MỤC TIÊU: - Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực d
Trang 1PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI
TRƯỜNG TH&THCS HỒNG THỦY
KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH
NĂM HỌC 2015 – 2016
I MỤC TIÊU:
- Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học, cấp học, yêu cầu phát triển giáo dục của tỉnh, yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục trong toàn ngành
- Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, tự kiểm tra đánh giá của giáo viên đối với học sinh
- Xác định trọng tâm bài dạy, theo chuẩn kiến thức kỹ năng,theo định hướng phát triển năng lực
II KẾ HỌC CỤ THỂ CỦA TỪNG GIÁO VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG:
1 Đặng Đại Dương:
PPCT Ghi chú
8 Toán
Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 28 52
2 Lê Đình San:
* Sinh học 6
1 Đặc điểm của cơ thể sống - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
2 Nhiệm vụ cử sinh học - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
3 Đặc điểm chung của thực vật - NLSDNN, NLHT-GT,
4 Có phải tất cả thực vật đều có hoa - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,
Trang 25 Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
6 Thực hành: Quan sát tế bào thực vật - NLHT-GT
7 Cấu tạo tế bào thực vật - NLSDNN, NLHT-GT,
8 Sự lớn lên và phân chia của tế bào - NLSDNN, NLHT-GT,
9 Các loại rễ, các miền của rễ PPBTNB
10 Cấu tạo miền hút của rễ - NLSDNN, NLHT-GT,
11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ PPBTNB
11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tt) - NLSDNN, NLHT-GT,
12 Thực hành: Quan sát biến dạng của rễ NLHT-GT, NLƯDTT
13 Cấu tạo ngoài của thân (Mục I) - NLSDNN, NLHT-GT,
13 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài củathân (Mục II) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
14 Thân dài ra do đâu? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
15 Cấu tạo trong của thân non - NLSDNN, NLHT-GT,
16 Thân to ra do đâu? - NLSDNN, NLHT-GT,
17 Vận chuyển các chất trong thân - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
18 Thực hành: Quan sát biến dạng củathân PPBTNB
19 Đặc điểm bên ngoài của lá - NLSDNN, NLHT-GT,
20 Cấu tạo trong của phiến lá - NLSDNN, NLHT-GT,
22 Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoàiđến quang hợp, ý nghĩa của quang hợp. - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
23 Cây có hô hấp không? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
24 Phần lớn nước vào cây đi dâu? - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
25 Thực hành: Biến dạng của lá - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
26 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
Trang 327 Sinh sản sinh dưỡng do người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
28 Cấu tạo và chức năng của hoa PPBTNB
30 Thụ Phấn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
31 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả - NLSDNN, NLHT-GT
33 Hạt và các bộ phận của hạt PPBTNB
34 Phát tán của hạt và quả - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
35 Điều kiện cho hạt nảy mầm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
39 Quyết – Cây dương xỉ - NLSDNN, NLHT-GT
40 Hạt trần – Cây thông - NLƯDTT,NLSDNN, NLHT-GT,
41 Hạt kín – Đặc điểm của thực vật hạt kín - NLSDNN, NLHT-GT
42 Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT
43 Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật - NLSDNN, NLHT-GT
45 Nguồn gốc cây trồng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
46 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
47 Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
48 Vai trò của thực vật đối với động vật vàđối với đời sống con người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
48 Vai trò của thực vật đối với động vật vàđối với đời sống con người (tt) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
49 Bảo vệ sự đa dạng của thực vật - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
Vi khuẩn (tt) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
Trang 4* Sinh học 7
1 Thế giới động vật đa dạng phong phú - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
2 Phân biệt ĐV với TV Đặc điểm chungcủa ĐV - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
3 Thực hành: Quan sát một số ĐVNS NLHT-GT, NLGQVĐ
6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
