1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINHNĂM HỌC 2015 – 2016

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 435 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực d

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI

TRƯỜNG TH&THCS HỒNG THỦY

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH

NĂM HỌC 2015 – 2016

I MỤC TIÊU:

- Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học, cấp học, yêu cầu phát triển giáo dục của tỉnh, yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục trong toàn ngành

- Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, tự kiểm tra đánh giá của giáo viên đối với học sinh

- Xác định trọng tâm bài dạy, theo chuẩn kiến thức kỹ năng,theo định hướng phát triển năng lực

II KẾ HỌC CỤ THỂ CỦA TỪNG GIÁO VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG:

1 Đặng Đại Dương:

PPCT Ghi chú

8 Toán

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 28 52

2 Lê Đình San:

* Sinh học 6

1 Đặc điểm của cơ thể sống  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

2 Nhiệm vụ cử sinh học - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

3 Đặc điểm chung của thực vật - NLSDNN, NLHT-GT,

4 Có phải tất cả thực vật đều có hoa - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,

Trang 2

5 Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

6 Thực hành: Quan sát tế bào thực vật  - NLHT-GT

7 Cấu tạo tế bào thực vật  - NLSDNN, NLHT-GT,

8 Sự lớn lên và phân chia của tế bào  - NLSDNN, NLHT-GT,

9 Các loại rễ, các miền của rễ  PPBTNB

10 Cấu tạo miền hút của rễ  - NLSDNN, NLHT-GT,

11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ  PPBTNB

11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tt)  - NLSDNN, NLHT-GT,

12 Thực hành: Quan sát biến dạng của rễ  NLHT-GT, NLƯDTT

13 Cấu tạo ngoài của thân (Mục I) - NLSDNN, NLHT-GT,

13 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài củathân (Mục II) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

14 Thân dài ra do đâu? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

15 Cấu tạo trong của thân non - NLSDNN, NLHT-GT,

16 Thân to ra do đâu? - NLSDNN, NLHT-GT,

17 Vận chuyển các chất trong thân - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

18 Thực hành: Quan sát biến dạng củathân  PPBTNB

19 Đặc điểm bên ngoài của lá  - NLSDNN, NLHT-GT,

20 Cấu tạo trong của phiến lá  - NLSDNN, NLHT-GT,

22 Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoàiđến quang hợp, ý nghĩa của quang hợp. - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

23 Cây có hô hấp không? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

24 Phần lớn nước vào cây đi dâu? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

25 Thực hành: Biến dạng của lá - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

26 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

Trang 3

27 Sinh sản sinh dưỡng do người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

28 Cấu tạo và chức năng của hoa  PPBTNB

30 Thụ Phấn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

31 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả - NLSDNN, NLHT-GT

33 Hạt và các bộ phận của hạt  PPBTNB

34 Phát tán của hạt và quả - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

35 Điều kiện cho hạt nảy mầm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

39 Quyết – Cây dương xỉ - NLSDNN, NLHT-GT

40 Hạt trần – Cây thông - NLƯDTT,NLSDNN, NLHT-GT,

41 Hạt kín – Đặc điểm của thực vật hạt kín - NLSDNN, NLHT-GT

42 Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT

43 Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật - NLSDNN, NLHT-GT

45 Nguồn gốc cây trồng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

46 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

47 Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

48 Vai trò của thực vật đối với động vật vàđối với đời sống con người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

48 Vai trò của thực vật đối với động vật vàđối với đời sống con người (tt) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

49 Bảo vệ sự đa dạng của thực vật - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

  Vi khuẩn (tt) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

Trang 4

* Sinh học 7

1 Thế giới động vật đa dạng phong phú  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

2 Phân biệt ĐV với TV Đặc điểm chungcủa ĐV  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

3 Thực hành: Quan sát một số ĐVNS  NLHT-GT, NLGQVĐ 

6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

7 Đặc điểm chung, vai trò thực tiễn củaĐVNS - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT

9 Đa dạng của ngành ruột khoang - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

10 Đặc điểm chung, vai trò của ngành ruộtkhoang - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

