EL14.034 Luật Tố tụng dân sự Việt Nam 1. A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (Có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y. Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y. A khởi kiện B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình. Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết. Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng? – (Đ)✅: Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết. 2. A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn. Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A. Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2. A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này. Đây thuộc loại tranh chấp nào? 3. A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A. Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại: – (S): Tranh chấp về chia tài sản chung theo khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (Đ)✅: Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Tranh chấp về quyền sử dụng đất. 3. A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A. Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại: – (Đ)✅: Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. 4. Các biện pháp bảo đảm tiền vay của TCTD? – (S): Chỉ bao gồm biện pháp cầm cố, thế chấp tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh của bên thứ ba – (S): Được thực hiện theo quy định của pháp luật ngân hàng – (Đ)✅: Có thể được thỏa thuận bằng lời nói giữa các chủ thể tham gia hợp đồng tín dụng – (S): Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay 5. Cho thuê tài chính: – (Đ)✅: Là hoạt động tín dụng trung và dài hạn – (S): Có đối tượng tài sản thuê là động sản hoặc bất động sản – (S): Chỉ do công ty cho thuê tài chính thực hiện – (S): Là hoạt động tín dụng ngắn hạn 6. Chọn phương án đúng – (S): Cả hai phương án đều đúng – (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt. – (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt. 7. Chọn phương án đúng – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết – (Đ)✅: Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015. – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc | ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết 8. Chọn phương án đúng – (S): Cả 3 phương án đều đúng – (Đ)✅: Không phải khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật. – (S): Đương sự không có quyền kháng cáo phúc thẩm – (S): Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật. 9. Chọn phương án đúng – (S): Cả hai phương án đều đúng – (Đ)✅: Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm – (S): Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm 10. Chọn phương án đúng – (Đ)✅: Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm mới hoãn phiên tòa. – (S): Cả ba phương án đều đúng – (S): Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm không phải hoãn phiên Tòa. – (S): Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm phải hoãn phiên Tòa.
Trang 1EL14.034 - Luật Tố tụng dân sự Việt Nam
1 A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (Có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y A khởi kiện
B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng?
– (Đ)✅: Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết
2 A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A Sau khi bản án cho ly hôn
có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2 A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này Đây thuộc loại tranh chấp nào? 3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:
– (S): Tranh chấp về chia tài sản chung theo khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (Đ)✅: Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Tranh chấp về quyền sử dụng đất
3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B
là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:
– (Đ)✅: Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
4 Các biện pháp bảo đảm tiền vay của TCTD?
– (S): Chỉ bao gồm biện pháp cầm cố, thế chấp tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh của bên thứ ba
– (S): Được thực hiện theo quy định của pháp luật ngân hàng
– (Đ)✅: Có thể được thỏa thuận bằng lời nói giữa các chủ thể tham gia hợp đồng tín dụng
– (S): Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay
5 Cho thuê tài chính:
– (Đ)✅: Là hoạt động tín dụng trung và dài hạn
– (S): Có đối tượng tài sản thuê là động sản hoặc bất động sản
– (S): Chỉ do công ty cho thuê tài chính thực hiện
– (S): Là hoạt động tín dụng ngắn hạn
6 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắngmặt
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ)✅: Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
Trang 2– (S): Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
– (S): Không quyết định nào của Tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm
– (S): Mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm
– (Đ)✅: Không phải mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm
12 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ)✅: Giám đốc thẩm không phải là một cấp xét xử
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đều không phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
15 Chọn phương án đúng
– (S): Cả ba đáp án đều đúng
– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm không phát sinh hiệu lực pháp luật
– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định
sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
16 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Việc hòa giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là thủ tục bắt buộc, trừ những vụ án pháp luật quy định không được hòa giải
Trang 3– (S): Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa án các cấp, Viện trưởng Viện kiểm sátcác cấp
