1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thảo luận Luật Tố tụng hình sự Bài 1 Khái niệm, nhiệm vụ và nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng hình sự

7 160 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 32,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Thảo luận học phần môn Luật Tố tụng Hình sự của Khoa Luật Hình sự Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh với lời giải chi tiết tất cả các nhận định và bài tập từng Bài theo văn bản cập nhật mới nhất

Trang 1

BÀI 1:

KHÁI NI M, NHI M V VÀ NGUYÊN T C C B N C A LU T T T NG HÌNH S ỆM, NHIỆM VỤ VÀ NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ ỆM, NHIỆM VỤ VÀ NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ Ụ VÀ NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ ẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ Ơ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ ẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ ỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ ẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ Ố TỤNG HÌNH SỰ Ụ VÀ NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ Ự

1 Quan h pháp lu t TTHS ch phát sinh khi có quy t đ nh kh i t v án hình s ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ết định khởi tố vụ án hình sự ịnh khởi tố vụ án hình sự ởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ụ án hình sự ự

c a c quan nhà n ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ơ quan nhà nước có thẩm quyền ước có thẩm quyền c có th m quy n ẩm quyền ền.

báo v t i ph m, c quan có th m quy n có quy n ti n hành m t s ho t đ ng:ại ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ết tố giác, tin ố giác, tin ại

 Thu th p thông tin, tài li u, đ v t t c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đận định ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ận định ừ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ổ chức, cá nhân có liên quan để ức, cá nhân có liên quan để ể

ki m tra, xác minh ngu n tin;ể ồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để

 Khám nghi m hi n trệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ường;ng;

 Khám nghi m t thi;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ử thi;

 Tr ng c u giám đ nh, yêu c u giám đ nh giá tài s n.ư ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ịnh ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ịnh ải quyết tố giác, tin

- Theo đó, k t khi gi i quy t t giác, tin báo v t i ph m thì c quan có th m quy n đãể ừ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ố giác, tin ại ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

có th ti n hành m t s bi n pháp đi u tra s b đ xác đ nh d u hi u t i ph m, xácể ết tố giác, tin ố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ể ịnh ấu hiệu tội phạm, xác ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ại

đ nh căn c cho vi c ra quy t đ nh kh i t VAHS T c là, QHPL TTHS đã phát sinhịnh ức, cá nhân có liên quan để ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ết tố giác, tin ịnh ởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinh ố giác, tin ức, cá nhân có liên quan để

trư c khi có quy t đ nh kh i t VAHS c a c quan nhà nết tố giác, tin ịnh ởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinh ố giác, tin ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ư c có th m quy n.ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

 Quan h pháp lu t TTHS phát sinh trệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ận định ư c khi có quy t đ nh kh i t v án hình s c aết tố giác, tin ịnh ởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinh ố giác, tin ụ án hình sự của ự của ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c quan nhà nơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ư c có th m quy n.ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

2 Quan h pháp lu t TTHS xu t hi n sau và trên c s quan h pháp lu t hình s ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ơ quan nhà nước có thẩm quyền ởi tố vụ án hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ự

quy đ nh là t i ph m thì xu t hi n TNHS c a ngịnh ại ấu hiệu tội phạm, xác ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ường;i đó trư c Nhà nư c, t c là khi đó đãức, cá nhân có liên quan để

xu t hi n QHPL HS; còn QHPL TTHS lúc này ch xu t hi n khi c quan có th m quy nấu hiệu tội phạm, xác ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ấu hiệu tội phạm, xác ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

b t đ u tham gia gi i quy t VAHS nên có th nói QHPL TTHS xu t hi n sau và trên cầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ể ấu hiệu tội phạm, xác ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

s QHPL HS ởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinh

3 Quan h gi a ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i bào ch a và ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i b bu c t i thu c đ i t ịnh khởi tố vụ án hình sự ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ố vụ án hình sự ượng điều chỉnh ng đi u ch nh ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

c a lu t TTHS ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

quy t v án hình s đết tố giác, tin ụ án hình sự của ự của ược BLHSc các QPPL TTHS đi u ch nh, bao g m:ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để

 QHXH gi a các c quan có th m quy n THTT và ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i có th m quy n THTT v iẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: nhau;