7 Đặc điểm chung, vai trò thực tiễn củaĐVNS - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT
9 Đa dạng của ngành ruột khoang - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
10 Đặc điểm chung, vai trò của ngành ruộtkhoang - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
11 Sán lá gan - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
12 Một số giun dẹp khác Đặc điểm chungcủa ngành giun dẹp - NLSDNN, NLHT-GT
13 Giun đũa - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
14 Một số giun tròn khác Đặc điểm chungcủa ngành giun tròn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
17 Một số giun đốt khác Đặc điểm chungcủa ngành giun đốt PPBTNB
21 Đặc điểm chung và vai trò của ngànhthân mềm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
22 Thực hành : Quan sát cấu tạo ngoài vàhoạt động sống của Tôm sông - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
24 Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
Trang 527 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâubọ PPBTNB
28 Thực hành : Xem băng hình về tập tínhsâu bọ NLHT-GT
29 Đặc điểm chung và vai trò của ngànhChân khớp - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
31 Thực hành : Quan sát cấu tạo ngoài vàhoạt động sống của Cá chép PPNTNB
33 Cấu tạo trong của cá chép - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
34 Sự đa dạng và đặc điểm chung của cáclớp cá PPNTNB
36 Thực hành: Quan sát cấu tạo trong củaếch đồng trên mẫu mổ - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
37 Đa dạng và đặc điểm chung của lớplưỡng cư - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
38 Thằn lằn bóng đuôi dài - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
39 Cấu tạo trong của thằn lằn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,
40 Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớpBò sát - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,
41 Chim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
44 Thực hành:Quan sát bộ xương, mẫu mổchim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
42 Cấu tạo trong của chim bồ câu - NLSDNN, NLHT-GT
43 Đa dạng và đặc điểm chung của lớpChim - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
45 Thực hành:Xem băng hình về đời sốngvà tập tính của chim - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,
47 Cấu tạo trong của thỏ nhà - NLSDNN, NLHT-GT
48 Đa dạng của lớp thú: Bộ Thú huyệt vàbộ Thú túi - NLSDNN, NLHT-GT
49 Đa dạng của lớp thú: Bộ Dơi và bộ Cávoi - NLSDNN, NLHT-GT
Trang 650 Đa dạng của lớp thú: Bộ Ăn sâu bọ, bộGặm nhấm, bộ Ăn thịt - NLSDNN, NLHT-GT
51 Đa dạng của lớp thú: Các bộ Móngguốc và bộ Linh trưởng - NLSDNN, NLHT-GT
Thực hành: Xem băng hình về đời sống
và tập tính của thú - NLSDNN, NLHT-GT
54 Tiến hoá về tổ chức cơ thể - NLSDNN, NLHT-GT
55 Tiến hoá về sinh sản - NLSDNN, NLHT-GT
56 Cây phát sinh động vật - NLSDNN, NLHT-GT
58 Đa dạng sinh học(tiếp theo) - NLSDNN, NLHT-GT
59 Biện pháp đấu tranh sinh học - NLSDNN, NLHT-GT
60 Động vật quí hiếm - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
61 Thực hành: Tìm hiểu một số động vậtcó tầm quan trọng đối vơí kinh tế ở địa
62 Thực hành: Tìm hiểu một số động vậtcó tầm quan trọng đối vơí kinh tế ở địa
phương (TT) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ,NLƯDTT
* Sinh học 8
2 Cấu tạo cơ thể người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
5 Thực hành: Quan sát tế bào và mô - NLSDNN, NLHT-GT
8 Cấu tạo và tính chất của xương - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
9 Cấu tạo và tính chất của cơ - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
10 Hoạt động của cơ - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
11 Tiến hoá hệ vận động.Vệ sinh hệ vậnđộng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
Trang 712 Thực hành : Tập sơ cứu băng bó chongười gãy xương - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
13 Máu và môi trường trong cơ thể - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
14 Bạch cầu- Miễn dịch - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT
15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạchhuyết - NLSDNN, NLHT-GT
17 Tim và mạch máu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
18 Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinhhệ tuần hoàn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
