1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De KT hoc ki 1 toán 6(19-20)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép tính với số tự nhiên Biết thực hiện dãy các phép toán đơn giản.. Giải được bài toán tìm x.. Tính chia hết , ước và bội Hiểu cách giải bài toán tìm x trong trường hợp thông qua

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT ĐÔNG HƯNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

TRƯỜNG TH&THCS ĐỒNG PHÚ NĂM HỌC 2019 – 2020

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN

LỚP 6 - NĂM HỌC 2019 - 2020 Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Các

phép tính

với số tự

nhiên

Biết thực hiện dãy các phép toán đơn giản.

Giải được bài toán tìm x.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(C1a; 1b,1c)

30 %

2 Tính

chia hết ,

ước và bội

Hiểu cách giải bài toán tìm x trong trường hợp thông qua BCNN, BC.

Vận dụng kiến thức ƯCLN để giải quyết bài toán thực tế.

Vận dụng kiến thức

về tính chia hết của một tổng để giải toán.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C2.1b) 1,0 1(C3) 2,0 1(C5) 1,0 4,0 3

40 %

3 Cộng trừ

số nguyên

Biết tìm số nguyên, khi biết tổng và số hạng

đã biết Thứ tự trong Z.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C2a; 2b)

20 %

4 Đoạn

thẳng

- Vẽ hình

- Giải thích được trung điểm của đoạn thẳng.

Hiểu hệ thức về điểm nằm giữa hai điểm để tính độ dài đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(h.vẽ, C4b)

20 % Tổng số câu

T số điểm

Tỉ lệ %

7 4.0

40 %

3 3,0

30 %

1 2,0

20 %

1 1,0

10 %

12

10 100%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG TH &THCS ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm).

a) Cho tập hợp Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0

Câu 2 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 80 – ( 4.52 -3.23)

b)

c) 2019 77+2019.24 – 2019

d) (42019.16 + 42019 15) : 42018

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm x biết:

a) 65 – 5(x +5) = 20

b)

Câu 4 (2,0 điểm)

Có một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 16 quyển, 18 quyển đều vừa đủ Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng 250 đến 300 quyển

Câu 5 (2,5 điểm)

Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b) So sánh OA,OB

c) Điểm A có là trung điểm của OB không ? Vì sao ?

Câu 6 (0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1.

(1,0 điểm) a, b Sắp xếp đúng -12; -9; -5; 0; 3; 4; 6 0,5

0,5

Câu 2.

(2,0 điểm) a, 80 –( 4.5

2 -3.23)

= 80- ( 4.25 -3.8)

= 80 –( 100 -24)

=80 – 76

= 4

b,

= 2018 +(-70) + (-2018)

= (-2018 + 2018) +(-70)

= 0 + (-70)

= -70

c, 2019 77+2019.24 – 2019

= 2019 ( 77+ 24 -1)

= 2019 100

= 201900

d, (42019.16 + 42019 15) : 42018

= 42019( 16+ 15) : 42018

= 42019.31 : 42018

= 4.31

= 124

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 3.

(2,0 điểm) a, 65 – 5(x +5) = 20 5( x+5) = 45

x + 5 = 9

x = 9-5

x = 4 Vậy x = 4

b,

1,0

1,0

Câu 4.

(2,0 điểm) Gọi số sách cần tìm là x thì x là bội chung của 12, 16, 18và 250 x 300

Ta có: BCNN (12, 16, 18) = 144

BC (12, 16, 18) = {0, 144, 288, 432 …}

Nên x = 288 Vậy có 288 quyển sách

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

Câu 2.

(2,5 điểm)

a, Trên tia Ox có OA < OB (3cm<6cm)

=> A nằm giữa hai điểm O và B

b, Vì A nằm giữa hai điểm O và B ( theo câu a)

=> OA+ AB = OB

=> AB = OB- AB

=> AB = 6 -3

=> AB = 3cm

=> AB = OA (= 3cm)

c, Vì A nằm giữa hai điểm O và B

Và OA = AB = 3cm => A là trung điểm của OB

0,5

0,75 0,75

0,25 0,25

Câu 2.

(0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết 2.n + 5 chia hết cho n + 1 0,5

+ Ta có 2 n + 5 n + 1

 2.n + 2.1 + 3 n + 1

 2.(n + 1) + 3 n + 1

 3 n + 1

 n + 1  Ư (3)

0,25

+ Ta có Ư(3) = {1; 3}

Suy ra n + 1 = 1  n = 0

n + 1 = 3  n = 2 Vậy n  {0; 2}

0,25

Ngày đăng: 17/04/2022, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w