộ: xe đạp, xe
máy, xe ô tô, tàu hỏa
c/ Động vật và thực vật:
* Động vật
- Trò chuyện với trẻ về tên gọi của các con vật ở các môi trường sống khác nhau
- Hướng dẫn trẻ tìm hiểu, khám phá các đặc điểm , lợi ích và tác hại của con vật nuôi trong gia đình, sống trong rừng, sống dưới nước.+ Tìm hiểu con vật nuôi trong
Trang 8tạo, môi trường sống, thức
ăn của các con vật sống
trong nhà
- Trẻ biết được tên gọi, môi
trường sống, điều kiện
sống, thức ăn của các con
vật sống trong rừng
- Trẻ biết được tên gọi, môi
trường sống, điều kiện
sống, thức ăn của các con
vật sống dưới nước
- Trẻ nhận ra được quá
trình phát triển của gà con
- Biết phân loại các con vật
theo những dấu hiệu khác
điểm , lợi ích và tác hại của
các loại thực vật trong đời
+ Tìm hiểu con vật nuôi tronggia đình có 4 chân ( chó, mèo,lợn, bò)
+ Tìm hiểu con vật sống trong rừng ( voi, hổ, gấu, thỏ)
+ Tìm hiểu con vật sống dưới nước( cá, tôm, cua)
- Tìm hiểu quá trình phát triểncon vật ; điều kiện sống của chúng
+ Vòng đời sinh trưởng của
gà con
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật về cấu tạo, môi trường sống của chúng
- Giúp trẻ phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu
- Hướng dẫn trẻ cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi trẻ
* Thực vật:
- Trò chuyện với trẻ về tên gọi, tìm hiểu, khám phá các đặc điểm , lợi ích của các loạicây, hoa quả., trong đời sống con người
+ Các loại rau, củ quả+ Các loại quả chứa vitamin C
+ Một số loại hoa: đồng tiền, hoa hồng, hoa cúc
+ Tổ chức cho trẻ ươm cây vàxem xét qúa trình phát triển của cây đậu xanh
Trang 9sát, so sánh dự đoán như :
gieo hạt, trồng cây, tưới
nước, theo dõi so sánh sự
phát triển…
- Bước đầu biết chăm sóc
cây cối, hoa lá trong vườn
trường
đ/ Một số hiện tượng tự
nhiên.
* Thời tiết, mùa:
- Trẻ biết một số biểu hiện
của con người về thời tiết
khi nóng, lạnh vav ảnh
hưởng của nó đến sinh hoạt
của trẻ
- Trẻ gọi được tên nhận và
biết đặc điểm của mùa
xuân, mùa hè,
- Trẻ gọi được tên và nhận
biết đặc điểm của mùa thu,
nước trong sinh hoạt hằng
ngày Biết ích lợi của nước
với đời sống con người,
con vật và cây cối
* Không khí, ánh sáng:
- Trẻ biết các nguồn ánh
sáng đang sự dụng, ích lợi
của ánh sáng trong sinh
- Cô hướng dẫn trẻ cách chămsóc và bảo vệ cây cối trong góc thiên nhiên, vườn của bé qua hoạt động ngoài trời như:tưới nước, hái lá màu vàng
đ/ Một số hiện tượng tự nhiên.
* Thời tiết, mùa:
+ Trò chuyện với trẻ về đặc điểm mùa thu, mùa đông
* Ngày, đêm, mặt trời, mặt trăng:
- Trò chuyện với trẻ về một
số dấu hiệu nổi bật của ngày
và đêm ( ngày trời sáng, có nắng có ông mặt trời, mọi người làm việc, bé đi học Đêm có mặt trăng, bé đi ngủ, mọi người nghỉ ngơi )
* Nước:
+ Trò chuyện với trẻ về các nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây
* Không khí, ánh sáng:
+ Trò chuyện với trẻ về các nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày như: ánh sáng
Trang 10- Biết quan tâm đến số
lượng và đếm như hay hỏi
- Biết so sánh hai đối tượng
về kích thước và nói được
của ông mặt trời, của đèn điện
* Đất đá, cát, sỏi:
- Làm thử nghiệm để biết mộtvài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
- Trò chuyện về đất, đá, cát, sỏi để biết được ích lợi của chúng
2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
b.Xếp tương ứng
- Ghép đôi tương ứng 1-1
c So sánh, sắp xếp theo quy tắc.