 QHXH gi a các c quan có th m quy n THTT và ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i có th m quy n THTT v iẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

Trang 2

- Theo đi m đ kho n 1 Đi u 4 BLTTHS 2015 ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ền. thì ngường; ịnh i b bu c t i là ngường;i tham gia tố giác, tin

t ng.ụ án hình sự của

 Quan h gi a ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i bào ch a và ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường; ịnh i b bu c t i không thu c đ i tố giác, tin ược BLHSng đi u ch nhỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền

c a lu t TTHS khi đây ch là quan h gi a nh ng ngủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ận định ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i tham gia t t ng v i nhau.ố giác, tin ụ án hình sự của

h pháp lu t TTHS ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

- Vì quan h gi a c quan đi u tra và nguyên đ n dân s trong v án hình s là QHXHệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ự của ụ án hình sự của ự của

gi a c quan THTT và ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i TGTT phát sinh trong quá trình gi i quy t VAHS, đải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ược BLHSc các QPPL TTHS đi u ch nh nên đây đỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ược BLHSc xem là QHPL TTHS

c nh đ c đi m QHPL m t thi t v i QHPL HS và đ c đi m quan h h u c v i các ho tại ặc điểm của QHPL TTHS bên ể ận định ết tố giác, tin ặc điểm của QHPL TTHS bên ể ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ại

đ ng TTHS, nh ng ngoài ra QHPL mang tính quy n l c nhà nư ự của ư c còn là đ c đi m c aặc điểm của QHPL TTHS bên ể ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền QHPL TTDS và QHPL TTHC

 QHPL mang tính quy n l c nhà nự của ư c không ch là QHPL t t ng hình s ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ố giác, tin ụ án hình sự của ự của

6 Ph ươ quan nhà nước có thẩm quyền ng pháp ph i h p - ch ố vụ án hình sự ợng điều chỉnh ết định khởi tố vụ án hình sự ước có thẩm quyền c ch đi u ch nh các m i quan h gi a các c ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ơ quan nhà nước có thẩm quyền quan THTT.

- Vì phươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp ph i h p – ch ố giác, tin ợc BLHS ết tố giác, tin ư c dùng đ đi u ch nh m i quan h gi a các c quanể ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

có th m quy n THTT, nh ng ngẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i có th m quy n THTT v i nhau C th , các cẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ụ án hình sự của ể ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: quan, ngường;i th m quy n này ph i ph i h p đ gi i quy t v án, nh ng đ ng th i cũngẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ải quyết tố giác, tin ố giác, tin ợc BLHS ể ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ụ án hình sự của ư ồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ờng;

ch đỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ược BLHSc th c hi n nh ng nhi m v , quy n h n trong ph m vi ch c năng t t ng c aự của ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ụ án hình sự của ại ại ức, cá nhân có liên quan để ố giác, tin ụ án hình sự của ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền mình

 Phươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp ph i h p – ch ố giác, tin ợc BLHS ết tố giác, tin ư c không ch đi u ch nh các m i quan h gi a các cỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: quan THTT

7 Quan h gi a Đi u tra viên v i ng ền ớc có thẩm quyền ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i bào ch a đ ượng điều chỉnh c đi u ch nh b i ph ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ởi tố vụ án hình sự ươ quan nhà nước có thẩm quyền ng

hành t t ng.ố giác, tin ụ án hình sự của

t ng.ụ án hình sự của

Trang 3

- Vì phươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp quy n uy dùng đ đi u ch nh c m i quan h gi a c quan có th mể ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ải quyết tố giác, tin ố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: quy n THTT v i ngường;i TGTT và m i quan h gi a ngố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i THTT v i ngường;i TGTT nên quan h gi a Đi u tra viên v i ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i bào ch a đững QHXH phát sinh trong quá trình giải ược BLHSc đi u ch nh b i phỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinh ươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp quy n uy

8 Nguyên t c xác đ nh s th t c a v án ch đ ! ịnh khởi tố vụ án hình sự ự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ụ án hình sự ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ượng điều chỉnh c quy đ nh trong pháp lu t TTHS ịnh khởi tố vụ án hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

trình gi i quy t b t c VAHS nào.ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ấu hiệu tội phạm, xác ức, cá nhân có liên quan để