11 Sán lá gan - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

12 Một số giun dẹp khác Đặc điểm chungcủa ngành giun dẹp - NLSDNN, NLHT-GT

13 Giun đũa  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

14 Một số giun tròn khác Đặc điểm chungcủa ngành giun tròn  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

17 Một số giun đốt khác Đặc điểm chungcủa ngành giun đốt  PPBTNB

21 Đặc điểm chung và vai trò của ngànhthân mềm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

22 Thực hành : Quan sát cấu tạo ngoài vàhoạt động sống của Tôm sông - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

24 Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

Trang 5

27 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâubọ  PPBTNB

28 Thực hành : Xem băng hình về tập tínhsâu bọ  NLHT-GT

29 Đặc điểm chung và vai trò của ngànhChân khớp - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

31 Thực hành : Quan sát cấu tạo ngoài vàhoạt động sống của Cá chép PPNTNB

33 Cấu tạo trong của cá chép  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

34 Sự đa dạng và đặc điểm chung của cáclớp cá  PPNTNB

36 Thực hành: Quan sát cấu tạo trong củaếch đồng trên mẫu mổ  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

37 Đa dạng và đặc điểm chung của lớplưỡng cư  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

38 Thằn lằn bóng đuôi dài  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

39 Cấu tạo trong của thằn lằn  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,

40 Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớpBò sát  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,

41 Chim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

44 Thực hành:Quan sát bộ xương, mẫu mổchim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

42 Cấu tạo trong của chim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT

43 Đa dạng và đặc điểm chung của lớpChim  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

45 Thực hành:Xem băng hình về đời sốngvà tập tính của chim  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,

47 Cấu tạo trong của thỏ nhà - NLSDNN, NLHT-GT

48 Đa dạng của lớp thú: Bộ Thú huyệt vàbộ Thú túi - NLSDNN, NLHT-GT

49 Đa dạng của lớp thú: Bộ Dơi và bộ Cávoi - NLSDNN, NLHT-GT

Trang 6

50 Đa dạng của lớp thú: Bộ Ăn sâu bọ, bộGặm nhấm, bộ Ăn thịt - NLSDNN, NLHT-GT

51 Đa dạng của lớp thú: Các bộ Móngguốc và bộ Linh trưởng - NLSDNN, NLHT-GT

Thực hành: Xem băng hình về đời sống

và tập tính của thú - NLSDNN, NLHT-GT

54 Tiến hoá về tổ chức cơ thể - NLSDNN, NLHT-GT

55 Tiến hoá về sinh sản - NLSDNN, NLHT-GT

56 Cây phát sinh động vật - NLSDNN, NLHT-GT

58 Đa dạng sinh học(tiếp theo) - NLSDNN, NLHT-GT

59 Biện pháp đấu tranh sinh học - NLSDNN, NLHT-GT

60 Động vật quí hiếm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

61 Thực hành: Tìm hiểu một số động vậtcó tầm quan trọng đối vơí kinh tế ở địa

62 Thực hành: Tìm hiểu một số động vậtcó tầm quan trọng đối vơí kinh tế ở địa

phương (TT) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT

* Sinh học 8

2 Cấu tạo cơ thể người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

5 Thực hành: Quan sát tế bào và mô  - NLSDNN, NLHT-GT

8 Cấu tạo và tính chất của xương - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

9 Cấu tạo và tính chất của cơ  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

10 Hoạt động của cơ  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

11 Tiến hoá hệ vận động.Vệ sinh hệ vậnđộng  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

Trang 7

12 Thực hành : Tập sơ cứu băng bó chongười gãy xương  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

13 Máu và môi trường trong cơ thể  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

14 Bạch cầu- Miễn dịch  - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT

15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạchhuyết  - NLSDNN, NLHT-GT

17 Tim và mạch máu  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

18 Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinhhệ tuần hoàn  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