- Nhận biết to- nhỏ các đồ dùng của bé
Trang 11các từ:
+ To hơn - nhỏ hơn, dài
hơn- ngắn hơn, cao hơn-
e Định hướng không gian
- Biết sử dụng lời nói và
hành động để chỉ vị trí
trong không gian so với
bản thân: phía trên- phía
dưới, phía trước, phía sau,
- Nhận biết tay trái- tay
phải của bản thân
3.Khám phá Xã hội
a/ Nhận biết về bản thân,
gia đình, trường mầm non
và cộng đồng:
- Trẻ nhận biết tên tuối,
giới tính của bản thân
- Nói tên bố mẹ và các
thành viên trong gia đình,
địa chỉ khi được hỏi, trò
chuyện hay xem ảnh về gia
đình
- Biết tên trường, tên lớp
mẫu giáo, tên công việc
của cô giáo
- Gọi đúng tên các bạn, tên
- Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật
- Sử dụng các hình hình học
để chắp ghép
e Định hướng không gian
- Nhận biết phía trên- phía dưới
- Nhận biết phía trước, phía sau,
- Nhận biết tay trái - tay phải của bản thân
3.Khám phá Xã hội
a/ Tìm hiểu, khám phá về bản thân, gia đình, trường mầm non và cộng đồng:
- Trò chuyện với trẻ về tên tuối, giới tính của bản thân
- Trò chuyện với trẻ tên của
bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình
- Trò chuyện tên lớp mẫu giáo, tên công việc của cô giáo
- Trò chuyện về tên các bạn,
đồ dùng, đồ chơi các hoạt động của trẻ ở trường mầm non,
Trang 12- Trẻ biết lá cờ Việt Nam là
màu đỏ, sao vàng Biết một
vài di tích gần gũi với trẻ
như: Đại nội, chùa Linh
mụ, cầu Tràng tiền, sông
Hương
- Biết một số ngày lễ, ngày
hội quan trọng ở địa
phương: Lễ hội Festival,
ngày Tết Nguyên Đán,
ngày khai giảng, tết Trung
thu
b/ Tìm hiểu một số nghề trong xã hội.
- Trò chụyên với trẻ gọi đúng
tên nghề, sản phẩm và ích lợi của một số nghề quen thuộc: bác sĩ, giáo viên, bộ đội, lái xe
- Trò chụyên với trẻ gọi đúng tên nghề sản xuất, sản phẩm
và ích lợi của một số nghề: nghề nông, nghề xây dựng
c/ Tìm hiểu một số danh lam thắng cảnh, các ngày lễ, ngày hội.
- Cho trẻ xem và trò chuyện
về lá cờ tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh ở Huế (Đại nội, chùa Linh mụ, cầu Tràng tiền, sôngHương)
- Trò chuyện với trẻ về ngày
lễ, ngày hội của địa phương:
Lễ hội Festival, ngày Tết Nguyên Đán, ngày khai giảng, tết Trung thu
1 /Nghe, hiểu lời nói:
- Trẻ hiểu được những lời
nói với sắc thái tình cảm
khái quát gần gũi với trẻ
1 /Nghe, hiểu lời nói:
- Cô giáo thể hiện được lời nói với nhiều sắc thái khác nhau như: lời nói yêu thương,ngọt ngào, lời nói nghiêm khắc…
- Thực hành cho trẻ gọi và hiểu các từ chỉ người, tên gọi
đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi quen thuộc như: cô giáo, bố, mẹ, anh chị, cái cốc, cái áo…
- Cô cho trẻ biết một số từ khái quát như: sách vở, giày dép, mũ, nón, đồ chơi
Trang 13Giáo dục
Phát triển
Ngôn ngữ
- Trẻ hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản của ngườilớn, của cô giáo
- Trẻ hiểu được nội dung câu hỏi và trả lời đúng theoyêu cầu câu hỏi của cô
- Trẻ nghe và hiểu được nộidung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
- Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè
2/ Biết sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày:
- Trẻ nói rõ các tiếng khi trao đổi với cô và các bạn
- Biết phát âm đúng các từ,tiếng của Tiếng Việt
- Trẻ biết sử dụng các từ bày tỏ tình cảm, nhu cầu vàhiểu biết của mình bằng các câu đơn, câu mở rộng khác nhau
- Trẻ biết trả lời các câu hỏicủa cô giáo, biết tự đặt câu hỏi khi thắc mắc
- Trẻ biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như:
“ Xin lỗi”, “ Thưa, dạ”
trong giao tếp
- Trẻ biết vừa nói và vừa thể hiện cử chỉ, điệu bộ nétmặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh khi giao tiếp
- Trẻ kể được chuyện đã
- Hướng dẫn cho trẻ hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản: cất dép vào giá, cất cặp vào
tủ, hãy đi uống nước…
- Cô đặt câu hỏi cho trẻ trả lời: “ Tay con đâu?”, “ Chân con đâu?”