BLTTHS 2015 g m nh ng n i dung c b n:ồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ải quyết tố giác, tin

 Trách nhi m ch ng minh t i ph m thu c v c quan có th m quy n ti n hành tệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ức, cá nhân có liên quan để ại ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ết tố giác, tin ố giác, tin

t ng, ngụ án hình sự của ường; ịnh i b bu c t i có quy n nh ng không bu c ph i ch ng minh là mình vôư ải quyết tố giác, tin ức, cá nhân có liên quan để

t i;

 S th t c a v án ph i đự của ận định ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ụ án hình sự của ải quyết tố giác, tin ược BLHSc xác đ nh m t cách khách quan, toàn di n và đ y đ ,ịnh ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm rõ ch ng c xác đ nh có t i và ch ng c xác đ nh vô t i, tình ti t tăng n ng vàức, cá nhân có liên quan để ức, cá nhân có liên quan để ịnh ức, cá nhân có liên quan để ức, cá nhân có liên quan để ịnh ết tố giác, tin ặc điểm của QHPL TTHS bên tình ti t gi m nh trách nhi m hình s c a ngết tố giác, tin ải quyết tố giác, tin ẹ trách nhiệm hình sự của người bị buộc tội ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ự của ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ường; ịnh i b bu c t i

đ nh s th t c a v án.ịnh ự của ận định ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ụ án hình sự của

9 Nguyên t c xét x công khai đ ! ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ượng điều chỉnh c áp d ng cho t t c phiên tòa hình s ụ án hình sự ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ự

m t s trố giác, tin ường;ng h p ợc BLHS lu tận định đ nh ho c ịnh ặc điểm của QHPL TTHS bên trong trường;ng h p đ c bi t c n gi bí m t nhà nợc BLHS ặc điểm của QHPL TTHS bên ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ận định ư c, thu n phong, mỹ t c c a dân t c, b o v ngầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ụ án hình sự của ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ải quyết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ường; ưi d i 18 tu i ho c đ gi bí m t đ i tổ chức, cá nhân có liên quan để ặc điểm của QHPL TTHS bên ể ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ận định ờng; ư theo yêu c u chính đáng c a đầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng s ự của

b o v bí m t đ i t c a mìnhải quyết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ận định ờng; ư ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 Nguyên t c xét x công khai không đử thi; ược BLHSc áp d ng trong t t c phiên tòa hình s ụ án hình sự của ấu hiệu tội phạm, xác ải quyết tố giác, tin ự của

10 Nguyên t c tranh t ng trong xét x đ ! ụ án hình sự ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ượng điều chỉnh c b o đ m ch có trong Lu t TTHS ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

tranh t ng t i phiên tòa hành chính cũng là n i dung có ý nghĩa quan tr ng trong ho tại ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt ọng trong hoạt ại

đ ng t t ng hành chínhội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt ố tụng hành chính

- M t khác, ặt khác, kho n 1 Đi u 24 BLTTDS 2015 ản 1 Điều 24 BLTTDS 2015 ều 26 BTTHS 2015 cũng quy đ nh nguyên t c tranh t ng trongịnh tại ắc xét x : ử: “Tòa án có trách nhi m b o đ m cho đ ệm bảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ng s , ng ự, người bảo vệ quyền và lợi ích ười bảo vệ quyền và lợi ích ảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích i b o v quy n và l i ích ệm bảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ền và lợi ích ợi ích

h p pháp c a đ ợi ích ương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ng s th c hi n quy n tranh t ng trong xét x s th m, phúc th m, ự, người bảo vệ quyền và lợi ích ự, người bảo vệ quyền và lợi ích ệm bảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ền và lợi ích ụng trong xét xử sơ thẩm, phúc thẩm, ử sơ thẩm, phúc thẩm, ơng sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ẩm, phúc thẩm, ẩm, phúc thẩm, giám đ c th m, tái th m theo quy đ nh c a B lu t này” ốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này” ẩm, phúc thẩm, ẩm, phúc thẩm, ịnh của Bộ luật này” ộ luật này” ật này”