19 Thực hành: Sơ cứu cầm máu  - NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

20 Hô hấp và các cơ quan hô hấp  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

22 Vệ sinh hô hấp  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

23 Thực hành: Hô hấp nhân tạo  - NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

24 Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

25 Tiêu hoá ở khoang miệng  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

27 Tiêu hoá ở dạ dày  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

29,30

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

 - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT

Vệ sinh tiêu hoá  - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT

26 Thực hành: Tìm hiểu hoạt động củaenzim trong nước bọt  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

34 Vitamin và muối khoáng  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

36 Tiêu chuẩn ăn uống nguyên tắc lậpkhẩu phần  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

37 Thực hành: Phân tích một khẩu phầncho trước  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ

38 Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

Trang 8

39 Bài tiết nước tiểu  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

40 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

41 Cấu tạo và chức năng của da  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

43 Giới thiệu chung về hệ thần kinh  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

44 Thực hành: Tìm hiểu chức năng củatuỷ sống  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

46 Trụ não, tiểu não, não trung gian  - NLSDNN, NLHT-GT

48 Hệ thần kinh sinh dưỡng  - NLSDNN, NLHT-GT

49 Cơ quan phân tích thị giác  - NLSDNN, NLHT-GT

51 Cơ quan phân tích thính giác  - NLSDNN, NLHT-GT

52 Phản xạ không điều kiện và phản xạ cóđiều kiện  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

53 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người  - NLSDNN, NLHT-GT

54 Vệ sinh hệ thần kinh - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT 

55 Giới thiệu chung hệ nội tiết  PPBTNB

56 Tuyến yên, tuyến giáp  - NLSDNN, NLHT-GT

57 Tuyến tuỵ, tuyến trên thận  - NLSDNN, NLHT-GT

59 Sự điều hoà và phối hợp hoạt động củacác tuyến nội tiết  - NLSDNN, NLHT-GT

60 Cơ quan sinh dục nam  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

61 Cơ quan sinh dục nữ  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

62 Thụ thai và sự phát triển của thai  - NLSDNN, NLHT-GT

63 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránhthai  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

64,

65

Các bệnh lây qua đường sinh dục  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT Đại dịch AIDS- Thảm hoạ của loài

* Sinh học 9

Trang 9

1 Menden và Di truyền học  - NLSDNN, NLHT-GT

3 Lai 1 cặp tính trạng (tt)  - NLSDNN, NLHT-GT

4 Lai 2 cặp tính trạng  - NLSDNN, NLHT-GT

5 Lai 2 cặp tính trạng (tt)  - NLSDNN, NLHT-GT

6 TH: Tính xác suất xuất hiện các mặtcủa đồng KL - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

11 Phát sinh giao tử và thụ tinh  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ

12 Cơ chế xác định giới tính  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ

13 Di truyền liên kết  - NLSDNN, NLHT-GT

14 TH: Quan sát hình thái NST  - NLSDNN, NLHT-GT

16 ADN và bản chất của gen  - NLSDNN, NLHT-GT

17 Mối quan hệ giữa gen và ARN  - NLSDNN, NLHT-GT

19 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng  - NLSDNN, NLHT-GT

20 TH : Quan sát và lắp ráp mô hình ADN  - NLSDNN, NLHT-GT

22 Đột biến cấu trúc NST  

23 Đột biến số lượng NST  - NLSDNN, NLHT-GT

26 TH: Nhận biết 1 vài dạng đột biến - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

27 TH : Quan sát thường biến - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

28 Phương pháp nghiên cứu di truyền - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

29 Bệnh và tật di truyền - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

30 Di truyền học với con người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

Trang 10

32 Công nghệ gen  - NLSDNN, NLHT-GT

34 Thoái hóa do tự thụ phấn - NLSDNN, NLHT-GT

38 TH: Tập dượt thao tác giao phấn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

39 TH: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vậtnuôi và cây trồng - NLSDNN, NLHT-GT

39 TH: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vậtnuôi và cây trồng (Tiếp theo) - NLSDNN, NLHT-GT

41 Môi trường và các nhân tố sinh thái  - NLSDNN, NLHT-GT

42 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sốngSV - NLSDNN, NLHT-GT

44 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật - NLSDNN, NLHT-GT

45 TH: Tìm hiểu MT và ảnh hưởng củamột số nhân tố sinh thái lên đời sống

SV

- NLSDNN, NLHT-GT  

46 TH: Tìm hiểu MT và ảnh hưởng củamột số nhân tố sinh thái lên đời sống

SV (tt)