- Cô kể cho trẻ nghe những
câu chuyện có trong chương trình và theo chủ đề
- Cô tổ chức các hoạt động
âm nhạc, hoạt động LQVH, đọc đồng dao, ca dao cho trẻ nghe
2/ Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày:
- Cô tập cho trẻ nói rõ các tiếng khi trao đổi với cô và bạn,
- Cô tập cho trẻ phát âm đúngcác tiếng của tiếng Việt
- Gợi ý cho trẻ bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết củabản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng khác nhau như:
“ Cháu rất yêu bà”, “ Con rất yêu mẹ”, “ Con muốn đi ngủ…”
- Cô đặt câu hỏi gợi ý cho trẻ trả lời Động viên cho trẻ tự đặt câu hỏi “ Ai?”, “ Cái gì?”,
“ Khi nào?”
- Cô nhắc nhở trẻ chào hỏi khi có khách vào lớp, xin lỗi khi có lỗi, cảm ơn khi được khen, được nhận quà
- Cô giúp trẻ nói và thể hiện
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
- Cô hướng dẫn, gợi ý cho trẻ
Trang 14được giúp đỡ
- Trẻ đọc thuộc và diễn
cảm các bài thơ, ca dao,
đồng dao được cô dạy
- Trẻ kể lại chuyện khi
được sự giúp đỡ của người
lớn
- Trẻ nói rõ ràng, đủ để
người khác nghe, không la
hét hay nói lí nhí
- Nhìn vào tranh minh họa
và gọi tên nhân vật trong
tranh
- Trẻ biết đóng vai các
nhân vật trong câu chuyện
theo lời dẫn của cô giáo
c/ Trẻ bước đầu làm quen
với đọc, viết.
- Trẻ nhận ra một số ký
hiệu thông thường trong
cuộc sống (nhà vệ sinh, lối
ra vào, nơi nguy hiểm, biển
báo )
- Trẻ bước đầu tiếp xúc với
chữ có trong quyển “ giúp
bé nhận biết và làm quen
với chữ cái” và những chữ
cái xung quanh trẻ Làm
quen sách truyện góc văn
học
- Biết đề nghị người khác
đọc sách cho nghe, từ trái
tự giở sách xem tranh
- Trẻ biết gọi tranh nhân
vật khi nhìn vào tranh
kể chuyện đã được nghe
- Cô tổ chức hoạt động LQVH cho trẻ thể hiện khả năng đọc thơ ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
- Cô kể chuyện cho trẻ nghe những câu chuyện có trong chủ đề
- Cô luôn chú ý điều chỉnh lờinói của trẻ cho phù hợp: nói
rõ ràng, đủ để người khác nghe, không la hét hay nói lí nhí
- Cô giáo gợi ý cho trẻ mô tả tranh ảnh
- Cô tổ chức cho trẻ đóng vai các nhân vật trong câu
chuyện theo lời dẫn của cô giáo
c/ Tập cho trẻ bước đầu làm quen với đọc, viết.
- Cô cho trẻ nhận biết một số
ký hiệu thông thường có trong cuộc sống hằng ngày của trẻ ( ký hiệu nhà vệ sinh nam, nữ, các biển báo giao thông đơn giản, các biển báo nơi nguy hiểm không được đến gần )
- Cô tổ chức hoạt động cho trẻ làm quen với chữ cái qua đọc thơ và tô màu 24 chữ cái Tiếng Việt, đọc sách truyện qua hoạt động góc
- Cô đọc sách cho trẻ nghe, hướng dẫn trẻ cách đọc sách, giở sách xem tranh ảnh
- Cô cho trẻ xem tranh và hỏi
“ Đây là ai”, “ Đây là cái gì?”