1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

EL14 luật tố tụng dân sự việt nam – đáp án trắc nghiệm môn EL14 – EHOU

88 129 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 64,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (Có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y. Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y. A khởi kiện B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình. Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết. Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng? – (Đ)✅: Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp. – (S): Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết. 2. A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn. Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A. Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2. A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này. Đây thuộc loại tranh chấp nào? 3. A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A. Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại: – (S): Tranh chấp về chia tài sản chung theo khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (Đ)✅: Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Tranh chấp về quyền sử dụng đất. 3. A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A. Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại: – (Đ)✅: Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. – (S): Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. 4. Các biện pháp bảo đảm tiền vay của TCTD? – (S): Chỉ bao gồm biện pháp cầm cố, thế chấp tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh của bên thứ ba – (S): Được thực hiện theo quy định của pháp luật ngân hàng – (Đ)✅: Có thể được thỏa thuận bằng lời nói giữa các chủ thể tham gia hợp đồng tín dụng – (S): Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay 5. Cho thuê tài chính: – (Đ)✅: Là hoạt động tín dụng trung và dài hạn – (S): Có đối tượng tài sản thuê là động sản hoặc bất động sản – (S): Chỉ do công ty cho thuê tài chính thực hiện – (S): Là hoạt động tín dụng ngắn hạn 6. Chọn phương án đúng – (S): Cả hai phương án đều đúng – (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt. – (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt. 7. Chọn phương án đúng – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết – (Đ)✅: Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015. – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc | ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết – (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết 8. Chọn phương án đúng – (S): Cả 3 phương án đều đúng – (Đ)✅: Không phải khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật. – (S): Đương sự không có quyền kháng cáo phúc thẩm – (S): Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật. 9. Chọn phương án đúng – (S): Cả hai phương án đều đúng – (Đ)✅: Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm – (S): Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

Trang 1

1 A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (Có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y A khởi kiện B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng?

– (Đ)✅: Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.– (S): Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.– (S): Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.– (S): Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết

2 A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2

A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền

sử dụng mảnh đất này Đây thuộc loại tranh chấp nào? 3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:

– (S): Tranh chấp về chia tài sản chung theo khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

– (Đ)✅: Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

– (S): Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân

sự 2015

– (S): Tranh chấp về quyền sử dụng đất

3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:

– (Đ)✅: Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

Trang 2

– (S): Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.

– (S): Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

– (S): Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

4 Các biện pháp bảo đảm tiền vay của TCTD?

– (S): Chỉ bao gồm biện pháp cầm cố, thế chấp tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh của bên thứ ba

– (S): Được thực hiện theo quy định của pháp luật ngân hàng

– (Đ)✅: Có thể được thỏa thuận bằng lời nói giữa các chủ thể tham gia hợp đồng tín dụng

– (S): Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ

sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay

5 Cho thuê tài chính:

– (Đ)✅: Là hoạt động tín dụng trung và dài hạn

– (S): Có đối tượng tài sản thuê là động sản hoặc bất động sản

– (S): Chỉ do công ty cho thuê tài chính thực hiện

– (S): Là hoạt động tín dụng ngắn hạn

6 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt

7 Chọn phương án đúng

Trang 3

– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

– (Đ)✅: Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015

– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc | ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết

8 Chọn phương án đúng

– (S): Cả 3 phương án đều đúng

– (Đ)✅: Không phải khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật

– (S): Đương sự không có quyền kháng cáo phúc thẩm

– (S): Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật

9 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (Đ)✅: Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không có quyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

– (S): Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyền kháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã

có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

10 Chọn phương án đúng

Trang 4

– (Đ)✅: Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm mới hoãn phiên tòa

– (S): Cả ba phương án đều đúng

– (S): Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa

án cấp phúc thẩm không phải hoãn phiên Tòa

– (S): Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì Tòa

án cấp phúc thẩm phải hoãn phiên Tòa

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (Đ)✅: Giám đốc thẩm không phải là một cấp xét xử

Trang 5

– (S): Trong mọi trường hợp khi đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lầnthứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm tiến hành xét xử vắng mặt.

– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét

xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

16 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Việc hòa giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là thủ tục bắt buộc, trừ những vụ án pháp luật quy định không được hòa giải

17 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có

lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm, trừ trường hợp người đó đề nghị xét xử vắng mặt

Trang 6

– (S): Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý

do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

– (S): Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm vẫn tiến hành xét xử vắng mặt

18 Chọn phương án đúng

– (S): Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý

do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

– (Đ)✅: Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có

lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm, trừ trường hợp người đó đề nghị xét xử vắng mặt

– (S): Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm vẫn tiến hành xét xử vắng mặt

– (S): Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa

án các cấp, Viện trưởng Viện kiểm sát các cấp

– (Đ)✅: Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là Chánh án tòa

án tối cao, Chánh án tòa án cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp cao

20 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự hoà giải được với nhau thì tòa

án cấp phúc thẩm vẫn mở phiên tòa phúc thẩm để ra bản án phúc thẩm

Trang 7

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì tòa

án cấp phúc thẩm không phải mở phiên tòa phúc thẩm mà ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự

– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm

mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hủy bản án sơ thẩm, đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (Đ)✅: Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm

mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm thìHội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

Trang 8

24 Chọn phương án đúng

– (S): Cả 3 phương án đều đúng

– (S): Các phần bản án, quyết định sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị thì có hiệu lực pháp luật kể từ ngày tuyên bản án, quyết định

– (Đ)✅: Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án

sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm thì có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị

– (S): Khi có kháng cáo, kháng nghị thì bản án, quyết định sơ thẩm vẫn có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị

25 Chọn phương án đúng

– (S): Cả 3 phương án đều đúng

– (S): Đương sự không phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm

– (Đ)✅: Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt thì Tòa án xét xử vắng mặt

– (S): Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm kể cả khi có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt

Trang 9

ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

– (S): Cả ba phương án đều đúng

– (S): Người kháng cáo đã rút Toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Toàn bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm

ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết vụ án

– (S): Người kháng cáo rút Toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Toàn bộ kháng nghị thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định không cho rút kháng cáo, kháng nghị

28 Chọn phương án đúng

– (S): Cả ba phương án đều đúng

– (S): Nguyên đơn không được rút đơn khởi kiện tại Tòa án cấp phúc thẩm

– (Đ)✅: Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn

– (S): Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng

ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trườnghợp

29 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị

– (S): Cả 3 phương án đều đúng

– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị

– (S): Trong quá trình phúc thẩm vụ án dân sự, người kháng cáo, kháng nghị không được rút kháng cáo, kháng nghị

30 Chọn phương án đúng

Trang 10

– (Đ)✅: Người làm chứng trong vụ án dân sự được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự

– (S): Người làm chứng trong vụ án dân sự không được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ

– (S): Trong tố tụng dân sự, chỉ tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa

án nhân dân cấp tỉnh mới có thẩm quyền giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã

có hiệu lực của tòa án

32 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều sai

– (Đ)✅: Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền hủy bản án, quyết định của tòa án

đã có hiệu lực và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã

bị hủy hoặc bị sửa

– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền hủy bản án, quyết định của tòa

án đã có hiệu lực và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới

đã bị hủy hoặc bị sửa

33 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tòa án triệu tập đến phiên tòa lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người đạidiện hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Hội đồng xét xử hoãn phiên tòa, trừ trường hợp người đó có đơn yêu cầu xét xử vắng mặt

– (S): Tại phiên Tòa sơ thẩm mà người đại diện hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Hội đồng xét xử không được hoãn phiên tòa

– (S): Trong mọi trường hợp tại phiên Tòa sơ thẩm mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Hội đồng xét xử không được hoãn phiên tòa

Trang 11

34 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều sai

– (S): Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm không

có quyền quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

– (Đ)✅: Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm có thể quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

35 Chọn phương án đúng

– (S): Cả 3 phương án đều đúng

– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên Tòa

sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa

– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơthẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa

– (Đ)✅: Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt mà không có lý do thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ, trừ trường hợp học có đơn đề nghị xét xử vắng mặt

– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng

– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện

Trang 12

– (Đ)✅: Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án khi đương sự có yêu cầu áp dụng thời hiệu