– (Đ)✅: Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa án tối cao, Chánh án tòa án cấp cao,Viện trưởng Viện kiểm sát tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp cao
20 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự hoà giải được với nhau thì tòa án cấp phúc thẩm vẫn mở phiên tòa phúc thẩm để ra bản án phúc thẩm
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì tòa án cấp phúc thẩm không phải mở phiên tòa phúc thẩm mà ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự
21 Chọn phương án đúng
– (S): Cả ba phương án đều đúng
– (Đ)✅: Chỉ trong trường hợp do BLTTDS 2015 quy định thì người kháng cáo mới được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo
– (S): Trong mọi trường hợp, người kháng cáo đều không được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo
– (S): Trong mọi trường hợp, người kháng cáo được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo
22 Chọn phương án đúng
– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hủy bản án sơ thẩm, đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (Đ)✅: Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét
xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (Đ)✅: Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp
sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm thì có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị
– (S): Khi có kháng cáo, kháng nghị thì bản án, quyết định sơ thẩm vẫn có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị
25 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Đương sự không phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm
– (Đ)✅: Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt thì Tòa
Trang 4– (Đ)✅: Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn
– (S): Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp
– (Đ)✅: Người làm chứng trong vụ án dân sự được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Người làm chứng trong vụ án dân sự không được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
31 Chọn phương án đúng
– (S): Trong tố tụng dân sự, chỉ tòa án nhân dân tối cao mới có thẩm quyền giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã
có hiệu lực của tòa án
– (Đ)✅: Trong tố tụng dân sự, chỉ tòa án nhân dân tối cao và tòa án nhân dân cấp cao mới có thẩm quyền giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực của tòa án
– (S): Trong tố tụng dân sự, chỉ tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh mới có thẩm quyền giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực của tòa án
32 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (Đ)✅: Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền hủy bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa
– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền hủy bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực và giữ nguyên bản
án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (S): Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm không có quyền quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
– (Đ)✅: Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm có thể quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
35 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên Tòa sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa
án hoãn phiên tòa
– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
– (Đ)✅: Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương
sự vắng mặt mà không có lý do thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ, trừ trường hợp học có đơn đề nghị xét xử vắng mặt
36 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án
– (S): Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án
– (S): Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án
37 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng
– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện.– (Đ)✅: Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án khi đương sự có yêu cầu áp dụng thời hiệu
– (S): Trong mọi trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
38 Chọn phương án đúng
– (S): Cả ba phương án đều đúng
Trang 5– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm kiểm sát viên không có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
– (Đ)✅: Tại phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có mặt tại phiên tòa có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
40 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm không bắt buộc phải triệu tập tất cả các đương sự tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm bắt buộc phải triệu tập tất cả các đương sự tham gia phiên tòa giám đốc ( thẩm dân sự
41 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc Toàn bộ bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực
– (Đ)✅: Không phải Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của tòa
án đã có hiệu lực
42 Chọn phương án đúng
– (S): Chỉ Viện kiểm sát cùng cấp mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm
– (Đ)✅: Không chỉ Viện kiểm sát cùng cấp mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm– (S): Viện kiểm sát không có quyền kháng nghị phúc thẩm dân sự
43 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa, người kháng cáo có thể được thay đổi, bổ sung kháng cáo
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa, người kháng cáo không có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo
– (Đ)✅: Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị
vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi cơ bản nội dung của bản án, quyết định mà tòa án, các đương sự không biết được khi tòa án đã ra bản án, quyết định đó
– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị vì
có sai lầm trong việc giải quyết vụ án
– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì có sai lầm trong việc giải quyết vụ án
