1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8
Trường học Không rõ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 887,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Đề bài Bài 1 (1,5 điểm) 1 Tính  2 21 15 5 3 5 x y xy y xy  2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 35 5x x b) 23 5 3 5x y xy x   Bài 2 (2,0 điểm)Cho 2 2 2 8 4 2 4 2 +4 4 2 x x P x x x x[.]

Trang 1

c

Đề bài

Bài 1 (1,5 điểm)

1.Tính: 1 2  2 

5 x y xyyxy

2.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)5 x3 5 x

b)3 x2 5 y  3 xy  5 x

Bài 2 (2,0 điểm)Cho 2 2 2 8 : 4

P

a)Tìm điều kiện của x để P xác định

b)Rút gọn biểu thức P

c)Tính giá trị của biểu thức P khi 1 1

3

x  

Bài 3 (2,0 điểm)Cho hai đa thức A  2 x3 5 x2 2 x a  và B  2 x2  x 1

a)Tính giá trị đa thức B tại x   1

b)Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B

c)Tìm xđể giá trị đa thức B  1

Bài 5 (1,0 điểm)

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 8 MÔN: TOÁN - LỚP 8 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

a)Tìm các sốx y , thỏa mãn đẳng thức: 3 x  3 y  4 xy  2 x  2 y   2 0

b)Với a b c d , , , dương, chứng minh: F a b c d 2

b c c d d a a b

LG bài 1

Giải chi tiết:

3 3 2 2 3 2

1

5

3 5

x y xy x y y x y xy

x y x y x y

LG bài 2

Giải chi tiết:

2

a P

Pxác định khi và chỉ khi

2

2

x

2

2

.

.

b P

x

x

x

Trang 3

c Thayx = - 1 1 4

3   3 vào biểu thức P ta được:

4 2

 

LG bài 3

Giải chi tiết:

Thay x   1vào B  2 x2  x 1 ta được: 2    2

a) Ta có:

B   x    x

2

2 x x 0 x 2 x 1 0

0

1

2

x

x

 

LG bài 4

Giải chi tiết:

a)Vì DH đối xứng với nhau qua AB gt   DI IH  

 (tính chất đối xứng trục) 0

90

HIA

Trang 4

HE đối xứng với nhau qua AC gt   HK KE  

 (tính chất đối xứng trục)

0 90

HKA

90

       là hình chữ nhật (dhnb)

b)Vì DH đối xứng với nhau qua AB gt    AB là đường trung trực của DH (tính chất)  DAAH (tính chất) D

A H

  cân tại A

Mà AI là đường cao nên cũng là tia phân giác của  DAH (tính chất tam giác cân)

    (tính chất tia phân giác) (1)

EH đối xứng với nhau qua AC gt    AC là đường trung trực của EH (tính chất)  HAAE   AEH cân tại A (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)

Mà AK là đường cao nên cũng là tia phân giác của  EAH (tính chất tam giác cân)

    (tính chất tia phân giác) (2)

0

c)Vì AB là đường trung trực của DH cmt    DBBH (tính chất)

Vì AC là đường trung trực của EH cmt    HCCE (tính chất)

BCBHHCBCB D  CE (đpcm)

d)Do  A H D là tam giác cân tại A cmt   mà $AI$ là đường cao nên SDAISHAI

Lại có,  AHE cân tại A cmt   mà $AK$ là đường cao nên SAHKSAKE

LG bài 5

Giải chi tiết:

2 2

Trang 5

Ta có:

2

2



Do đó đẳng thức xảy ra

1

1 0

x

y

 

Vậy  x y ;     1; 1

b) Ta có:

.

F

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy với 2 số x vàydương ta có: 2

4

xyxy

Áp dụng bất đẳng thức trên cho hai số  b c   và  da  ta có:

2

2

4

4

a b c d

b a a d

  

Tương tự ta có:     2.

4

Trang 6

   

2

2 2 2 2

2

2

2

4

2

2

F

a b c

  

  

  

 

  

d

Ta có:   2 2

0

a c    b d

2.

F

 

0

Vậy F  2  dpcm

Ngày đăng: 04/02/2023, 09:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN