CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 7Cả năm: 35 tiết Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết Thời gian Chủ đề/ HỌC KÌ I CHỦ ĐỀ 1 RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI VĂN BIỂU CẢM 1 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm 2 Rèn
Trang 1UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC
KẾ HOẠCH HỌC TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC
Hà Đông, 9/2019
Trang 2UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC
Số: 117/KH-THCS VP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Đông, ngày 30 tháng 9 năm 2019
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2019-2020
Căn cứ Hướng dẫn số 8607/BGDĐT-GDTrH ngày 16/8/2007 của Bộ GDĐT V.v hướng dẫn dạy học tự chọn cấp THCS và cấp THPT năm học 2006-2007;
Căn cứ Hướng dẫn số 3951/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND Thành phố về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục phổ thông năm học 2019-2020;
Căn cứ Hướng dẫn số 3904/SGDĐT-GDPT ngày 9/9/2019 của SởGD&ĐT Hà Nội về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020 cấp THCS; Hướng dẫn số 1029/PGD&ĐT-THCS ngày 11/9/2019 của PGD&ĐT quận Hà Đông V.v thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020 đối với cấp THCS;
Căn cứ vào tình hình thực tế nhà trường; Trường THCS Vạn Phúc xây dựng Kế hoạch thực hiện Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp năm học 2019-2020 như sau:
I Mục đích, yêu cầu của dạy học tự chọn
a) Mục đích: Dạy học tự chọn là để củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng; nâng cao kiến thức, kỹ năng một số môn học và hoạt động giáo dục nhằm thực hiện Mục tiêu giáo dục, góp phần hướng nghiệp cho học sinh (HS)
b) Yêu cầu:
Góp phần nâng cao; củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng các môn học, hoạt động giáo dục nhằm giúp HS rèn luyện năng lực tự học, phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo và năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn
- Nhằm thực hiện có hiệu quả hơn Mục tiêu cấp học, đưa hoạt động dạy học phù hợp hơn với Điều kiện đội ngũ giáo viên (GV), cơ sở vật chất (CSVC) của nhà trường, với thời lượng quy định và nội dung dạy học tự chọn thích hợp
II Nội dung:
1.Tình hình thực tế nhà trường:
1.1 Cơ sở vật chất:
- Nhà trường có 01 phòng học môn Tin học với tổng số 23 máy tính được nối mạng Internet phục vụ tốt cho việc giảng dạy
1.2 Giáo viên.
- Số giáo viên dạy bộ môn Tin học: 01 đ/c (đạt trình độ trên chuẩn)
Trang 3- Số giáo viên dạy bộ môn Toán: 6 đ/c (đạt trình độ trên chuẩn)
- Số giáo viên dạy bộ môn Ngữ văn: 6 đ/c (đạt trình độ trên chuẩn)