– (S): Trong mọi trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

38 Chọn phương án đúng

– (S): Cả ba phương án đều đúng

– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm kiểm sát viên không có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự– (Đ)✅: Tại phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có mặt tại phiên tòa có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự

– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự

39 Chọn phương án đúng

– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền sửa một phần hoặc toàn bộ bản

án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực

– (Đ)✅: Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực

– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền sửa một phần hoặc Toàn bộ bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực mà chỉ có quyền hủy một phần hoặc Toàn

bộ bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực

40 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm không bắt buộc phải triệu tập tất cả cácđương sự tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm bắt buộc phải triệu tập tất cả các đương

sự tham gia phiên tòa giám đốc ( thẩm dân sự

Trang 13

41 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều sai

– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc Toàn bộ bản

án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực

– (Đ)✅: Không phải Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa, người kháng cáo không có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo

44 Chọn phương án đúng

– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt

– (Đ)✅: Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên Tòa thì Tòa án phải hoãn phiên Tòa

– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên Tòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt

Trang 14

45 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thayđổi cơ bản nội dung của bản án, quyết định mà tòa án, các đương sự không biết được khi tòa án đã ra bản án, quyết định đó

– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luậtnhưng bị kháng cáo, kháng nghị vì có sai lầm trong việc giải quyết vụ án

– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luậtnhưng bị kháng nghị vì có sai lầm trong việc giải quyết vụ án

46 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Quyết định giám đốc thẩm có ngay hiệu lực pháp luật

– (S): Quyết định giám đốc thẩm không có ngay hiệu lực pháp luật

47 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm

– (Đ)✅: Không phải chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủ tục phúc thẩm

48 Chọn phương án đúng

– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án đều ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (S): Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án

ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (S): Tòa án chỉ đình chỉ giải quyết vụ án khi nguyên đơn trong vụ án dân sự là cá nhân đã chết

49 Chọn phương án đúng

Trang 15

– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án

sơ thẩm không phải hoãn phiên tòa

– (Đ)✅: Chỉ trong một số trường hợp do BLTTDS 2015 quy định thì đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩm mới không phải hoãn phiên tòa

– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án

sơ thẩm phải hoãn phiên tòa

– (Đ)✅: Tại phiên Tòa, nếu đương sự xuất trình tài liệu, chứng cứ mới và yêu cầu giám định bổ sung, giám định lại thì Hội đồng xét xử có thể quyết định giám định lại, giám định bổ sung

– (Đ)✅: Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Viện kiểm sát cùng cấp không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự

53 Chọn phương án đúng

Trang 16

– (Đ)✅: Không phải mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự

– (S): Không đương sự nào được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự

– (S): Mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự

54 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án, quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án

– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án, quyết định Sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án

55 Chọn phương án đúng

– (S): Trong mọi trường hợp, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 01 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án

– (Đ)✅: Thông thường thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 02 tháng kể từ ngày thụ

lý vụ án, tuy nhiên có trường hợp thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được kéo dài 01tháng

– (S): Trong mọi trường hợp, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm là 02 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án

56 Chọn phương án đúng

– (S): Cả hai phương án đều đúng

– (S): Trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xét phần bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xét phần bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị

57 Chọn phương án đúng

Trang 17

– (Đ)✅: Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm là 04 tháng kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án

– (S): Đương sự là người chưa thành niên thì bắt buộc phải có người đại diện tham gia

tố tụng trong mọi trường hợp

– (Đ)✅: Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải có người đại diện tham gia tố tụng trong một số trường hợp

– (S): Đương sự trong vụ việc dân sự chỉ bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

61 Chọn phương án đúng

– (S): Chỉ nguyên đơn mới có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện

– (Đ)✅: Người khởi kiện có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện

62 Chọn phương án đúng

Trang 18

– (Đ)✅: Thời hạn tố tụng do pháp luật tố tụng dân sự quy định, các bên đương sự không có quyền thỏa thuận về thời hạn tố tụng.