19 Thực hành: Sơ cứu cầm máu - NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
20 Hô hấp và các cơ quan hô hấp - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
22 Vệ sinh hô hấp - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
23 Thực hành: Hô hấp nhân tạo - NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
24 Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
25 Tiêu hoá ở khoang miệng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
27 Tiêu hoá ở dạ dày - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
29,30
Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
- NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT
Vệ sinh tiêu hoá - NLSDNN, NLHT-GT, NLƯDTT
26 Thực hành: Tìm hiểu hoạt động củaenzim trong nước bọt - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
34 Vitamin và muối khoáng - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
36 Tiêu chuẩn ăn uống nguyên tắc lậpkhẩu phần - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
37 Thực hành: Phân tích một khẩu phầncho trước - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ
38 Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
Trang 839 Bài tiết nước tiểu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
40 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
41 Cấu tạo và chức năng của da - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
43 Giới thiệu chung về hệ thần kinh - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
44 Thực hành: Tìm hiểu chức năng củatuỷ sống - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
46 Trụ não, tiểu não, não trung gian - NLSDNN, NLHT-GT
48 Hệ thần kinh sinh dưỡng - NLSDNN, NLHT-GT
49 Cơ quan phân tích thị giác - NLSDNN, NLHT-GT
51 Cơ quan phân tích thính giác - NLSDNN, NLHT-GT
52 Phản xạ không điều kiện và phản xạ cóđiều kiện - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
53 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người - NLSDNN, NLHT-GT
54 Vệ sinh hệ thần kinh - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
55 Giới thiệu chung hệ nội tiết PPBTNB
56 Tuyến yên, tuyến giáp - NLSDNN, NLHT-GT
57 Tuyến tuỵ, tuyến trên thận - NLSDNN, NLHT-GT
59 Sự điều hoà và phối hợp hoạt động củacác tuyến nội tiết - NLSDNN, NLHT-GT
60 Cơ quan sinh dục nam - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
61 Cơ quan sinh dục nữ - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
62 Thụ thai và sự phát triển của thai - NLSDNN, NLHT-GT
63 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránhthai - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
64,
65
Các bệnh lây qua đường sinh dục - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT Đại dịch AIDS- Thảm hoạ của loài
* Sinh học 9
Trang 91 Menden và Di truyền học - NLSDNN, NLHT-GT
3 Lai 1 cặp tính trạng (tt) - NLSDNN, NLHT-GT
4 Lai 2 cặp tính trạng - NLSDNN, NLHT-GT
5 Lai 2 cặp tính trạng (tt) - NLSDNN, NLHT-GT
6 TH: Tính xác suất xuất hiện các mặtcủa đồng KL - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
11 Phát sinh giao tử và thụ tinh - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ
12 Cơ chế xác định giới tính - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ
13 Di truyền liên kết - NLSDNN, NLHT-GT
14 TH: Quan sát hình thái NST - NLSDNN, NLHT-GT
16 ADN và bản chất của gen - NLSDNN, NLHT-GT
17 Mối quan hệ giữa gen và ARN - NLSDNN, NLHT-GT
19 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng - NLSDNN, NLHT-GT
20 TH : Quan sát và lắp ráp mô hình ADN - NLSDNN, NLHT-GT
22 Đột biến cấu trúc NST
23 Đột biến số lượng NST - NLSDNN, NLHT-GT
26 TH: Nhận biết 1 vài dạng đột biến - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
27 TH : Quan sát thường biến - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
28 Phương pháp nghiên cứu di truyền - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
29 Bệnh và tật di truyền - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
30 Di truyền học với con người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
Trang 1032 Công nghệ gen - NLSDNN, NLHT-GT
34 Thoái hóa do tự thụ phấn - NLSDNN, NLHT-GT
38 TH: Tập dượt thao tác giao phấn - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
39 TH: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vậtnuôi và cây trồng - NLSDNN, NLHT-GT