46 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Quyết định giám đốc thẩm có ngay hiệu lực pháp luật
– (S): Quyết định giám đốc thẩm không có ngay hiệu lực pháp luật
47 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm
– (Đ)✅: Không phải chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm
48 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án đều ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Tòa án chỉ đình chỉ giải quyết vụ án khi nguyên đơn trong vụ án dân sự là cá nhân đã chết
Trang 649 Chọn phương án đúng
– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩm không phải hoãn phiên tòa– (Đ)✅: Chỉ trong một số trường hợp do BLTTDS 2015 quy định thì đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơthẩm mới không phải hoãn phiên tòa
– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩm phải hoãn phiên tòa
50 Chọn phương án đúng
– (S): Tại phiên tòa, đương sự không được xuất trình tài liệu, chứng cứ mới và yêu cầu giám định bổ sung, giám định lại– (S): Tại phiên Tòa, nếu đương sự xuất trình tài liệu, chứng cứ mới và yêu cầu giám định bổ sung, giám định lại thì Hội đồng xét xử không quyết định giám định lại, giám định bổ sung
– (Đ)✅: Tại phiên Tòa, nếu đương sự xuất trình tài liệu, chứng cứ mới và yêu cầu giám định bổ sung, giám định lại thì Hộiđồng xét xử có thể quyết định giám định lại, giám định bổ sung
51 Chọn phương án đúng
– (S): Phiên tòa phúc thẩm không thể bị tạm ngừng khi có căn cứ do BLTTDS 2015 quy định
– (Đ)✅: Phiên tòa phúc thẩm có thể bị tạm ngừng khi có căn cứ do BLTTDS 2015 quy định
– (S): Phiên tòa phúc thẩm không thể bị tạm ngừng mà chỉ có thể bị hoãn khi có căn cứ do BLTTDS 2015 quy định
52 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Viện kiểm sát cùng cấp không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
53 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Không phải mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự
– (S): Không đương sự nào được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự
– (S): Mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự
54 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án, quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án
– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án, quyết định Sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án
55 Chọn phương án đúng
– (S): Trong mọi trường hợp, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 01 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án
– (Đ)✅: Thông thường thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 02 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án, tuy nhiên có trường hợp thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được kéo dài 01 tháng
– (S): Trong mọi trường hợp, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 02 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án
56 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xét phần bản án, quyết định đã có hiệu lựcpháp luật bị kháng nghị
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xét phần bản án, quyết định
đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị
57 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm là 04 tháng kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án
– (S): Cả ba đáp án đều đúng
– (S): Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm là 02 tháng kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án
– (S): Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm là 06 tháng kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án
– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
– (S): Mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
– (S): Chỉ nguyên đơn mới có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
– (Đ)✅: Người khởi kiện có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
62 Chọn phương án đúng
Trang 7– (Đ)✅: Thời hạn tố tụng do pháp luật tố tụng dân sự quy định, các bên đương sự không có quyền thỏa thuận về thời hạn
70 Chọn phương án đúng
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không tiến hành hòa giải được
– (Đ)✅: Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hòa giải
– (Đ)✅: Tòa án chỉ có thể ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về toàn bộ vụ án
– (S): Tòa án có thể ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về một phần của vụ án
– (S): Tòa án phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện
– (Đ)✅: Tòa án không phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện mà thông báo về việc trả lại đơn
75 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự không thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm
– (S): Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm
Trang 8– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa
án thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác
80 Chọn phương án đúng
– (S): Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết một phần vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa một phần vụ án ra xét xử và ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự về một phần vụ án
– (Đ)✅: Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết một phần vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa vụ án ra xét xử, trừ trường hợp có căn cứ để tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án
81 Chọn phương án đúng
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hòa giải không thành
– (Đ)✅: Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hòa giải
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa sơ thẩm thì Hội đồng xét xử đều
ra quyết định đình chỉ việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
– (Đ)✅: Không phải mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm
– (S): Mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm
87 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Không phải mọi đương sự đều có quyền kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật
– (S): Mọi đương sự đều có quyền kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật
88 Chọn phương án đúng
– (S): Người kháng cáo nộp đơn kháng cáo trong thời hạn kháng cáo, nhưng không thực hiện nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng
án phí dân sự phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo
– (Đ)✅: Người kháng cáo nộp đơn kháng cáo trong thời hạn kháng cáo, nhưng không thực hiện nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng
án phí dân sự phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo, trừ trường hợp có lý do chính đáng
Trang 9– (Đ)✅: Khi xét thấy cần thiết thì Tòa án giám đốc thẩm, tái thẩm triệu tập đương sự tham gia phiên tòa Các đương sự bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
– (S): Tất cả các phương án Trong mọi trường hợp đương sự không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
– (S): Các đương sự hòa giải được với nhau ở tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xử ra quyết định
– (Đ)✅: Các đương sự hòa giải được với nhau ở tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xử ra bản án
97 Chọn phương án đúng
– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn không được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
– (Đ)✅: Kháng cáo quá hạn vẫn có thể được Tòa án cấp phúc thẩm xem xét chấp nhận nếu việc kháng cáo quá hạn là do trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng
– (S): Tòa án phải hoãn phiên tòa trong các trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên tòa
– (Đ)✅: Tòa án phải hoãn phiên tòa trong trường hợp người phiên dịch bắt buộc phải tham gia phiên tòa mà vắng mặt tại phiên tòa, trừ trường hợp đương sự vẫn yêu cầu xét xử vắng mặt người phiên dịch
100 Chọn phương án đúng
– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình
– (Đ)✅: Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ
– (S): Viện kiểm sát bắt buộc phải cử Kiểm sát viên tham gia mọi phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ)✅: Viện kiểm sát không bắt buộc phải cử Kiểm sát viên tham gia mọi phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
104 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Không chỉ nguyên đơn khởi kiện mới phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
– (S): Chỉ nguyên đơn khởi kiện mới phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
Trang 10105 Chọn phương án đúng
– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm phải tiến hành thủ tục hòa giải
– (Đ)✅: Trước phiên tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm không phải tiến hành thủ tục hòa giải
– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định
sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (Đ)✅: Tòa án chỉ có thể ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự nếu các đương sự thỏa thuận được với nhau
về việc giải quyết toàn bộ vụ án
114 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Khi đang tranh luận, nếu xét thấy cần thiết Hội đồng xét xử có quyền quyết định trở lại việc hỏi
– (S): Khi đang tranh luận, nếu xét thấy cần thiết Hội đồng xét xử không có quyền quyết định trở lại việc hỏi
115 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn ở tại phiên tòa phúc thẩm chỉ được chấp nhận nếu bị đơn đồng ý
– (S): Việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn ở tại phiên tòa phúc thẩm trong mọi trường hợp đều được Tòa án chấp nhận
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ)✅: Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
119 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
Trang 11– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện.
– (S): Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự, nhưng Tòa án cấp sơ thẩm đã không hòa giải vụ án theo quy định của pháp luật thì Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm
sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (S): Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và chấm dứt toàn bộ quá trìnhgiải quyết vụ án
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
140 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo
– (S): Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo
141 Chọn phương án đúng
Trang 12– (S): Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải hoãn phiên tòa
– (Đ)✅: Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt hoặc có người đại diện hợp pháp tham gia
– (Đ)✅: Đơn kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải được gửi cho Tòa án cấp sơ thẩm
– (S): Đơn kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải được gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm
146 Chọn phương án đúng
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung
– (Đ)✅: Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp
– (S): Đương sự là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi không thể tự mình tham gia tố tụng mà cần phải
có người đại diện tham gia
– (Đ)✅: Kháng cáo quá hạn trong một số trường hợp có thể được Tòa án xét xét chấp nhận
– (S): Kháng cáo quá hạn trong mọi trường hợp không được Tòa án xét xét chấp nhận
155 Chọn phương án đúng
Trang 13– (Đ)✅: Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện
– (S): Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 của BLTTDS 2015 thì Tòa án phải trả lại đơn khởi kiện
156 Chọn phương án đúng
– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình
– (S): Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt đương sự
– (Đ)✅: Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền yêu cầu đương sự đề nghị tòa án xét xử vắng mặt
157 Chọn phương án đúng
– (S): Tòa án phải hoãn phiên Tòa trong các trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên Tòa