1.3 Toàn trường có 545 học sinh (16 lớp).
Trong đó: Khối 6: 144 học sinh
Khối 7: 123 học sinh
Khối 8: 137 học sinh
Khối 9: 141 học sinh
2 Phương án thực hiện:
2.1 Đăng kí chủ đề dạy tự chọn
- Dạy tự chọn môn Tin học với học sinh: lớp 6A1, 6A2, 7A1, 7A2
- Dạy học chủ đề bám sát Toán- Ngữ văn với các Lớp 6A3, 6A4; 7A3,7A4 và khối
8, 9
2.2 Thời lượng:
+ Tự chọn môn Tin học: 02 tiết / tuần
+ Chủ đề tự chọn bám sát: 01 tiết Toán – 01 tiết Ngữ văn / tuần (70 tiết /năm,35
tiết/môn)
2.3 Thời gian dạy:
- Từ tuần 4 theo TKB chính khóa
2.4 Phân công giảng dạy:
* Môn Tin học
- Thời gian học: xếp vào TKB chính khoá trong tuần, phân công giáo viên Tin học
giảng dạy (có danh sách kèm theo)
- Tài liệu giảng dạy: môn Tin học do Bộ GD&ĐT ban hành
- Chỉ tiêu: 100 đạt Khá, Giỏi
* Chủ đề Toán – Ngữ văn
Phân công cho giáo viên dạy Ngữ văn – Toán đang trực tiếp giảng dạy các lớp đảm
nhiệm và thực hiện theo thời khóa biểu (có danh sách kèm theo)
2.5 Kiểm tra đánh giá môn học tự chọn:
Môn Tin học thực hiện theo quy định cho điểm tối thiểu theo Thông tư 58/2011/TT-BGD ĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011
Mỗi chủ đề Văn, Toán khối 6, 7, 8, 9 đều dành từ 30 - 45' để kiểm tra kiến thức và
kĩ năng của học sinh Việc kiểm tra đánh giá về dạy học Tự chọn thực hiện theo quy định tại Thông tư 58/2011/TT-BGD ĐT ngày 12/12/2011 của Bộ về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại HS THCS
III QUẢN LÝ DẠY HỌC TỰ CHỌN
1 Ban giám hiệu.
Trang 4- BGH lập và quyết định kế hoạch dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn trong nhà trường và tổ chức thực hiện sau khi được PGD&ĐT phê duyệt
- Chuẩn bị cơ sở vật chất cho tổ chức dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn
- Kiểm tra, đánh giá kết quả dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn theo quy chế chuyên môn
- Sắp xếp thời khóa biểu cho tiết dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn
2 Tổ chuyên môn.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch dạy học của giáo viên dạy các chủ đề
tự chọn, môn học tự chọn
- Tổ chức trao đổi rút kinh nghiệm về phương pháp dạy học môn tự chọn và chủ đề
tự chọn
3 Giáo viên chủ nhiệm.
- Tuyên truyền với PHHS về ý nghĩa và tầm quan trọng của việc học môn tự chọn
và chủ đề tự chọn
- Kết hợp cùng với giáo viên bộ môn theo dõi việc học việc học môn tự chọn và chủ đề tự chọn của học sinh lớp mình phụ trách
4 Giáo viên dạy môn tự chọn và chủ đề tự chọn.
- Dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn theo chương trình, kế hoạch được phê
duyệt, chuẩn bị tài liệu, soạn giáo án theo phân công của nhà trường, có giáo án dạy tự chọn riêng
- Rút kinh nghiệm và trao đổi kinh nghiệm dạy học môn tự chọn và chủ đề tự chọn
- Thực hiện sinh hoạt chuyên môn theo chỉ đạo
Trên đây là toàn bộ kế hoạch Dạy học tự chọn năm học 2019-2020 của nhà trường Đề nghị giáo viên và các bộ phận có liên quan nghiên cứu và thực hiện
Nơi nhận
- PGDĐT để báo cáo;
- Ban GH;
- Tổ chuyên môn;
- Lưu văn thư
HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Minh Đức
Trang 5DANH SÁCH GIÁO VIÊN DẠY HỌC TỰ CHỌN
(Ban hành kèm theo KH Dạy học tự chọn Số 117/KH-THCS VP ngày 30/9/2019
của trường THCS Vạn Phúc)
1 Nguyễn Thị Lan Anh Toán 9A, B
2 Đặng Thị Kiều Oanh Toán 9C, D
3 Nguyễn Thị Vân Anh Toán 7A2; 8A4
Tin học 7A1, 7A2; 6A1,6A2
4 Đặng Đình Thuật Toán 7A3, 8A3,
5 Nguyễn Thị Hằng Toán 6A4; 7A1
6 Hoàng Thị Minh Thu Toán 6A1, 2; 8A1
7 Nguyễn Thị Mai Lan Toán 7A4
8 Trịnh Ngọc Lan Toán 6A3; 8A2
9 Nguyễn Thị Cúc Ngữ văn 8A1; 9A, D
10 Cao Thị Anh Thơ Ngữ văn 9B
11 Vân Thị Hường Ngữ văn 8A3
12 Lê Thị Ánh Tuyết Ngữ văn 6A3,4
13 Nguyễn Thị Hồng Vân Ngữ văn 7A3, 8A2
14 Phùng Thị Ngọc Oanh Ngữ văn 9C
HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Minh Đức
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỰ CHỌN CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN
Năm học 2019-2020
CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 6
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
CHỦ ĐỀ 1
RÈN KĨ NĂNG PHÂN LOẠI
TỪ TRONG TIẾNG VIỆT
1 Phân loại từ theo cấu tạo
2 Phân loại từ theo nghĩa của từ
3 Phân loại từ theo nguồn gốc
4, 5 Danh từ và cụm danh từ