Trang 4

- Nh ng quy đ nh này đã c th hóa ững quy định này đã cụ thể hóa ịnh tại ể hóa kho n 5 Đi u 103 Hi n pháp 2013 ản 1 Điều 24 BLTTDS 2015 ều 26 BTTHS 2015 ến pháp 2013 v ề “nguyên t c ắc tranh t ng trong xét x đ ụng trong xét xử sơ thẩm, phúc thẩm, ử sơ thẩm, phúc thẩm, ượi ích c b o đ m” ảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích ảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích Đây là k t qu c a quá trình thay đ i v nh nết quả của quá trình thay đổi về nhận ả của quá trình thay đổi về nhận ủa quá trình thay đổi về nhận ổi về nhận ề ận

th c c a c quan l p pháp, là s th ch hóa chi n lủa quá trình thay đổi về nhận ận ự thể chế hóa chiến lược cải cách tư pháp của Bộ Chính ể hóa ết quả của quá trình thay đổi về nhận ết quả của quá trình thay đổi về nhận ược cải cách tư pháp của Bộ Chínhc c i cách t pháp c a B Chínhả của quá trình thay đổi về nhận ư ủa quá trình thay đổi về nhận ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt

tr khi mà tranh t ng trong t t ng nói chung và TTHS nói riêng là m t thu c tính kháchịnh tại ố tụng hành chính ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt quan đã được cải cách tư pháp của Bộ Chínhc nhà làm lu t th a nh n và nâng lên thành m t nguyên t c c b n.ận ừa nhận và nâng lên thành một nguyên tắc cơ bản ận ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt ắc ả của quá trình thay đổi về nhận

 Nguyên t c tranh t ng trong xét x không ch đụ án hình sự của ử thi; ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ược BLHSc đ m b o trong Lu t TTHS.ải quyết tố giác, tin ải quyết tố giác, tin ận định

11 K t qu ki m tra, đánh giá ch ng c t i phiên tòa là căn c duy nh t đ Tòa án ết định khởi tố vụ án hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ứng cứ tại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ứng cứ tại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ứng cứ tại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015

ra b n án, quy t đ nh ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ết định khởi tố vụ án hình sự ịnh khởi tố vụ án hình sự

các tình ti t tăng n ng, gi m nh , nhân thân ngết quả của quá trình thay đổi về nhận ặt khác, ả của quá trình thay đổi về nhận ẹ, nhân thân người phạm tội cũng như kết quả tranh ười phạm tội cũng như kết quả tranhi ph m t i cũng nh k t qu tranhại ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt ư ết quả của quá trình thay đổi về nhận ả của quá trình thay đổi về nhận

t ng, nh ng ch ng c thu th p tr c ti p đững quy định này đã cụ thể hóa ận ự thể chế hóa chiến lược cải cách tư pháp của Bộ Chính ết quả của quá trình thay đổi về nhận ược cải cách tư pháp của Bộ Chính ại c t i phiên tòa đ ra b n án, quy t đ nh.ể hóa ả của quá trình thay đổi về nhận ết quả của quá trình thay đổi về nhận ịnh tại

 K t qu ki m tra, đánh giá ch ng c t i phiên tòa không ch là nh ng căn c duy nh tết tố giác, tin ải quyết tố giác, tin ể ức, cá nhân có liên quan để ức, cá nhân có liên quan để ại ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ức, cá nhân có liên quan để ấu hiệu tội phạm, xác

đ Tòa án ra b n án, quy t đ nh.ể ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ịnh

12 Ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i THTT và ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i TGTT có quy n dùng ti ng nói và ch vi t c a dân t c ền ết định khởi tố vụ án hình sự ết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh mình.