– (S): Tòa án phải tạm ngừng phiên Tòa trong trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên Tòa
– (S): Trong mọi trường hợp phiên tòa không có sự tham gia của người phiên dịch
– (Đ)✅: Tòa án phải hoãn phiên Tòa trong trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên Tòa mà không có người khác thay thế
158 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hòa giải, hay nói cáchkhác là những vụ án mà đương sự không được tòa án tiến hành hòa giải, các bên không được thỏa thuận với nhau
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không hòa giải thành
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không tiến hành hòa giải được
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hòa giải trước phiên tòa
sơ thẩm, chỉ hòa giải tại phiên tòa sơ thẩm
159 Chọn phương án đúng
– (S): Hòa giải thành là việc các bên đương sự chủ động tự gặp nhau và thỏa thuận với nhau về giải quyết vụ án
– (Đ)✅: Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau không chỉ về các các vấn đề mà giữa các bên có mâu thuẫn, tranh chấp mà cả về án phí mỗi bên phải chịu
– (S): Hòa giải thành là việc các bên đương sự có mặt tại phiên hòa giải vụ án dân sự do tòa án tiến hành
– (S): Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết các vấn đề mà giữa các bên có tranh chấp
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung
– (Đ)✅: Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp do pháp luật quy định
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung
163 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Kháng cáo quá hạn vẫn có thể được Tòa án cấp phúc thẩm xem xét chấp nhận nếu việc kháng cáo quá hạn là do trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng
– (S): Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 không có quy định về kháng cáo quá hạn
– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn đều được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn không được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
164 Chọn phương án đúng
Trang 14– (S): Hội thẩm nhân dân trong Hội đồng xét xử sơ thẩm có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ)✅: Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Trong tố tụng dân sự không có trường hợp hoãn phiên tòa sơ thẩm
166 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa
án đã thụ lý vụ án đó phải chuyển vụ án cùng hồ sơ vụ án cho tòa án có thẩm quyền
– (S): Khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án
đã thụ lý đơn khởi kiện phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án
đã thụ lý đơn khởi kiện phải trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện
167 Chọn phương án đúng
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp các đương sự yêu cầu tòa án không tiến hành hòa giải
– (Đ)✅: Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan như một bên đương sự được triệu tập vắng mặt hoặc một bên đương sự là vợ chồng trong vụ án ly hôn bị mất năng lực hành vi… (các căn cứ được quy định tại Điều 207 BLTTDS 2015) mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hòa giải.– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hoà giải không thành
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp vụ án không được hòa giải
168 Chọn phương án đúng
– (Đ)✅: Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét kháng cáo, kháng nghị
– (S): Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
– (S): Tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại Toàn bộ bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa
án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa
án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải tạm đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa
án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện
Trang 15– (S): Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đã được giải quyết bằng bản án,quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
– (S): Tòa án chỉ ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự vào thời điểm tại phiên tòa sơ thẩm
– (S): Tòa án chỉ ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự vào thời điểm trước khi mở phiên tòa sơ thẩm– (S): Tòa án phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
– (S): Trong tố tụng dân sự chỉ bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố, phản đối yêu cầu của nguyên đơn
– (S): Trong tố tụng dân sự, bị đơn chỉ có quyền đưa ra yêu cầu phản đối yêu cầu của nguyên đơn
– (S): Trong tố tụng dân sự, bị đơn không có quyền đưa ra yêu cầu phản đối, phản tố đối với yêu cầu của nguyên đơn
176 Chọn phương án đúng theo
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Các đương sự bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
– (Đ)✅: Khi xét thấy cần thiết thì Tòa án giám đốc thẩm, tái thẩm triệu tập đương sự tham gia phiên tòa
– (S): Trong mọi trường hợp đương sự không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
177 Chọn phương án đúng theo thẩm quyền dân sự của Tòa án theo cấp
– (Đ)✅: Không phải mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa án nhân dântỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
178 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án
– (S): Chỉ khi có yêu cầu của đương sự tòa án mới tiến hành lấy lời khai của đương sự
– (S): Chỉ khi đương sự cung cấp, giao nộp lời khai của mình thì tòa án mới lấy lời khai của đương sự
– (S): Tòa án phải lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong mọi trường hợp
– (Đ)✅: Tòa án chỉ lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong một số trường hợp
179 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án
– (S): Tòa án chỉ tiến hành các biện pháp thu thập chứng cứ khi đương sự có yêu cầu
– (Đ)✅: Tòa án có thể tự mình tiến hành một hoặc một số biện pháp thu thập chứng cứ
180 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án.