6,7 Động từ và cụm động từ
8 Tính từ và cụm tính từ
9 Chỉ từ
10 Số từ, lượng từ
11 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 2
RÈN KN LÀM VĂN
KỂ CHUYỆN
12 Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
13 Dàn bài văn tự sự
14 Ngôi kể trong văn tự sự
15 Kể chuyện đã nghe đã đọc
16 Kể chuyện đời thường
17 Kể chuyện sáng tạo
18 Ôn tập, Kiểm tra
CHỦ ĐỀ 3
RÈN KN LÀM VĂN MIÊU TẢ
19, 20 Quan sát, tưởng tượng so sánh và nhận xét trong
văn miêu tả
21, 22 Phương pháp tả cảnh
23, 24 Phương pháp tả cảnh
25, 26 Phương pháp tả người
27 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 4
RÈN KN NHẬN DIỆN
CÁC BPNT
28 Nhân hóa
29 So sánh
30 Ẩn dụ
31 Phân biệt so sánh và ẩn dụ
32 Hoán dụ
33 Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ
34 Ôn tập
35 Kiểm tra
Trang 7CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 7
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
Thời
gian
Chủ đề/
HỌC
KÌ
I
CHỦ ĐỀ 1
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
BIỂU CẢM
1 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
2 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
3 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
4 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
5 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
6 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
7 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
8 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm
9 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 2
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
BIỂU CẢM
VỀ MỘT
TPVH
10 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
11 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
12 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
13 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
14 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
15 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
16 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
17 Ôn tập
18 Kiểm tra
HỌC
KÌ
II
CHỦ ĐỀ 3
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
NGHỊ LUẬN
CHỨNG
MINH
19 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
20 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
21 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
22 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
23 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
24 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
25 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận chứng minh
26 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 4
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
NGHỊ
LUẬN GIẢI
THÍCH
27 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
28 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
29 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
30 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
31 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
32 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
33 Rèn luyện kỹ năng làm bài văn nghị luận giải thích
34 Ôn tập
35 Kiểm tra
Trang 8CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 8
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
Thời
gian
Chủ đề/
HỌC
KÌ
I
CHỦ ĐỀ 1
RÈN KĨ NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
TỰ SỰ
KẾT HỢP
CÁC YẾU
TỐ MIÊU TẢ,
BIỂU CẢM
1 Ôn tập khái niệm văn tự sự, miêu tả, biểu cảm
2 Ôn tập cách làm bài văn tự sự, miêu tả, biểu cảm
3 Củng cố kiến thức, kĩ năng kết hợp 3 yếu tố: tự sự, miêu
tả và biểu cảm
4 Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
5 Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
6 Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
7 Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
8 Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
9 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 2
RÈN KĨ
NĂNG
XÂY DỰNG
ĐOẠN VĂN
VIẾT
ĐOẠN VĂN
10 Ôn tập khái niệm đoạn văn
11 Cách xây dựng -liên kết đọan văn trong văn bản
12 Bài tập thực hành về xây dựng đoạn văn trong văn bản
13 Rèn kĩ năng viết đoạn văn quy nạp
14 Rèn kĩ năng viết đoạn văn quy nạp
15 Rèn kĩ năng viết đoạn văn diễn dịch
16 Rèn kĩ năng viết đoạn văn diễn dịch