- Vì Đi u 29 BLTTHS 2015ền. thì ch quy đ nh ngỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ịnh ường;i TGTT m i có quy n dùng ti ng nói vàết tố giác, tin

ch vi t c a dân t c mình và trong trững QHXH phát sinh trong quá trình giải ết tố giác, tin ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ường;ng h p này ph i có phiên d ch.ợc BLHS ải quyết tố giác, tin ịnh

- Vi c pháp lu t cho phép ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ận định ường;i TGTT s d ng ử thi; ụ án hình sự của ti ng nói và ch vi t c a dân t c mìnhết quả của quá trình thay đổi về nhận ững quy định này đã cụ thể hóa ết quả của quá trình thay đổi về nhận ủa quá trình thay đổi về nhận ội dung có ý nghĩa quan trọng trong hoạt

nh m giúp h có đ y đ các công c , ph# ọng trong quá ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ụ án hình sự của ươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng th c đ ch ng minh, tham gia tranhức, cá nhân có liên quan để ể ức, cá nhân có liên quan để

lu n Tuy nhiên, v i đ c đi m riêng bi t c a mình thì ngận định ặc điểm của QHPL TTHS bên ể ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ường;i THTT ph i s d ng ngônải quyết tố giác, tin ử thi; ụ án hình sự của

ng ti ng Vi t đ ti n hành vi c t t ng.ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể ết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ố giác, tin ụ án hình sự của

 Ch có ngỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ường;i TGTT m i có quy n dùng ti ng nói và ch vi t c a dân t c mình trongết tố giác, tin ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ết tố giác, tin ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Bài t p 1: ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

không b t đ ! ượng điều chỉnh c M t th i gian sau, B tình c bi t đ ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ời bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ời bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ết định khởi tố vụ án hình sự ượng điều chỉnh c A đang c trú t i ph ư ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ng X nên đã t giác v i c quan công an n i đây Công an ph ố vụ án hình sự ớc có thẩm quyền ơ quan nhà nước có thẩm quyền ơ quan nhà nước có thẩm quyền ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ng X ti n hành ki m tra, ết định khởi tố vụ án hình sự ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 xác minh s b và chuy n h s cho CQĐT công an qu n V án đ ơ quan nhà nước có thẩm quyền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ồ sơ cho CQĐT công an quận Vụ án được khởi tố, Điều ơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ụ án hình sự ượng điều chỉnh c kh i t , Đi u ởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ền tra viên N là ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i đ ượng điều chỉnh c phân công tr c ti p ti n hành các ho t đ ng đi u tra d ự ết định khởi tố vụ án hình sự ết định khởi tố vụ án hình sự ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ền ước có thẩm quyền i

s ki m sát c a Ki m sát viên M Vì A là ng ự ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i ch a thành niên nên đ ư ượng điều chỉnh c ch đ nh ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ịnh khởi tố vụ án hình sự

lu t s C làm ng ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ư ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i bào ch a CQĐT nh n th y A có nhi u tình ti t gi m nh , ph m ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ền ết định khởi tố vụ án hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ẹ, phạm ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án

t i ít nghiêm tr ng, đã t nguy n kh c ph c h u qu , nên quy t đ nh mi n TNHS và ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ( ự ! ụ án hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ết định khởi tố vụ án hình sự ịnh khởi tố vụ án hình sự ễn TNHS và

áp d ng bi n pháp hòa gi i t i c ng đ ng Đi u tra viên N đ ụ án hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ồ sơ cho CQĐT công an quận Vụ án được khởi tố, Điều ền ượng điều chỉnh c phân công ch trì ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trang 5

vi c hòa gi i gi a b can A, cha m A và b h i B Trong biên b n hòa gi i, các bên đã ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ịnh khởi tố vụ án hình sự ẹ, phạm ịnh khởi tố vụ án hình sự ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015

th a thu n v v n đ b i th * ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ền ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ền ồ sơ cho CQĐT công an quận Vụ án được khởi tố, Điều ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ng thi t h i, b can A xin l i ng ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ịnh khởi tố vụ án hình sự ỗi người bị hại D ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ịnh khởi tố vụ án hình sự ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án i b h i D.

Câu h i: ỏi:

1 Xác đ nh t t c QHXH gi a các ch th trong v án trên thu c đ i t ịnh khởi tố vụ án hình sự ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ụ án hình sự ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ố vụ án hình sự ượng điều chỉnh ng đi u ền.

ch nh c a lu t TTHS ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

- Các QHXH thu c đ i tố giác, tin ược BLHSng đi u ch nh c a lu t TTHS:ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ận định

 QHXH gi a c quan có th m quy n THTT và ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i TGTT:

o quan h gi a CQĐT và A;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải

o quan h gi a Vi n ki m sát và A;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể

o quan h gi a CQĐT và lu t s C.ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ận định ư

 QHXH gi a ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i THTT v i ngường;i TGTT:

o quan h gi a ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải Đi u tra viên N v i b can A, cha m A và A; ịnh ẹ trách nhiệm hình sự của người bị buộc tội

o quan h gi a Đi u tra viên N v i b h i B;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ịnh ại

o quan h gi a Đi u tra viên N v i lu t s C;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ận định ư

o quan h gi a Ki m sát viên M v i b can A, cha m A và A;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ể ịnh ẹ trách nhiệm hình sự của người bị buộc tội

o quan h gi a Ki m sát viên M v i b h i B;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ể ịnh ại

o quan h gi a Ki m sát viên v i lu t s C.ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ể ận định ư

 QHXH gi a nh ng ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i THTT v i nhau:

o quan h gi a ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải Công an phường;ng X và CQĐT công an qu nận định ;

o quan h gi a CQĐT và Đi u tra viên N;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải

o quan h gi a CQĐT và Ki m sát viên N;ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ể

o quan h gi a ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải Đi u tra viên N và Ki m sát viên M ể

2 Xác đ nh ph ịnh khởi tố vụ án hình sự ươ quan nhà nước có thẩm quyền ng pháp đi u ch nh c a lu t TTHS đ i v i t ng QHXH ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ớc có thẩm quyền ừng QHXH.

- QHXH gi a ững QHXH phát sinh trong quá trình giải c quanơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: THTT v i ngường;i TGTT, gi a ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i THTT v i ngường;i TGTT: phươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp đi u ch nh là quy n uy.ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền

- QHXH gi a nh ng ngững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i THTT v i nhau: phươ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:ng pháp ph i h p – ch ố giác, tin ợc BLHS ết tố giác, tin ư c

Bài t p 2: ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

A (là ng ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i n ước có thẩm quyền c ngoài) b CQĐT t nh X kh i t v án và kh i t b can v t i ịnh khởi tố vụ án hình sự ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ụ án hình sự ởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ịnh khởi tố vụ án hình sự ền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh

tr m c p tài s n Trong quá trình t t ng, A nh lu t s B bào ch a cho mình Vì A ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ! ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ố vụ án hình sự ụ án hình sự ời bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ư không s d ng đ ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ụ án hình sự ượng điều chỉnh c ti ng Vi t nên c quan có th m quy n đã nh C phiên d ch cho ết định khởi tố vụ án hình sự ơ quan nhà nước có thẩm quyền ẩm quyền ền ời bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ịnh khởi tố vụ án hình sự

A Sau khi k t thúc giai đo n đi u tra, CQĐT đã làm b n k t lu n đi u tra và đ ngh ết định khởi tố vụ án hình sự ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ền ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ết định khởi tố vụ án hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ền ền ịnh khởi tố vụ án hình sự VKS truy t A v t i tr m c p tài s n VKS đã làm b n cáo tr ng đ truy t A v t i ố vụ án hình sự ền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ! ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015 ố vụ án hình sự ền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh

th nào? ểm đ khoản 1 Điều 4 BLTTHS 2015

- Trong quá trình gi i quy t v án, có th phát sinh quan h gi a nh ng ch th sau:ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ụ án hình sự của ể ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ể

Trang 6

 Quan h gi a các c quan có th m quy n THTT và ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i TGTT: quan h gi a A vàệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải

c quan đi u traơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: , gi aững QHXH phát sinh trong quá trình giải A và Tòa án, gi a A và Vi n ki m sát;ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể

 Quan h gi a nh ng ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ường;i TGTT v i nhau: quan h gi a A và lu t s B, gi a A vàệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ận định ư ững QHXH phát sinh trong quá trình giải

ngường;i phiên d ch C;ịnh

 Quan h gi a các c quan có th m quy n THTT v i nhau: quan h gi a c quanệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

đi u tra và Vi n ki m sát, gi a Vi n ki m sát và Tòa án.ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể

2 Trong nh ng quan h đó, quan h nào thu c đ i t ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ố vụ án hình sự ượng điều chỉnh ng đi u ch nh c a lu t ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự TTHS?

- Nh ng quan h thu c đ i tững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ố giác, tin ược BLHSng đi u ch nh c a Lu t TTHS:ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ận định

 Quan h gi a các c quan có th m quy n THTT và ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ường;i TGTT: quan h gi a A vàệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải

c quan đi u traơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: , gi a A và Tòa án, gi a A và Vi n ki m sát;ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể

 Quan h gi a các c quan có th m quy n THTT v i nhau: quan h gi a c quanệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

đi u tra và Vi n ki m sát, gi a Vi n ki m sát và Tòa án.ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ể

3 Xác đ nh ph ịnh khởi tố vụ án hình sự ươ quan nhà nước có thẩm quyền ng pháp đi u ch nh đ i v i t ng quan h thu c đ i t ền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ố vụ án hình sự ớc có thẩm quyền ừng QHXH ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ố vụ án hình sự ượng điều chỉnh ng đi u ền.

ch nh c a lu t TTHS? ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

- Ph ng pháp quy n uy: quan h gi a c quan đi u tra và A, gi a Tòa án và A, gi a Vi nư ề ệ giữa cơ quan điều tra và A, giữa Tòa án và A, giữa Viện ững quy định này đã cụ thể hóa ề ững quy định này đã cụ thể hóa ững quy định này đã cụ thể hóa ệ giữa cơ quan điều tra và A, giữa Tòa án và A, giữa Viện

ki m sát và A.ể hóa

- Ph ng pháp ph i h p – ch ư ố tụng hành chính ợc cải cách tư pháp của Bộ Chính ết quả của quá trình thay đổi về nhận ước: quan hệ giữa cơ quan điều tra và Viện kiểm sát, Việnc: quan h gi a c quan đi u tra và Vi n ki m sát, Vi nệ giữa cơ quan điều tra và A, giữa Tòa án và A, giữa Viện ững quy định này đã cụ thể hóa ề ệ giữa cơ quan điều tra và A, giữa Tòa án và A, giữa Viện ể hóa ệ giữa cơ quan điều tra và A, giữa Tòa án và A, giữa Viện

ki m sát và Tòa án.ể hóa

Bài t p 3: ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

A sinh năm 1976, c trú t i huy n X, t nh Y, là ng ư ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i Hoa g c Vi t (trình đ văn ố vụ án hình sự ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh

tang T i b n án hình s s th m, TAND t nh Y tuyên A t hình v t i mua bán trái ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ự ơ quan nhà nước có thẩm quyền ẩm quyền ỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ền ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh phép ch t ma túy ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự.

Câu h i: ỏi:

1 Gi s A là ng ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i n ước có thẩm quyền c ngoài ph m t i trên lãnh th Vi t Nam và thu c đ i ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ổi theo nhưng ộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ố vụ án hình sự

án đ ượng điều chỉnh c gi i quy t nh th nào? ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ết định khởi tố vụ án hình sự ư ết định khởi tố vụ án hình sự

ngoài thu c đ i tố giác, tin ược BLHSng được BLHSc hưởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinhng quy n mi n tr ngo i giao ho c lãnh s theo phápễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo pháp ừ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ại ặc điểm của QHPL TTHS bên ự của

lu t Vi t Nam, đi u ận định ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ư c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t nam là thành viênố giác, tin ết tố giác, tin ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để

ho c t p quán qu c t thì đặc điểm của QHPL TTHS bên ận định ố giác, tin ết tố giác, tin ược BLHSc gi i quy t theo quy đ nh c a đi u ải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin ịnh ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ư c qu c t ho cố giác, tin ết tố giác, tin ặc điểm của QHPL TTHS bên

t p quán qu c t đó; trận định ố giác, tin ết tố giác, tin ường;ng h p đi u ợc BLHS ư c qu c t đó không quy đ nh ho c có t pố giác, tin ết tố giác, tin ịnh ặc điểm của QHPL TTHS bên ận định quán qu c t thì đố giác, tin ết tố giác, tin ược BLHSc gi i quy t b ng con đải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin # ường;ng ngo i giao.ại

 N u A là ngết tố giác, tin ường; ưi n c ngoài ph m t i trên lãnh th Vi t Nam và thu c đ i tại ổ chức, cá nhân có liên quan để ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ố giác, tin ược BLHSng được BLHSc

hưởi tố VAHS Tức là, QHPL TTHS đã phát sinhng các quy n ngo i giao ho c quy n u đãi, mi n tr v lãnh th theo pháp lu tại ặc điểm của QHPL TTHS bên ư ễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo pháp ừ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ổ chức, cá nhân có liên quan để ận định

Vi t Nam, đi u ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ư c qu c t mà Vi t Nam là thành viên thì v án sẽ đố giác, tin ết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ụ án hình sự của ược BLHSc gi i quy tải quyết tố giác, tin ết tố giác, tin

Trang 7

theo quy đ nh c a đi u ịnh ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ư c qu c t ; trố giác, tin ết tố giác, tin ường;ng h p đi u ợc BLHS ư c qu c t không có quy đ nhố giác, tin ết tố giác, tin ịnh thì ho t đ ng t t ng lúc này đại ố giác, tin ụ án hình sự của ược BLHSc ti n hành b ng con đết tố giác, tin # ường;ng ngo i giao.ại

2 N u A không s d ng thông th o ti ng Vi t và đ ngh có ng ết định khởi tố vụ án hình sự ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ụ án hình sự ại phiên tòa là căn cứ duy nhất để Tòa án ết định khởi tố vụ án hình sự ền ịnh khởi tố vụ án hình sự ười bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh i phiên d ch cho ịnh khởi tố vụ án hình sự mình thì yêu c u này có đ ầu này có được chấp nhận không? ượng điều chỉnh c ch p nh n không? ất hiện sau và trên cơ sở quan hệ pháp luật hình sự ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự

dân t c, trường;ng h p này ph i có phiên d ch.ợc BLHS ải quyết tố giác, tin ịnh

năng phiên d ch và định ược BLHSc c quan có th m quy n THTT yêu c u trong trơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ường;ng h pợc BLHS

ngường;i TGTT không s d ng đử thi; ụ án hình sự của ược BLHSc ti ng Vi t.ết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để

 N u A không s d ng thông th o ti ng Vi t và đ ngh có ngết tố giác, tin ử thi; ụ án hình sự của ại ết tố giác, tin ệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ịnh ường;i phiên d ch cho mìnhịnh thì yêu c u này hoàn toàn đầu giám định, yêu cầu giám định giá tài sản ược BLHSc ch p nh n.ấu hiệu tội phạm, xác ận định

3 Gi s A không có kh năng nh lu t s bào ch a thì CQTHTT sẽ gi i quy t nh ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ử công khai được áp dụng cho tất cả phiên tòa hình sự ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ời bào chữa và người bị buộc tội thuộc đối tượng điều chỉnh ật TTHS chỉ phát sinh khi có quyết định khởi tố vụ án hình sự ư ản 3 Điều 147 BLTTHS 2015 ết định khởi tố vụ án hình sự ư

th nào? ết định khởi tố vụ án hình sự

có m c cao nh t c a khung hình ph t là t hình.ức, cá nhân có liên quan để ấu hiệu tội phạm, xác ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ại ử thi;

mà BLHS quy đ nh m c cao nh t c a khung hình ph t là t hình và ngịnh ức, cá nhân có liên quan để ấu hiệu tội phạm, xác ủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ại ử thi; ường; ịnh i b bu c t i,

ngường; ại i đ i di n ho c ngệu, đồ vật từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để ặc điểm của QHPL TTHS bên ường;i thân thích c a h không m i ngủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền ọng trong quá ờng; ường;i bào ch a thì c quan cóững QHXH phát sinh trong quá trình giải ơ quan có thẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động:

th m quy n THTT ph i ch đ nh ngẩm quyền có quyền tiến hành một số hoạt động: ải quyết tố giác, tin ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ịnh ường;i bào ch a cho h ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ọng trong quá

 N u A không có kh năng nh lu t s bào ch a thì CQTHTT sẽ ch đ nh ngết tố giác, tin ải quyết tố giác, tin ờng; ận định ư ững QHXH phát sinh trong quá trình giải ỉ xuất hiện khi cơ quan có thẩm quyền ịnh ường;i bào ch aững QHXH phát sinh trong quá trình giải cho ông A

Ngày đăng: 23/01/2022, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w