– (Đ)✅: Tòa án có thể tự mình định giá tài sản tranh chấp
– (S): Tòa án không thể tự mình định giá tài sản tranh chấp mà chỉ định giá khi đương sự có yêu cầu
181 Chọn phương án đúng theo các điều kiện để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
– (Đ)✅: Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏi đương sự phải có yêu cầu.– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi có yêu cầu của luật sư là người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự yêu cầu
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Viện kiểm sát cùng cấp có yêu cầu
182 Chọn phương án đúng theo các điều kiện để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu
– (Đ)✅: Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏi đương sự phải có yêu cầu
183 Chọn phương án đúng theo các khẳng định sau đây
– (S): Đương sự là người chưa thành niên không được tham gia tố tụng
– (S): Đương sự là người chưa thành niên thì bắt buộc phải có người đại diện tham gia tố tụng trong mọi trường hợp – (Đ)✅: Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải có người đại diện tham gia
tố tụng trong một số trường hợp do pháp luật quy định
Trang 16– (S): Người chưa thành niên không được xác định là đương sự trong tố tụng dân sự
184 Chọn phương án đúng theo các quy định về hoãn phiên tòa phúc thẩm
– (Đ)✅: Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt thì Tòa án xét xử vắng mặt
– (S): Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt thì Tòa án vẫn phải hoãn phiên tòa
185 Chọn phương án đúng theo các tình tiết sự kiện không phải chứng minh
– (Đ)✅: Không phải mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh
– (S): Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh
186 Chọn phương án đúng theo chủ thể có nghĩa vụ chứng minh
– (Đ)✅: Người làm chứng, người giám định, người phiên dịch không có nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự
– (S): Người làm chứng, người giám định, người phiên dịch có nghĩa vụ chứng minh trong tố tụng dân sự
187 Chọn phương án đúng theo điều kiện để trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
– (Đ)✅: Không chỉ luật sư mới có thể trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
– (S): Chỉ luật sư mới có thể trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
188 Chọn phương án đúng theo hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
– (S): Các trường hợp, quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC đều có thể bị xem xét lại
– (Đ)✅: Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC có thể bị xem xét lại trong một số trường hợp
– (S): Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC là quyết định cuối cùng
– (S): Tất cả các phương án
189 Chọn phương án đúng theo hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
– (Đ)✅: Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC có thể bị xem xét lại trong một số trường hợp
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Các trường hợp, quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC đều có thể bị xem xét lại
– (S): Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC là quyết định cuối cùng
190 Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
– (S): Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là người đại diện của đương sự
– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là nguyên đơn
– (S): Cơ quan, tổ chức không có quyền khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình | phụ trách
– (S): Tòa án không nhận đơn của Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách
191 Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là nguyên đơn
– (S): Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách là người đại diện của đương sự
192 Chọn phương án đúng theo khái niệm khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự.
– (Đ)✅: Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là việc giải quyết các quan hệ pháp luật nội dung tranh chấp giữa các đương sự hay việc công nhận hay không công nhận về một sự kiện pháp lý hoặc quyền, nghĩa vụ của các chủ thể trongquan hệ pháp luật nội dung
– (S): Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là quan hệ pháp luật nội dung đang có tranh chấp
– (S): Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là việc giải quyết các quan hệ pháp luật nội dung đang có tranh chấp giữa các đương sự
– (S): Tất cả các phương án
193 Chọn phương án đúng theo nguyên tắc kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ)✅: Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự đối với những vụ án do Tòa án thu thập chứng cứ hoặc đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của BLTTDS 2015
– (S): Viện kiểm sát không bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
194 Chọn phương án đúng theo nguyên tắc kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự.
– (S): Tất cả các phương án
– (S): Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Viện kiểm sát không bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ)✅: Viện kiểm sát bắt buộc phải tham gia phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án dân sự đối với những vụ án do Tòa án thu thập chứng cứ hoặc đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có một bên đương sự là người chưa thành niên, người có nhược điểm về thể chất, tâm thần