17 Ôn tập
18 Kiểm tra
HỌC
KÌ
II
CHỦ ĐỀ 3
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
THUYẾT
MINH
19 Ôn tập văn thuyết minh và phương pháp làm bài văn thuyết minh
20 Rèn kĩ năng viết bài văn thuyết minh về một thứ đồ dùng
21 Rèn kĩ năng viết bài văn thuyết minh về một thứ đồ dùng
22 Rèn kĩ năng viết bài văn thuyết minh về một thể loại văn học
23 Rèn kĩ năng viết bài văn thuyết minh về một thể loại văn học
24 Luyện tập viết bài văn thuyết minh về một phương pháp
25 Luyện tập viết bài văn thuyết minh về một phương pháp
26 Ôn tập
CHỦ ĐỀ 4
RÈN KĨ
NĂNG
LÀM BÀI
VĂN
NGHỊ LUẬN
27 Ôn tập văn nghị luận
28 Rèn kĩ năng cách xây dựng đoạn văn và trình bày luận điểm
29 Rèn kĩ năng viết đoạn văn trình bày luận điểm
30 Rèn kĩ năng viết đoạn văn trình bày luận điểm
31 Rèn kĩ năng viết đoạn văn nghị luận có sử dụng yếu tố biểu cảm
32 Rèn kĩ năng viết đoạn văn nghị luận có sử dụng yếu tố tự
sự và miêu tả
33 Rèn kĩ năng viết đoạn văn nghị luận có sử dụng yếu tố tự
sự miêu tả và biểu cảm
34 Ôn tập
35 Kiểm tra
Trang 9CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 9
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
Thời
gian
Chủ đề/
Tên chủ đề Tiết Nội dung bài
HỌC
KÌ
I
CHỦ ĐỀ 1
RÈN
KĨ NĂNG
XÂY DỰNG
ĐOẠN VĂN
1 Tìm hiểu chung về đoạn văn, phương pháp xây dựng đoạn văn
2 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối diễn dịch
3 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối diễn dịch
4 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối diễn dịch
5 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối diễn dịch
6 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối quy nạp
7 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối quy nạp
8 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối quy nạp
9 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối diễn dịch
10 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối tổng phân hợp
11 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối tổng phân hợp
12 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối tổng phân hợp
13 Phương pháp xây dựng đoạn văn theo lối tổng phân hợp
CHỦ ĐỀ 2
RÈN KĨ
NĂNG
VIẾT VĂN
BẢN
TỰ SỰ
14 Rèn kĩ năng viết văn bản tự sự có yếu tố miêu tả, biểu cảm
15 Rèn kĩ năng viết văn bản tự sự có yếu tố miêu tả, biểu cảm
16 Rèn kĩ năng viết văn bản tự sự có yếu tố miêu tả, biểu cảm
17 Rèn kĩ năng viết văn bản tự sự có yếu tố nghị luận
18 Rèn kĩ năng viết văn bản tự sự có yếu tố nghị luận
HỌC
KÌ
II
CHỦ ĐỀ 3
RÈN KĨ
NĂNG LK
CÂU
VÀ LIÊN KẾT
ĐOẠN VĂN
19 Luyện tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn
20 Luyện tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn
21 Luyện tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn
22 Luyện tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn
23 Giới thiệu chung về văn nghị luận
24 Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lý
25 Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lý
26 Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lý
27 Nghị luận về một sự việc hiện tượng, đời sống
Trang 10CHỦ ĐỀ 4
RÈN KĨ
NĂNG
XD VĂN
BẢN
NGHỊ LUẬN
28 Nghị luận về một sự việc hiện tượng, đời sống
29 Nghị luận về một sự việc hiện tượng, đời sống
30 Nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích
31 Nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích
32 Nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn trích
33 Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ
34 Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ
35 Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Cúc
BAN GIÁM HIỆU
Trang 11KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỰ CHỌN CHỦ ĐỀ TOÁN
Năm học: 2019-2020
CHỦ ĐỀ TOÁN 6
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1
Các phép
toán
trên tập N
1 1 Tập hợp các số tự nhiên
2 2 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
3 3 Phép cộng và phép nhân
4 4 Phép trừ và phép chia
5 5 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
6 6 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
7 7 Thứ tự thực hiện các phép tính
8 8 Tính chất chia hết của một tổng
9 9 Dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9.