- NLSDNN, NLHT-GT  

47 Quần thể sinh vật  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

48 Quần thể người  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

49 Quần xã sinh vật  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

51 TH: Hệ sinh thái  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

52 TH: Hệ sinh thái (tt)  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

53 Tác động của con người đối với môitrường  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

55 Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)  PPBTNB

56 TH: Tìm hiểu tình hình môi trường địaphương  - NLSDNN, NLHT-GT

57 TH: Tìm hiểu tình hình môi trường địaphương ( tt )  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

58 Sử dụng hợp lí tài nguyên  - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT

59 Khôi phục môi trường và gìn giữ thiênnhiên hoang dã  PPBTNB

Trang 11

60 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT Luật Bảo vệ môi trường - NLSDNN, NLHT-GT

GHI CHÚ: NLSDNN: Năng lực sử dụng ngôn ngữ

NLHT-GT: Năng lực hợp tác giao tiếp NLGQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề NLƯDTT: Năng lực ứng dụng thực tiễn PPBTNB: Phương pháp bàn tay nặn bột

3 Lê Văn Học:

9 17+18

Chương II: Chủ đề : TAM GIÁC

§ 1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

10 20+21 7 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

11+12 22+23

§ 3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH - CẠNH (C C C) 13+14 25+26

§4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C G C) 14+15 28+29 7 § 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA

CỦA TAM GIÁC GÓC -CẠNH -GÓC (GCG)

21 37 7 §6 Chủ đề: TAM GIÁC CÂN

27 49+50 7

CHƯƠNG 3:

QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA TAM GIÁC

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC

§6 Chủ đề : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC

28 51+52 7 §2 Chủ đề : QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

30 55+5 6 7 §4 Chủ đề : TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAMGIÁC

31 57+78 7 §5 Chủ đề : TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC

22 39+40 9 CHƯƠNG 3: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

§1 Chủ đề : GÓC Ở TÂM -SỐ ĐO CUNG

4 Lê Thị Liên: Giáo viên không nộp báo cáo

5 Hồ Thị Thu: Giáo viên không nộp báo cáo

6 Nguyễn Văn Hùng:

Trang 12

T tháng Ngày Tên bài dạy Tuần Tiết Lớ p TB dạy học

Gh i ch ú

1 9 Tác dụng của phân bón trongtrồng trọt 3 7 7/2 Máy chiếu, tranh ảnh

2 9 Sản xuất và bảo quản giống câytrồng 5 9 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu

3 10 Gieo trồng cây nông nghiệp 8 15 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu

4 10 Các biện pháp chăm sóc câytrồng 9 17 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu

5 11 Mối ghép cố định-Mối ghépkhông tháo được 13 22 8/2 Tranh ảnh, máy chiếu,đồ dùng

6 01 Chăm sóc rừng sau khi trồng 20 29 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu

7 02 Thức ăn vật nuôi 25 39 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu

8 2 Chế biến và dự trữ thức ăn chovật nuôi 26 41 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu

9 4 Phòng , trị bệnh cho vật nuôi 31 49 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu

7 Hồ Thị Phương Dung

TT Ngày tháng Tên bài dạy Tuần Tiết Lớp TB dạy học Ghi chú

1 9 Tạo dáng và trang trí tíu xách 4 4 9 Máy chiếu, tranh ảnh

2 10 VTM: Lọ hoa và quả 9 9 7/1 Mẫu vật, tranh ảnh

3 11 VTM: Cuộc sống quanh ta 11 11 7/2 Tranh ảnh

4 12 VTM: Mẫu có dạng hình trụ,hình cầu 17,18 17,18 6/1 Vật mẫu, tranh ảnh

5 01 Ký học ngoài trời 21 21 7/2 Tranh ảnh, vật thật

6 02 Một số tác giả, tác phẩm tiêubiểu của trường phái hội họa

ấn tượng

24 24 8/1 Tranh ảnh, máy chiếu

7 3 Kẻ chữ in hoa nét thanh, nétđậm 27 27 6/1 Mẫu chữ, Tranh ảnh

8 4 VTĐT trò chơi dân gian 31,32 31,32 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu

9 5 Minh họa truyện cổ tích 35,36 35,36 8/2 Tranh ảnh

8 Đỗ Thị Ái Trinh

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w