– (S): Thời hạn tố tụng do pháp luật tố tụng dân sự quy định, các bên đương sự vẫn cóquyền thỏa thuận về thời hạn tố tụng trong một số trường hợp

63 Chọn phương án đúng

– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ: Sự việc được pháp luật quyđịnh là phải do cơ quan, tổ chức khác giải quyết trước mới giải quyết được vụ án” thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện

– (Đ)✅: Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ: Sự việc được pháp luật quy định là phải do cơ quan, tổ chức khác giải quyết trước mới giải quyết được vụ án”thì Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Bị đơn chỉ có quyền đưa ra ý kiến việc bị đơn không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn hoặc chỉ chấp nhận một phần yêu cầu của nguyên đơn

66 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: Sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự

– (S): Trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: Sự việc không thuộc thẩm quyềngiải quyết của Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự

Trang 19

67 Chọn phương án đúng

– (S): Chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 161, 162 Bộ luật Tố tụng dân sự mới

có quyền khởi kiện vụ án dân sự

– (Đ)✅: Không chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 161, 162 Bộ luật Tố tụng dân sự mới có quyền khởi kiện vụ án dân sự

68 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp ngày thụ lý vụ án để tính thời hạn chuẩn bị xét

xử là ngày người khởi kiện xuất trình cho Tòa án biên lai nộp tiền tạm ứng án phí dân

sự sơ thẩm

– (S): Mọi trường hợp ngày thụ lý vụ án để tính thời hạn chuẩn bị xét xử là ngày người khởi kiện xuất trình cho Tòa án biên lai nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm

Trang 20

– (Đ)✅: Tòa án chỉ có thể ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về toàn bộ vụ án.

– (S): Tòa án có thể ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về một phần của vụ án

– (S): Tòa án phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện

– (Đ)✅: Tòa án không phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện mà thông báo về việc trả lại đơn

– (Đ)✅: Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiện không có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sựTòa án sẽ ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

77 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Người khởi kiện vụ án dân sự có thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứ kèm theo tại Tòa án hoặc gửi qua bưu điện

Trang 21

– (S): Người khởi kiện vụ án dân sự phải trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứ kèm theo tại Tòa án trong mọi trường hợp.

78 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (S): Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án

ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

79 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc khôngthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơnkhởi kiện cho Tòa án khác

80 Chọn phương án đúng

– (S): Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyếtmột phần vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa một phần vụ án ra xét xử và ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự về một phần vụ án

– (Đ)✅: Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết một phần vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa vụ án ra xét xử, trừ trường hợp có căn cứ để tạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án

81 Chọn phương án đúng

– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hòa giải không thành

– (Đ)✅: Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hòa giải

82 Chọn phương án đúng

Trang 22

– (Đ)✅: Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án dân sự thuộc về Hội đồng xét xử.

– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giảiquyết vụ án dân sự thuộc về thẩm phán phụ trách vụ án

– (S): Tại phiên tòa, nếu đương sự xuất trình tài liệu, chứng cứ mới và yêu cầu giám định bổ sung, giám định lại thì Hội đồng xét xử không quyết định giám định lại, giám định bổ sung

85 Chọn phương án đúng

– (S): Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án

ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án đầu ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

Trang 23

– (Đ)✅: Không phải mọi đương sự đều có quyền kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩmchưa có hiệu lực pháp luật.

– (S): Mọi đương sự đều có quyền kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật

88 Chọn phương án đúng

– (S): Người kháng cáo nộp đơn kháng cáo trong thời hạn kháng cáo, nhưng không thực hiện nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo

– (Đ)✅: Người kháng cáo nộp đơn kháng cáo trong thời hạn kháng cáo, nhưng không thực hiện nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo, trừ trường hợp có lý do chính đáng

– (S): Tất cả các phương án Trong mọi trường hợp đương sự không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm

91 Chọn phương án đúng

– (S): Trong mọi trường hợp người đại diện hợp pháp của đương sự là cơ quan, tổ chức kháng cáo thì người đại diện hợp pháp đều phải ký tên và đóng dấu của cơ quan,

tổ chức đó

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp người đại diện hợp pháp của đương sự là

cơ quan, tổ chức kháng cáo thì người đại diện hợp pháp đều phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó

Trang 24

– (S): Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy

đủ mọi tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình là hợp pháp và có căn cứ thì Tòa án mới thụ lý

– (Đ)✅: Trong một số trường hợp tòa án vẫn có thể thụ lý vụ án mặc dù khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình

94 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa án phải hoãn phiên tòa

– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa án vẫn tiến hành xét xử vắng mặt

95 Chọn phương án đúng.

– (Đ)✅: Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm

có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét kháng cáo, kháng nghị

– (S): Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm bịkháng cáo, kháng nghị

96 Chọn phương án đúng

– (S): Các đương sự hòa giải được với nhau ở tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét

xử ra quyết định

Trang 25

– (Đ)✅: Các đương sự hòa giải được với nhau ở tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xử ra bản án.

100 Chọn phương án đúng

– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình

– (Đ)✅: Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ

101 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa án phải hoãn phiên tòa

Trang 26

– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sự kiện | bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt.

102 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tại phiên tòa sơ thẩm mà đương sự yêu cầu hoãn phiên tòa để nhờ người bảo

vệ quyền và lợi ích hợp pháp thì Hội đồng xét xử hoãn phiên tòa

– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm mà đương sự yêu cầu hoãn phiên tòa để nhờ người bảo vệquyền và lợi ích hợp pháp thì Hội đồng xét xử không được hoãn phiên tòa

Trang 27

– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự hòa giải được với nhau thì Thẩm phán phụ trách vụ án ở cấp phúc thẩm ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.

110 Chọn phương án đúng

– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thỏa thuận được với nhau về các vấn

đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thỏa thuận đó bằng một bản án

– (Đ)✅: Tại phiên tòa sơ thẩm, khi các đương sự thỏa thuận được với nhau về các vấn

đề cần giải quyết trong vụ án, Hội đồng xét xử sẽ công nhận sự thỏa thuận đó bằng một quyết định

111 Chọn phương án đúng

– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

Trang 28

– (Đ)✅: Không phải mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét

xử phúc thẩm thì bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phân của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị

Trang 29

– (Đ)✅: Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm

ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật

Trang 30

– (S): Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng

ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trườnghợp

– (Đ)✅: Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì không chấp nhận việc | rút đơn khởi kiện của nguyên đơn

123 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm cóthể hoãn phiên tòa

– (S): Trong mọi trường hợp khi đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm tiến hành xét xử vắng mặt

124 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên tòa phúc thẩm

mà bị đơn đồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việc giải quyết vụ án

– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên tòa phúc thẩm thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án

125 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự, nhưng Tòa án cấp sơthẩm đã không hòa giải vụ án theo quy định của pháp luật thì Tòa án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án

– (S): Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương

sự, nhưng Tòa án cấp sơ thẩm đã không hòa giải vụ án theo quy định của pháp luật thìTòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm

126 Chọn phương án đúng

– (S): Trong thời hạn kháng cáo, người kháng cáo có quyền sửa đổi, bổ sung nội dungkháng cáo nếu việc thay đổi, bổ sung đó không vượt quá phạm vi kháng cáo ban đầu

Trang 31

– (Đ)✅: Trong thời hạn kháng cáo, người kháng cáo có quyền sửa đổi, bổ sung nội dung kháng cáo.

Trang 32

140 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo

– (S): Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo

142 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt hoặc có người đại diện hợp pháp tham gia hoặc việc vắng mặt là có lý do chính đáng– (S): Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt hoặc có người đại diện hợp pháp tham gia

143 Chọn phương án đúng

– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơthẩm mà không có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa

– (Đ)✅: Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa

sơ thẩm mà không có lý do thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ

144 Chọn phương án đúng

– (S): Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm hoãn phiên tòa

– (Đ)✅: Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc xét xử vắng mặt

Trang 33

– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung.

– (Đ)✅: Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp

147 Chọn phương án đúng

– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị

148 Chọn phương án đúng

– (S): Tòa án cấp sơ thẩm khi xét xử đã triệu tập thiếu đương sự của vụ án thì Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm

– (Đ)✅: Tòa án cấp sơ thẩm khi xét xử đã triệu tập thiếu đương sự của vụ án thì Tòa

án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án

149 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm tiến hành xét xử vắng mặt

Trang 34

– (S): Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm

– (S): Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạn phúc thẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa

vụ của họ không được thừa kế

154 Chọn phương án đúng

Trang 35

– (Đ)✅: Kháng cáo quá hạn trong một số trường hợp có thể được Tòa án xét xét chấp nhận.

– (S): Kháng cáo quá hạn trong mọi trường hợp không được Tòa án xét xét chấp nhận

– (S): Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 BLTTDS 2015 thì Tòa án phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 192 của BLTTDS 2015 thì Tòa án phải trả lại đơn khởi kiện

156 Chọn phương án đúng

– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình

– (S): Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt đương sự

– (Đ)✅: Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ

– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền yêu cầu đương sự đề nghị tòa án xét xử vắng mặt

Trang 36

– (Đ)✅: Tòa án phải hoãn phiên Tòa trong trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên Tòa mà không có người khác thay thế

158 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hòa giải, hay nói cách khác là những vụ án mà đương sự không được tòa án tiến hành hòa giải, các bên không được thỏa thuận với nhau

– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không hòa giải thành

– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không tiến hành hòa giải được

– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiến hành hòa giải trước phiên tòa sơ thẩm, chỉ hòa giải tại phiên tòa sơ thẩm

– (S): Hòa giải thành là việc các bên đương sự có mặt tại phiên hòa giải vụ án dân sự

Trang 37

– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của các đương sự đối với bản án sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày Tòa án cấp sơ thẩm tuyên án.

161 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01tháng tính từ ngày tuyên án

– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng tính từ ngày niêm yết

– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng tính từ ngày tuyên án

162 Chọn phương án đúng

– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung– (Đ)✅: Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trường hợp do pháp luật quy định

– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung – (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung

163 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Kháng cáo quá hạn vẫn có thể được Tòa án cấp phúc thẩm xem xét chấp nhận nếu việc kháng cáo quá hạn là do trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng

– (S): Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 không có quy định về kháng cáo quá hạn

– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn đều được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận

– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn không được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận

164 Chọn phương án đúng

Trang 38

– (S): Hội thẩm nhân dân trong Hội đồng xét xử sơ thẩm có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự

– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự.– (Đ)✅: Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự.– (S): Trong tố tụng dân sự không có trường hợp hoãn phiên tòa sơ thẩm

166 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyềngiải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải chuyển vụ án cùng hồ

sơ vụ án cho tòa án có thẩm quyền

– (S): Khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

167 Chọn phương án đúng

Trang 39

– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp các đương sự yêu cầu tòa án không tiến hành hòa giải

– (Đ)✅: Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan như một bên đương sự được triệu tập vắng mặt hoặc một bên đương sự là vợ chồng trong vụ án ly hôn bị mất năng lực hành vi… (các căn cứ được quy định tại Điều 207 BLTTDS 2015) mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hòa giải

– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hoà giải không thành – (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp vụ án không được hòa giải

168 Chọn phương án đúng

– (Đ)✅: Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm

có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét kháng cáo, kháng nghị

– (S): Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại những phần bản án, quyết định sơ thẩm bịkháng cáo, kháng nghị

– (S): Tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại Toàn bộ bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

– (S): Khi khởi kiện, người khởi kiện không phải nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình

Trang 40

– (S): Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy

đủ mọi tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình là hợp pháp và có căn cứ thì Tòa án mới thụ lý…

– (S): Tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của đương sự chỉ được nộp cho tòa án sau khi tòa án đã thụ lý vụ án

171 Chọn phương án đúng theo

– (Đ)✅: Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc khôngthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện

chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án khác có thẩm quyền

– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải tạm đình chỉ giải quyết vụ án

– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện

172 Chọn phương án đúng theo

– (Đ)✅: Không phải trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

– (S): Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sau khi thụ lý đơn khởikiện mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

– (S): Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu trước khi thụ lý đơn khởi kiện mà phát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

– (S): Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

Ngày đăng: 30/11/2021, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w