CHỦ ĐỀ II
Các bài toán
về
đoạn thẳng
10 10 Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
11 11 Khi nào thì AM + MB = AB ?
12 12 Trung điểm đoạn thẳng
CHỦ ĐỀ III
Ước và bội
13 13 Ước và bội-Số nguyên tố Hợp số
14 14 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
15 15 Ước chung và bội chung
16 16 Ước chung lớn nhất
17 17 Bội chung nhỏ nhất
18 18 Kiểm tra 1 tiết
HỌC KÌ II
CHỦ ĐỀ IV
Các
phép toán
trên tập Z
19 19 Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu
20 20 Tính chất phép cộng của số nguyên
21 21 Phép trừ hai số nguyên
22 22 Quy tắc “dấu ngoặc”
23 23 Quy tắc chuyển vế
24 24 Nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
25 25 Tính chất của phép nhân số nguyên
26 26 Bội và ước của số nguyên CHỦ ĐỀ V 27 27 Phân số bằng nhau
Trang 12Các
phép toán
về phân số
28 28 Tính chất cơ bản của phân số Rút gọn phân số
29 29 Quy đồng mẫu số nhiều phân số
30 30 Phép cộng phân số Tính chất của phép cộng phân số.
31 31 Phép trừ phân số
32 32 Phép nhân phân số Tính chất của phép nhân phân số.
Phép chia phân số
33 33 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
34 34 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
35 35 Kiểm tra 1 tiết
CHỦ ĐỀ TOÁN 7
Cả năm: 35 tiết (Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết)
HỌC KÌ I
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
1 Luyện tập các phép toán về số hữu tỉ
2 Luyện tập Các phép toán về số hữu tỉ
3 Luyện tập giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
4 Luyện tập Lũy thừa của một số hữu tỉ
5 Luyện tập Lũy thừa của một số hữu tỉ
6 Luyện tập Lũy thừa của một số hữu tỉ
7 Luyện tập Tỉ lệ thức
8 Luyện tập Tỉ lệ thức
9 Kiểm tra
Chủ đề 2
Quan hệ
hai
đường thẳng
song song
10 Luyện tập Hai đường thẳng vuông góc - hai đường thẳng song song
11 Luyện tập Hai đường thẳng vuông góc - hai đường thẳng song song
12 Luyện tập Hai đường thẳng vuông góc - hai đường thẳng song song
13 Luyện tập tiên đề Ơclit
14 Luyện tập tiên đề Ơclit
15 Luyện tập Định lí
16 Luyện tập Hai tam giác bằng nhau
17 Luyện tập Hai tam giác bằng nhau
18 Kiểm tra
HỌC KÌ II Chủ đề 3
Đại lượng
tỉ lệ thuận, tỉ
lệ nghịch
19 Luyện tập Đại lượng tỉ lệ thuận - Tỉ lệ nghịch
20 Luyện tập Đại lượng tỉ lệ thuận - Tỉ lệ nghịch
21 Luyện tập Đại lượng tỉ lệ thuận - Tỉ lệ nghịch
22 Luyện tập Hàm số - Đồ thị hàm số
23 Luyện tập Hàm số - Đồ thị hàm số
24 Luyện tập Các bài toán về thống kê