39 TH: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vậtnuôi và cây trồng (Tiếp theo) - NLSDNN, NLHT-GT
41 Môi trường và các nhân tố sinh thái - NLSDNN, NLHT-GT
42 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sốngSV - NLSDNN, NLHT-GT
44 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật - NLSDNN, NLHT-GT
45 TH: Tìm hiểu MT và ảnh hưởng củamột số nhân tố sinh thái lên đời sống
SV
- NLSDNN, NLHT-GT
46 TH: Tìm hiểu MT và ảnh hưởng củamột số nhân tố sinh thái lên đời sống
SV (tt)
- NLSDNN, NLHT-GT
47 Quần thể sinh vật - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
48 Quần thể người - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
49 Quần xã sinh vật - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
51 TH: Hệ sinh thái - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
52 TH: Hệ sinh thái (tt) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
53 Tác động của con người đối với môitrường - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
55 Ô nhiễm môi trường (tiếp theo) PPBTNB
56 TH: Tìm hiểu tình hình môi trường địaphương - NLSDNN, NLHT-GT
57 TH: Tìm hiểu tình hình môi trường địaphương ( tt ) - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
58 Sử dụng hợp lí tài nguyên - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT
59 Khôi phục môi trường và gìn giữ thiênnhiên hoang dã PPBTNB
Trang 1160 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái - NLSDNN, NLHT-GT, NLGQVĐ, NLƯDTT Luật Bảo vệ môi trường - NLSDNN, NLHT-GT
GHI CHÚ: NLSDNN: Năng lực sử dụng ngôn ngữ
NLHT-GT: Năng lực hợp tác giao tiếp NLGQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề NLƯDTT: Năng lực ứng dụng thực tiễn PPBTNB: Phương pháp bàn tay nặn bột
3 Lê Văn Học:
9 17+18
Chương II: Chủ đề : TAM GIÁC
§ 1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
10 20+21 7 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
11+12 22+23
§ 3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH - CẠNH (C C C) 13+14 25+26
§4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C G C) 14+15 28+29 7 § 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA
CỦA TAM GIÁC GÓC -CẠNH -GÓC (GCG)
21 37 7 §6 Chủ đề: TAM GIÁC CÂN
27 49+50 7
CHƯƠNG 3:
QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA TAM GIÁC
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC
§6 Chủ đề : QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
28 51+52 7 §2 Chủ đề : QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU
30 55+5 6 7 §4 Chủ đề : TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAMGIÁC
31 57+78 7 §5 Chủ đề : TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC
22 39+40 9 CHƯƠNG 3: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
§1 Chủ đề : GÓC Ở TÂM -SỐ ĐO CUNG
4 Lê Thị Liên: Giáo viên không nộp báo cáo
5 Hồ Thị Thu: Giáo viên không nộp báo cáo
6 Nguyễn Văn Hùng:
Trang 12T tháng Ngày Tên bài dạy Tuần Tiết Lớ p TB dạy học
Gh i ch ú
1 9 Tác dụng của phân bón trongtrồng trọt 3 7 7/2 Máy chiếu, tranh ảnh
2 9 Sản xuất và bảo quản giống câytrồng 5 9 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu
3 10 Gieo trồng cây nông nghiệp 8 15 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu
4 10 Các biện pháp chăm sóc câytrồng 9 17 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu
5 11 Mối ghép cố định-Mối ghépkhông tháo được 13 22 8/2 Tranh ảnh, máy chiếu,đồ dùng
6 01 Chăm sóc rừng sau khi trồng 20 29 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu
7 02 Thức ăn vật nuôi 25 39 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu
8 2 Chế biến và dự trữ thức ăn chovật nuôi 26 41 7/2 Tranh ảnh, máy chiếu
9 4 Phòng , trị bệnh cho vật nuôi 31 49 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu
7 Hồ Thị Phương Dung
TT Ngày tháng Tên bài dạy Tuần Tiết Lớp TB dạy học Ghi chú
1 9 Tạo dáng và trang trí tíu xách 4 4 9 Máy chiếu, tranh ảnh
2 10 VTM: Lọ hoa và quả 9 9 7/1 Mẫu vật, tranh ảnh
3 11 VTM: Cuộc sống quanh ta 11 11 7/2 Tranh ảnh
4 12 VTM: Mẫu có dạng hình trụ,hình cầu 17,18 17,18 6/1 Vật mẫu, tranh ảnh
5 01 Ký học ngoài trời 21 21 7/2 Tranh ảnh, vật thật
6 02 Một số tác giả, tác phẩm tiêubiểu của trường phái hội họa
ấn tượng
24 24 8/1 Tranh ảnh, máy chiếu
7 3 Kẻ chữ in hoa nét thanh, nétđậm 27 27 6/1 Mẫu chữ, Tranh ảnh
8 4 VTĐT trò chơi dân gian 31,32 31,32 7/1 Tranh ảnh, máy chiếu
9 5 Minh họa truyện cổ tích 35,36 35,36 8/2 Tranh ảnh
8 Đỗ Thị Ái Trinh