1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì 1 Môn Toán lớp 8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 870,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đề bài Bài 1 (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 32 50x x b) 2 26 9 4x x y   c) 2 7 10x x  Bài 2 (1,5 điểm) a Làm tính chia  6 4 5 3 2 3 2 312 9 15 3x y x y x y x y  b Rút g[.]

Trang 1

c

Đề bài

Bài 1 (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)2 x3 50 x

b)x2 6 x   9 4 y2

c)x2 7 x  10

Bài 2 (1,5 điểm)

a.Làm tính chia:  6 4 5 3 2 3 2 3

12 x y  9 x y  15 x y : 3 x y

b Rút gọn biểu thức:  2       2 

x    x xxx

Bài 3 (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

A

 

   (với x   3) a)Rút gọn biểu thức A

b)Tính giá trị của A khi x   2 1

c)Tìm giá trị nguyên của x đểA có giá trị nguyên

Bài 4 (3,5 điểm)Cho ABCvuông tại A, gọi M là trung điểm của $AC$ Gọi D là điểm đối xứng với B qua M

a)Chứng minh tứ giác ABC D là hình bình hành

b)Gọi N là điểm đối xứng với B qua A Chứng minh tứ giác AC N D là hình chữ nhật

c)Kéo dài MN cắt BC tại I Vẽ đường thẳng qua A song song với MN cắt BC ởK Chứng minh: KC  2 BK

d)Qua B kẻ đường thẳng song song với MN cắt AC kéo dài tại E Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác EBMN

là hình vuông

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a thỏa mãn: a2 5 a   2 0 Tính giá trị của biểu thức:

Paaaaa   aaa

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 3 MÔN: TOÁN - LỚP 8 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

LG bài 1

Giải chi tiết:

3

2

) 2 50

x x

  

2

2

2

) 7 10

5 2 10

5x 2 10

5 2 5

 

LG bài 2

Giải chi tiết:

6 4 5 3 2 3 2 3

6 4 2 3 5 3 2 3 2 3 2 3

) 12 9 15 : 3

12x : 3x 9 : 3 15 : 3

2

LG bài 3

Giải chi tiết:

Trang 3

 

2 2 2

2

2

2

5 3 2 3 3x 2 +9

5 15 2 6 3 2 +9

3 9

.

 

2 1 ) 2 1

2 1

x

b x

x

 

      

 

 

3

1

 

  

Với x  1 thay vào A ta có: 3.1 3

A    

c) Ta có: 3 9

3

x A

  , đểA nguyên   x   3  U    9     1; 3; 9 

x -2 (tm) -4 (tm) 0 (tm) -6 (tm) 6 (tm) -12 (tm)

Vậy với x     2; 4; 0; 6; 6; 12    thì A nguyên

LG bài 4

Giải chi tiết:

Trang 4

a) Ta có: Vì DB đối xứng với nhau qua M (gt) M D  MB(tính chất hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm)

Xét tứ giác ABC D ta có:  

D

MC MA gt



 Tứ giác ABC D là hình bình hành (dhnb)

b)Vì N đối xứng với B qua A (gt)

  (tính chất)

Lại có ABC D là hình bình hành (cmt)

/ /

 

 (tính chất) / /

 

 D

AN C

 là hình bình hành (dhnb)

Mặt khác, 0  0

hình bình hành AN C D là hình chữ nhật (dhnb) (đpcm)

c)Xét  BNI có: AK / / NI (do AK / / MN )

 

NAAB gt

AK là đường trung bình của  BNI(định lý)

  (tính chất)

Xét  CAK có: MI / / AK (do AK / / NI )

MAMC (gt)

Trang 5

$MI$ là đường trung bình của  ACK (dhnb)

  (tính chất)

KCCIIKKC  2 KI  2 KB (do KIKB)

BENM

 là hình bình hành (dhnb)

BNEM gt    hình bình hành BENM là hình thoi (dhnb)

Để hình thoi BENM là hình vuông khi và chỉ khi 1

2

ABAMABAC

LG bài 5

Giải chi tiết:

2

2

2

18 9 5 2017 40 4 :

40 4

40 4

5 2 4 5 2 2015

40 4 2015

1975 4

4

a

a

a

Theo đề bài ta có: 2  2 2 4 3 2

aa    aa   aaa

2

2

2

1975 4

10a 25a 10 50 20 4 20 8 1996 4

4 10 5 2 4 5 2 1996 4

1996

P

a

a

a

Vậy P  1996.

Ngày đăng: 04/02/2023, 09:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN